29/03/2020
✅Tài liệu QUÝ - HIẾM🎯❌
Chép ngay ra sổ tay
Lần đầu tiên có tài liệu thống kê chi tiết cho các bạn từng loại âm để khỏi "ồ" "á" "à" khi thấy tại sao giáo viên viết được phiên âm của từ.
MỘT ĐIỀU CHẮC CHẮN RẰNG ĐỂ NÓI CHUẨN ĐƯỢC TIẾNG ANH THÌ CÁC BẠN PHẢI BIẾT ĐƯỢC VÀ HỌC THUỘC TẤT CẢ CÁC ÂM TRONG TIẾNG ANH. ĐẶC BIỆT LÀ PHẢI CHUẨN VỀ NGUYÊN ÂM.
✅ Giới thiệu về nguyên âm (The vowel sounds):
* 20 vowels in the English language:
- The 12 pure vowels: /i - i:/, /e - æ/, /Ɔ - Ɔ:/, /L - a:/, /u- u:/, /ә - з:/.
- The 8 diphthongs: /ei - ai - Ɔi/, /au - әu/, /iә - eә - uә /
* Triphthongs and other vowel sequences:
/aiә /: fire, hire, tyre, buyer, wire, flyer, iron,…
/әuә /: slower, lower, grower, sower, mower,…
/auә /: flower, power, tower, shower, sour, flour,…
/eiә /: greyer, player, layer, payer, prayer,…
/Ɔiә /: employer, destroyer, royal, loyal, annoyance,…
✅Nguyên âm đơn và cách phát âm củ 5 chữ cái (A, E, I, O, U).
I.🎯 Chữ A có 7 âm đơn sau:
1. Âm /e/ trong những tiếng đặc biệt sau:
many, any, anybody, anything, area...
2. Âm /æ/ trong nhóm sau:
a-: bad, bat, cat, dad, fan, fat, hang...
3. Âm /a:/ trong nhóm có nhấn trọng âm:
ar(-): bar, bark, car, cart, depart...
4. Âm /Ɔ:/ trong 3nhóm sau:
al-: all, ball, call, fall, halt, salt, talk, walk...
aw(-): draw, drawn, dawn, raw, want...
wa-: watch, wall, water, want...
5. Âm /ә:/ trong nhóm có nhấn trọng âm.
ear-: early, earth, earthly, learn...
6. Âm /ә/: ở một số vần không nhấn trọng âm:
woman, workman, about, away...
7. Âm /i/: không nhấn trọng âm trong tiếng tận cùng là:
age: passage, package, carriage, marriage...
ate: temperate, climate, adequate, immediate...
II. 🎯 Chữ E có 8 âm đơn sau:
1. Âm /i:/ trong 3 nhóm:
e: be, he, me, she, we...
ee(-): bee, beet, meet, weep, wee, sweet...
ea(-): pea, beat, meat, heat, teat, tea, sea, seat...
2. Âm /i/ trong nhóm sau:
English, enlarge, enhance, pretty,…
3. Âm /e/ trong nhóm:
e-: egg, hen, fen, fed, ten, debt...
4. Âm /ә:/ trong nhóm:
er(-): her, err, stern, sterse, verse...
5. Âm /u:/ trong một số tiếng có tận cùng là:
-ew: crew, aircrew, screw, airscrew, flew...
6. ¢m /ju:/ trong một số tiếng có tận cùng là:
-ew: new, news, fews...
7. Âm /ә/ ở một số vần không nhấn trọng âm:
children, garden, problem, excellent,...
8. Âm /i/ trong các tiếp đầu ngữ sau:
be-, de-, ex-, em-, en-, pre-, re-
III. 🎯 Chữ I có 4 âm đơn sau:
1. Âm /i:/ trong những từ mượn của tiếng Pháp:
automobiles, machines, routine...
2. Âm /i/: có trong nhóm:
i-: big, dig, sick, thick, bin, bit, sin, sit, tin, tit...
3. Âm /ә:/ trong nhóm:
ir: fir, stir, whir...
ir-: bird, firm, first, girl, skirt, shirt, third, thirst...
4. Âm /ә/ ở một số vần không nhấn trọng âm:
il: pencil, to pencil, stencil, to stencil...
IV.🎯 Chữ O có 7 âmđơn sau:
1. Âm /i/ trong tiếng women
2. Âm /Ɔ/ có trong nhóm:
o-: box, dog, god, got, pot, stop, spot...
3. Âm /Λ/ trong 2 nhóm sau:
o-: won, son, Monday...
o-e: dove, glove, love, shove...
4. Âm /ә:/ trong 2 nhóm sau: wor-: word, world, worm...
- or: doctor, inventor, sailor...
5. Âm /ә/ ở một số vần không nhấn trọng âm:
nation, formation, information...
6. Âm /u/ trong một số tiếng:
woman, wolf...
7. Âm /u:/ trong 2 nhóm:
o(-): do, two, who, whom, tomb, womb...
oo(-): too, bamboo, noon, school, afternoon...
V. 🎯 Chữ U có 8 âm đơn sau:
1. Âm /i/ trong một số tiêng:
busy, business, busily...
2. Âm /e/ trong tiếng đặc biệt: to bury
3. Âm /Λ / có trong nhóm:
u-, -uck, -ug,...: cut, duck, hug, must, trust...
4. Âm /ә:/ trong nhóm:
ur(-): blur, fur, burn, turn, hurt...
5. Âm /ә/ ở những vần không nhấn trọng âm:
furniture, „future,….
6. Âm /u/ trong mộtt số tiếng sau: u-: pull, push, bush
7. Âm /u:/ trong mộtt số tiếng sau: rule, ruler, fruit...
8. Âm /ju:/ trong nhóm:
u-e: cure, cute, acute, use...
07/01/2020
04/01/2020
30/12/2019
26/12/2019
23/12/2019
09/12/2019
02/12/2019
29/11/2019
28/11/2019