Học Tiếng Trung

Học Tiếng Trung Chia se cac kien thuc tu hoc tieng Trung

LUYỆN DỊCH HSK 1-2 và ĐÁP ÁN
20/08/2026

LUYỆN DỊCH HSK 1-2 và ĐÁP ÁN

CÁCH NHỚ TỪ VỰNG THEO BỘ THỦ
20/08/2026

CÁCH NHỚ TỪ VỰNG THEO BỘ THỦ

19/08/2026

Học tiếng Trung qua câu ngắn: bạn có thời gian không

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG DÙNG ĐỂ GHÉP CÂU         Ssd💻
19/08/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG DÙNG ĐỂ GHÉP CÂU

Ssd
💻

Cách đọc số trong tiếng Trung         MtGWg🍤
19/08/2026

Cách đọc số trong tiếng Trung

MtGWg
🍤

Từ vựng HSK 3 theo Format HSK 3.0         uwbPG🚭
18/08/2026

Từ vựng HSK 3 theo Format HSK 3.0

uwbPG
🚭

BÀI CA BỘ THỦ 1. MỘC (木) - cây, THỦY (水) - nước, KIM (金) - vàng2. HỎA (火) - lửa, THỔ (土) - đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT ...
18/08/2026

BÀI CA BỘ THỦ
1. MỘC (木) - cây, THỦY (水) - nước, KIM (金) - vàng
2. HỎA (火) - lửa, THỔ (土) - đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) - trời
3. XUYÊN (川) - sông, SƠN (山) - núi, PHỤ (阜) - đồi
4. TỬ (子) - con, PHỤ (父) - bố, NHÂN (人) - người, SỸ (士) - quan
5. MIÊN (宀) - mái nhà, HÁN (厂) - sườn non
6. NGHIỄM (广) - hiên, HỘ (戶) - cửa, cổng - MÔN (門), LÝ (里) - làng
7. CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang
8. TỊCH (夕) - khuya, THẦN (辰) - sớm (4), Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) - hùm
9. NGÕA (瓦) - ngói đất, PHẪU (缶) - sành nung
10. Ruộng - ĐIỀN (田), thôn - ẤP 邑 (5), què - UÔNG (尢), LÃO(老) - già
11. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 - đi xa
12. BAO 勹 - ôm, TỶ 比 - sánh, CỦNG 廾 - là chắp tay
13. ĐIỂU 鳥 - chim, TRẢO 爪 - vuốt, PHI 飛 - bay
14. TÚC 足 - chân, DIỆN 面 - mặt, THỦ 手 - tay, HIỆT 頁 - đầu
15. TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu
16. NHA 牙 - nanh, KHUYỂN 犬 - ***, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 - sừng
17. DỰC 弋 - cọc trâu, KỶ 己 - dây thừng
18. QUA 瓜 - dưa, CỬU 韭 - hẹ, MA 麻 - vừng, TRÚC竹 - tre
19. HÀNH 行 - đi, TẨU 走 - chạy, XA 車 - xe
20. MAO 毛 - lông, NHỤC 肉 - thịt, Da 皮 - Bì, CỐT 骨 - xương.
21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng
22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高)
23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào
24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn
25. VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言)
26. LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa rua`
27. LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa
28. HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng
29. CÂN (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang
30. NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười
31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người
32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi
33. Tay cầm que gọi là CHI (支 )
34. Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶)
35. Tay cầm búa gọi là THÙ (殳)
36. KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều
37. LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo
38. Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về
39. VÕNG (网) là lưới, CHÂU (舟) thuyền bè
40. HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au
41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau
42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng
43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng
44. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi
45. Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi

pyH
🎋

17/08/2026

Học tiếng Trung công xưởng: đùa thôi mà

500 TỪ VỰNG HSK2
17/08/2026

500 TỪ VỰNG HSK2

Cấu trúc ngữ pháp HSK 2
17/08/2026

Cấu trúc ngữ pháp HSK 2

Address

Hanoi
100000

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học Tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share