11/12/2017
+ CÔNG PHÁ VOCABULARY QUESTIONS IN TOEIC TEST+
Các câu hỏi về từ vựng trong phần thi TOEIC được chia làm 3 loại chính sau:
LOẠI 1: Collocations – ngữ đồng vị - sự sắp xếp các từ theo một trình tự nhất định
Ví dụ 1: Because of time _____, Mr. Pellham scheduled a second meeting to discuss items that were not taken up on the agenda.
A. Inhibitions
B. necessities
C. obstacles
D. constrains
Key: D -> Ta có “time constrains” (Collocations) là sự giới hạn về thời gian
LOẠI 2: Content words of the same part of speech – tức là 4 lựa chọn A, B, C, D cùng từ loại – cùng là danh từ, cùng là động từ, cùng là tính từ hoặc trạng từ
Ví dụ 2: The popularity of low-carbohydrate diets has been declining, so food companies have decided to ____ their production of low-carbohydrate products.
A. discontinue
B. disallow
C. disband
D. disengage
Key: A -> Dựa vào nghĩa của câu: “Sự PHỔ BIẾN của chế độ ăn ít carbohydrate đang GIẢM, vì vậy các công ty thực phẩm đã quyết định DỪNG SẢN XUẤT các sản phẩm carbohydrate thấp.
LOẠI 3: Content words with similar or different meanings:
Đây là một dạng khó trong câu hỏi về từ vựng, loại này yêu cầu các bạn phải hiểu “DEEP” meaning của từ vựng đó. (Có nhiều bạn thắc mắc là tại sao ghép các từ trong lựa chọn vào chỗ trống thấy câu vẫn có lý, vậy tại sao lại chọn từ này mà không phải từ kia?) Muốn làm tốt dạng câu hỏi này bạn phải hiểu cách sử dụng từ vựng của người bản xứ bởi vì khi dịch sang tiếng việt thì có lý nhưng sang tiếng anh lại unnatural hoặc vô lý.
Ví dụ 3: In line with company policy, all new employees must first ____ a safety briefing before attempting to operate factory machinery.
A. participate
B. register
C. attend
D. go
Key C: Rõ ràng nếu dịch các lựa chọn ta có
‘Phù hợp với chính sách của công ty, tất cả nhân viên mới phải trước [(participate) tham gia/ (register) đăng ký/ (attend) tham dự/ (go) đi đến] cuộc họp về an toàn trước khi thử vận hành máy móc thiết bị nhà máy.’ có vẻ đều hợp lý
NHƯNG
A. participates + in: to take part in or become involved in an activity
B. register: to put information, especially your name, into an official list or record
C. attend: to go to an event, place, etc.
D. go: to travel or move to another place
Ở đây: “a safety briefing” là một “event” -> Chọn C
LỜI KHUYÊN: Nên học từ vựng theo
+ Collocations with prepositions, adjectives, verbs, nouns...
+ Các từ loại danh từ, động từ, tính từ, trạng từ chung “common” hay xuất hiện “nhìn quen quen”
+ Các cặp từ vựng có sắc thái nghĩa giống nhau khi tra từ điển ANH-VIỆT nhưng khi tra từ điển ANH-ANH thì nghĩa sử dụng khác nhau.