Học Tiếng Trung cùng FangYing Laoshi

Học Tiếng Trung cùng FangYing Laoshi

Share

不吃学习上的苦就要吃生活的苦

Photos from Học Tiếng Trung cùng FangYing Laoshi 's post 01/06/2025

Lễ ký kết với trường Đại Học Y Kỹ thuật Nguyên Bội ( Đài Loan )

01/06/2025

👉 Cấu trúc “在……中”, nghĩa là “trong (quá trình / phạm vi / hoàn cảnh) nào đó”. Đây là cách diễn đạt thường dùng để chỉ thời gian, không gian, hoạt động hoặc tình huống mà một hành động xảy ra.

👉 ví dụ:

1. 在学习中文的过程中,我发现了很多有趣的文化。
Zài xuéxí zhōngwén de guòchéng zhōng, wǒ fāxiàn le hěn duō yǒuqù de wénhuà.
Trong quá trình học tiếng Trung, tôi đã phát hiện ra nhiều nét văn hóa thú vị.

2. 在工作中,我们需要学会与人沟通。
Zài gōngzuò zhōng, wǒmen xūyào xuéhuì yǔ rén gōutōng.
Trong công việc, chúng ta cần học cách giao tiếp với người khác.

3. 在生活中,保持积极的态度非常重要。
Zài shēnghuó zhōng, bǎochí jījí de tàidù fēicháng zhòngyào.
Trong cuộc sống, giữ thái độ tích cực là rất quan trọng.

4. 在中国历史中,秦始皇是一个非常有名的皇帝。
Zài Zhōngguó lìshǐ zhōng, Qín Shǐ Huáng shì yí gè fēicháng yǒumíng de huángdì.
Trong lịch sử Trung Quốc, Tần Thủy Hoàng là một vị hoàng đế rất nổi tiếng.

5. 在比赛中,他表现得非常出色。
Zài bǐsài zhōng, tā biǎoxiàn de fēicháng chūsè.
Trong trận đấu, anh ấy đã thể hiện rất xuất sắc.

6. 在困难中,他没有放弃。
Zài kùnnán zhōng, tā méiyǒu fàngqì.
Trong lúc khó khăn, anh ấy đã không bỏ cuộc.
--------------------------------------

10/08/2024

Tiếng Trung ngành XNK

10/08/2024

Thập đại danh hoa của Trung Quốc, bạn đã biết chưa?
1. Hoa Mai (梅花)
Hoa Mai mang ý nghĩa là hy vọng một năm đầy may mắn, hạnh phúc và tình yêu trung thành. Màu vàng của hoa Mai tượng trưng cho sự cao quý và thanh tao, đồng thời cũng đại diện cho vinh quang và sự cao quý của giới quý tộc trong các triều đại phong kiến.
2. Hoa Mẫu Đơn (牡丹花)
Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, hoa Mẫu Đơn mang vẻ đẹp xa hoa và thanh lịch. Nó đại diện cho sự thịnh vượng và phát đạt của quốc gia, sự giàu có và bình an của gia đình, cũng như hạnh phúc và may mắn của mọi người.
3. Hoa Cúc (菊花)
Hoa Cúc trong truyền thống Trung Quốc mang nhiều ý nghĩa, thường biểu thị sự thanh cao, thánh thiện, may mắn và trường thọ, cũng như sự ẩn dật và thanh bạch.
4. Hoa Lan (兰花)
Hoa Lan, với phẩm chất giản dị và chân thành, vẻ đẹp khỏe khoắn và thanh lịch, cùng với dáng vẻ đa dạng và phong phú, đã được yêu thích và tôn vinh. Hoa Lan có phẩm hạnh khiêm nhường, kín đáo và thanh nhã, hương thơm độc đáo và tựa như sự hiến dâng không vụ lợi. Nó cũng thể hiện tinh thần kiên cường, không sợ bão tố và giá lạnh, nhờ vào khả năng kiên cường trong mọi hoàn cảnh.
Hoa Lan được coi là một kiệt tác của tự nhiên và thường được ví như “hoa của bậc quân tử”.
5. Hoa Hồng Trung Hoa (月季花)
Hoa Hồng Trung Hoa là một loài hoa có ý nghĩa phong phú và đa dạng trong văn hóa Trung Quốc. Loài hoa này thường được liên tưởng đến sự kiên nhẫn và hy vọng trong tình yêu và cuộc sống. Hoa này cũng tượng trưng cho sự hạnh phúc và vinh quang, phản ánh vẻ đẹp và sự tươi mới. Ngoài ra nó còn mang đến cảm giác về sự trẻ trung và vẻ đẹp không phai tàn.
Ngoài ra, Hoa Hồng Trung Hoa còn được biết đến với khả năng nở hoa liên tục trong suốt cả năm, điều này làm nổi bật ý nghĩa về sự kiên nhẫn và hy vọng.
6. Hoa Đỗ Quyên (杜鹃花)
Hoa Đỗ Quyên còn được gọi là hoa ánh sơn đỏ (映山红) hay hoa lựu đá (花石榴), mang ý nghĩa của sự thịnh vượng và may mắn, sự phát đạt, niềm vui trong tình yêu, và vận may rực rỡ. Hoa có nhiều màu sắc đa dạng, đã trở thành loại hoa chính trong dịp Tết Nguyên Đán.
7. Hoa Trà (茶花)
Trong thời cổ đại, Hoa Trà thường xuất hiện trong các câu thơ, thường được các thi nhân dùng để bày tỏ cảm xúc, ca ngợi phẩm chất cao quý.
Trong xã hội hiện đại, hoa trà, giống như hoa mai, cũng nở vào mùa đông lạnh giá. Vì vậy, hoa trà cũng tượng trưng cho tính cách cẩn trọng và kiêu hãnh.
8. Hoa Sen (荷花)
Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, hoa sen thường được dùng làm biểu tượng cho hòa bình, hòa hợp, hợp tác, sức mạnh tập thể, đoàn kết và liên kết.
9. Hoa Mộc (桂花)
Ý nghĩa của Hoa Mộc bao gồm: “cao quý,” “tốt đẹp,” “may mắn,” “hữu nghị,” “người trung thành và kiên định,” “bạn hiền tiên,” và “khách quý.”
Trong văn hóa Trung Quốc, người đạt được thành công trên con đường công danh, trở nên nổi bật và thành công thường được gọi là “折桂/ zhé guì” (bẻ quế), nghĩa là đạt được thành công vinh quang.
10. Hoa Thủy Tiên (水仙花)
Hoa Thủy Tiên tượng trưng cho sự “nhớ nhung” và “đoàn tụ”.
Ngoài ra, hoa thủy tiên vàng (黄水仙) mang ý nghĩa “hồi tưởng tình yêu,” còn hoa thủy tiên núi (山水仙) tượng trưng cho “thời gian đẹp đẽ” và “sự phát triển thịnh vượng.”
Những loài hoa này không chỉ chứa đựng sự tinh túy của văn hóa và tinh thần Trung Quốc mà còn mang đậm ý nghĩa lịch sử và văn hóa. Mỗi loài hoa đều có đặc điểm riêng, khẳng định sự đặc biệt của chúng trong giới hoa và thể hiện ý nghĩa to lớn của văn hóa truyền thống Trung Quốc.

28/07/2024

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN CỬA HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG NGŨ KIM

1. Khóa : 锁 Suǒ
2. Khóa treo: 挂锁 guàsuǒ
3. Cái móc khóa: 扣锁 kòu suǒ
4. Khóa số (khóa mật mã): 暗码锁 ànmǎ suǒ
5. Khóa bảo hiểm: 安全锁 ānquán suǒ
6. Khóa mộng: 嵌锁 qiàn suǒ
7. Then cửa: 门闩 ménshuān
8. Then cửa sổ : 窗闩 chuāng shuān
9. Then sắt: 插销 chāxiāo
10. Khóa ngầm: 暗销 àn xiāo
11. Chốt chẻ: 开口销 kāikǒu xiāo
12. Khóa lò xo: 弹簧锁 tánhuáng suǒ
13. Cái vòng khóa: 锁环 suǒ huán
14. Lò xo khóa: 锁簧 suǒ huáng
15. Chốt khóa: 锁键 suǒ jiàn
16. Lỗ khóa : 锁孔 suǒ kǒng
17. Dây khóa: 锁链 suǒliàn
18. Chìa khóa của loại khóa lò xo: 弹簧锁钥匙 tánhuáng suǒ yàoshi
19. Tay cầm: 门把 mén bǎ
20. Tay nắm tròn: 球形把手 qiúxíng bǎshǒu
21. Tay nắm cửa: 门拉手 mén lāshǒu
22. Lỗ quan sát (ở cửa): 窥孔 kuī kǒng
23. Xích cửa chống trộm: 防盗门链 fángdào mén liàn
24. Cửa sắt: 铁门 tiě mén
25. Bản lề: 铰链 jiǎoliàn
26. Bản lề kiểu tháo gỡ: 拆卸式铰链 chāixiè shì jiǎoliàn
27. Bản lề co giãn: 伸缩铰链 shēnsuō jiǎoliàn
28. Cái đinh: 钉子 dīngzi
29. Đinh lớn, đinh đế giày: 大钉 dà dīng
30. Đinh vít: 螺钉 luódīng
31. Mũ đinh vít: 钉帽 dīng mào
32. Rãnh trượt: 开槽 kāi cáo
33. Bù loong: 螺栓 luóshuān
34. Bù loong đầu lục giác: 六角螺栓 liùjiǎo luóshuān
35. Thân vít: 螺丝杆 luósī gǎn
36. Đinh ốc dài: 长螺丝钉 cháng luósīdīng
37. Mũ ốc, êcu: 螺帽 luó mào
38. Ren (của bù loong): 螺纹 luówén
39. Đinh tán: 铆钉 mǎodīng
40. Tua vít: 螺丝刀 luósīdāo
41. Cờ lê: 板手 bǎn shǒu
42. Mỏ lết: 活动扳手 huódòng bānshǒu
43. Mỏ cặp, êtô: 虎头钳 hǔ tóu qián
44. Đòn bẩy: 杠杆 gànggǎn
45. Xà beng: 撬棍 qiào gùn
46. Thước kẻ: 直尺 zhí chǐ
47. Thước đo góc, đo độ: 分度规 fēn dù guī
48. Thước chữ t: 丁字尺 dīngzì chǐ
49. Kính lục phân : 六分仪 liù fēn yí
50. Dao con: 小刀 xiǎodāo

09/07/2024

Mình cần tuyển thêm hv lớp muộn ạ ☺️

08/07/2024

Trộm vía đã chốt xong lớp giao tiếp đi làm trung cấp tháng 7 , khai giảng ngay sau khi khoá tháng 4 kết thúc ạ 🥰

17/05/2024

😘

Photos from Học Tiếng Trung cùng FangYing Laoshi 's post 12/05/2024

Phân biệt các kiểu hiểu trong tiếng Trung

Photos from Học Tiếng Trung cùng FangYing Laoshi 's post 11/05/2024

MỞ RỘNG CÁC VỐN TỪ RAU CỦ

Photos from Học Tiếng Trung cùng FangYing Laoshi 's post 02/05/2024

Tiếng Trung chủ đề phương tiện giao thông

02/05/2024

Tiếng Trung Công xưởng

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Đình Thôn/Mỹ Đình
Hanoi