27/07/2021
KHAI GIẢNG CÁC LỚP ĐI HỌC LUÔN
🍀: Lớp Trung cấp cuối tuần
▪️ Y Sỹ Y Học Cổ Truyền - 12 tháng
▪️ Y Sỹ Đa Khoa - 12 tháng
🍀: Lớp Cao đẳng - Tối hoặc cuối tuần
▪️ Phục hồi chức năng: 15-18 tháng
▪️ Xét nghiệm: 15-18 tháng
▪️ Dược: 15-18 tháng
▪️ Điều Dưỡng: 15-18 tháng
🍀: Lớp Tay nghề 3 tháng
▪️ Tiêm truyền
▪️ Xoa bóp bấm huyệt
▪️ Phục hồi chức năng
▪️ Tăm trẻ - Thông tắc sữa - Massa giảm béo bầu
▪️ Sản Phụ Khoa
Bạn nào có nhu cầu học cmt, ib, hoặc call fb/zalo/sđt: 096.813.2009 nhé
Cao đẳng Y Dược Cộng Đồng
Cao đẳng y dược cộng đồng tuyển sinh các lớp y sỹ y học cổ truyền, dược,
09/06/2021
Góc: Mỗi ngày một câu chuyện cười ra nước mắt 🙂
09/06/2021
🔰 THÔNG BÁO TUYỂN SINH LỚP VB2 Y HỌC CỔ TRUYỀN
🌻 Thời gian: 12 tháng
🌻 Lịch học: thứ 7, chủ nhật
🌻 Học phí: 1.200.000vnđ/1 tháng
➡️ Địa chỉ: Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội
➡️ SĐT: 096.813.2009
Y SỸ Y HỌC CỔ TRUYỀN - Học 12 tháng cấp bằng chính
Khóa học y sỹ y học cổ truyền tuyển sinh các bạn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên. Chỉ học tối hoặc cuối tuần có lớp đi học luôn.
05/05/2021
🔰 Mở các lớp YHCT cấp bằng chính quy chấp nhận sinh viên tốt nghiệp THPT trở lên
▪️. Y sỹ YHCT
▪️ Cao đẳng VLTL-PHCN
🔰 Lớp chứng chỉ 3 tháng cho các bạn tốt nghiệp THCS trở lên
▪️. Xoa bóp bấm huyệt
▪️ Vật lý trị liệu
▪️. Châm cứu - Cấy chỉ
Học ngoài giờ hành chính.L.h: 0968132009
Địa chỉ: Trần Phú-Hà Đông-Hà Nội
30/03/2021
Lớp tắm bé thông tắc sữa 2,5 tháng
🔷 Lộ trình
▪️ 1 tháng lý thuyết và thực hành trên giảng đường
▪️ 2 tháng xuống viện chăm sóc mẹ và bé
🔷 Học phí: 4 triệu
🔷 Cấp: Chứng chỉ sau khóa học
Liên hệ:
SĐT: 096.813.2009
Địa chỉ: Trần Phú - Hà Đông Hà Nội
👉 Đăng ký trực tuyến tại link sau:
TẮM BÉ VÀ CHĂM SÓC MẸ SAU SINH - VIỆN ĐÀO TẠO Y DƯỢC HÀ NỘI
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN HỆ NGẮN HẠN MASSAGE TẮM TRẺ – THÔNG TẮC TIA SỮA NĂM 2021 Thông báo tuyển sinh Hệ ngắn hạn Massage tắm trẻ – Thông tắc tia sữa như sau: STT Tên ngành đào tạo Số chỉ tiêu 1 Massage Tắm trẻ – Thông tắc tia sữa cơ b.....
08/10/2019
92 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGHÀNH Y DƯỢC
1. Bệnh: Disease, sickness, illness
2. Bệnh bạch hầu: Diphteria
3. Bệnh bại liệt trẻ em: Poliomyelitis
4. Bệnh cùi (hủi, phong): Leprosy - Người: l***r
5. Bệnh cúm: Influenza, flu
6. Bệnh dịch: Epidemic, plague
7. Bệnh đái đường: Diabetes
8. Bệnh đau dạ dày: Stomach ache
9. Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia
10. Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis)
11. Bệnh đau mắt hột: Trachoma
12. Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis
13. Bệnh đau tim: Hear-disease
14. Bệnh đau gan: Hepatitis
(a) Viêm gan: hepatitis
(b) Xơ gan: cirrhosis
15. Bệnh đậu mùa: Small box
16. Bệnh động kinh: Epilepsy
17. Bệnh **c nhân mắt: Cataract
18. Bệnh hạ cam, săng: Chancre
19. Bệnh hen (suyễn): Asthma
20. Bệnh ho, ho gà: Cough, whooping cough
21. Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease
22. Bệnh kiết lỵ: Dysntery
23. Bệnh lao: Tuberculosis, phthisis (phổi)
24. Bệnh lậu: Blennorrhagia
25. Bệnh liệt (nửa người): Paralysis (hemiplegia)
26. Bệnh mạn tínhChronic: disease
27. Bệnh ngoài da: Skin disease
28. (Da liễu)Khoa da: (dermatology)
29. Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarct (cardiac infarctus)
30. Bệnh phù thũng: Beriberi
31. Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever
32. Bệnh Sida: AIDS
33. Bệnh sốt rét: Malaria, paludism
34. Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever
35. Bệnh sởi: Measles
36. Bệnh xưng khớp xương: Arthritis
37. Bệnh táo: Constipation
38. Bệnh tâm thần: Mental disease
39. Bệnh thấp: Rheumatism
40. Bệnh thiếu máu: Anaemia
41. Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox
42. Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)
43. Bệnh tim: Syphilis
44. Bệnh tràng nhạc: Scrofula
45. Bệnh trĩ: Hemorrhoid
46. Bệnh ung thư: Cancer
47. Bệnh uốn ván: Tetanus
48. Bệnh màng não: Meningitis
49. Bệnh viêm não: Encephalitis
50. Bệnh viêm phế quản: Bronchitis
51. Bệnh viêm phổi: Pneumonia
52. Bệnh viêm ruột: Enteritis
53. Bệnh viêm tim: Carditis
54. Bệnh học tâm thần: Psychiatry
55. Bệnh lý: Pathology
56. Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch): AIDS
57. Bệnh viện: Hospital
58. Bệnh nhân: Patient, sick (man, woman)
59. Bà đỡ: Midwife
60. Băng: Bandage
61. Bắt mạch: To feel the pulse
62. Buồn nôn: A feeling of nausea
63. Cảm: To have a cold, to catch cold
64. Cấp cứu: First-aid
65. Cấp tính (bệnh): Acute disease
66. Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis
67. Chiếu điện: X-ray
68. Chóng mặt: Giddy
69. Dị ứng: Allergy
70. Đau âm ỉ: Dull ache
71. Đau buốt, chói: Acute pain
72. Đau họng: Sore throat
73. Đau răng: Toothache
74. Đau tai: Ear ache
75. Đau tay: To have pain in the hand
76. Đau tim: Heart complaint
77. Điều trị: To treat, treatment
78. Điều trị học: Therapeutics
79. Đơn thuốc: Prescription
80. Giun đũa: Ascarid
81. Gọi bác sĩ: To send for a doctor
82. Huyết áp: Blood pressure
83. Chứng: IstêriHysteria
84. Khám bệnh: To examine
85. Khối u: Tumuor
86. Loét,ung nhọt: Ulcer
87. Mất ngủ: Insomnia
88. Ngất: To faint, to loose consciousness
89. Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery
90. Ngộ độc: Poisoning
91. Nhi khoa: Paediatrics
92. Nhổ răng: To take out (extract) a tooth.