31/01/2022
日本のおとぎ話の一つで、桃から生まれて鬼とたたかった男の子の物語の名前はなんでしょう?
① かぐや姫
② 桃太郎
③ 金太郎
-----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
30/01/2022
CHIA SẺ KN SỐNG Ở NHẬT – HƯỚNG DẪN ĐỌC TÊN CÁC LOẠI VITAMIN VÀ THUỐC BỔ
Bạn đang ở Nhật và muốn mua vitamin hay thuốc bổ để uống nhưng lại không biết mua ở đâu, mua loại gì, mua của hãng nào? Hầu hết các loại vitamin và thuốc bổ của Nhật đều có tên viết bằng tiếng Nhật nên rất khó phân biệt. Trong bài này, mình sẽ hướng dẫn các bạn cách đọc tên một số loại vitamin và thuốc bổ cơ bản.
Các loại vitamin:
Vitamin tiếng Nhật là ビタミン và các loại vitamin A, B, C, D, E v.v sẽ có thêm chữ cái tương ứng đằng sau chữ ビタミン
• ビタミンA, C, D, E, K: Vitamin A, C, D, E, K
• ビタミンBコンプレックス (Vitamin B Complex)/ ビタミンBミックス (Vitamin B Mix): Vitamin B tổng hợp
• ビタミンB群: Vitamin nhóm B
• ビタミンB1, B2, B6, B12: Vitamin B1, B2, B6, B12
• 葉酸(ようさん: yousan): Folic Acid (tiếng Việt là axit folic)
• ビオチン: biotin
• マルチビタミン(Multi vitamin): Vitamin tổng hợp
Các loại khoáng chất:
Khoáng chất tiếng Nhật là ミネラル. Dưới đây là một số khoáng chất cơ bản:
• ナトリウム (Natrium): Natri (Na)
• マグネシウム (Magnesium): Magiê (Mg)
• リン: Phốt pho (P)
• カリウム (Kalium): Kali (K)
• カルシウム (Calcium): Canxi (Ca)
• クロム (Chromium): Crôm (Cr)
• マンガン: Mangan (Mn)
• 鉄 (てつ: tetsu): Iron: Sắt (Fe)
• コバルト: Coban (Co)
• 銅 (どう: dou): Đồng (Cu)
• 亜鉛 (あえん: a en): Zinc: Kẽm (Zn)
• ヨウ素 (ようそ: you so): I ốt (iodine)
• マルチミネラル: Khoáng chất tổng hợp
Một số thành phần khác:
• アミノ酸 (アミノさん: amino san): amino acid (axit amin)
• コラーゲン: collagen
• オメガ3, DHA, EPA: Omega 3, DHA, EPA
• 魚油 (ぎょゆ: Fish oil): Dầu cá
• ウコン (Turmeric): Nghệ (Các loại thuốc chiết xuất từ nghệ)
• ココナッツオイル (coconut oil): Dầu dừa
• グルコサミン: Glucosamin
• コンドロイチン: Chondroitin
• ローヤルゼリー (Royal Jelly): Sữa ong chúa
• 黒酢(くろず: kurozu): Dấm đen
Mua vitamin và thuốc bổ ở đâu?
Bạn có thể mua tất cả các loại thuốc trên ở khu thực phẩm chức năng, thường được ghi là「サプリメント/ ビタミン剤」của các ドラッグストア (drug store hay một số bạn vẫn gọi là kusuri). Một số drug store phổ biến có thể kể đến Matsumoto Kiyoshi, Kokumin, Segami, Ohga, Sugi v.v.
Ngoài ra bạn cũng có thể mua online trên Amazon hay Rakuten.
Thuốc của mỗi hãng có hàm lượng vitamin và khoáng chất trong mỗi viên thuốc là khác nhau. Để mua đúng loại thuốc cần thiết, trước hết các bạn hãy tìm hiểu xem đối với cơ thể của mình thì cần bao nhiêu hàm lượng vitamin hay khoáng chất trong một ngày, sau đó đối chiếu với hàm lượng tương ứng được ghi ở mặt sau của mỗi hộp thuốc để lựa chọn.
Chúc các bạn chọn được loại thuốc hợp lí để bổ sung dưỡng chất cần thiết cho cơ thể nhé :)
-----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
29/01/2022
Lễ hội “Hakata Gion Yamakasa”
-----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
28/01/2022
Lễ hội Tenjin
-----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
27/01/2022
女の子は3歳と7歳の時に、男の子は5歳または3歳の時に神社に参拝する行事とは?
① 七五三
② 上巳の節句(じょうしのせっく)
③ 端午の節句(たんごのせっく)
-----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
26/01/2022
CHIA SẺ KN SỐNG Ở NHẬT – NHỮNG TỪ CẦN BIẾT VỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE VÀ Y TẾ TẠI NHẬT
Chăm sóc sức khỏe, y tế là một phần quan trọng trong cuộc sống ở Nhật nhưng chúng ta thường gặp nhiều khó khăn nếu bị hạn chế về ngôn ngữ, trong bài này mình sẽ tổng hợp lại một số từ vựng quan trọng liên quan đến các loại bệnh, các khoa khám bệnh và một số tên gọi của các loại thuốc để giúp các bạn cảm thấy thoải mái hơn khi đi khám bệnh hay mua thuốc.
1. Các khoa trong bệnh viện:
• 内科(ないか: naika): nội khoa
• 外科(げか: geka): ngoại khoa
• 整形外科(せいけいげか: seikei geka): chỉnh hình ngoại khoa
• 胃腸科(いちょうか: ichou ka): khoa dạ dày, ruột
• 小児科(しょうにか: shouni ka): khoa nhi
• 産婦人科(さんふじんか: sanfujin ka): khoa phụ sản
• 婦人科(ふじんか: fujinka): phụ khoa
• 耳鼻科(じびか: jibika)/ 耳鼻咽喉科(じびいんこうか: jibiinkou ka): khoa tai mũi họng
• 眼科(がんか: ganka): khoa mắt
• 皮膚科(ひふか: hifu ka): khoa da liễu
• 泌尿器科(ひにょうきか: hi nyou ka): khoa tiết niệu
• 歯科(しか: shika): nha khoa
• 男性科(だんせいか: dansei ka): nam khoa
2. Tên một số bệnh:
• 麻疹(はしか: hashika): bệnh sởi
• 水疱瘡(みずぼうそう: mizu bousou): bệnh thủy đậu
• おたふく (otafuku): quai bị
• 百日咳(ひゃくにちぜき: hyakunichi zeki): ho gà
• 副鼻腔炎(ふくびこうえん: fukubikou en): viêm xoang
• (アレルギー性) 鼻炎(アレルギーせいびえん: arerugi sei bi en): viêm mũi dị ứng
• 破傷風(はしょうふう: hashoufuu): bệnh uốn ván
• アトピー (atopy): viêm da cơ địa
• 胃潰瘍(いかいよう: i kaiyou): viêm loét dạ dày
• 潰瘍性大腸炎 (かいようせいだいちょうえん: kaiyousei daichou en): viêm loét đại tràng
• インフルエンザ (influenza): bệnh cúm
• 関節痛(かんせつつう: kansetsu tsu)/ 間接炎(かんぜつえん: kansetsu en): đau khớp/ viêm khớp
• 肩こり(かたこり: katakori): tê cứng vai
• 腰痛(ようつう: youtsuu): đau lưng
• 肝炎(かんえん: kan en): viêm gan
• 肝硬変(かんこうへん: kankou hen): chai gan
• がん (gan): ung thư
• 子宮頸がん(しきゅうけいがん: shikyukei gan): ung thư cổ tử cung
• 高血圧(こうけつあつ: kou ketsu atsu): huyết áp cao
• 口内炎(こうないえん: kou nai en): nhiệt miệng
• 痔(じ: ji): bệnh trĩ
• 椎間板ヘルニア(ついかんばんヘルニア: tsui kan ban herunia): thoát vị đĩa đệm
• 糖尿病(とうにょうびょう: tou nyou byou): bệnh tiểu đường
• 日射病(にっしゃびょう: nissha byou): say nắng
• 脳卒中(のうそっちゅう: nou socchuu): đột quỵ
• 白内障(はくないしょう: hakunai shou): đục thủy tinh thể
• 白血病(はっけつびょう: hakketsu byou): bệnh máu trắng
• ぜんそく (zensoku): suyễn/ hen phế quản
• 便秘(べんぴ: bempi): táo bón
• 火傷 (やけど: yakedo): bỏng
• 水虫(みずむし: mizu mushi): bệnh nấm da
• 貧血(ひんけつ: hin ketsu): bệnh thiếu máu
• 下痢(げり: geri): bệnh tiêu chảy
• 前庭機能障害(ぜんていきのうしょうがい: sentei kinou shougai): rối loạn tiền đình
• 高脂血症(こうしけつしょう: kou shi ketsu byou): bệnh máu nhiễm mỡ
• 脂肪肝(しぼうかん: shibou kan): gan nhiễm mỡ
• 不妊(ふにん: funin): hiếm muộn
3. Một số mẫu câu khác:
• 熱(ねつ)があります。(netsu ga arimasu) Tôi bị sốt.
• アレルギーがあります。(arerugi ga arimasu) Tôi bị dị ứng.
• 食欲(しょくよく)がありません。(shokuyoku ga arimasen) Tôi ăn không ngon miệng.
• せきがでます。(seki ga demasu) Tôi bị ho.
• くしゃみがでます/ くしゃみをします。(kushami ga demasu/ kushami wo shimasu) Tôi bị hắt xì.
• 鼻水(はなみず)がでます。(hanamizu ga demasu) Tôi bị sổ mũi.
• 吐き気(はきけ)がします (hakike ga shimasu)。(Tôi cảm thấy buồn nôn.
• 寒気(さむけ)がします。(samuke ga shimasu) Tôi cảm thấy ớn lạnh.
• めまいがします。(memai ga shimasu). Tôi bị chóng mặt.
• からだが だるいです。(karada ga darui desu) Cảm giác cơ thể uể oải.
• ~が痒い(かゆい)です。(~kayui desu). Bị ngứa ở ~
• 胃がむかむかします。(i ga mukamuka shimasu). Cồn cào, nôn nao trong bụng
• 胃がきりきりします。(i ga kirikiri shimasu). Bụng đau nhói.
• 頭(あたま)がずきずきします。(atama ga zukizuki shimasu). Đầu đau nhói (như bị đè nặng)
• ちくちくします。(chikuchiku shimasu). Đau như có kim châm.
4. Tên gọi các loại thuốc:
Hiệu thuốc thường được phân loại thành từng khu có kèm biển gắn tên gọi của loại thuốc. Biết được những từ này sẽ giúp bạn tìm được khu bán thuốc mình cần dễ dàng hơn.
• 頭痛薬(ずつうやく: zutsuu yaku): thuốc đau đầu
• 鎮痛剤(ちんつうざい: chintsu zai): thuốc giảm đau
• 睡眠薬(すいみんやく: suimin yaku): thuốc ngủ
• 解熱剤 (げねつざい: genetsu zai): thuốc hạ sốt
• バンドエイド(bando eido): băng vết thương
• 目薬(めぐすり: megusuri): thuốc nhỏ mắt
• 湿布(しっぷ: shippu): thuốc đắp
• 軟膏(なんこう: nankou): thuốc mỡ bôi ngoài
• 整腸薬(せいちょうやく: seichou yaku): thuốc đường ruột/ tiêu hóa
• 胃腸薬(いちょうやく: ichou yaku): thuốc dạ dày/ruột
• かぜ薬: thuốc cảm
• 漢方薬(かんぽうやく: kanpou yaku): thuốc bắc
• ビタミン: vitamin
• サプリメント: thực phẩm chức năng
• ファストエイド(first aid): thuốc/ dụng cụ sơ cứu (bông, băng, cồn v.v)
• ダイエット: thuốc giảm cân
Hy vọng là bài viết này sẽ hữu ích với các bạn trong thời gian ở Nhật ^_^
-----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
25/01/2022
さまざまな野菜を塩につけて寝かせて「カリッカリ」と音を立てて食べる、日本の保存食の名前はなんでしょう?
① 梅干し
② 納豆
③ 漬物
-----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
25/01/2022
Món ăn ngọt tại các lễ hội “kakigori”, “taiyaki”, “baby castella”
-----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
24/01/2022
人生とは自転車のようなものだ。倒れないようにするには、走 り続けなければならない。
Cuộc đời người giống như chiếc ô tô. Để không bị đổ thì phải tiếp tục chạy.
-----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
16/01/2022
3 chữ 女 ghép lại thì thành cái gì nhỉ???
----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/ Fanpage: fb.com/beni.jappi.Education
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
15/01/2022
💪✊N3 KHÓ ĐÃ CÓ BENI💪✊
𝐁𝐚̣𝐧 𝐦𝐮𝐨̂́𝐧 𝐡𝐨̣𝐜 𝐍𝟑 𝐧𝐡𝐮̛𝐧𝐠 đ𝐚𝐧𝐠 𝐜𝐚̉𝐦 𝐭𝐡𝐚̂́𝐲:
👉 Khó khăn để tìm hướng học N3 hiệu quả, mệt mỏi, bế tắc vì thi N3 mãi vẫn trượt.
👉 Mất quá nhiều thời gian mà kiến thức N3 rộng, trí nhớ thì lại kém, hay quên, học mãi không vào, không nắm được kiến thức.
👉 Cảm thấy thiếu động lực khi tự học 1 mình gặp nhiều khó khăn vì không bạn đồng hành, không người hỗ trợ, không có ai giải đáp thắc mắc, dẫn đến nhanh nản, bỏ cuộc.
Đến với khóa học Online N3 của BENI bạn sẽ nhận được:
✅Trải Nghiệm Phương Pháp Học Tiếng Nhật Online. Không cần đến đâu xa hay đi lại vất vả, chỉ cần có điện thoại hoặc máy tính để học và ôn bài mọi lúc mọi nơi.
✅Tư Vấn Lộ Trình Học và TƯƠNG TÁC TRỰC TUYẾN Bởi Giáo viên với kinh nghiệm luyện thi được kiểm chứng bởi hàng trăm học viên đỗ JLPT mỗi năm.
✅Update các đề thi & kiến thức JLPT.
✅Nhận vô vàn tài liệu Tiếng Nhật và ưu đãi tham gia khóa học.
ĐỐI TƯỢNG THAM GIA KHÓA HỌC
Đã hoàn thành 50 bài Minna hoặc tương đương N4.
Người có muốn đi du học hoặc làm việc tại Nhật Bản.
Học tiếng Nhật với mong muốn được làm việc tại các công ty Nhật Bản tại Việt Nam.
Có niềm đam mê, yêu thích Tiếng Nhật và yêu thích đất nước Nhật Bản.
Học tiếng Nhật để phục vụ cho công việc.
🔥🔥 ĐĂNG KÝ NGAY TRONG HÔM NAY để được nhận nhưng ưu đãi:
- Tặng Script và list từ vựng.
- Tặng Danh sách 3000 từ vựng người Nhật dùng nhiều nhất trong đời sống và công việc.
- Tặng Ebook: “5 bí kíp cải thiện tiếng Nhật vượt bậc”.
- Tặng Bộ kanji bằng hình ảnh N3, N2, N1.
----------------------------
⌚️Thời gian: 19h00 - 21h00
📆 Lịch học: Tối thứ 3,5,7
🌐Học qua phần mềm zoom
💸Học phí: 1.500.000d/36 buổi
📲 NẾU BẠN CÓ BẤT KỲ THẮC MẮC GÌ, HÃY INBOX CHO BENI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN NGAY NHÉ, SỐ LƯỢNG CÓ HẠN.
----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/ Fanpage: fb.com/beni.jappi.Education
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội.
14/01/2022
Lễ hội Sanja
----------------------------
☘️Beni - Jappi Education
🌐Website: http://beni.vn/
☎️Hotline: 093.4444.123
🚌 Địa chỉ: Tòa nhà VP Housing, số 19/174, Trần Vĩ, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Hà Nội