Freetalk English Premium Class 1 - 6

Freetalk English Premium Class 1 - 6

Share

Freetalk English Premium Class là lớp học tiếng anh trực tuyến chất lượng cao tối

Photos from Freetalk English Premium Class 1 - 6's post 26/09/2020

CÁC CÁCH SỬ DỤNG CỤM TỪ ĐI VỚI 'MAKE', 'DO' VÀ 'TAKE'

Có những cụm từ luôn đi với nhau mà không thể thay thế được.
'Make a mistake' mà lại không phải "Do a mistake"

Cùng lưu những collocation với MAKE, DO và TAKE lại để tránh nhầm lẫn nhé!

25/09/2020

TOP 10 TRANG WEB HỌC TỪ VỰNG TỪ A-Z
1). https://www.merriam-webster.com/
Một trong những từ điển online đáng tin cậy nhất. Khi tra nghĩa của từ, trang sẽ bao gồm từ đồng nghĩa, câu ví dụ, nguồn gốc của từ, facts liên quan, các nghĩa khác nhau, các từ liên quan, các phrase liên quan, etc. Ngoài ra trang còn có các phần thú vị khác như game học từ vựng, words at play với các bài phân tích các từ dễ bị nhầm lẫn, các bài viết liên quan đến sử dụng từ, word of the day với mỗi ngày 1 từ thú vị hoặc nâng cao, etc.
2). http://www.thesaurus.com/
1 trang web nổi tiếng để tra cứu từ đồng nghĩa và khác nghĩa, khi gõ vào ô tìm kiếm, các từ đồng nghĩa hiện ra theo từng nhóm theo nghĩa trong các ngữ cảnh khác nhau và các dạng khác nhau (verb or noun, etc.) Các từ trong khung màu cam là những từ gần nghĩa nhất.
3). https://www.nytimes.com/section/learning
Trang web này có thể luyện reading đồng thời với từ vựng. Quizzes and Crosswords Có các bài báo giới thiệu word of the day – từ nâng cao và quiz kèm theo để học. Article of the day giới thiệu cách động não trước khi đọc để nâng cao hiệu suất và có các câu hỏi kèm theo để tự kiểm tra xem người đọc có hiểu nội dung của bài viết không. Writing prompts gợi ý các câu hỏi liên quan đến nhiều chủ đề, có thể sử dụng như 1 cách tập brainstorm ý tưởng cho writing.
4). https://en.oxforddictionaries.com/
Giải nghĩa của từ kèm theo nhiều câu ví dụ, nguồn gốc của từ, cách phát âm, còn có thể tra cứu nghĩa các phrase. Grammar A-Z giải thích tất cả các dạng của từ, spelling chia sẻ nhiều tip hướng dẫn cách đánh vần từ sao cho đúng, Punctuation hướng dẫn sử dụng dấu câu, language question bao gồm các bài viết liên quan đến ngôn ngữ, word list bao gồm nhiều bài viết về list từ có đặc điểm chung, word origins giải thích nguồn gốc của từ để nhớ lâu hơn, writing help chia sẻ tip cho writing, usage chia sẻ cách sử dụng những từ đễ nhầm lẫn.
5). https://myvocabulary.com/
Trang web cung cấp các bài giảng về root của từ, tức là các nguồn gốc la tinh của các bộ phận của từ, hiểu nghĩa của các “root” sẽ giúp các bạn dễ dàng đoán được nghĩa của từ mà mình không biết. Ngoài ra quan trọng không kém là danh sách chia theo đầy đủ các chủ đề, puzzles, quiz để luyện tạp. 1 trang web rất hữu ích cho việc học từ vựng.
6). https://www.waywordradio.org/category/episodes/
Một trang web chất lừ khác để học phrase và từ, tiện thể kéo luôn cả điểm listening. Mỗi bài báo sẽ bao gồm 1 đoạn văn nhỏ giải thích phrase đã được nêu ở tên của bài viết cùng với nguồn gốc câu chuyện của nó, và file radio để nghe đoạn hội thoại về cụm từ. 1 cách học bằng âm thanh rất thú vị và sau nghi radio thì đảm bảo bạn sẽ nhớ mãi cụm từ đó.
7). https://www.memrise.com/home/
1 trang web hữu ích để học từ vựng cho ngôn ngữ, không chỉ có tiếng anh mà còn có tiếng trung, tây ban nha, pháp, đức, etc. Gõ vào ô tìm kiếm course và chọn English hay gõ “ielts” để nghiên cứu các course phù hợp cho mình. Các bạn mới học nên chọn những course như academic word, essential word of English, 5000 words of English, v.v. Các bạn muốn band cao thì chọn những course advance học từ của Oxford chẳng hạn. Phương pháp học là đi kèm với giải thích ngắn gọn bằng tiếng anh, đôi khi có kèm hình ảnh, mỗi từ sẽ được chia theo nhóm và nhào nặn qua lại cho đến khi in sâu trong “tâm trí” thì thôi. Memrise còn có app trên ios và google play để hỗ trợ các bạn muốn học bằng điện thoại.
8). http://www.vocabulary.co.il/
Một trang web học từ theo phong cách kết hợp với game, nhưng đừng nghĩa là game dễ chơi nhé, vocabulary quiz bao gồm các bài quiz khác nhau về từ theo chủ đề, ngoài ra còn có game để học slang, idiom, compound word, homophones, synonyms, eyc. Tất tần tật những thứ liên quan đến vốn từ, mà còn được chơi game cực cute nữa.
9). https://brians.wsu.edu/common-errors/
Không giống như các web khác, trang web này thuộc về 1 trường đại học. Nó chia sẻ với các bạn những lỗi sai thường thấy nhất trong văn viết, nói và các bạn sẽ phải ngạc nhiên vì danh sách này lên đến hàng tram. Mỗi link sẽ giải thích lỗi sai và đảm bảo bạn sẽ không sai lần nữa.
10). http://www.dictionary.com/wordoftheday
Một từ điển khác giới thiệu word of the day, từ điển này khi hiện nghĩa của từ sẽ cho kèm ví dụ câu trong thực tế và nguồn gốc của từ, bản đồ thế giới minh họa cho nguồn gốc của từ, cột mốc thời gian từ xuất hiện, các dạng khác của từ, synonym, nghĩa của từ trong 1 lĩnh vực đặc biệt như culture, medicine, etc.

20/09/2020

DẠNG RÚT GỌN CỦA CÁC TỪ TRONG TIẾNG ANH

Bạn đã nắm được cách rút gọn của các cụm từ dưới đây chưa?

Cre on pic

Photos from Freetalk English Premium Class 1 - 6's post 19/09/2020

13 QUY TẮC ĐỂ NÓI TIẾNG ANH CHUẨN TÂY
Cuối tuần mưa gió mọi người ở nhà tranh thủ học tập nhé 😆😆
Chúc cả nhà học tốt 😘

Cre on pic

18/09/2020

Collocations với các từ big, great, large, deep, strong và heavy

Collocation là cách kết hợp các từ lại với nhau tạo thành các cụm từ theo thói quen sử dụng của người bản ngữ. Chính vì vậy mà sử dụng các collocation sẽ giúp cho việc nói và viết của chúng ta trở nên tự nhiên, giống người bản xứ hơn.

➤ Từ Big thường dùng với các sự kiện.

a big accomplishment: một thành tựu lớn
a big decision: một quyết định lớn
a big disappointment: một sự thất vọng lớn
a big failure: một thất bại lớn
a big improvement: một cải tiến lớn
a big mistake: một sai lầm lớn
a big surprise: một bất ngờ lớn

➤ Great thường dùng với các collocation diễn tả cảm xúc hoặc tính chất, phẩm chất.

Great + feelings

great admiration: ngưỡng mộ
great anger: giận dữ
great enjoyment: sự thích thú tuyệt vời
great excitement: sự phấn khích lớn
great fun: niềm vui lớn
great happiness: hạnh phúc tuyệt vời
great joy: niềm vui lớn

Great + qualities

in great detail: rất chi tiết
great power: năng lượng lớn
great pride: niềm tự hào lớn
great sensitivity: sự nhạy cảm tuyệt vời
great skill: kỹ năng tuyệt vời
great strength: sức mạnh lớn
great understanding: hiểu biết tuyệt vời
great wisdom: khôn ngoan tuyệt vời
great wealth: của cải lớn

➤ Từ Large thường dùng trong collocations liên quan tới số và các phép đo lường.

a large amount: một số lượng lớn
a large collection: một bộ sưu tập lớn
a large number (of): một số lượng lớn (của)
a large population: một dân số lớn
a large proportion: một tỷ lệ lớn
a large quantity: một số lượng lớn
a large scale: quy mô lớn

➤ Từ strong thường dùng trong collocations liên quan tới thực tế và ý kiến.

Strong + facts/opinions

strong argument: luận điểm mạnh mẽ
strong emphasis: sự nhấn mạnh
a strong contrast: sự tương phản mạnh mẽ
strong evidence: bằng chứng mạnh mẽ
a strong commitment: một cam kết mạnh mẽ
strong criticism: sự chỉ trích mạnh mẽ
strong denial: sự phủ nhận mạnh mẽ
a strong feeling: một cảm giác mạnh mẽ
a strong opinion (about something): một ý kiến mạnh mẽ (về một cái gì đó)
strong resistance: sự kháng cự mạnh

Strong + senses

a strong smell: nặng mùi
a strong taste: một hương vị mạnh mẽ

➤ Từ deep thường dùng cho những cảm xúc sâu sắc.

deep depression: trầm cảm sâu sắc
in deep thought: trong suy nghĩ sâu sắc
deep devotion: lòng sùng kính sâu sắc
in deep trouble: dấn sâu vào rắc rối
in a deep sleep (when the person won’t wake up easily): trong một giấc ngủ sâu (khi người đó sẽ không dễ dàng thức dậy)

➤ Từ heavy thường dùng với thời tiết.

heavy rain: mưa lớn
heavy snow: tuyết nặng
heavy fog: sương mù dày đặc
➤ Từ heavy còn dùng với những người có thói quen xấu.

a heavy drinker: người nghiện rượu nặng
a heavy smoker: người nghiện thuốc lá nặng
a heavy drug user: người nghiện ma tuý nặng

[Sưu tầm]

09/09/2020

😮😮 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC BIỂU TƯỢNG TOÁN HỌC 😮😮

Mọi người có thắc mắc những biểu tượng toán học quen thuộc này có tên tiếng Anh là gì không?
Tìm hiểu ngay nhé!
Cre on pic

08/09/2020

Một vài điều hay ho về tiếng Anh lượm nhặt ;)

-shower-thoughts:
“You are sh*t” và “You ain’t sh*t” đều dùng để xúc phạm
“You are not sh*t” dùng để trấn an
“You are not the sh*t” dùng để xúc phạm
“You are the sh*t” dùng để khen ngợi

: “Jail” và “Prison” là từ đồng nghĩa (nhà tù), “Jailer” và “Prisioner” là 2 từ trái nghĩa (Cai ngục và tù nhân)

: từ “Queue” thực ra là chỉ có chữ Q, thêm vào 4 chữ sau cho màu mè thôi vì phát âm như nhau

: Cách sử dụng “and” 5 lần trong 1 câu mà vẫn đúng văn phạm
Một ông nọ mở cửa hàng tên là “This And That” và thuê một người khác làm bảng hiệu. Sau khi xong việc, ổng kiểm tra chất lượng và phát hiện khoảng cách giữa các chữ có gì đó không đúng nên nói: “The space betwen This and And and And and That is different. Please fix it”

: I before E except when you run a feisty heist on a weird beige foreign neighbor
(Chữ I thường đứng trước chữ E trừ những chữ feisty, heist, weird, beige, foreign, neihbor)

-wandrian: tại sao Tiếng Anh có từ “defenestration” (hành động quăng người khác ra khỏi cửa sổ), nhưng không có từ “ngày sau ngày mai”?

trả lời: tại bây học chưa tới.
- Overmorrow: ngày sau ngày mai
- Ereyesterday: ngày trước ngày hôm qua
Ví dụ: I defenestrated my brother ereyesterday. I shall defenestrate my sister overmorrow! Because I hate my family and also windows.

: động từ quá khứ của William Shakespeare (1 nhà văn rất nổi tiếng, cống hiến lượng lớn từ vựng cho Tiếng Anh) là Wouldiwas Shookspeared (William: Will I Am, Shakespeare: Shake Speare)
---------------------------------------
Nguồn: Huy Vu tổng hợp reddit/twitter.

04/09/2020

10 WEBSITE HỌC TIẾNG ANH SIÊU CHẤT DÀNH CHO NGƯỜI BẬN RỘN

1. Học phát âm chuẩn như người bản xứ
https://www.youtube.com/user/rachelsenglish
2. Video tiếng Anh ngắn và thú vị
www.listen-and-write.com
3. Kho ảnh trực tuyến học các nhóm từ vựng cơ bản
http://www.languageguide.org/english/
4. Tăng cường kỹ năng nghe và viết
www.newsinlevels.com
5. Mới tập tọe học như một đứa trẻ
http://www.abcya.com/
6. Các bài kiểm tra IELTS, TOEFL, TOEIC,...
www.examenglish.com
7. Học liệu đa dạng, phong phú mọi lĩnh vực
www.myenglishpages.com
8. Mẹo siêu hay để học nhanh chóng hơn
www.tv411.org
9. Hầu như muốn biết cái gì bằng tiếng anh cũng có
http://www.bbc.co.uk/worldservice/learningenglish/general/
10. Học tiếng Anh thực tế, cực hấp dẫn
https://www.youtube.com/user/ENGLISHCLASS101

[SƯU TẦM]

01/09/2020

📛 10 TALK SHOW GIẢI TRÍ CỰC THÚ VỊ GIÚP BẠN HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HIỆU QUẢ 📛

1. The Ellen Show
https://bit.ly/32rNZJQ
2. Late Night with Seth Meyers
https://bit.ly/3hmwLUB
3. The Tonight Show Starring Jimmy Fallon
https://bit.ly/31opvlE
4. Steve TV Show
https://bit.ly/32rPeZw
5. Conan
https://bit.ly/2Yujimo
6. Oprah
https://bit.ly/34tXlHE
7. The Graham Norton Show
https://bit.ly/3lnXJOf
8. Chatty Man
https://bit.ly/2YxF5t9
9. Little Big Shots
https://bit.ly/2Evpcwf
10. Jimmy Kimmel Live
https://bit.ly/34unc2d

Nguồn: sưu tầm và tổng hợp
Ảnh: 9new

27/08/2020

MUỐN NÂNG TRÌNH MÔ TẢ "ĐỒ ĂN" DÙNG NGAY 55 TÍNH TỪ NÀY

TÍNH TỪ MIÊU TẢ ĐỒ ĂN NÓI CHUNG
tasty /teɪsti/ ngon
yummy /ˈjʌmi/ ngon
delicious /dɪˈlɪʃəs/ rất ngon
savoury /ˈseɪvəri/ ngon đậm đà
fragrant /ˈfreɪgrənt/ thơm
healthy /ˈhɛlθi/ tốt cho sức khỏe
unhealthy /ʌnˈhɛlθi/ không tốt cho sức khỏe
addictive /əˈdɪktɪv/ gây nghiện
syrupy /ˈsɪrəpi/ ngọt như xi-rô
sweet /swiːt/ ngọt
sugary /ˈʃʊgəri/ ngọt như đường
chocolaty /ˈtʃɒkləti/ có vị sô-cô-la
minty ˈmɪnti/ có vị bạc hà
buttery /ˈbʌtəri/ có vị bơ
creamy /ˈkriːmi/ nhiều kem
crispy /krɪspi/ giòn
crunchy /ˈkrʌnʧi/ giòn
crumbly /ˈkrʌmbli/ vụn
bitter /ˈbɪtə/ đắng
bitter sweet /ˈbɪtə swiːt/ vừa ngọt vừa đắng
sour /ˈsaʊə/ chua
salty /ˈsɔːlti/ mặn
spicy /ˈspaɪsi/ cay
hot /hɒt/ cay
bland /blænd/ nhạt
greasy /ˈgriːzi/ nhiều dầu mỡ
soft /sɒft/ mềm
mushy /ˈmʌʃi/ rất mềm
moist /mɔɪst/ ẩm
go off /gəʊ ɒf/ bị hỏng
mouldy /ˈməʊldi/ bị mốc
rotten /ˈrɒtn/ bị hỏng (hoa quả, thịt)
rancid /ˈrænsɪd/ bị hỏng (bơ)
stale /steɪl/ bị hỏng (bánh mì)

TÍNH TỪ MIÊU TẢ THỊT VÀ CÁ
fresh /frɛʃ/ tươi
tender /ˈtɛndə/ mềm
tough /tʌf/ dai
raw /rɔː/ sống
cooked /kʊkt/ chín
under-done /ˈʌndə-dʌn/ tái
over-cooked /ˈəʊvə-kʊkt/ nấu quá kĩ
burnt /bɜːnt/ cháy
skinless /ˈskɪnləs/ không có da
sickly /ˈsɪkli/ tanh

TÍNH TỪ MIÊU TẢ RAU QUẢ
wilted /ˈwɪltɪd/ héo
fresh /frɛʃ/ tươi
ripe /raɪp/ chín
unripe /ʌnˈraɪp/ chưa chín
succulent /ˈsʌkjʊlənt/ mọng nước và ngon
juicy /ˈʤuːsi/ nhiều nước
acidic /əˈsɪdɪk/ chua gắt
tart /tɑːt/ chua chát
seedless /ˈsiːdlɪs/ không hạt

Nguồn: Tổng hợp

26/08/2020

Ai rồi cũng trải qua Sinh - Lão - Bệnh - Tử, nhưng mấy ai sống thật ý nghĩa cho phần đời của mình. Có người nỗ lực chinh phục thử thách để trở nên tỏa sáng, số khác lựa chọn sống “le lói” trong cuộc đời này. Nhưng bạn có biết rằng, cuộc sống này còn có quy luật “đào thải”.

24/08/2020

Bạn đã nắm rõ cách sử dụng của các GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN chưa?

Lưu lại để sử dụng chính xác nhất những giới từ dưới đây nhé cả nhà 😘😘
Via BBC Learning English

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


381 Đội Cấn, Ba Đình
Hanoi
100000

Opening Hours

Monday 08:00 - 17:30
Tuesday 08:00 - 17:30
Wednesday 08:00 - 17:30
Thursday 08:00 - 17:30
Friday 08:00 - 17:30