12/10/2023
CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH: SƠ ĐỒ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH VÀ BÀI TẬP LIÊN QUAN
Tiếng Anh có bao nhiêu thì? Làm thế nào để xác định động từ trong câu theo thì tương ứng? Cùng Đọc Tài Liệu xem lại tổng hợp kiến thức về các thì trong Tiếng Anh và một số câu hỏi quen thuộc trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020.
Trong Tiếng Anh, ta có tất cả 12 thì cơ bản theo 3 mốc thời gian: Hiện tại, Quá khứ và Tương lai.
SƠ ĐỒ TƯ DUY CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
Sơ đồ các thì trong tiếng Anh
Với sơ đồ trên các em dễ dàng ghi nhớ rõ hơn 12 thì và công thức của chúng, cùng tìm hiểu thêm chi tiết về cách dùng và dấu hiệu nhận biết của từng thì nhé.
TỔNG HỢP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
1. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
*Công thức với V_ thường:
- Câu khẳng định: S + V(s/es) + O
- Câu phủ định: S + don't/doesn't + V_inf + O
- Câu nghi vấn: Do/Does + S + V_inf + O?
*Công thức với V_ tobe:
- Câu khẳng định: S + am/is/are + O.
- Câu phủ định: S + am/is/are not + O.
- Câu nghi vấn: Am/is/are + S + O?
*Dùng để:
- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.
- Diễn tả một thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
- Diễn tả một lịch trình, chương trình, một thời gian biểu.
*Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: Trong câu thường có những từ chỉ tần suất như: Everyday/night/week, often, usually, always, sometimes,…
2. PRESENT CONTINUOUS TENSE (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + am/is/are + V_ing + …
- Câu phủ định: S + am/is/are not + V_ing + …
- Câu nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing + …?
*Dùng để:
- Diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.
- Diễn tả dự định, kế hoạch sắp xảy ra trong tương lai đã định trước.
- Diễn tả sự phàn nàn về việc gì đó, dùng với “Always”.
- Dùng để cảnh báo, đề nghị và mệnh lệnh.
*Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: Trong câu thường có những cụm từ chỉ thời gian sau sau: Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…
3. PRESENT PERFECT TENSE (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + has/have + V3/ed + O
- Câu phủ định: S + has/have not + V3/ed + O
- Câu nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
*Dùng để:
- Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ở hiện tại và tương lai.
- Diễn tả hành động xảy ra và kết quả trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.
- Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.
- Nói về kinh nghiệm, trải nghiệm.
*Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: Trong câu thường có những từ sau: Since, for, Already, just, ever, never, yet, recently, before,…
4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS TENSE (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + has/have been + V_ing
- Câu phủ định: S + has/have not been + V-ing
- Câu nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?
*Dùng để:
- Diễn tả hành động xảy ra diễn ra liên tục trong quá khứ, tiếp tục kéo dài đến hiện tại.
- Diễn tả hành động vừa kết thúc, mục đích nêu kết quả của hành động.
*Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: trong câu thường có các từ sau: All day/week, since, for, for a long time, recently, lately, up until now,…
5. PAST SIMPLE TENSE (THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)
*Công thức với V_ thường:
- Câu khẳng định: S + V2/ed + O
- Câu phủ định: S + did not + V_inf + O
- Câu nghi vấn:Did + S + V_inf + O ?
*Công thức với V_ tobe:
- Câu khẳng định: S + was/were + O
- Câu phủ định: S + were/was not + O
- Câu nghi vấn:Was/were + S + O?
*Dùng để:
- Diễn tả một hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại thời điểm trong quá khứ.
- Diễn tả những hành động xảy ra liên tiếp tại thời trong điểm quá khứ.
Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra tại thời điểm trong quá khứ
*Dấu hiệu nhận biết quá khứ đơn: Các từ thường xuất hiện trong câu: yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…
6. PAST CONTINUOUS TENSE (THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + were/ was + V_ing + O
- Câu phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O
- Câu nghi vấn:Were/was+S+ V_ing + O?
*Dùng để:
Để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
- Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào.
- Diễn tả những hành động xảy ra song song với nhau.
*Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn: Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.
Ví dụ: At/At this time + thời gian quá khứ (at 7 o’clock yesterday), in + năm quá khứ, in the past,…
7. PAST PERFECT TENSE (THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + had + V3/ed + O
- Câu phủ định: S + had + not + V3/ed + O
- Câu nghi vấn:Had + S + V3/ed + O?
*Dùng để:
- Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ
- Diễn đạt một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành – xảy ra sau dùng quá khứ đơn
*Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành: Trong câu thường xuất hiện các từ: By the time, prior to that time, before, after, as soon as, until then,…
8. PAST PERFECT CONTINUOUS TENSE (THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + had been + V_ing + O
- Câu phủ định: S + had + not + been + V_ing + O
- Câu nghi vấn:Had + S + been + V_ing + O?
*Dùng để:
- Diễn tả một hành động xảy ra liên tục trước một hành động khác trong quá khứ.
- Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định trong quá khứ.
*Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: Trong câu thường chứa các từ như: Until then, by the time, prior to that time, before, after…
9. SIMPLE FUTURE TENSE (THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O
- Câu phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O
- Câu nghi vấn:Shall/will+S + V(infinitive) + O?
*Dùng để:
- Diễn tả một dự đoán không có căn cứ xác định.
- Diễn tả dự định đột xuất xảy ra ngay lúc nói.
- Diễn tả lời ngỏ ý, hứa hẹn, đề nghị, đe dọa.
*Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn: Trong câu thường có các từ: tomorrow, next day/week/month/year, in + thời gian…
10. FUTURE CONTINUOUS TENSE (THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + will/shall + be + V-ing
- Câu phủ định: S + will/shall + not + be + V-ing
- Câu nghi vấn:Will/shall + S + be + V-ing?
*Dùng để:
- Diễn tả về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định.
- Diễn tả về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen vào.
*Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn: Trong câu thường có các cụm từ: next time/year/week, in the future, and soon,…
11. FUTURE PERFECT TENSE (THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + shall/will + have + V3/ed
- Câu phủ định: S + shall/will not + have + V3/ed
- Câu nghi vấn: Shall/Will + S + have + V3/ed?
*Dùng để:
- Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai.
- Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.
*Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành: thường xuất hiện với cụm: by/by the time/by the end of + thời gian trong tương lai,…
12. FUTURE PERFECT CONTINUOUS TENSE (THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O
- Câu phủ định: S + shall/will not + have + been + V-ing
- Câu nghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O?
*Dùng để:
- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ tiếp diễn liên tục đến một thời điểm cho trước trong tương lai.
*Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành tiếp diễn: Có chứa For + khoảng thời gian + by/before + mốc thời gian trong tương lai: by then, by the time,… Huyền Chu
Tổng hợp các thì trong Tiếng Anh đã học, công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết và sơ đồ tư duy các thì tiếng Anh giúp em ghi nhớ nhanh chóng.
Trong Tiếng Anh, ta có tất cả 12 thì cơ bản theo 3 mốc thời gian: Hiện tại, Quá khứ và Tương lai.
SƠ ĐỒ TƯ DUY CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
Sơ đồ các thì trong tiếng Anh
Với sơ đồ trên các em dễ dàng ghi nhớ rõ hơn 12 thì và công thức của chúng, cùng tìm hiểu thêm chi tiết về cách dùng và dấu hiệu nhận biết của từng thì nhé.
TỔNG HỢP CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
1. PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
*Công thức với V_ thường:
- Câu khẳng định: S + V(s/es) + O
- Câu phủ định: S + don't/doesn't + V_inf + O
- Câu nghi vấn: Do/Does + S + V_inf + O?
*Công thức với V_ tobe:
- Câu khẳng định: S + am/is/are + O.
- Câu phủ định: S + am/is/are not + O.
- Câu nghi vấn: Am/is/are + S + O?
*Dùng để:
- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.
- Diễn tả một thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
- Diễn tả một lịch trình, chương trình, một thời gian biểu.
*Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: Trong câu thường có những từ chỉ tần suất như: Everyday/night/week, often, usually, always, sometimes,…
2. PRESENT CONTINUOUS TENSE (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + am/is/are + V_ing + …
- Câu phủ định: S + am/is/are not + V_ing + …
- Câu nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing + …?
*Dùng để:
- Diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.
- Diễn tả dự định, kế hoạch sắp xảy ra trong tương lai đã định trước.
- Diễn tả sự phàn nàn về việc gì đó, dùng với “Always”.
- Dùng để cảnh báo, đề nghị và mệnh lệnh.
*Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: Trong câu thường có những cụm từ chỉ thời gian sau sau: Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…
3. PRESENT PERFECT TENSE (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + has/have + V3/ed + O
- Câu phủ định: S + has/have not + V3/ed + O
- Câu nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
*Dùng để:
- Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ở hiện tại và tương lai.
- Diễn tả hành động xảy ra và kết quả trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.
- Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.
- Nói về kinh nghiệm, trải nghiệm.
*Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: Trong câu thường có những từ sau: Since, for, Already, just, ever, never, yet, recently, before,…
4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS TENSE (THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + has/have been + V_ing
- Câu phủ định: S + has/have not been + V-ing
- Câu nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?
*Dùng để:
- Diễn tả hành động xảy ra diễn ra liên tục trong quá khứ, tiếp tục kéo dài đến hiện tại.
- Diễn tả hành động vừa kết thúc, mục đích nêu kết quả của hành động.
*Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: trong câu thường có các từ sau: All day/week, since, for, for a long time, recently, lately, up until now,…
5. PAST SIMPLE TENSE (THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN)
*Công thức với V_ thường:
- Câu khẳng định: S + V2/ed + O
- Câu phủ định: S + did not + V_inf + O
- Câu nghi vấn:Did + S + V_inf + O ?
*Công thức với V_ tobe:
- Câu khẳng định: S + was/were + O
- Câu phủ định: S + were/was not + O
- Câu nghi vấn:Was/were + S + O?
*Dùng để:
- Diễn tả một hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại thời điểm trong quá khứ.
- Diễn tả những hành động xảy ra liên tiếp tại thời trong điểm quá khứ.
Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra tại thời điểm trong quá khứ
*Dấu hiệu nhận biết quá khứ đơn: Các từ thường xuất hiện trong câu: yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…
6. PAST CONTINUOUS TENSE (THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + were/ was + V_ing + O
- Câu phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O
- Câu nghi vấn:Were/was+S+ V_ing + O?
*Dùng để:
Để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
- Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào.
- Diễn tả những hành động xảy ra song song với nhau.
*Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn: Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.
Ví dụ: At/At this time + thời gian quá khứ (at 7 o’clock yesterday), in + năm quá khứ, in the past,…
7. PAST PERFECT TENSE (THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + had + V3/ed + O
- Câu phủ định: S + had + not + V3/ed + O
- Câu nghi vấn:Had + S + V3/ed + O?
*Dùng để:
- Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ
- Diễn đạt một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành – xảy ra sau dùng quá khứ đơn
*Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành: Trong câu thường xuất hiện các từ: By the time, prior to that time, before, after, as soon as, until then,…
8. PAST PERFECT CONTINUOUS TENSE (THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + had been + V_ing + O
- Câu phủ định: S + had + not + been + V_ing + O
- Câu nghi vấn:Had + S + been + V_ing + O?
*Dùng để:
- Diễn tả một hành động xảy ra liên tục trước một hành động khác trong quá khứ.
- Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định trong quá khứ.
*Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: Trong câu thường chứa các từ như: Until then, by the time, prior to that time, before, after…
9. SIMPLE FUTURE TENSE (THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O
- Câu phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O
- Câu nghi vấn:Shall/will+S + V(infinitive) + O?
*Dùng để:
- Diễn tả một dự đoán không có căn cứ xác định.
- Diễn tả dự định đột xuất xảy ra ngay lúc nói.
- Diễn tả lời ngỏ ý, hứa hẹn, đề nghị, đe dọa.
*Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn: Trong câu thường có các từ: tomorrow, next day/week/month/year, in + thời gian…
10. FUTURE CONTINUOUS TENSE (THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + will/shall + be + V-ing
- Câu phủ định: S + will/shall + not + be + V-ing
- Câu nghi vấn:Will/shall + S + be + V-ing?
*Dùng để:
- Diễn tả về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định.
- Diễn tả về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen vào.
*Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn: Trong câu thường có các cụm từ: next time/year/week, in the future, and soon,…
11. FUTURE PERFECT TENSE (THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + shall/will + have + V3/ed
- Câu phủ định: S + shall/will not + have + V3/ed
- Câu nghi vấn: Shall/Will + S + have + V3/ed?
*Dùng để:
- Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai.
- Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.
*Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành: thường xuất hiện với cụm: by/by the time/by the end of + thời gian trong tương lai,…
12. FUTURE PERFECT CONTINUOUS TENSE (THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)
*Công thức:
- Câu khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O
- Câu phủ định: S + shall/will not + have + been + V-ing
- Câu nghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O?
*Dùng để:
- Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ tiếp diễn liên tục đến một thời điểm cho trước trong tương lai.
*Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành tiếp diễn: Có chứa For + khoảng thời gian + by/before + mốc thời gian trong tương lai: by then, by the time,…
( Nguồn : Huyền Chu - doctailieu.com)