Tuổi thơ diệu kỳ

Tuổi thơ diệu kỳ

Share

Follow mình để cùng ngắm những khoảnh khắc bé yêu nhé!

Photos 03/06/2016


----------------------
🔥 🔥 🔥 PHÂN BIỆT 5 CẤU TRÚC DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH
1. In case of và in case:
-------------------------------------
a.In case of + N If there is/are )
• Eg: In case of a fire, you should use stair.
• If there is a fire, you should use stair)
b. In case + S + do/does/did + V Because it may/might happen)
• Eg: He took an umbrella in case it rained
• He took an umbrella because it might rain
2. As a result và as a result of:
------------------------------------
a. As a result (+ clause) = therefore
• Eg: Bill had not been working very hard during the course. As a result, he failed the exams.
• Bill had not been working very hard during the course. Therefore, he failed the exams)
b. As a result of (+ noun phrase) = because of
• Eg: The accident happened as a result of the fog.
• The accident happened because of the fog)
3. Hardly / scarcely và no sooner: (với nghĩa ngay khi)
-------------------------------------------
a. Hardly/ Scarcely + clause 1 + when + clause 2
• Eg: Hardly will he come when he wants to leave.
b. No sooner + clause 1 + than + clause 2
• Eg: No sooner does she earn some money than she spends it all.
4. Like doing something và would like to do something
------------------------------------------------------------
a. Like doing something: Ta dùng cấu trúc này để nói về một sở thích
• Eg: I like playing guitar. = My hobby is playing guitar.
b. Would like to do something: Ta dùng cấu trúc này để nói về sở thích nhất thời
• Eg: I'd like to drink some coffee. = I want to drink some coffee now.
5. Not like to do something và not like doing something
-----------------------------------------
a. Not like to do something: Ta dùng cấu trúc này để nói về một việc ta không thích và không làm
• Eg: I don't like to go out with you.
b. Not like doing something: Ta dùng cấu trúc này để nói đến một việc ta không thích nhưng vẫn phải làm
• Eg: I don't like doing my homework.
-----------------------

12/12/2015

CỤM TỪ VỚI "F**K" :)
1. F**k off! : Cút xéo ngay!
2. Not give a f**k : Đếch cần
3. F**king well : Đương nhiên
4. F**k st up : Làm hỏng, làm hư hại
5. F**k sb about : Ngược đãi ai
6. F**k me! : Thật ngạc nhiên, bất ngờ!
7. F**k sb around : Làm phiền ai
Share về học nhé cả nhà :)

11/12/2015

MỘT SỐ CỤM TỪ TIẾNG ANH VỚI "PUT"
Put about = spread(false) reports, rumours : tin đồn
Put across = communicate : giao tiếp, rao đổi
Put aside/by = save for later use : tiết kiệm
Put away = put into confinement : giam giữ
Put back = delay : trì hoãn
Put down = write in a particular place : ghi chú
put down to = attribute to : quy cho
Put forward = suggest, propose đề nghị, gợi ý
Put in (a request) = make an official request : đưa ra yêu cầu
Put in for : (1) apply for : nộp đơn
(2) make an official request
Have a warm weekend by your family and friends :)

11/12/2015

36 TỪ VỰNG TIẾNG ANH MÔ TẢ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
1. Gentle : hiền hậu
2. Evil : độc ác
3. Arrogant : kiêu ngạo
4. Obedient : biết nghe lời
5. Proud : tự hào
6. Mischievous : quậy phá, tinh nghịch.
7. Confident : tự tin
8. Courteous : lịch thiệp.
9. Conceited : đầy tự phụ.
10. Gracious : tử tế, hào hiệp.
11. Cold-blooded : máu lạnh.
12. Dynamic : năng động.
13. Sociable : hoà đồng.
14. Mysterious : bí ẩn.
15. Miserable : khốn khổ.
16. Hard-working : siêng năng.
17. Lazy : lười biếng.
18. Passionate : nồng nàn.
19. Romantic : lãng mạng.
20. Emotive : dễ xúc động.
21. Sensitive : nhạy cảm.
22. Heated : cháy bỏng.
23. Vengeanful : đầy thù hằn, thù dai.
24. Trustful : đáng tin.
25. Flattering : hay nịnh hót.
26. Mild : ôn hoà.
27. Dangerous : nguy hiểm.
28. Expedient : thủ đoạn.
29. Cheating : gian trá.
30. Passive : thụ động.
31. Noble : quý tộc.
32. Pleasant : dễ chịu.
33. Annoying : phiền hà.
34. Active : chủ động.
35. Wanton (immoral) : phóng đãng.
36. Luxurious : sang trọng, quý phái.

Photos 09/12/2015

Còn bạn nào mong muốn tham gia Hội thảo SIÊU TRÍ NHỚ mà chưa có vé thì inbox cho ad nhé. Nhanh tay lên các bạn ơi!!! Hẹn gặp lại vào tối mai nhé ;)

08/12/2015

CÁCH DÙNG 13 ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT
1. Remember:
- Remember doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại.
I remember closing the door.
- Remember to do sth: nhớ phải làm việc gì.
Remember to close the door after class.
2. Stop:
- Stop doing sth: dừng hẳn việc đang làm
I stopped smoking 2 months ago.
- Stop to do sth: dừng việc gì lại để làm gì
I’m working in the garden and I stop to smoke.
3. Regret:
- Regret doing sth: việc đã làm và bây giờ thấy hối hận.
I regretted being late last week.
- Regret to do sth: Lấy làm tiếc phải nói, phải làm điều gì.
I regret to be late tomorrow.
4. Go on:
- Go on doing sth: tiếp tục làm cùng một việc gì
I went on talking for 2 hours.
- Go on to do sth: làm tiếp một việc gì khác
After discussing the English speaking club, we went on to sing.
5. Mean:
- Mean doing sth: mang ý nghĩa
Getting bad marks means having to learn more.
- Mean to do sth: dự định
He means to join the army.
6. Try
- Try doing sth: thử làm việc gì xem kết quả ra sao.
This machine doesn’t work. We try pressing the red button.
- Try to do sth: cố gắng làm gì
We try to work harder.
7. Suggest:
Ta có 2 cấu trúc câu với suggest:
- Suggest doing sth:
I suggest him applying for another job.
- Suggest + that + clause (động từ trong mệnh đề với that ở dạng should do hoặc nguyên
thể không TO).
I suggest that he (should) apply for another job.
8. See, watch, hear
- See, watch, hear + sb + do sth: Đã làm và chứng kiến toàn bộ sự việc.
I saw her go out.
- See, watch, hear + sb+ doing sth: Đã làm và chứng kiến giữa chừng sự việc.
I saw her waiting for him.
9. Love, hate, can’t bear, like
- Love, hate, can’t bear, like + doing: chỉ sở thích.
I like getting up early.
- Love, hate, can’t bear, like + to do sth: Cho là, cho rằng đó là một việc tốt cần phải làm.
I like to get up early.
10. Used to
- Be/ get used to + doing sth: quen với cái gì
I’m used to getting up early.
- Used to do sth: việc thường xuyên đã xảy ra trong quá khứ.
When I was a child, I used to walk with bare foot.
11. Sau allow, advise, permit, recomend là tân ngữ thì bổ trợ là to infinitive nhưng nếu
không có tân ngữ bổ trợ sẽ là V-ing.
They allow smoking.
They allow me to smoke.
12. Have sth done = get sth done: làm một việc gì đó nhưng nhờ hoặc thuê người khác
làm, không phải tự mình làm.
I have had my hair cut.
13. Have sb do sth = Get sb to do sth: Nhờ ai làm gì
He has his secretary type the letters.

08/12/2015

***Một số câu nói khen ngợi về quần áo, ngoại hình của một người:
1. You look nice! — Bạn trông đẹp quá!
2. You look amazing! — Bạn trông tuyệt quá! (Câu này thường dùng trong những dịp đặc biệt như party, đám cưới… và người đó ăn mặc đẹp.)
3. What a lovely necklace! — Dây chuyền/chuỗi hạt dễ thương ghê!
4. I like your shirt – where did you get it? — Mình thích áo của bạn – Bạn mua ở đâu vậy?
5. I love your shoes. Are they new? — Mình thích giày của bạn. Giày mới hả?
6. That color looks great on you. (or: You look great in this color) — Màu đó hợp với bạn đấy. (hoặc: Bạn trông rất hợp với màu này)
7. I like your new haircut. — Mình thích kiểu tóc mới của bạn.

03/12/2015

NHỮNG DANH TỪ KHÔNG BAO GIỜ CHIA DƯỚI DẠNG SỐ NHIỀU
1/ money: tiền tệ
2. clothing: quần áo
3/ employment: Công ăn việc làm
4/ equipment: trang thiết bị
5/ furniture : đồ đạc
6/ homework: bài về nhà
7/ knowledge: kiến thức
8/ information: thông tin
9/ machinery: máy móc
10/ advertising: quảng cáo KHÁC advertisement: mẫu quảng cáo (đếm được)
11/ merchandise = goods: hàng hóa
12/ pollution : sự ô nhiễm
13/ recreation : nghỉ ngơi, thư giãn
14/ scenery: phong cảnh
15/ stationery: văn phòng phẩm
16/ traffic: sự đi lại, giao thông
17/ luggage/baggage: hành lý
18/ advice: lời khuyên
19/ food: thức ăn
20/ meat: thịt
21/ water: nước
22/ soap: xà phòng
23/ air: không khí
24/ news: tin tức
25/ measles: bệnh sởi
26/ mumps: bệnh quai bị
27/ economics: kinh tế học
28/ physics: vật lý
29/ maths: toán
30/ politics: chính trị học
Ad LDV

30/11/2015

NHỮNG CÂU NÓI CHUYỆN QUA ĐIỆN THOẠI THÔNG DỤNG
1. I’ll call you later. (Tôi sẽ gọi cho anh sau)
2. Leave a message. (Hãy để lại lời nhắn)
3. Hi Simon, it’s Anna. (Xin chào Simon. Anna đang nghe đây)
4. Did you get my message? (Anh đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?)
5. Can I speak to Rob, please? (Có thể cho tôi nói chuyện với anh Rob được không?)
6. Hi, Jenny. Where are you? (Chào, Jenny. Cô đang ở đâu đấy?)
7. Thanks for getting back to me. (Cám ơn anh đã gọi lại cho tôi)
8. Leave a message after the beep. (Hãy để lại lời nhắn sau khi nghe thấy tiếng “beep”)
9. What’s your number? (Số điện thoại của cô là gì?)
10. I’m returning your call. (Tôi sẽ gọi lại cho anh)

Photos 26/11/2015

🎉🎉🎉 YÊU HAY KHÔNG YÊU🎉🎉🎉
💐Tuổi trẻ ai cũng từng trải qua một tình yêu nhưng không phải ai cũng giữ được tình yêu đó đến trọn đời.
💐Sinh viên có nên yêu hay không?
💐Tình yêu đi kèm tình dục là xấu hay đẹp?
💐Làm sao để tình yêu không ảnh hưởng đến học tập, cuộc sống...luôn là những vấn đề nổi cộm và gây tranh cãi nhiều nhất.
🎁Thấu hiểu điều này, Langmaster kết hợp cùng TS Lê Thẩm Dương tổ chức buổi workshop với chủ đề “YÊU HAY KHÔNG YÊU”
👉👉👉Nhanh tay đăng ký đặt chỗ. Cơ hội nhận vé MIỄN PHÍ dành cho 300 bạn đăng ký đầu tiên và thực hiện đầy đủ 3 bước sau:
Bước 1: Chia sẻ sự kiện lên facebook cá nhân, Link:
Bước 2: Comment: “Cảm ơn TS Lê Thẩm Dương” và tag tên 3 bạn bè của mình vào đó.
Bước 3: Điền đầy đủ thông tin vào form đăng ký:
LINK ĐĂNG KÍ: http://bit.ly/1Q0QaIt
🌴 Thông tin chương trình:
Thời gian: Từ 18h00 - 21h00, ngày 19/12/2015
Địa điểm: Cầu Giấy, Hà Nội
Diễn giả: TS Lê Thẩm Dương – Chuyên gia tâm lý học, Trưởng khoa tài chính ĐH Ngân Hàng TP HCM

26/11/2015

CÁCH CHUYỂN DANH TỪ SANG TÍNH TỪ
1. N+ en: làm bằng chất liệu gì
Ex:
- golden: làm bằng vàng
- wooden: làm bằng gỗ
2. danh từ có đuôi là ce -> chuyển thành "t":
Ex:
- difference-> different: khác biệt
- importance-> important: quan trọng
- patience: patient: kiên nhẫn
3. N+ ern:
Ex:
- eastern : về phía đông
- Northern: về phía bắc
- southern: về phía nam
4. N+ ous:
Ex:
- grace-> gracious: tử tế
- industry->industrious: chăm chỉ
- study- studious: chăm chỉ
5. N+ ly:
* Danh từ chỉ ngày tháng
Ex:
- day- daily
- month- monthly: hàng tháng
- week- weekly: hàng tuần
- year- yearly: hàng năm
* Danh từ chỉ thời tiết
Ex:
- cloud- cloudy
- rain- rainy
- storm- stormmy
- sun- sunny :
* Danh từ chỉ thành viên gia đình
Ex:
- father- fatherly
- girl- girly
- home- homely: giản gị, mộc mạc
- man- manly: vẻ đàn ông
- mother- motherly: như mẹ
6. N+ ful:
Ex:
- careful
- beautiful
- hopeful
- thankful
- wonderful
7. N+ less:
Ex:
- homeless: vô gia cư
- hopeless: thất vọng
- jobless: thất nghiệp
8. N+ al: những danh từ tận cùng "tion", "ture" , "ic", "ment"
Ex:
- coastal
- economical: có lợi về kinh tế
- govermental: thuộc về chính phủ
- musical: thuộc về âm nhạc
- national: thuộc về quốc gia
- natural: thuộc về tự nhiên
- professional
9. N+ like:
Ex:
- childlike: như trẻ con
- starlike: như ngôi sao
10. N+ ic:
Ex:
economic: thuộc về kinh tế
Bài viết trên đây sẽ phần nào giúp các mems phân biệt được tính từ, danh từ và chuyển đổi dạng tự thật dễ dàng rồi

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Chung Cư Usilk Văn Khê Hà đông Hanoi
Hanoi
100000

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:00
Tuesday 08:00 - 21:00
Wednesday 08:00 - 21:00
Thursday 08:00 - 21:00
Friday 08:00 - 21:00
Saturday 08:00 - 21:00
Sunday 08:00 - 12:00