Tự học tiếng Trung Quốc

Tự học tiếng Trung Quốc

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tự học tiếng Trung Quốc, Education, Hanoi.

11/02/2019

Ăn uống
1. bún:汤粉Tāng fěn
2. bánh canh:米粉Mǐfěn
3. bún mắm: 鱼露米线Yú lù mǐxiàn
4. cơm thịt bò xào:炒牛肉饭Chǎo niúròu fàn
5. cơm thịt đậu sốt cà chua:茄汁油豆腐塞肉饭 Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn
6. chè:糖羹Táng gēng
7. bánh cuốn:粉卷,Fěn juǎn
8. bánh tráng:薄粉hay 粉纸,Báo fěn hay fěn zhǐ
9. cá sốt cà chua:茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī
10. Chè chuối 香蕉糖羹Xiāngjiāo táng gēng
11. Mì quảng 广南米粉Guǎng nán mǐfěn
12. mì sợi:面条Miàntiáo
13. Hồng Trà ,红茶Hóngchá
14. nộm rau củ: 凉拌蔬菜 Liángbàn shūcài
15. nộm bắp cải: 凉拌卷心菜: Liángbàn juǎnxīncài
16. nem cuốn, chả nem:
17. 春卷/越式春卷Chūn juǎn/yuè shì chūn juǎn
18. phở bò: 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 Niú ròu fěn , niúròu fěnsī tāng hoặc牛肉米粉 Niúròu mǐfěn
19. Phở:河粉 Hé fěn
20. phở gà: 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng 21. hoặc鸡肉米粉 Jīròu mǐfěn
22. ruốc:肉松。Ròusōng
23. sườn xào chua ngọt: 糖醋排骨 Táng cù páigǔ
24. trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶。zhēnzhū nǎi chá
25. cơm rang :炒饭 Chǎofàn
26. xôi :糯米饭。Nuòmǐ fàn
27. mì vằn thắn(hoành thánh)馄饨面。Húntún miàn
28. trứng ốp lếp 煎鸡蛋。Jiān jīdàn
29. bắp cải xào :手撕包菜。Shǒu sī bāo cài
30. ếch xào xả ớt :干锅牛蛙,Gān guō niúwā
31. dưa chuột trộn :凉拌黄瓜。Liángbàn huángguā
32. trà chanh :柠檬绿茶,Níngméng lǜchá
33. sinh tố dưa hấu :西瓜汁。Xīguā zhī
34. tào phớ : 豆腐花。Dòufu huā
35. sữa đậu nành 豆浆。Dòujiāng
36. quẩy :油条。Yóutiáo
37. canh sườn 排骨汤, Páigǔ tāng
38. canh bí :冬瓜汤。Dōngguā tāng
39. đồ nướng :烧烤。Shāo kao
40. 白饭, 米饭(báifàn,mǐfàn) Cơm trắng
41. 粽子(zòngzi) Bánh tét
42. 锅贴(guōtiē) Món há cảo chiên
43. 肉包菜包(ròubāocàibāo) Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ
44. 鲜肉馄饨(xiānròu húntun) Hoành thánh thịt bằm
45. 蛋炒饭(dàn chǎofàn) Cơm chiên trứng
46. 炒饭(yángzhōu chǎofàn) Cơm chiên
47. 生煎包(shēngjiānbāo) Bánh bao chiên
48. 葱油饼(cōngyóu bǐng) Bánh kẹp hành chiên
49. 鸡蛋饼(jīdàn bǐng) Bánh trứng
51. 50. 肉夹馍(ròu jiā mó) Bánh mì sandwich
52. Cháo và các món lẩu – 粥
53. 火锅(huǒguō)
54. 白粥・清粥・稀饭(báizhōu・qīngzhōu・xīfàn) Cháo trắng
55. 皮蛋瘦肉粥(pídàn shòuròu zhōu) Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc
56. 及第粥(jídì zhōu) Cháo lòng.
57. 艇仔粥(tǐngzǎi zhōu) Cháo hải sản
58. 鸳鸯火锅(yuānyāng huǒguō) Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu )
59. 麻辣烫(málà tàng) Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn.
60. Các loại Canh – 汤类(tānglèi)
61. 番茄蛋汤(fānqié dàn tāng) Canh cà chua nấu trứng
62. 榨菜肉丝汤(zhàcài ròusī tāng) Canh su hào nấu thịt bằm
63. 酸辣汤(suānlà tāng) Canh chua cay.
64. 酸菜粉丝汤(suāncài fěnsī tāng) Súp bún tàu nấu với cải chua
65. 黄豆排骨汤(huángdòu páigǔ tāng) Canh đậu nành nấu sườn non
66. Một vài Các món thanh đạm – 清淡口味(qīngdàn kǒuwèi)
67. 白灼菜心(báizhuó càixīn) Món cải rổ xào
68. 蚝油生菜(háoyóu shēngcài) Xà lách xào dầu hào
69. 芹菜炒豆干(qíncài chǎo dòugān) Rau cần xào đậu phụ
70. 龙井虾仁(lóngjǐng xiārén) Tôm lột vỏ xào
71. 芙蓉蛋(fúróng dàn) Món trứng phù dung
72. 青椒玉米(qīngjiāo yùmǐ) Món bắp xào
73. 鱼丸汤(yúwán tāng) Súp cá viên
74. 汤饭・泡饭(tāngfàn・pàofàn) Món cơm chan súp
75. 豆腐脑(dòufǔnǎo) Món đậu phụ sốt tương
76. 过桥米线(guòqiáo mǐxiàn) Món mì nấu với lẩu hoa ( sợi mì làm từ gạo )
77. 肠粉(chángfěn) Bánh cuốn ( Món bánh cuốn có nhân tôm, xá xíu được bọc bởi lớp da làm từ gạo ).
78. Các loại mì – 面食(miànshí)
79. 牛肉拉面(niúròu lāmiàn) Mì thịt bò
80. 打卤面(dǎlǔ miàn) Mì có nước sốt đậm đặc
81. 葱油拌面(cōngyóu bànmiàn) Mì sốt dầu hành
82. 雪菜肉丝面(xuěcài ròusī miàn) Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm
82. 云吞面(yúntūn miàn) Mì hoành thánh
83. 蚝油炒面(háoyóu chǎomiàn) Mì xào dầu hào
84. 干炒牛河粉(gānchǎo niú héfěn) Mì phở xào thịt bò ( Sợi mì phở làm từ gạo ).
85. 木整糯米饭mù zhěng nuòmǐ fàn:xôi gấc
86. 绿豆面糯米团lǜdòu miàn nuòmǐ tuán: xôi xéo
87. 面包和鸡蛋miànbāo hé jīdàn: bánh mì trứng
88. 面包和肉miànbāo hé ròu: bánh mì thịt
89. 面包和牛餐肉miànbāo héniú cān ròu: bánh mì patê
90. 汤圆tāngyuán: bánh trôi bánh chay
91. 片米饼piàn mǐ bǐng: bánh cốm
92. 卷筒粉juǎn tǒng fěn: bánh cuốn
93. 糯米软糕nuòmǐ ruǎn gāo: bánh dẻo
94. 月饼yuèbǐng: bánh nướng
95. 蛋糕dàngāo: bánh gatô
96. 炸糕zhà gāo: bánh rán
97. 香蕉饼xiāngjiāo bǐng: bánh chuối
98. 毛蛋máo dàn: trứng vịt lộn
99. 蟹汤米线 xiè tāng mǐxiàn: bún riêu cua
100. 螺丝粉luósī fěn: bún ốc
101. 鱼米线yú mǐxiàn:bún cá
102. 烤肉米线kǎoròu mǐxiàn: bún chả
103. 肉团ròu tuán: giò
104. 炙肉zhì ròu: chả
105. 炒饭chǎofàn: cơm rang
106. 剩饭shèng fàn: cơm nguội
107. 凉拌菜liángbàn cài: nộm
108. 酸奶suānnǎi: sữa chua
109. 鲜奶xiān nǎi: sữa tươi
110. 包子 bāozi: bánh bao
111. 方便面 fāngbiànmiàn: mì tôm
112. 豆腐花 dòufu huā: tào phớ
113. 粽子 zòngzi: bánh chưng

05/02/2019

🎀NGÀY TẾT Ở VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC CÓ KHÁC NHAU???🎀
-----------------------------------
🌷Trung Quốc và Việt Nam là quốc gia láng giềng, có nhiều phong tục, truyền thống văn hóa khá tương đồng, đặc biệt là Tết Nguyên đán. Tuy nhiên, không hoàn toàn giống nhau, mỗi quốc gia vẫn giữ được những bản sắc văn hóa rất riêng dành cho mình.

🌷Tết cổ truyền của người Trung Quốc cũng giống như Tết của người Việt Nam, được tổ chức theo Âm lịch. Điểm giống nhau đầu tiên khi nói về Tết ở cả hai quốc gia là phong tục trong những ngày Tết, các gia đình sum họp bên nhau, đoàn tụ đón năm mới sau một năm làm việc vất vả, cùng thăm hỏi người thân, mừng tuổi và thờ cúng tổ tiên.

🌷Dịp Tết, người lớn sẽ tặng cho trẻ con những bao lì xì màu đỏ tươi để cầu chúc cho một năm mới may mắn, thành công, nhiều điều tốt đẹp. Ở cả Việt Nam và Trung Quốc, nhắc đến Tết là người ta sẽ nhớ đến màu đỏ, đó chính là màu sắc chủ đạo của Tết Nguyên Đán, được cho là tượng trưng cho sự may mắn. Ngày Tết xưa, người ta vẫn còn giữ phong tục treo câu đối đỏ màu sắc trước cửa cầu chúc điều tốt đẹp trong năm mới.

🌷Phong tục chào đón Tết của người Trung Quốc và Việt Nam cũng khá tương đồng, để có một cái Tết tưng bừng, mọi người đều dành tiền mua quà tặng Tết, đồ trang trí, quần áo, thực phẩm rất nhiều. Mọi gia đình đều lau dọn nhà cửa sạch sẽ để quét đi những điều không may và chào đón các may mắn sắp tới. Cửa sổ, cửa ra vào đều được dán giấy đỏ với câu đối và những từ như "Phúc", "Lộc" và "Thọ".

🌷Bữa cơm tất niên đêm Giao thừa và phong tục sáng mùng 1 cũng là điểm giống nhau đặc biệt giữa hai quốc gia. Bữa tối đêm Giao thừa trở thành đại tiệc của gia đình với rất nhiều món ăn từ lợn, gà, sau đó mọi người sẽ đón chờ xem pháo hoa vào thời khắc giao giữa năm mới và năm cũ.

🌷Thời gian ăn mừng Tết có lẽ là điểm khác nhau rõ ràng nhất trong phong tục đón tết ở Việt Nam và Trung Quốc. Ở Việt Nam, không khí đón Tết đã bắt đầu tràn ngập từ sau lễ tiễn ông Công, ông Táo về chầu trời ngày 23 tháng Chạp. Thông thường, tết sẽ kéo dài đến hết mùng 7 tháng giêng.
Còn ở Trung Quốc, truyền thống đón Tết đến khá sớm, bắt đầu từ 8 tháng Chạp, sau đó kéo dài đến tận 15 tháng giêng.

🌷Từ nguồn gốc ngày Tết của mỗi quốc gia, có thể nhận thấy mỗi nước vẫn giữ được những bản sắc văn hóa rất riêng. Tết truyền thống Việt Nam xuất phát từ nền văn minh lúa nước, coi trọng tiết khởi đầu của chu kỳ canh tác trong một năm, gọi là tiết Nguyên Đán, sau này được gọi thành Tết Nguyên Đán. Bữa cơm tất niên đêm Giao thừa và phong tục sáng mùng 1 cũng là điểm giống nhau đặc biệt giữa hai quốc gia. Bữa tối đêm Giao thừa trở thành đại tiệc của gia đình với rất nhiều món ăn từ lợn, gà, sau đó mọi người sẽ đón chờ xem pháo hoa vào thời khắc giao giữa năm mới và năm cũ.

🌷 Còn nguồn gốc tết cổ truyền Trung Quốc xuất phát từ truyền thuyết chống lại con Niên (quái vật chuyên quấy phá người dân mỗi dịp đầu năm). Sau này, vào dịp Tết, người ta treo đèn lồng đỏ, đốt pháo nổ, dán chữ đỏ để xua đuổi quái vật.

🌷Phong tục đón Tết ở Trung Quốc khác Việt Nam ở cách trang trí, chẳng hạn như người Trung Quốc xưa có thói quen treo chữ “Phúc” viết trên giấy đỏ lộn ngược. Theo tiếng Hán, nó có nghĩa “Phúc đảo”, đồng âm với từ “Phúc đáo” (nghĩa là phúc đến, may mắn đến). Ở Việt Nam, có đặc trưng là tục xông đất và trồng cây nêu trước nhà ngày Tết để xua đuổi linh hồn ma quỷ khỏi vào nhà quấy nhiễu gia chủ.

🌷Nếu người Việt thích lấy quất, đào, mai (mang ý nghĩa thịnh vượng, may mắn) trưng chơi ngày Tết thì người Trung Quốc lại thích chơi hoa mơ, thủy tiên, cây cà tím.

🌷Đồ ăn ngày Tết là điểm khác biệt lớn trong văn hóa ngày tết cổ truyền Việt Nam và Trung Quốc. Ở Việt Nam, bánh chưng và bánh tét, dưa hành, thịt gà… là món ăn đặc trưng truyền thống. Còn ở Trung Quốc, những món mang biểu tượng như cá (ngư- đồng âm với dư thừa của cải), bánh cảo, bánh Du Giác (há cảo năm mới), mì Trung Hoa (mang ý nghĩa trường thọ)… sẽ là những món xuất hiện trên bàn trong ngày đầu năm mới.

Photos from Tự học tiếng Trung Quốc's post 05/02/2019

新年快乐🍾️🎉🎆

Photos from Tự học tiếng Trung Quốc's post 24/01/2019
24/01/2019

情人节快到了!

1. 约会 Yuēhuì: Hẹn hò
2. 吻 Wěn: Hôn
3. 心 Xīn: Trái tim
4. 拥抱 Yǒngbào: Ôm
5. 巧克力 Qiǎokèlì: Sô-cô-la
6. 花 Huā: Hoa
7. 爱 Ài: Yêu
8. 求婚 Qiúhūn: Cầu hôn
9. 玫瑰花 Méiguī huā: Hoa hồng
10. 表白 Biǎobái: Tỏ tình
11. 香水 Xiāngshuǐ: Nước hoa
12. 送 Sòng: Tặng
13. 礼物 Lǐwù: Quà
14. 情人节 Qíngrén jié: Valentine
15. 约 会 yuē huì: hẹn hò
16. 玫 瑰 méi guī: hoa hồng
17. 糖 果 táng guǒ: kẹo
18. 勿 忘 我 wù wàng wǒ: Forget-Me-Not xin đừng quên em
19. 初 恋 chū liàn: tình đầu
20. 一 见 钟 情 yī jiàn zhōng qíng: tiếng sét ái tình
21. 情 人 节 卡 片 qíng rén jié kǎ piàn: thiệp valentine
22. 烛 光 晚 餐 zhú guāng wǎn cān: bữa tối lãng mạn ( Bữa tối dưới ánh nến)
23. 真 爱 zhēn ài: yêu thật lòng
24. 奇 妙 的 感 觉 qí miào de gǎn jué: cảm giác kỳ diệu
25. 甜 蜜 的 痛 苦 tián mì de tòng kǔ: Nỗi đau ngọt ngào
26. 天 生 一 对 tiān shēng yī duì: Trời sinh một cặp
27. 大 团 圆 结 局 dà tuán yuán jié jú: Kết thúc có hậu
28. 甜 心 tián xīn: Trái tim ngọt ngào
29. 爱 人 ài rén Người yêu
30. 爱 神 丘 比 特 ài shén qiū bǐ tè: Thần tình yêu Cupid
31. 浪 漫 làng màn: Lãng mạn
32. 醉 心 zuì xīn: say tình
33. 誓 言 shì yán: lời thề hẹn
34. 忠 心 zhōng xīn: chung thủy
35. 永 恒 yǒng héng: mãi mãi/vĩnh hằng

23/01/2019

TỪ VỰNG HOA NGỮ TRONG CÔNG TY, NHÀ MÁY, XƯỞNG

1. Bỏ Việc / 旷工 / Kuànggōng.
2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān.
3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān.
4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān.
5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān.
6. An Toàn Lao Động / 劳动安全 / Láodòng ānquán.
7. Bảo Hiểm Lao Động / 劳动保险 / Láodòng bǎoxiǎn.
8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī.
9. Các Bậc Lương / 工资级别 / Gōngzī jíbié.
10. Chế Độ Định Mức / 定额制度 / Dìng'é zhìdù.
11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小时工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
13. Chế Độ Sản Xuất / 生产制度 / Shēngchǎn zhìdù.
14. Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù.
15. Chế Độ Thưởng Phạt / 奖惩制度 / Jiǎngchéng zhìdù.
16. Chế Độ Tiền Lương / 工资制度 / Gōngzī zhìdù.
17. Chế Độ Tiền Thưởng / 奖金制度 / Jiǎngjīn zhìdù.
18. Chế Độ Tiếp Khách / 会客制度 / Huìkè zhìdù.
19. Lương Tăng Ca / 加班工资 / Jiābān gōngzī.
20. Lương Tháng / 月工资 / Yuègōngzī.
21. Lương Theo Ngày / 日工资 / Rìgōngzī.
22. Lương Theo Sản Phẩm / 计件工资 / Jìjiàn gōngzī.
23. Lương Theo Tuần / 周工资 / Zhōugōngzī.
24. Lương Tính Theo Năm / 年工资 / Niángōngzī.
25. Mức Chênh Lệch Lương / 工资差额 / Gōngzī chà'é.
26. Mức Lương / 工资水平 / Gōngzī shuǐpíng.
27. Nhân Viên Y Tế Nhà Máy / 厂医 / Chǎngyī.
28. Bảo Vệ / 门卫 / Ménwèi.
29. Bếp Ăn Nhà Máy / 工厂食堂 / Gōngchǎng shítáng.
30. Ca Trưởng / 班组长 / Bānzǔzhǎng.
31. Cán Bộ Kỹ Thuật / 技师 / Jìshī.
32. Căng Tin Nhà Máy / 工厂小卖部 / Gōngchǎng xiǎomàibù.
33. Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động / 劳动模范 / Láodòng mófàn.
34. Cố Vấn Kỹ Thuật / 技术顾问 / Jìshù gùwèn.
35. Công Đoạn / 工段 / Gōngduàn.
36. Công Nhân / 工人 / Gōngrén.
37. Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm / 计件工 / Jìjiàngōng.
38. Công Nhân Hợp Đồng / 合同工 / Hétonggōng.
39. Công Nhân Kỹ Thuật / 技工 / Jìgōng.
40. Công Nhân Lâu Năm / 老工人 / Lǎo gōngrén.
41. Công Nhân Nhỏ Tuổi / 童工 / Tónggōng.
42. Công Nhân Sửa Chữa / 维修工 / Wéixiūgōng.
43. Công Nhân Thời Vụ / 临时工 / Línshígōng.
44. Công Nhân Tiên Tiến / 先进工人 / Xiānjìn gōngrén.
45. Công Nhân Trẻ / 青工 / Qīnggōng.
46. Đội Vận Tải / 运输队 / Yùnshūduì.
47. Giám Đốc / 经理 / Jīnglǐ.
48. Giám Đốc Nhà Máy / 厂长 / Chǎngzhǎng.
49. Kế Toán / 会计、会计师 / Kuàijì, kuàijìshī.
50. Kho / 仓库 / Cāngkù.
51. Kỹ Sư / 工程师 / Gōngchéngshī.
52. Người Học Việc / 学徒 / Xuétú.
53. Nhân Viên / 科员 / Kēyuán.
54. Nhân Viên Bán Hàng / 推销员 / Tuīxiāoyuán.
55. Nhân Viên Chấm Công / 出勤计时员 / Chūqínjìshíyuán.
56. Nhân Viên Kiểm Phẩm / 检验工 / Jiǎnyàngōng.
57. Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) / 质量检验员、质检员 / Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán.
58. Nhân Viên Nhà Bếp / 炊事员 / Chuīshìyuán.
59. Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng / 公关员 / Gōngguānyuán.
60. Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn / 食堂管理员 / Shítáng guǎnlǐyuán.
61. Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp / 企业管理人员 / Qǐyè guǎnlǐ rényuán.
62. Nhân Viên Thu Mua / 采购员 / Cǎigòuyuán.
63. Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật / 绘图员 / Huìtúyuán.
64. Nữ Công Nhân / 女工 / Nǚgōng.
65. Phân Xưởng / 车间 / Chējiān.
66. Phòng Bảo Vệ / 保卫科 / Bǎowèikē.
67. Phòng Bảo Vệ Môi Trường / 环保科 / Huánbǎokē.
68. Phòng Công Nghệ / 工艺科 / Gōngyìkē.
69. Phòng Công Tác Chính Trị / 政工科 / Zhènggōngkē.
70. Phòng Cung Tiêu / 供销科 / Gōngxiāokē.
71. Phòng Kế Toán / 会计室 / Kuàijìshì.
72. Phòng Nhân Sự / 人事科 / Rénshìkē.
73. Phòng Sản Xuất / 生产科 / Shēngchǎnkē.
74. Phòng Tài Vụ / 财务科 / Cáiwùkē.
75. Phòng Thiết Kế / 设计科 / Shèjìkē.
76. Phòng Tổ Chức / 组织科 / Zǔzhīkē.
77. Phòng Vận Tải / 运输科 / Yùnshūkē.
78. Quản Đốc Phân Xưởng / 车间主任 / Chējiān zhǔrèn.
79. Thủ Kho / 仓库保管员 / Cāngkù bǎoguǎnyuán.
80. Thư Ký / 秘书 / Mìshū.
81. Thủ Quỹ / 出纳员 / Chūnàyuán.
82. Tổ Ca / 班组 / Bānzǔ.
83. Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật / 技术革新小组 / Jìshù géxīn xiǎozǔ.
84. Tổ Trưởng Công Đoạn / 工段长 / Gōngduànzhǎng.
85. Tổng Giám Đốc / 总经理 / Zǒngjīnglǐ.
86. Trạm Xá Nhà Máy / 工厂医务室 / Gōngchǎng yīwùshì.
87. Trưởng Phòng / 科长 / Kēzhǎng.
88. Văn Phòng Đảng Ủy / 党委办公室 / Dǎngwěi bàngōngshì.
89. Văn Phòng Đoàn Thanh Niên / 团委办公室 / Tuánwěi bàngōngshì.
90. Văn Phòng Giám Đốc / 厂长办公室 / Chǎngzhǎng bàngōngshì.
91. Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật / 技术研究所 / Jìshù yánjiūsuǒ.
92. An Toàn Sản Xuất / 生产安全 / Shēngchǎn ānquán.
93. Bằng Khen / 奖状 / Jiǎngzhuàng.
94. Chi Phí Nước Uống / 冷饮费 / Lěngyǐnfèi.
95. Cố Định Tiền Lương / 工资冻结 / Gōngzī dòngjié.
96. Có Việc Làm / 就业 / Jiùyè.
97. Danh Sách Lương / 工资名单 / Gōngzī míngdān.
98. Đi Làm / 出勤 / Chūqín.
99. Đơn Xin Nghỉ Ốm / 病假条 / Bìngjiàtiáo.
100. Đuổi Việc, Sa Thải / 解雇 / Jiěgù.
101. Ghi Lỗi / 记过 / Jìguò.
102. Hiệu Quả Quản Lý / 管理效率 / Guǎnlǐ xiàolǜ.
103. (Hưởng) Lương Đầy Đủ / 全薪 / Quánxīn.
104. (Hưởng) Nửa Mức Lương / 半薪 / Bànxīn.
105. Khai Trừ / 开除 / Kāichú.
106. Khen Thưởng Vật Chất / 物质奖励 / Wùzhí jiǎnglì.
107. Kỷ Luật Cảnh Cáo / 警告处分 / Jǐnggào chǔfēn.
108. Kỹ Năng Quản Lý / 管理技能 / Guǎnlǐ jìnéng.
109. Nghỉ Cưới / 婚假 / Hūnjià.
110. Nghỉ Đẻ / 产假 / Chǎnjià.
111. Nghỉ Làm / 缺勤 / Quēqín.
112. Nghỉ Ốm / 病假 / Bìngjià.
113. Nghỉ Vì Việc Riêng / 事假 / Shìjià.
114. Nhân Viên Quản Lý / 管理人员 / Guǎnlǐ rényuán.
115. Phong Bì Tiền Lương / 工资袋 / Gōngzīdài.
116. Phụ Cấp Ca Đêm / 夜班津贴 / Yèbān jīntiē.
117. Phương Pháp Quản Lý / 管理方法 / Guǎnlǐ fāngfǎ.
118. Quản Lý Chất Lượng / 质量管理 / Zhìliàng guǎnlǐ.
119. Quản Lý Dân Chủ / 民主管理 / Mínzhǔ guǎnlǐ.
120. Quản Lý Kế Hoạch / 计划管理 / Jìhuà guǎnlǐ.
121. Quản Lý Khoa Học / 科学管理 / Kēxué guǎnlǐ.
122. Quản Lý Kỹ Thuật / 技术管理 / Jìshù guǎnlǐ.
123. Quản Lý Sản Xuất / 生产管理 / Shēngchǎn guǎnlǐ.
124. Quỹ Lương / 工资基金 / Gōngzī jījīn.
125. Sự Cố Tai Nạn Lao Động / 工伤事故 / Gōngshāng shìgù.
126. Tai Nạn Lao Động / 工伤 / Gōngshāng.
127. Tạm Thời Đuổi Việc / 临时解雇 / Línshí jiěgù.
128. Thao Tác An Toàn / 安全操作 / Ānquán cāozuò.
129. Thất Nghiệp / 失业 / Shīyè.
130. Thưởng / 奖励 / Jiǎnglì.
131. Tỉ Lệ Đi Làm / 出勤率 / Chūqínlǜ.
132. Tỉ Lệ Lương / 工资率 / Gōngzīlǜ.
133. Tỉ Lệ Nghỉ Làm / 缺勤率 / Quēqínlǜ.
134. Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe / 保健费 / Bǎojiànfèi.
135. Tiền Tăng Ca / 加班费 / Jiābānfèi.
136. Tiền Thưởng / 奖金 / Jiǎngjīn.
137. Tiêu Chuẩn Lương / 工资标准 / Gōngzī biāozhǔn.
138. Tuổi Về Hưu / 退休年龄 / Tuìxiū niánlíng.
139. Xử Lý Kỷ Luật / 处分 / Chǔfèn.

14/01/2019

HOẠT ĐỘNG YÊU THÍCH CỦA GIỚI TRẺ

1.自照 Zìzhào: Chụp ảnh tự sướng
2.吹牛 Chuīniú: Chém gió
3.爬山 páshān: Leo núi
4.野营 yěyíng: Cắm trại dã ngoại
5.徒步旅行 túbù lǚxíng: Du lịch bộ hành
6.唱卡拉ok chàng kǎlā ok: Hát Karaoke
7. 去海边 qù hǎibiān: Đi chơi biển
8.上网 shàng wǎng: Lướt mạng
9.上脸书 shàng liǎn shū: Lướt facebook
10.街舞 jiēwǔ: Hip hop
11.滑板 huábǎn: Trượt patin
12.攀岩 pānyán: Chinh phục đỉnh núi
13.打篮球 dă lánqiú: Chơi bóng rổ
14.踢足球 tī zúqiú: Đá bóng
15.购物 gòuwù: Mua sắm
16.谈朋友 tán péngyǒu: Kết bạn
17.约会 yuēhuì: Hẹn hò
18.谈恋爱 tán liàn'ài: Yêu đương
19.打牌 dǎpái: Đánh bài
20.运动 yùndòng: Thể thao
21.去娱乐场 qù yúlè chǎng: Tới khu vui chơi giải trí
22.唱歌 chànggē: Hát hò
23.去网吧 qù wǎngbā: Tới quán internet
24.网络游戏 wǎngluò yóuxì: Trò chơi mạng
25.玩电玩 wán diànwán: Nghịch máy tính
26.看漫画 Kàn mànhuà: Đọc Truyện tranh
27.听音乐 tīng yīnyuè: Nghe nhạc
28.搞野餐 gǎo yěcān: Đi dã ngoại
29.郊游 jiāoyóu: Đi phượt
30.逛街 guàngjiē: Dạo phố
31.旅游 lǚyóu: Du lịch
32.冒险运动 màoxiǎn yùndòng: Thể thao mạo hiểm
33.去酒吧 qù jiǔbā: Đi bar
34.看电影。 kàn diànyǐng.: Xem phim
35.去露营 Qù lùyíng: Đi cắm trại
36.去划船 qù huáchuán: Đi chèo thuyền
37.游山玩水 yóu shān wán shuǐ: Đi du ngoạn ( Du sơn ngoạn thủy)
38.健身 jiànshēn: Tập gym
39.看书 kànshū: Đọc sách
40.聚会 jùhuì: Tụ họp, gặp gỡ
41.吃喝 chīhē: Ăn uống
42.吃烧烤/火锅 chī shāokǎo/huǒguō: Ăn đồ nướng/ lẩu
43.逛购物中心 guàng gòuwù zhòng xīn: Đi dạo trung tâm thương mại
44.逛超市 guàng chāoshì: Đi siêu thị
45.逛公园 guàng gōngyuán: Đi dạo công viên
46.参加志愿活动 cānjiā zhìyuàn huódòng: Tham gia hoạt động tình nguyện
47.打工 dǎgōng: Làm thêm
48.学英语/汉语 xué yīngyǔ/hànyǔ: Học tiếng Anh

07/01/2019

🇨🇳 NHỮNG TẬP QUÁN NÊN BIẾT KHI ĐI DU HỌC TRUNG QUỐC
👉 Ăn bánh chưng vào tết Đoan Ngọ
Tết Đoan Ngọ hay ở Việt Nam còn gọi là ngày giết sâu bọ là một ngày lễ khá phổ biến ở Việt Nam.Nếu như trong ngày này, các gia đình ở Việt Nam chắc chắn phải có hoa quả và rượu nếp, thì bánh chưng lại là một món không thể thiếu trong các gia đình của người Trung Quốc. Hôm đó cũng là ngày lễ “vào hè” của người Trung Quốc, nhằm cầu mưa thuận gió hòa, tránh được thiên tai, dịch bệnh. Trong ngày này, họ luôn tổ chức các lễ hội đua thuyền và gói bánh chưng.
👉 Treo chữ Phúc ngược
Trong tiếng hoa, thì chữ “dzào” nghĩa là “ngược” (đảo lộn), đồng âm với chữ “dzào” nghĩa là “đến” (đi đến). Do đó, người dân Trung Quốc luôn có thói quen treo chữ Phúc ngược ở trước cửa nhà để cầu “Phúc đến nhà”.
👉 Khi chụp ảnh hãy nói “cà tím”
Khi được chụp ảnh cùng người Trung Quốc, bạn đừng ngạc nhiên nếu ai cũng nói “cà tím”. Trong tiếng Trung, “cà tím” đọc là “ qié zì”, khi phát âm từ này thì trông chúng ta như đang cười toe toét vậy.
👉 Bắn pháo hoa trong đám ma
Phong tục bắn pháo hoa trong dịp tang lễ này cũng là một phong tục khá phổ biến ở rất nhiều tỉnh của Trung Quốc, thậm chí là cả Bắc Kinh và Thượng Hải hay các thành phố lớn cũng có. Nguyên do là vì người Hoa cho rằng, tang lễ không phải là một chuyện buồn, mà là một việc vui, vì người ta quan niệm chết đi không phải là kết thúc, mà khi chết đi là con người đã được chuyển sang một thế giới khác, và họ bắn pháo hoa để cầu cho linh hồn của người chết có thể được lên trời. Cũng có người lại giải thích rằng họ làm thế vì tiếng pháo hoa sẽ xua đuổi được ma quỷ, giúp cho ma quỷ không thể quanh quẩn nơi họ sống và không thể làm hại đến gia đình họ.
=================

05/01/2019

MẪU CÂU TIẾNG TRUNG DÀNH CHO NGƯỜI ĐƯA CHUYỆN
1. 你真八卦 Nǐ zhēn bāguà: Bạn thật là nhiều chuyện
2. 别八卦了 bié bāguàle: Đừng đưa chuyện nữa
3. 你猜怎么着? nǐ cāi zěnmezhe?: Bạn đoán thế nào?
4. 你听说了吗? Nǐ tīng shuōle ma?: Bạn có nghe nói không?
5. 你听说出什么事了吗? Nǐ tīng shuō chū shénme shìle ma?: Bạn đã nghe nói được chuyện gì chưa?
6. 猜猜我刚发现了什么. Cāi cāi wǒ gāng fāxiànle shénme.: Đoán xem tôi mới phát hiện ra chuyện gì?
7. 你绝对不会相信他告诉我的事. Nǐ juéduì bù huì xiāngxìn Tā gàosù wǒ de shì.: Bạn tuyệt đối sẽ không tin chuyện anh ấy đã kể cho tôi đâu
8. 你绝对猜不到我在网上看到了什么八卦. Nǐ juéduì cāi bù dào wǒ zài wǎngshàng kàn dàole shénme bāguà.: Bạn chắc chắn không đoán ra được tôi thấy được tin sốt dẻo nào trên mang đâu
9. 你能保密吗? Nǐ néng bǎomì ma?: Anh có thể giữ bí mất không?
10. 你自己知道就行了. Nǐ zìjǐ zhīdào jiùxíngle.: Một mình anh biết làđược rồi
11. 我只告诉你了哦. Wǒ zhǐ gàosù nǐle ó.: Tôi chỉ kể cho anh thôi nhé
12. 千万别说是我告诉你的. Qiān wàn bié shuō shì wǒ gàosù nǐ de.: Nhất định đừng bảo là tôi kể cho anh nhé
13. 这可不是谁都能知道的. Zhè kě bùshì shéi dōu néng zhīdào de.: Chuyện này chắc hẳn ai cũng đều có thể biết
14. 你知我知电线杆子知. Nǐ zhī wǒ zhī diànxiàn gānzi zhī.: Chỉ có tôi biết, anh biết và cái cột điện này biết thôi
15. 我一定会守口如瓶的. Wǒ yīdìng huì shǒukǒurúpíng de.: Tôi nhất định sẽ giữ kín như bưng
16. 我谁都不会说. Wǒ shéi dōu bù huì shuō.: Tôi sẽ không nói cho bất kì ai đâu
17. 我到死也不会说的. Wǒ dào sǐ yě bù huì shuō de.: Tôi có chết cũng không nói ra đâu
18. 这话绝对不出这个房间. Zhè huà juéduì bù chū zhège fángjiān.: Những lời nói này tuyệt đối không lọt được ra khỏi căn phòng này.

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Hanoi