04/08/2022
Những ai có có chữ cái đầu tiên trong tên của mình, chuẩn bị đón thần tài về đi nhé 😊💰💰💰
Là nơi giành cho những ai yêu thích Tiếng Hàn quốc mà không thể tới lớp để h?
04/08/2022
Những ai có có chữ cái đầu tiên trong tên của mình, chuẩn bị đón thần tài về đi nhé 😊💰💰💰
19/07/2022
여행하다: Du lịch
Tin vui cho du lịch VN 🥰
Trước tình hình TQ vẫn còn "bế quan tỏa cảng" vì chính sách Zero Covid thì Vietjet đã sẵn sàng đưa Quốc gia tỷ dân Ấn Độ đến gần với Việt Nam hơn.
Vietjet mở thêm 11 đường bay đưa khách Ấn Độ đến Việt Nam. Các loạt đường bay mới từ Hà Nội/TP.HCM/Đà Nẵng đi 3 thành phố thủ phủ của vùng Tây Ấn và Trung - Nam Ấn Độ gồm Ahmedabad, Hyderabad và Bangalore (Bengaluru).
22/06/2022
부동산 : Bất động sản
31/05/2022
Động từ Tiếng Hàn DT+ 고 말았다...
ICE Korean
😂😂😂
28/02/2022
사진 찍자: chụp ảnh
28/02/2022
이게 뭐야? : Cái này là cái gì ?
27/02/2022
60 Từ vựng chủ đề Cảm Xúc trong Tiếng Hàn
27/02/2022
Từ vựng chủ đề Cảm Xúc trong tiếng Hàn 🇰🇷🇰🇷🇰🇷
27/02/2022
Những câu chửi cửa miệng giới tre Hàn Hay Dùng
22/02/2022
Trường học chắc chắn là topic rất quen thuộc với mọi người khi học tiếng Hàn theo chủ đề. Điển hình là những từ ngữ sau:👇🇰🇷🇰🇷🇰🇷
선생님: Giáo viên
학생 :Học sinh
학교 :Trường học
유치원 :Trường mầm non
초등학: 교 Trường cấp 1
중학교: Trường cấp 2
고등학교 :Trường cấp 3
대학교: Đại học
전문 대학: Trường cao đẳng
대학원: Viện cao học
석사 : Thạc sĩ
박사 : Tiến sĩ
대학총장 : Viện trưởng
공부하다: Học tập
연구하다 : Nghiên cứu
질문하다: Câu hỏi
문법: Ngữ pháp
수업: Tiết học
단어: Từ ngữ
독학하다 : Tự học
노력하다 : Nỗ lực
열심하다 : Chăm chỉ
그만두다: Từ bỏ
학기초 : Đầu học kỳ
중간 시험: Thi giữa kỳ
기말 시험: Thi cuối kỳ
시간표: Thời gian biểu
북 : Cái trống
전과 : Toàn bộ các khoa
수학 : Môn toán
문학: Môn văn
영어: Tiếng anh
외국어 : Ngoại ngữ
화학: Hóa học
물리: Vật lý
생물학: Sinh vật học
지리: Địa lý
역사: Lịch sử
컴퓨터 공학: Khoa học máy tính
공민/국민 : Công dân
체육 : Thể dục
체육전문가: Nhà thể dục
운동하다: Tập thể dục
전문 : Chuyên môn
일반교양과목: Môn học chung
자유선택 과목: Môn học tự chọn
연구소: Phòng nghiên cứu
장비실 : Phòng thiết bị
교실/강의실: Phòng học
도서관: Thư viện
독서: Đọc sách
식당: Nhà ăn
경비실; Phòng bảo vệ
여름 방학: Nghỉ hè
겨울 방학: Nghỉ đông
입학: Nhập học
재학: Theo học
재학기간 : Thời gian theo học
시험장: Điểm thi
합격하다: Thi đỗ
불합격하다: Thi trượt
졸업시험: Thi tốt nghiệp
졸업식: Lễ tốt nghiệp
졸업증 : Bằng tốt nghiệp
공부를 잘하다: Học giỏi
공부를 못하다 Học kém
게으르다 Lười biếng
게으름뱅이 Kẻ lười biếng
책벌레: Kẻ mọt sách
학업 성적표; Học bạ
졸업증서: Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
기숙사: Ký túc
과학: Khoa học
사회과학: Khoa học xã hội
기초과학: Khoa học cơ bản
심리학 : Tâm lý học
실습생 : Thực tập sinh
학사학위: Cử nhân
유학생: Du học sinh
학비 : Học phí
장학금 : Học bổng
교복 Đồng phục
연구생 Nghiên cứu sinh
교환학생 Học sinh trao đổi
담임선생 Giáo viên chủ nhiệm
예술 Nghệ thuật
퇴학생 Học sinh bị đình chỉ, đuổi học