24/12/2021
Điểm 7.0 Writing thứ 3 trong tháng 12.
Nhờ có gói chấm Writing, bạn Yến đã vượt target 5.5-6 của mình và đạt 7.0 Writing, 7.0 Overall.
Chúc mừng bạn.
SYM English là lớp học tiếng Anh ở Hà Nội. SYM English xây dựng cho các bạn một môi trường học đắm mình, học tăng tốc trên con đường tự học và tích lũy lâu dài.
24/12/2021
Điểm 7.0 Writing thứ 3 trong tháng 12.
Nhờ có gói chấm Writing, bạn Yến đã vượt target 5.5-6 của mình và đạt 7.0 Writing, 7.0 Overall.
Chúc mừng bạn.
16/12/2021
Tin vui ngập tràn - xua tan Covid.
Thêm 1 bạn học viên xinh xắn đạt target với gói chữa Writing. Chúc mừng em Writing 7.0, Overall 7.5. Chúc em bay cao bay xa trên con đường phía trước.
11/12/2021
Tăng điểm IELTS Writing từ 5.5 lên 7.0
SYM English xin chúc mừng bạn Hải Anh đã đạt target của mình (Overall 7.5, Writing 7.0). Nền tảng của em rất tốt, minh chứng là điểm Listening và Reading cao, nhưng do tự học nên khi viết bài Writing IELTS có rất nhiều thắc mắc, đặc biệt là không biết điểm IELTS Writing đang được mấy chấm, cụ thể từng tiêu chí đang ở đâu để tiếp tục luyện tập?
Sau khi đăng ký gói chấm bài Writing của SYM, em đã nhận được nhận xét chi tiết của cả 4 tiêu chí, nắm được ưu điểm/nhược điểm của bài luận một cách toàn diện, từ đó tiếp tục tự học và trau dồi thêm. Page rất vui vì em đã đạt điểm cao đến vậy. Mong IELTS sẽ là bàn đạp để em tiến xa hơn nữa trên con đường học tập của mình.
03/12/2021
Reading books là một chủ đề khá mới trong Writing, chúng ta cùng làm đề này nhé. Các bạn cùng xem và học cách phân tích đề nhé.
Bài Mẫu Writing Task 2 Ngày 13/3/2020 - Reading Books - Anh Ngữ SYM – Dạy Tiếng Anh Từ Tâm Topic: Reading books
26/11/2021
Từ Vựng IELTS Chủ Đề Education – Advanced IELTS Vocabulary
Tiếp nối các chủ đề từ vựng Tiếng Anh chủ đề Food, Tính cách, Các mối quan hệ thì Từ vựng IELTS chủ đề Education là chủ đề tiếp theo SYM English muốn giới thiệu đến với các bạn. Cách dùng các từ vựng ra sao, có các từ vựng tiếng anh chủ đề education nào? Có các từ vựng thành ngữ về chủ đề giáo dục nào?
Trong bài viết này SYM English sẽ giúp bạn biết các từ vựng thường gặp của chủ đề giáo dục để các bạn ghi nhớ dễ hơn. Các từ vựng IELTS chủ đề education được đội ngũ giáo viên của SYM English biên soạn, hi vọng sẽ giúp các bạn đạt điểm cao. Từ vựng cũng đã được dịch chi tiết để các bạn có thể áp dụng dễ dàng hơn.
Xem chi tiết tại : https://sym.edu.vn/tu-vung-ielts-chu-de-education/
80+ Từ vựng IELTS chủ đề Education - SYM English Từ vựng IELTS chủ đề Education là chủ đề tiếp theo SYM English muốn giới thiệu đến với các bạn. Cách dùng các từ vựng ra sao, có các từ vựng tiếng anh chủ đề education nào? Có các từ vựng thành ngữ về chủ đề giáo dục nào?
20/11/2021
Listening là một kỹ năng khó của IELTS. Trước khi chinh phục mục tiêu IELTS Listening 6.5, 7.5 hay 9.0, trước hết chúng ta phải tìm hiểu về kỳ thi này đã đúng không các bạn? Bài thi cái gì? Thời gian làm bài kéo dài bao lâu? Cách chấm điểm? Có những dạng bài IELTS Listening nào? Cách làm IELTS Listening theo dạng? Đặc điểm các dạng bài là gì? Chiến thuật làm bài Listening IELTS ra sao? Phối hợp với nhau như thế nào để đạt điểm tối đa? Hôm nay SYM English sẽ chia sẻ với các bạn tất tần tật cách học từng dạng bài để hỗ trợ các bạn khi tự học tại nhà nha.
Hướng Dẫn Cách Làm 12 Dạng Bài IELTS Listening Hay Gặp. - Anh Ngữ SYM – Dạy Tiếng Anh Từ Tâm Trước khi chinh phục mục tiêu IELTS Listening 6.5, 7.5 hay 9.0, trước hết chúng ta phải tìm hiểu về kỳ thi này đã đúng không các bạn? Bài thi cái gì? Thời gian làm bài kéo dài bao lâu? Cách chấm điểm? Có những dạng bài IELTS Listening nào?
15/11/2021
Chào mọi người, đầu tuần chúc mọi người có một tuần làm việc hiệu quả và thành công. Và đừng quên việc học tập nhé. Tuần này chúng ta nói về sức khỏe nhé.
Phần từ vựng:
Từ vựng IELTS health – các vấn đề sức khỏe (Health problems)
Health problems (các vấn đề sức khỏe)
1. Scalp: the skin covering the part of the head where your hair is. (da đầu). If it itches (or is itchy (ngứa)), you want to scratch it. (gãi)
E.g. I had an itchy scalp until I started using this special shampoo.
2. A splitting headache: a very bad headache. (đầu đau như búa bổ)
E.g. I’ve got a splitting headache.
3. Hay fever: an allergy affecting the nose, eyes, and throat, caused by pollen from plants. (bị sốt)
E.g. I suffer from hay fever in the summer.
4. An ulcer: small sore areas inside the mouth, usually lasting a few days. (một vết loét)
E.g. Why does he get mouth ulcers?
5. To dislocate: put a bone out of its normal position. (trật khớp)
E.g. I have dislocated his shoulder from him.
6. A rash: an area of red spots on the skin, caused by an illness or a reaction to sth (phát ban); Be nasty = unpleasant (also a nasty accident) (khó chịu).
E.g. That’s a nasty rash on your arm.
7. An upset stomach: a stomach problem causing sickness or diarrhea (= passing waste from the body too often and in liquid form). (bị đau bụng)
E.g. I had an upset stomach this morning. (or I had a stomach upset …)
8. Be constipated: unable to move waste material from the body (Noun: constipation) (bị táo bón)
E.g. I often get constipated on holiday.
9. Blood pressure: the pressure of the blood as it moves round the body. (High and low blood pressure are problem conditions.) (huyết áp)
E.g. My mother’s got high blood pressure.
10. To sprain sth: injure a part of the body (usually the wrist or ankle) by turning it suddenly. (bị b**g gân)
E.g. I sprained my ankle running. I have pulled a muscle in training.
Xêm đầy đủ tại: https://sym.edu.vn/tu-vung-ielts-chu-de-health/
Từ Vựng IELTS Chủ Đề Health | SYM English - Dạy Từ Tâm Health problems (các vấn đề sức khỏe)
11/11/2021
Single's day : Ngày lễ độc thân
09/11/2021
Từ vựng được xem là nền tảng để xây dựng 4 kỹ năng. Việc trau dồi từ vựng nên thường xuyên các bạn nhé.
Bài này sẽ giới thiệu với các bạn hơn 120 từ vựng IELTS chủ đề work chi tiết nhất.
Phần từ vựng:
-have a passion for: if you have a passion for something, you like it very much (đam mê)
-be challenging: a positive word for something which is exciting and difficult (có tính thách thức)
-be fast-paced: if an environment is fast-paced, things happen quickly there (có tốc độ nhanh chóng)
-openings: available jobs (vị trí công việc có sẵn)
to report to sb: if you report to someone, he/she is your boss (báo cáo)
-previous experience: experience of this type of job from before (kinh nghiệm trước đây)
-full training: all the training you need (đào tạo đầy đủ)
-post: job (vị trí công việc)
-career prospects: opportunities for promotion and career -development (triển vọng công việc)
-leadership qualities: the ability to lead a group (tố chất lãnh đạo)
-competitive salary: as good as, or better than, other salaries for similar jobs (mức lương cạnh tranh)
-benefits package: offers all the extra benefits that a company (as well as a salary) (gói lương, chế độ lương)
-healthcare plan: a type of insurance that you buy in order to pay for the cost of medical treatment if you are ill or injured (bảo hiểm)
-to be subsidized: partly paid for by the company (được trợ cấp)
-application form: a form that you complete in order to apply for a job, a place on a course, etc. or to get something such as a loan or a license (mẫu đơn đăng ký)
-salary expectations: the salary they expect to pay for a certain position may be lower or higher than the going rate (mức lương mong muốn)
Xem chi tiết tại link dưới đây
https://sym.edu.vn/tu-vung-ielts-chu-de-work/
--
120+Từ Vựng IELTS Chủ Đề Work Chi Tiết Nhất. - Anh Ngữ SYM – Dạy Tiếng Anh Từ Tâm Bài viết này chúng ta tiếp tục đến với từ vựng IELTS chủ đề Work/Job. Trong bài viết này SYM English sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng thể từ vựng IELTS, Có những
07/11/2021
100+ Idioms Theo Chủ Đề Thường Gặp Giúp Tăng Điểm IELTS Speaking
Chào các bạn, hôm nay sẽ giới thiệu đến các bạn bài viết idioms theo chủ đề thường gặp giúp tăng điểm IELTS Speaking để các bạn tham khảo và học tập nhé. Bạn biết đấy các Idioms được sử dụng đúng cách và theo chủ đề phù hợp trong bài thi thì bạn sẽ được đánh giá rất cao. Bài viết được sym.edu.vn tổng hợp nhiều idioms từ nhiều chủ đề, nếu các bạn biết thêm idioms nào nữa thì chia sẻ cùng SYM Engish nhé
xem chi tiết các chủ để tại link dưới đây
https://sym.edu.vn/idioms-theo-chu-de/
100+ Idioms Theo Chủ Đề Thường Gặp Giúp Tăng Điểm IELTS Speaking - Anh Ngữ SYM – Dạy Tiếng Anh Từ Tâm SYM English chúc bạn học IELTS thật tốt với 100 Idioms theo chủ đề.
05/11/2021
Lịch Khai Giảng tháng 11-12/2021 tại SYM English
Lịch Khai Giảng Tháng 11-12/2021 Tại Anh Ngữ SYM - Anh Ngữ SYM – Dạy Tiếng Anh Từ Tâm Lịch khai giảng năm học mới, các bạn đã có kế hoạch gì chưa? Chúng ta đang trong quá trình bình thường mới, sống chung với COVID, vậy thì hãy băt đầu một sự bình thường mới bằng học một ngôn ngữ mới, Đó là đăng ký một khóa họ...
04/11/2021
Đây là bài Từ Vựng IELTS Chủ Đề Phim Ảnh & Âm Nhạc – Advanced IELTS Vocabulary mà đội ngũ giáo viên SYM English biên soạn gửi đến các bạn
Phần từ vựng
Từ vựng Tiếng anh về một bộ phim tuyệt vời/ một vở kịch (A fabulous play)
A ghost story: a story about the spirit of a dead person that sb hears or sees (chuyện ma)
Set: the scenery and furniture used in a play, film, etc. (bối cảnh phim)
Sound effects: sounds that are made artificially in a play, film, etc. to make it more realistic, e.g. wind, thunder (hiệu ứng âm thanh)
Adaptation: a book or play that has been made into a film. TV programs, etc. (sự chuyển thể thành phim)
A twist: an unexpected change or development in a story or situation (tình tiết)
A cast: all the people who act in a play or film (dàn diễn viên)
An Applause: the sound of an audience (people watching a play, etc.) showing approval by hitting their hands together (Verb: applaud, Synonym: clap) (sự tán thưởng)
To scare smb out of their wits: frighten sb very much (làm ai đó hoảng hốt)
Be on the edge of your seat: very excited and interested in sth (vô cùng phấn khích)
be spine-tingling: very frightening or exciting in a way that you enjoy (rất kịch tính)
Be nail-biting: making you very excited or worried (Synonym: gripping) (rất thú vị, hấp dẫn)
Be sensational: INF extremely good; wonderful (Synonym: fabulous, brilliant) (tuyệt vời)
Be unanimous: in a way that is agreed by everyone (ADJ: unanimous) (đồng nhất, 100%)
Be acclaimed: publicly talked or written about in an admiring way (Noun: acclaim) (được công nhận, ngưỡng mộ)
Phenomenally: in a very great or impressive way (Synonym: extraordinarily) (rất ấn tượng)
........
Chi tiết xem thêm link ở dưới
Chúc cả nhà học tốt
70+Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phim Ảnh & Âm Nhạc Từ vựng tiếng anh về tính cách