18/08/2025
Move .........
Nơi truyền cảm hứng và tình yêu với bộ môn tiếng Anh cho mọi lứa tuổi!
18/08/2025
Move .........
04/08/2025
Từ vựng chủ đề đồ dùng trong nhà bếp.
28/06/2025
Học luôn list từ vựng này nha các bạn ơi.
1. Greenwash(ing) (n): hành vi đánh bóng hình ảnh môi trường khiến người tiêu dùng tin rằng sp đó thân thiện với môi trường
2. Whitewash (n): hành vi che đậy điều xấu = cách làm điều tốt
3. Pinkwash (n): hành vi giả vờ ủng hộ quyền lợi phụ nữ
4. Wokewash (n): hành vi giả vờ kêu gọi "ủng hộ giá trị tiến bộ" (chống phân biệt chủng tộc, giới tính,..) để thu hút người tiêu dùng có ý thức về xã hội
5. Brainwash (n):hành vi tẩy não, ép ai phải thay đổi = những thủ thuật thao túng
What is this called in English?
04/02/2025
Năm mới học từ mới thui nà😁🫶✍
09/12/2024
LIST TỪ ĐỒNG NGHĨA THÔNG DỤNG NÂNG ĐIỂM IELTS
Để nâng band điểm IELTS thì việc tăng vốn từ là vô cùng cần thiết. Và một trong những cách để tăng vốn từ là thay vì sử dụng những từ quen thuộc bạn có thể dùng những từ gần nghĩa hay đồng nghĩa.
Dưới đây là List tổng hợp những từ đồng nghĩa thông dụng, các bạn học ngay để nâng trình từ vựng và cải thiện band điểm nha ❤
24/10/2024
✍🏻 TỪ ĐA NGHĨA đụng đâu gặp đó, gây lú cho người học
Lưu lại ghi nhớ ngay để tránh nhầm mất điểm oan nữa bạn nha😀
17/10/2024
✅30 IDIOMS VỀ ĐỘNG VẬT ✅
1.A leopard can't change its spots: Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
2.Let the cat out of the bag: Tiết lộ bí mật.
3..Hold your horses: Kiên nhẫn, chờ đợi.
4.Kill two birds with one stone: Một mũi tên trúng hai đích.
5.The early bird catches the worm: Ai đến sớm thì được lợi.
6.Curiosity killed the cat: Tò mò hại thân.
7.Like a fish out of water: Lạc lõng, không thoải mái.
8.Dog-eat-dog world: Một thế giới cạnh tranh khốc liệt.
9.Birds of a feather flock together: Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
10.Let sleeping dogs lie: Đừng động đến chuyện cũ.
11.Cat got your tongue?: Sao im lặng thế? (khi ai đó không nói gì).
12.Raining cats and dogs: Mưa như trút nước.
13.A bull in a china shop: Người vụng về, lóng ngóng.
14.Cry wolf: Báo động giả.
15.Make a mountain out of a molehill: Chuyện bé xé ra to.
16.Straight from the horse's mouth: Nghe trực tiếp từ người trong cuộc.
17.Pig out: Ăn nhiều, ăn ngấu nghiến.
18.A wolf in sheep's clothing: Kẻ giả nhân giả nghĩa.
19.Have butterflies in your stomach: Lo lắng, bồn chồn.
20.The lion's share: Phần lớn nhất.
21.Monkey business: Hành động tinh quái, mờ ám.
22.Fishy: Đáng ngờ, không đáng tin.
23.Wild goose chase: Theo đuổi viển vông, vô ích.
24.Horse around: Đùa giỡn, nô đùa.
25.Chicken out: Nhát gan, bỏ cuộc vì sợ hãi.
26.Take the bull by the horns: Giải quyết vấn đề một cách can đảm.
27.Eagle eye: Mắt tinh, quan sát tỉ mỉ.
28.Elephant in the room: Vấn đề lớn bị phớt lờ.
29.Be a guinea pig: Làm chuột bạch, người thử nghiệm.
30.As busy as a bee: Rất bận rộn, chăm chỉ như ong.
26/09/2024
6️⃣ điểm mới trong đề thi Tiếng Anh vào lớp 10 Hà Nội 2️⃣0️⃣2️⃣5️⃣
26/08/2024
💥 TRẬT TỰ CHÍNH XÁC CỦA TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH
Tính từ đứng trước danh từ là quy tắc cơ bản có lẽ ai cũng biết. Thế nhưng nếu có nhiều hơn một tính từ cùng bổ nghĩa cho một danh từ thì phải sắp xếp như thế nào cho hợp lý?
Các bạn nhỏ hãy cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé!
15/05/2024
KIẾM TRỌN 10 ĐIỂM NGỮ PHÁP THI VÀO 10😀
06/05/2024
⭐ Câu điều kiện là một trong những chủ điểm ngữ pháp quan trọng với các bạn học sinh cấp 2 khi thường xuyên xuất hiện trong các bài kiểm tra và kì thi ở trường.
⭐️ Tuy nhiên có quá nhiều tài liệu khiến các bạn thấy bối rối trong việc áp dụng đúng công thức thì hãy bó túi ngay bài viết này sẽ giúp bạn tổng hợp 1 cách ngắn gọn nhưng vẫn đầy đủ những kiến thức trọng tâm về câu điều kiện nhé.