13/07/2023
TỰ HỌC GIAO TIẾP
Một trong những khó khăn đầu tiên trong việc giao tiếp hiệu quả là phát âm ed trong tiếng anh. Mình đã tổng hợp lại những gì cần lưu ý khi phát âm ed trong giao tiếp trong bài này. Các bạn nhớ lưu lại và học dần nhé.
Trước khi đi tìm hiểu về Quy tắc phát âm Ed chúng ta hãy cùng điểm qua 2 khái niệm quan trọng sau đây nhé!
Phụ âm vô thanh: Khi phát âm, dây thanh không rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: nếu bạn đặt tay trước miệng, sẽ thấy hơi bật vào lòng bàn tay: /p/, /k/, /f/, /t/, /h/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/
I. Cách phát âm ed trong tiếng Anh
Có 3 cách phát âm ed chính
1. PHÁT ÂM /t/
► Khi 1 từ có âm cuối là 1 trong các phụ âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/, nếu thêm “ed” ở cuối từ, “ed” được phát âm là /t/.
► Cách phát âm /t/:
Khi bắt đầu, lưỡi chạm vào mặt trong của răng trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng. Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.
/t/ là 1 phụ âm vô thanh nên khi phát âm, dây thanh không rung mà chúng ta chỉ bật hơi từ miệng ra.
enlightened Ví dụ:
/p/:
hoped /həʊpt/, stopped /stɒpt/, jumped /dʒʌmpt/,…
/f/:
laughed /lɑːft/ (BrE) - /læft/ (AmE), coughed /kɒft/ , surfed /sɜːft/,…
/k/:
cooked /kʊkt/, talked /tɔːkt/, soaked /səʊkt/,…
/s/:
missed /mɪst/, fixed /fɪkst/, relaxed /rɪˈlækst/,…
/ʃ/:
pushed /pʊʃt/, rushed /rʌʃt/, washed /wɒʃt/,…
/tʃ/:
watched /wɒtʃt/, matched /mætʃt/, touched /tʌtʃt/,…
/θ/:
mouthed /maʊθt/ (v): mấp máy môi
2. PHÁT ÂM /d/
► Khi 1 từ có âm cuối là 1 trong các phụ âm có thanh /b/, /v/, /g/, /l/, /m/, /n/, /r/, /z/, /dʒ/, /ð/, hoặc 1 nguyên âm, nếu thêm “ed” ở cuối từ, “ed” được phát âm là /d/.
► Cách phát âm /d/:
Khi bắt đầu, lưỡi chạm vào mặt trong của răng trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng. Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.
/d/ là 1 phụ âm có thanh nên khi phát âm, dây thanh rung.
enlightened Ví dụ:
/b/:
absorbed /əbˈzɔːbd/, disturbed /dɪˈstɜːbd/
/v/:
moved /muːvd/, saved /seɪvd/, involved /ɪnˈvɒlvd/,…
/g/:
begged /begd/, tagged /tæɡd/, dragged /dræɡd/,…
/l/:
traveled /ˈtrævld/, called /kɔːld/, rolled /rəʊld/,…
/m/:
informed /ɪnˈfɔːmd/, seemed /siːmd/, warmed /wɔːmd/,…
/n/:
cleaned /kliːned/, remained /rɪˈmeɪnd/, joined /dʒɔɪnd/,…
/r/:
covered /ˈkʌvərd/, bothered /ˈbɒðərd/, cared /kerd/ (AmE),…
/z/:
buzzed /bʌzd/, caused /kɔːzd/, amazed /əˈmeɪzd/,…
/dʒ/:
aged /eɪdʒd/, changed /tʃeɪndʒd/, judged /dʒʌdʒd/,…
/ð/:
breathed /briːðd/, soothed /suːðd/,…
Nguyên âm:
slowed /sləʊd/, played /pleɪd/, enjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/,…
3. PHÁT ÂM /ɪd/
► Khi âm 1 từ có âm cuối là /t/ hoặc /d/, nếu thêm “ed” ở cuối từ, “ed” được phát âm là /ɪd/.
enlightened Ví dụ:
/t/:
wanted /wɒntɪd/
interested /ˈɪntrəstɪd/
pointed /ˈpɔɪntɪd/
accepted /əkˈseptɪd/
attracted /əˈtræktɪd/
/d/:
landed /lændɪd/
added /ædɪd/
needed /niːdɪd/
defended /dɪˈfendɪd/
crowded /ˈkraʊdɪd/
Phụ âm hữu thanh: Khi phát âm, dây thanh rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra. Hoặc: nếu bạn đặt tay trước miệng, sẽ không thấy hơi bật vào lòng bàn tay: /b/, /v/, /g/, /d/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /z/, /ʒ/, /dʒ/, /ð/, /w/, /j/