23/06/2019
Nhật ký lớp học "Tiếng Anh qua gương danh nhân" - Hà Nội 5/6/2019.
Luis Pasteur (1822-1895) là nhà vi sinh vật và hoá học người Pháp. Ông sinh ra trong một gia đình công giáo làm nghề da thuộc.
Thuở nhỏ cậu bé Pasteur rất hoạt bát và ham học hỏi. Năm 20 tuổi trúng tuyển Cao đẳng sư phạm Paris, nhưng không hài lòng với điểm số thấp hơn kì vọng nên anh tiếp tục học ôn để thi lại. Sau này Louis Pasteur trở thành Giáo sư đại học, Viện sĩ viện Hàn lâm Pháp.
Pasteur đam mê khoa học cháy bỏng, ông là một người nghiện công việc. Một câu nói nổi tiếng của ông là: "Cứ mỗi ngày không làm việc tôi cảm thấy mình như đang phạm tội ăn cắp". Trong sự nghiệp nghiên cứu, Louis Pasteur đã cống hiến những công trình khoa học có ý nghĩa to lớn cho nhân loại như điều chế vắc xin phòng chống bệnh dại, nghiên cứu về sự lên men của vi khuẩn...vv. Nhà bác học lỗi lạc người Pháp đã không đăng ký bảo hộ những phát minh của mình mà cho phép mọi cá nhân, tổ chức có quyền sử dụng để phục vụ cộng đồng.
Ngày nay, viện nghiên cứu Pasteur có mặt ở mọi nơi trên thế giới để tưởng nhớ công lao của ông. Nhân loại sẽ mãi biết ơn ông- một nhà khoa học có trái tim ấm áp và tràn đầy tình yêu thương con người.
Một số câu nói nổi tiếng của Pasteur:
" Một chút ít hiểu biết về khoa học sẽ đem ta xa dần Thượng Đế. Nhưng có nhiều hiểu biết về khoa học hơn sẽ đưa chúng ta gần với Người hơn."
" Hãy để tôi nói với bạn bí mật thành công của tôi. Sức mạnh của tôi nằm ở việc kiên trì không bỏ cuộc."
LUIS PASTEUR (1822-1895)
1. He was a French microbiologist and chemist.
2. He was a leading scientist of microbial fermentation.
3. He developed prevention against diseases.
4. Vaccination is called as Pasteurization.
5. He invented vaccines for rabies.
6. He was a workaholic. He worked around the clock.
7. One of his best students is Yersin.
8. Pasteur Institutes were built in many countries to honor him.
Từ vựng:
microbial fermentation : lên men vi sinh.
prevention against diseases: phòng chống bệnh.
Pasteurization: quá trình Pasteur hoá.
workaholic: người nghiện công việc.
to work around the clock: làm việc suốt cả ngày.