11/12/2025
+ 1 chủ đề “must-know” trong Reading TOEIC năm nay mọi người ơi !!!!
Gửi các bạn list từ vựng chủ đề Air pollution các bạn cần biết:
Thầy đã chia theo nhóm cho dễ học rồi nha.
1. Các loại ô nhiễm & chất gây ô nhiễm
air pollution /ɛr pəˈluːʃən/ ô nhiễm không khí
Ex: Air pollution is a serious problem in big cities.
pollutant /pəˈluːtənt/ chất gây ô nhiễm
contamination /kənˌtæmɪˈneɪʃən/ sự ô nhiễm
smog /smɑːɡ/ sương mù khói (smoke + fog)
haze /heɪz/ sương mù nhẹ, khói mù
particulate matter (PM) /pɑːrˈtɪkjələt ˈmætər/ bụi mịn (PM2.5, PM10)
carbon monoxide (CO) /ˈkɑːrbən məˈnɑːksaɪd/ khí CO
sulfur dioxide (SO2) /ˈsʌlfər daɪˈɑːksaɪd/ khí lưu huỳnh đioxit
nitrogen oxide (NOx) /ˈnaɪtrədʒən ˈɑːksaɪd/ oxit nitơ
ozone /ˈoʊzoʊn/ ô-zôn (tầng ô-zôn hoặc ô-zôn tầng thấp gây hại)
greenhouse gas /ˈɡriːnhaʊs ɡæs/ khí nhà kính
emission /ɪˈmɪʃən/ sự thải ra (khí thải)
2. Nguồn gây ô nhiễm
exhaust fumes /ɪɡˈzɔːst fjuːmz/ khí thải xe cộ
industrial emissions /ɪnˈdʌstriəl ɪˈmɪʃənz/ khí thải công nghiệp
factory smoke /ˈfæktəri smoʊk/ khói nhà máy
vehicle emissions /ˈviːɪkl ɪˈmɪʃənz/ khí thải phương tiện giao thông
fossil fuel /ˈfɑːsl ˈfjuːəl/ nhiên liệu hóa thạch
coal-fired power plant /koʊl faɪərd ˈpaʊər plænt/ nhà máy điện chạy than
incinerator /ɪnˈsɪnəreɪtər/ lò đốt rác
3. Hậu quả & tác động
respiratory illness /ˈrɛspɪrətɔri ˈɪlnəs/ bệnh hô hấp
asthma /ˈæzmə/ bệnh hen suyễn
lung cancer /lʌŋ ˈkænsər/ ung thư phổi
acid rain /ˈæsɪd reɪn/ mưa axit
global warming /ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/ sự nóng lên toàn cầu
climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ biến đổi khí hậu
health hazard /hɛlθ ˈhæzərd/ mối nguy hại sức khỏe
visibility /ˌvɪzəˈbɪləti/ tầm nhìn (bị giảm do ô nhiễm)
4. Giải pháp & biện pháp
emission standards /ɪˈmɪʃən ˈstændərdz/ tiêu chuẩn khí thải
catalytic converter /ˌkætəˈlɪtɪk kənˈvɜːrtər/ bộ chuyển đổi xúc tác (trên xe)
renewable energy /rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi/ năng lượng tái tạo
air purifier /ɛr ˈpjʊrɪfaɪər/ máy lọc không khí
filter /ˈfɪltər/ bộ lọc
regulation /ˌrɛɡjuˈleɪʃən/ quy định, luật lệ
monitor /ˈmɑːnɪtər/ (v) theo dõi, giám sát chất lượng không khí
reduce emissions /rɪˈduːs ɪˈmɪʃənz/ giảm phát thải
environmentally friendly /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəli ˈfrɛndli/ thân thiện với môi trường
5. Từ vựng TOEIC hay xuất hiện trong bài đọc
deteriorate /dɪˈtɪriəreɪt/ suy giảm, xấu đi
→ The air quality has deteriorated significantly.
alleviate /əˈliːvieɪt/ làm giảm bớt
→ measures to alleviate air pollution
enforce /ɪnˈfɔːrs/ thực thi (luật)
→ enforce stricter environmental laws
comply with /kəmˈplaɪ wɪð/ tuân thủ
→ Companies must comply with emission regulations.
impose a fine /ɪmˈpoʊz ə faɪn/ phạt tiền
👉Gợi ý học nhanh cho TOEIC
- Học theo cụm: exhaust fumes, reduce emissions, respiratory problems, enforce regulations…
- Làm quen ngữ cảnh: memo, report, article về môi trường, công ty thông báo giảm khí thải, chính phủ ban hành luật mới, v.v.
08/12/2025
MUỐN HẾT MẤT GỐC TIẾNG ANH - BẮT BUỘC BẠN PHẢI BIẾT NHỮNG CẤU TRÚC
>>> Thầy để Link ở C.M.T để các bạn dễ dàng học tập và nghiên cứu nhé!
08/12/2025
Giỏi giao tiếp tiếng Anh như người bản xứ - thì nhất định phải nắm chi tiết từ vựng về [chủ đề Thời tiết] >>> Thầy để LINK ở C.M.T, các bạn lưu lại học nhen!
08/12/2025
CHỈ VỚI VIỆC HỌC IDIOMS - TRÌNH SỬ DỤNG TIẾNG ANH TĂNG NGAY 1 BẬC
08/12/2025
Nâng trình Speaking & Writing mà không bị "bí từ" 🔥(phần 2)
📘 Học ngay: s.imap.edu.vn/29g4c
-------
Đừng chờ “giỏi rồi mới nói” - hãy bắt đầu học từng từ hôm nay để tiếng Anh trở thành sức mạnh thật sự của bạn, lưu lại học từ những điều đơn giản nhất nhen!
08/12/2025
Nâng trình Speaking & Writing mà không bị "bí từ" 🔥
📘 Học ngay: s.imap.edu.vn/29g4c
-------
Đừng chờ “giỏi rồi mới nói” - hãy bắt đầu học từng từ hôm nay để tiếng Anh trở thành sức mạnh thật sự của bạn, lưu lại học từ những điều đơn giản nhất nhen!
08/12/2025
📘 LMS 5.0 PLUS - Trợ lý 10/10 điểm toàn diện
Học TOEIC mà cứ thấy lan man, học mãi không lên, bài nào cũng phải tra đáp án → đó là dấu hiệu bạn cần một hệ thống học thông minh hơn.
Và LMS 5.0 Plus chính là “bảng điểm 10/10” dành cho những ai muốn bứt tốc TOEIC nhanh – gọn – chuẩn.
✨ Vì sao LMS được chấm 10/10 “Chuẩn toàn diện”?
✔ Tích hợp mọi thứ bạn cần trong 1 nền tảng duy nhất
✔ Bài giảng & khóa học được gợi ý theo đúng năng lực
✔ Kho tài liệu chuyên sâu – biên soạn riêng theo chuẩn Ms Hoa TOEIC
✔ Lớp bổ trợ online học ngay trên LMS
✔ Kho đề test khổng lồ – bám sát đề thi thật
✔AI Super TOEIC 24/7: giáo viên “ảo” chấm chữa siêu chi tiết
🎯 Học thông minh hơn – để mỗi ngày đều tiến bộ.
Không phải cố học nhiều, mà học đúng – học chuẩn – học có người “cầm tay chỉ đường”.
Bạn chọn học miệt mài 1 năm vẫn dậm chân tại chỗ?
Hay 3 tháng bứt phá ngoạn mục với LMS 5.0 Plus?
05/11/2025
❌ 88 CẤU TRÚC THÔNG DỤNG ❌
KHÔNG THỂ THIẾU KHI HỌC TIẾNG ANH
Link: bit.ly/2z9FQvR
Hi các em, để giúp các em không còn thấy sợ hãi khi gặp ngữ pháp, thầy đã thiết kế ra lộ trình 30 ngày chinh phục 88 cấu trúc ngữ pháp thông dụng
Các em lưu về và chia sẻ cho bạn bè học nhé 😘
88 Cấu trúc câu tiếng Anh thông dụng ghi nhớ trong 30 ngày
Học ngay 88 Cấu trúc câu tiếng Anh thông dụng, phổ biến để có thể áp dụng trong tiếng anh hiệu quả. Sử dụng tiếng anh thành thạo với 88 cấu trúc câu trên
05/11/2025
30 NGÀY CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH NẰM LÒNG
📍Công thức + Bài tập chi tiết
- Day 1 - Cấu trúc Must: https://bit.ly/3sRa85c
- Day 2 - Cấu trúc Request: https://bit.ly/46hSuWD
- Day 3 - Cấu trúc According to: https://bit.ly/44Up4Nl
- Day 4 - Cấu trúc Promise: https://bit.ly/46hpsXe
- Day 5 - Cấu trúc Deny - Phủ nhận, chối bỏ: https://bit.ly/3PDyLvb
- Day 6 - Cấu trúc Accused: https://bit.ly/3LrrA6J
- Day 7 - Cấu trúc Effect: https://bit.ly/45SE1Rf
- Day 8 - Cấu trúc Mention: https://bit.ly/48dyt5H
- Day 9 - Cấu trúc No sooner: https://bit.ly/48knV4t
- Day 10 - Cấu trúc How many - How much: https://bit.ly/3ZlESrb
- Day 11 - Cấu trúc This is the first time: https://bit.ly/3sZjjAR
- Day 12 - Cấu trúc It is necessary: https://bit.ly/3ZoWfYs
- Day 13 - Cấu trúc câu mệnh lệnh: https://bit.ly/45XFHZS
- Day 14 - Cấu trúc Agree: https://bit.ly/45VOtHJ
- Day 15 - Cấu trúc Try: https://bit.ly/3EEIGui
- Day 16 - Cấu trúc Otherwise: https://bit.ly/45Tvq0V
- Day 17 - Cấu trúc Đảo ngữ câu điều kiện: https://bit.ly/45TvqOt
- Day 18 - Cấu trúc Câu điều kiện loại 1: https://bit.ly/3LqADoC
- Day 19 - Cấu trúc Câu điều kiện loại 2: https://bit.ly/48haQsN
- Day 20 - Cấu trúc Câu điều kiện loại 3: https://bit.ly/3EHUEDl
- Day 21 - Cấu trúc I think: https://bit.ly/3LpoH6o
- Day 22 - Cấu trúc viết lại câu: https://bit.ly/3LtLmi5
- Day 23 - Cấu trúc Expect: https://bit.ly/3rluF1t
- Day 24 - Cấu trúc In case: https://bit.ly/3sONgmT
- Day 25 - Cấu trúc But for: https://bit.ly/46hcoB8
- Day 26 - Cấu trúc Neither - Either: https://bit.ly/3PIazI6
- Day 27 - Cấu trúc Remind: https://bit.ly/3PpGwnn
- Day 28 - Cấu trúc It's time: https://bit.ly/3rgL8nI
- Day 29 - Cấu trúc Despite và In spite of: https://bit.ly/3RlVgWV
- Day 30 - Cấu trúc BOTH và AND: https://bit.ly/451WRUJ
Lưu về và nhớ học bài chăm chỉ nha các em 💛
Cấu trúc Both And - Công thức, cách dùng và bài tập có đáp án
Cấu trúc Both And, công thức, cách dùng bạn đã biết? Cấu trúc both...and có thể tạm dịch là “ vừa…vừa…” hay “ cả…lẫn….”
05/11/2025
BỘ 10+ TÀI LIỆU LẤY LẠI GỐC TIẾNG ANH
[Đầy đủ pdf+audio] -P1📘
- 88 Cấu trúc câu tiếng Anh thông dụng:
s.imap.edu.vn/c9m2e
- Ngữ pháp TOEIC - Bí kíp ẵm trọn ngữ pháp:
s.imap.edu.vn/4rzro
- 30+ Cấu trúc viết lại câu thường dùng:
s.imap.edu.vn/3596e
- Câu trực tiếp, ...(Reported Speech):
s.imap.edu.vn/cfegy
- Câu điều kiện loại 0, 1, 2, 3 trong tiếng Anh:
s.imap.edu.vn/lcszr
- 3 Dạng Cấu Trúc Câu Tường Thuật:
s.imap.edu.vn/tm5fl
- Đảo ngữ câu điều kiện:
s.imap.edu.vn/yb38b
- 600 từ vựng TOEIC:
s.imap.edu.vn/09dcv
- Trọn bộ từ viết tắt phải nắm rõ trong tiếng Anh:
https://s.imap.edu.vn/cifo4
- 100+ Mẫu câu học giao tiếp hàng ngày:
https://s.imap.edu.vn/gl63v
---------------
🔷Bộ tài liệu tổng hợp: s.imap.edu.vn/8jddq
Cùng tham khảo và học tập chăm chỉ để nâng cấp trình độ hơn mỗi ngày nhé❤
KếHoạch Học_TOEIC_30Vn
28/10/2025
30 CẶP TỪ DỄ BỊ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH, thường xuất hiện trong bài thi toeic (PHẦN 2)
Lưu về học ngay nha!
Explode /ɪkˈspləʊd/ (v): làm nổ, bùng nổ
Explore /ɪkˈsplɔːr/ (v): thám hiểm, khám phá
Affect /əˈfekt/ (v): gây ảnh hưởng, tác động
Effect /ɪˈfekt/ (n): ảnh hưởng, kết quả
Explode /ɪkˈspləʊd/ (v): làm nổ, bùng nổ
Explore /ɪkˈsplɔːr/ (v): thám hiểm, khám phá
Affect /əˈfekt/ (v): gây ảnh hưởng, tác động
Effect /ɪˈfekt/ (n): ảnh hưởng, kết quả
Advise /ədˈvaɪz/ (v): khuyên bảo, cho lời khuyên
Advice /ədˈvaɪs/ (n): lời khuyên
Economic /ˌiː.kəˈnɒm.ɪk/ (adj): thuộc về kinh tế
Economical /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/ (adj): tiết kiệm, không lãng phí
Complimentary /ˌkɒm.plɪˈmen.tər.i/ (adj): miễn phí, ca ngợi
Complementary /ˌkɒm.plɪˈmen.tər.i/ (adj): bổ sung, bù trừ
Accept /əkˈsept/ (v): chấp nhận, đồng ý
Except /ɪkˈsept/ (prep): ngoại trừ
Beside /bɪˈsaɪd/ (prep): bên cạnh, kế bên
Besides /bɪˈsaɪdz/ (adv/prep): ngoài ra, hơn nữa
Lay /leɪ/ (v): đặt, để (cần tân ngữ)
Lie /laɪ/ (v): nằm, nói dối (không cần tân ngữ)
Borrow /ˈbɒr.əʊ/ (v): mượn (lấy đi)
Lend /lend/ (v): cho mượn (đưa đi)
Bring /brɪŋ/ (v): mang đến (về phía người nói)
Take /teɪk/ (v): mang đi (rời xa người nói)
Assure /əˈʃɔːr/ (v): cam đoan, đảm bảo (với ai đó)
Ensure /ɪnˈʃɔːr/ (v): đảm bảo, chắc chắn (điều gì xảy ra)
Among /əˈmʌŋ/ (prep): giữa (từ 3 đối tượng trở lên)
Between /bɪˈtwiːn/ (prep): giữa (hai đối tượng)
Wander /ˈwɒn.dər/ (v): đi lang thang
Wonder /ˈwʌn.dər/ (v): tự hỏi, ngạc nhiên
Personal /ˈpɜː.sən.əl/ (adj): cá nhân, riêng tư
Personnel /ˌpɜː.sənˈel/ (n): nhân sự, cán bộ
Job /dʒɒb/ (n): công việc cụ thể
Work /wɜːk/ (n): công việc (chung chung, không đếm được)
Stationary /ˈsteɪ.ʃən.ər.i/ (adj): đứng yên, bất động
Stationery /ˈsteɪ.ʃən.ər.i/ (n): văn phòng phẩm
Passed /pɑːst/ (v): quá khứ của pass (đi qua, vượt qua)
Past /pɑːst/ (n/adj/prep): quá khứ
All together /ɔːl ˈtuːˌɡeð.ər/ (adv): tất cả cùng nhau
Altogether /ˌɔːl.təˈɡeð.ər/ (adv): hoàn toàn, nói chung
Exhausted /ɪɡˈzɔː.stɪd/ (adj): kiệt sức (chỉ trạng thái)
Exhausting /ɪɡˈzɔː.stɪŋ/ (adj): gây kiệt sức (chỉ tính chất)
Principle /ˈprɪn.sə.pəl/ (n): nguyên tắc, quy tắc
Principal /ˈprɪn.sə.pəl/ (n/adj): hiệu trưởng, chính yếu
Its /ɪts/ (det): của nó (tính từ sở hữu)
It's /ɪts/ (cont): viết tắt của it is hoặc it has
Emigrate /ˈem.ɪ.ɡreɪt/ (v): di cư (rời khỏi)
Immigrate /ˈɪm.ɪ.ɡreɪt/ (v): nhập cư (đến)
Dessert /dɪˈzɜːt/ (n): món tráng miệng
Desert /ˈdez.ət/ (n): sa mạc, nơi hoang vắng
Eminent /ˈem.ɪ.nənt/ (adj): nổi tiếng, xuất chúng
Imminent /ˈɪm.ɪ.nənt/ (adj): sắp xảy ra, cận kề
Opportunity /ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti/ (n): cơ hội (tình huống tốt)
Possibility /ˌpɒs.əˈbɪl.ə.ti/ (n): khả năng (có thể xảy ra)
Adopt /əˈdɒpt/ (v): nhận nuôi, thông qua
Adapt /əˈdæpt/ (v): thích nghi
Felt /felt/ (v): quá khứ của feel (cảm thấy)
Fell /fel/ (v): quá khứ của fall (ngã, rơi)
Experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/ (n): kinh nghiệm, trải nghiệm
Experiment /ɪkˈsper.ɪ.mənt/ (n): thí nghiệm
Further /ˈfɜː.ðər/ (adv/adj): xa hơn (ẩn dụ), thêm nữa
Farther /ˈfɑː.ðər/ (adv/adj): xa hơn (khoảng cách vật lý)
Continual /kənˈtɪn.ju.əl/ (adj): liên tục lặp đi lặp lại (có ngắt quãng)
Continuous /kənˈtɪn.ju.əs/ (adj): liên tục không ngừng nghỉ
28/10/2025
30 CẶP TỪ DỄ BỊ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH
1. Tolerant /ˈtɒl.ər.ənt/ (adj): khoan dung, tha thứ
Tolerable /ˈtɒl.ər.ə.bəl/ (adj): có thể chịu đựng được
2. Likely /ˈlaɪ.kli/ (adj/adv): có khả năng
Alike /əˈlaɪk/ (adj/adv): giống nhau, tương tự
3. Industrial /ɪnˈdʌs.tri.əl/ (adj): thuộc về công nghiệp
Industrious /ɪnˈdʌs.tri.əs/ (adj): cần cù, siêng năng
4. Regretful /rɪˈɡret.fəl/ (adj): hối tiếc, ân hận (chỉ cảm xúc)
Regrettable /rɪˈɡret.ə.bəl/ (adj): đáng tiếc (chỉ sự việc)
5. Confidence /ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin
Confidential /ˌkɒn.fɪˈden.ʃəl/ (adj): bảo mật, tuyệt mật
6. Apprehensive /ˌæp.rɪˈhen.sɪv/ (adj): lo lắng, sợ hãi
Comprehension /ˌkɒm.prɪˈhen.ʃən/ (n): sự thấu hiểu
7. Incredible /ɪnˈkred.ɪ.bəl/ (adj): khó tin, tuyệt vời
Credible /ˈkred.ɪ.bəl/ (adj): đáng tin cậy
8. Imply /ɪmˈplaɪ/ (v): ngụ ý, hàm ý (từ người nói/viết)
Infer /ɪnˈfɜːr/ (v): suy ra, luận ra (từ người nghe/đọc)
9. Conscious /ˈkɒn.ʃəs/ (adj): tỉnh táo, có ý thức
Conscience /ˈkɒn.ʃəns/ (n): lương tâm
10. Decent /ˈdiː.sənt/ (adj): lịch sự, tươm tất
Descent /dɪˈsent/ (n): sự đi xuống, nguồn gốc
11. Site /saɪt/ (n): địa điểm, vị trí
Sight /saɪt/ (n): thị giác, cảnh tượng
12. Worn /wɔːn/ (adj): mòn, rách, cũ kỹ
Warn /wɔːn/ (v): cảnh báo
13. Formal /ˈfɔː.məl/ (adj): trang trọng, chính thức
Former /ˈfɔː.mər/ (adj): trước, cũ, cựu
14. Precede /prɪˈsiːd/ (v): đi trước, xảy ra trước
Proceed /prəˈsiːd/ (v): tiến hành, tiếp tục
15. Ensure /ɪnˈʃɔːr/ (v): đảm bảo, chắc chắn (xảy ra)
Insure /ɪnˈʃɔːr/ (v): bảo hiểm
16. Sensible /ˈsen.sə.bəl/ (adj): hợp lý, khôn ngoan
Sensitive /ˈsen.sɪ.tɪv/ (adj): nhạy cảm
17. Alternative /ɔːlˈtɜː.nə.tɪv/ (n/adj): sự lựa chọn thay thế
Alternate /ˈɔːl.tə.nət/ (adj/v): xen kẽ, luân phiên
18. Eligibility /ˌel.ɪ.dʒəˈbɪl.ə.ti/ (n): sự đủ điều kiện
Illegibility /ɪˌledʒ.ɪˈbɪl.ə.ti/ (n): sự khó đọc
19. Recipe /ˈres.ə.pi/ (n): công thức nấu ăn
Receipt /rɪˈsiːt/ (n): biên lai, hóa đơn
20. Patience /ˈpeɪ.ʃəns/ (n): sự kiên nhẫn
Patients /ˈpeɪ.ʃənts/ (n): bệnh nhân (số nhiều)
21. Discreet /dɪˈskriːt/ (adj): thận trọng, kín đáo
Discrete /dɪˈskriːt/ (adj): riêng biệt, độc lập
22. Audience /ˈɔː.di.əns/ (n): khán giả (nghe/xem bài phát biểu)
Spectators /spekˈteɪ.tərz/ (n): khán giả (xem thể thao, sự kiện lớn)
23. Collaborate /kəˈlæb.ə.reɪt/ (v): cộng tác, hợp tác
Corroborate /kəˈrɒb.ə.reɪt/ (v): xác nhận, chứng thực
24. Statue /ˈstæt.juː/ (n): tượng
Status /ˈsteɪ.təs/ (n): địa vị, tình trạng
25. Capable /ˈkeɪ.pə.bəl/ (adj): có khả năng (làm việc gì)
Capacious /kəˈpeɪ.ʃəs/ (adj): rộng rãi, lớn (chỉ không gian)
26. Break /breɪk/ (v): làm vỡ, ngắt quãng
Brake /breɪk/ (n/v): phanh, thắng xe
27. Disapprove /ˌdɪs.əˈpruːv/ (v): không tán thành, phản đối
Disprove /dɪˈspruːv/ (v): bác bỏ, chứng minh là sai
28. Favourable /ˈfeɪ.vər.ə.bəl/ (adj): thuận lợi, có lợi
Favorite /ˈfeɪ.vər.ət/ (adj): ưa thích, yêu thích nhất
29. Thorough /ˈθʌr.ə/ (adj): kỹ lưỡng, hoàn toàn
Through /θruː/ (prep): xuyên qua, qua
30. Humble /ˈhʌm.bəl/ (adj): khiêm tốn
Humane /hjuːˈmeɪn/ (adj): nhân đạo, nhân từ