Ôn thi tiếng Anh THCS - THPT đạt kết quả cao

Ôn thi tiếng Anh THCS - THPT đạt kết quả cao

Share

Hỗ trợ học sinh THCS - THPT ôn thi tiếng Anh đạt kết quả cao!

Giải đề thi tiếng Anh vào 10 - Đề số 2 (Lớp Online Miễn Phí) 08/08/2021

Lớp giải đề tiếng Anh vào lớp 10 Miễn Phí. Đề thi số 2. Để tham gia lớp học, inbox fanpage Ôn thi tiếng Anh - Anh Ngữ Better You các bạn nhé!

Giải đề thi tiếng Anh vào 10 - Đề số 2 (Lớp Online Miễn Phí) Lớp giải đề thi tiếng Anh vào 10 do Anh Ngữ Better You tổ chức Miễn Phí qua ZOOM.*) Lớp được tổ chức hàng tuần từ: 20h - 21h30*) Để tham gia nhận đề thi, bạn...

03/08/2021

🔥🔥[ĐỒNG HÀNH CÙNG THẦY HUỲNH TRONG KỲ THI VÀO LỚP 10]

👉Khóa GIẢI ĐỀ TIẾNG ANH VÀO 10 MIỄN PHÍ diễn ra vào Thứ 7 hàng tuần/ Học qua ZOOM

⏩Phụ huynh và học sinh hãy Ib fanpage để vào Group lớp

11/06/2021

Mai là ngày thi vào lớp 10 của các bạn học sinh Hà Nội.

Chúc các em bình tĩnh, tự tin và thi thật tốt👍Cố gắng đừng tạo áp lực quá cho mình nhé vì các em đã cố gắng ôn luyện trong suốt năm vừa rồi. Tối nay hãy ngủ tốt để có một tinh thần thoải mái và chiến đấu cho ngày mai.🌺🌺

🇻🇳Đội tuyển Việt Nam quyết thắng và các em cũng quyết thắng nhé!

10/06/2021

🌺🌺Tổng hợp các Collocations phổ biến với MAKE, TAKE, BREAK, KEEP, GET hay gặp trong các đề thi
BREAK
Break a habit: từ bỏ thói quen
Break a leg: chúc may mắn
Break a promise: thất hứa
Break a record: phá kỷ lục
Break someone’s heart: làm cho ai đó đau khổ
Break a rule: phạm luật
Break the news: báo tin xấu
Break into tears: òa khóc

MAKE
Make preparation: chuẩn bị
Make a decision: ra quyết định
Make a call: gọi điện thoại
Make a noise: làm ồn
Make a promise: Hứa hẹn
Make a complaint: phàn nàn, khiếu nại
Make an effort: nỗ lực, cố gắng
Make a comment: bình luận
Make a suggestion: đưa ra đề nghị
Make a list: Lập danh sách
Make a connection: kết nối

TAKE
Take place: Diễn ra
Take time: thong thả, từ tốn
Take care of sb: chăm sóc ai đó
Take some time off work: nghỉ trong một thời gian dài
Take a chance: nắm lấy cơ hội
Take a look: nhìn qua
Take a photo: chụp ảnh
Take a risk: gây nguy hiểm
Take a rest: nghỉ ngơi
Take advantage of: tận dụng, lợi dụng

GET
Get a degree: nhận bằng
Get out of breath: rất mệt, thở đứt hơi
Get a divorce from sb: ly dị với ai
Get married to sb: kết hôn với ai
Get together: tụ họp
Get along: có mối quan hệ tốt với ai

KEEP
Keep in touch with sb: giữ liên lạc với
Keep sb in the dark = keep secret: không cho ai biết điều gì
Keep the fingers crossed for sb: cầu may mắn cho ai
Keep a level head: giữ bình tĩnh
Keep back from = Hide sb from st: giấu ai điều gì

09/06/2021

Đề thi tiếng Anh thi thử vào lớp 10 (Có đáp án)

Microsoft Forms

08/06/2021

🌳Ngữ pháp_ Bài tập giới từ cho học sinh lớp 6

🌳File tổng hợp dưới cmt

03/06/2021

Khoá học hè Miễn Phí từ Vinschool! Đăng ký ngay mọi người nhé!

02/06/2021

Chơi game ôn luyện thì hiện tại đơn giản nào các bạn!
Lớp học Offline tại Vinhomes Smart City.

01/06/2021

Có bạn nào hư như Ad không?

01/06/2021

One of my favorite movies! It reminds me of my childhood memories.
-----
Remind: gợi lại
Memory: ký ức, kỷ niệm

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Hanoi