Chen Laoshi - Tiếng Trung thực chiến

Chen Laoshi - Tiếng Trung thực chiến

Share

Học tiếng Trung sẽ vô cùng dễ dàng dưới sự hướng dẫn của thầy Trần, với kinh nghiệm 10 năm tại Trung Quốc.

26/06/2026

🌉 Bài đọc tiếng Trung chủ đề: Cuộc sống thành thị

我住在一个大城市。这里有很多高楼、商店和公园。每天早上,很多人去上班,路上很热闹。下班以后,有的人去吃饭,有的人去运动。我觉得城市生活很方便,也很有意思。

Wǒ zhù zài yí ge dà chéngshì. Zhèlǐ yǒu hěn duō gāolóu, shāngdiàn hé gōngyuán. Měitiān zǎoshang, hěn duō rén qù shàngbān, lù shàng hěn rènào. Xiàbān yǐhòu, yǒu de rén qù chīfàn, yǒu de rén qù yùndòng. Wǒ juéde chéngshì shēnghuó hěn fāngbiàn, yě hěn yǒu yìsi.

Tôi sống ở một thành phố lớn. Ở đây có nhiều tòa nhà cao, cửa hàng và công viên. Mỗi buổi sáng, rất nhiều người đi làm nên đường phố rất nhộn nhịp. Sau giờ làm, có người đi ăn, có người đi tập thể dục. Tôi thấy cuộc sống ở thành phố rất thuận tiện và thú vị.

城市 (chéngshì): thành phố
高楼 (gāolóu): tòa nhà cao tầng
商店 (shāngdiàn): cửa hàng
公园 (gōngyuán): công viên
上班 (shàngbān): đi làm
热闹 (rènào): nhộn nhịp
下班 (xiàbān): tan làm
运动 (yùndòng): tập thể dục, vận động
方便 (fāngbiàn): thuận tiện
生活 (shēnghuó): cuộc sống
----------
𝑀𝑜̣̂𝑡 𝑛𝑔𝑜̂𝑛 𝑛𝑔𝑢̛̃ 𝑚𝑜̛́𝑖 𝑙𝑎̀ 𝑚𝑜̣̂𝑡 𝑡ℎ𝑒̂́ 𝑔𝑖𝑜̛́𝑖 𝑚𝑜̛́𝑖
☎️Hotline: 0943902868
🏠3 Đ. Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
*tiengtrung

25/06/2026

💬 7 câu khẩu ngữ tiếng Trung siêu ngắn, siêu dễ học
我请!
Wǒ qǐng!
Để tôi mời!

别急!
Bié jí!
Đừng vội!

没事!
Méi shì!
Không sao đâu!

小心!
Xiǎoxīn!
Cẩn thận!

是吗?
Shì ma?
Thật à?

当然!
Dāngrán!
Tất nhiên rồi!

加油!
Jiāyóu!
Cố lên!
----------
𝑀𝑜̣̂𝑡 𝑛𝑔𝑜̂𝑛 𝑛𝑔𝑢̛̃ 𝑚𝑜̛́𝑖 𝑙𝑎̀ 𝑚𝑜̣̂𝑡 𝑡ℎ𝑒̂́ 𝑔𝑖𝑜̛́𝑖 𝑚𝑜̛́𝑖
☎️Hotline: 0943902868
🏠3 Đ. Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
*tiengtrung

24/06/2026

📖 Bài đọc: Tôi thích đá bóng ⚽️
足球是一项很受欢迎的运动。很多人喜欢看足球比赛,也喜欢踢足球。我很喜欢踢足球,周末的时候常常和朋友一起去公园踢球。踢足球不但可以锻炼身体,而且可以认识新朋友。我最喜欢的位置是前锋,因为我喜欢进球。虽然我踢得不是很好,但是每次踢球都很开心,所以足球一直是我最喜欢的运动。

Zúqiú shì yí xiàng hěn shòu huānyíng de yùndòng. Hěn duō rén xǐhuan kàn zúqiú bǐsài, yě xǐhuan tī zúqiú. Wǒ hěn xǐhuan tī zúqiú, zhōumò de shíhou chángcháng hé péngyou yìqǐ qù gōngyuán tī qiú. Tī zúqiú bùdàn kěyǐ duànliàn shēntǐ, érqiě kěyǐ rènshi xīn péngyou. Wǒ zuì xǐhuan de wèizhi shì qiánfēng, yīnwèi wǒ xǐhuan jìnqiú. Suīrán wǒ tī de bú shì hěn hǎo, dànshì měi cì tī qiú dōu hěn kāixīn, suǒyǐ zúqiú yìzhí shì wǒ zuì xǐhuan de yùndòng.

Bóng đá là một môn thể thao rất được yêu thích. Nhiều người thích xem các trận đấu bóng đá và cũng thích chơi bóng đá. Tôi rất thích đá bóng, cuối tuần thường cùng bạn bè ra công viên chơi bóng. Đá bóng không những giúp rèn luyện sức khỏe mà còn giúp kết thêm bạn mới. Vị trí tôi thích nhất là tiền đạo vì tôi thích ghi bàn. Mặc dù tôi chơi không quá giỏi nhưng mỗi lần đá bóng đều rất vui, vì thế bóng đá luôn là môn thể thao tôi yêu thích nhất.

足球 (zúqiú): bóng đá
运动 (yùndòng): thể thao
比赛 (bǐsài): trận đấu
踢球 (tīqiú): đá bóng
锻炼 (duànliàn): rèn luyện
身体 (shēntǐ): cơ thể, sức khỏe
前锋 (qiánfēng): tiền đạo
进球 (jìnqiú): ghi bàn
开心 (kāixīn): vui vẻ
位置 (wèizhi): vị trí
----------
𝑀𝑜̣̂𝑡 𝑛𝑔𝑜̂𝑛 𝑛𝑔𝑢̛̃ 𝑚𝑜̛́𝑖 𝑙𝑎̀ 𝑚𝑜̣̂𝑡 𝑡ℎ𝑒̂́ 𝑔𝑖𝑜̛́𝑖 𝑚𝑜̛́𝑖
☎️Hotline: 0943902868
🏠3 Đ. Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
*tiengtrung

23/06/2026

⚽ 20 từ vựng tiếng Trung về World Cup
世界杯 (Shìjièbēi): World Cup
足球 (zúqiú): bóng đá
球队 (qiúduì): đội bóng
球员 (qiúyuán): cầu thủ
教练 (jiàoliàn): huấn luyện viên
比赛 (bǐsài): trận đấu
冠军 (guànjūn): nhà vô địch
亚军 (yàjūn): á quân
进球 (jìnqiú): ghi bàn
射门 (shèmén): sút bóng
守门员 (shǒuményuán): thủ môn
前锋 (qiánfēng): tiền đạo
中场 (zhōngchǎng): tiền vệ
后卫 (hòuwèi): hậu vệ
观众 (guānzhòng): khán giả
球迷 (qiúmí): người hâm mộ bóng đá
红牌 (hóngpái): thẻ đỏ
黄牌 (huángpái): thẻ vàng
加时赛 (jiāshísài): hiệp phụ
点球 (diǎnqiú): đá phạt đền

⚽ 3 câu mẫu đơn giản:
我喜欢看世界杯。
Wǒ xǐhuan kàn Shìjièbēi.
Tôi thích xem World Cup.

他是一个足球迷。
Tā shì yí ge zúqiúmí.
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá.

这个球员进球了!
Zhège qiúyuán jìnqiú le!
Cầu thủ này ghi bàn rồi!
----------
𝑀𝑜̣̂𝑡 𝑛𝑔𝑜̂𝑛 𝑛𝑔𝑢̛̃ 𝑚𝑜̛́𝑖 𝑙𝑎̀ 𝑚𝑜̣̂𝑡 𝑡ℎ𝑒̂́ 𝑔𝑖𝑜̛́𝑖 𝑚𝑜̛́𝑖
☎️Hotline: 0943902868
🏠3 Đ. Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

*tiengtrung

22/06/2026

🗣 Hội thoại tiếng Trung chủ đề: Bạn làm nghề gì?

A:你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?
B:我是总经理助理。
Wǒ shì zǒngjīnglǐ zhùlǐ.
Tôi là trợ lý giám đốc.

A:你在哪里工作?
Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò?
Bạn làm việc ở đâu?
B:我在公司工作。
Wǒ zài gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở công ty.

A:你喜欢你的工作吗?
Nǐ xǐhuan nǐ de gōngzuò ma?
Bạn có thích công việc của mình không?
B:喜欢,我觉得很有意思。
Xǐhuan, wǒ juéde hěn yǒu yìsi.
Có, tôi thấy công việc rất thú vị.

总经理 (zǒngjīnglǐ): tổng giám đốc / giám đốc
助理 (zhùlǐ): trợ lý
公司 (gōngsī): công ty
工作 (gōngzuò): công việc
喜欢 (xǐhuan): thích
有意思 (yǒu yìsi): thú vị
----------
☎️Hotline: 0943902868
*tiengtrung

21/06/2026

👔 摸鱼 (mō yú): Làm việc riêng trong giờ làm
摸鱼 có nghĩa đen là "bắt cá bằng tay", nhưng trên mạng và trong giao tiếp hiện nay, nó lại mang nghĩa:
👉 Lén nghỉ ngơi, lười một chút trong giờ làm hoặc giờ học.

😆 Ví dụ, khi bạn đang làm việc nhưng tranh thủ lướt Facebook, xem TikTok hay đọc tin tức, người Trung Quốc sẽ nói bạn đang 摸鱼.

Ví dụ:
今天工作不太忙,我摸了一会儿鱼。
Jīntiān gōngzuò bú tài máng, wǒ mō le yíhuìr yú.
Hôm nay công việc không quá bận, tôi tranh thủ "mò cá" một lúc.

老板来了,别摸鱼了!
Lǎobǎn lái le, bié mō yú le!
Sếp đến rồi, đừng lười nữa!
----------
𝑀𝑜̣̂𝑡 𝑛𝑔𝑜̂𝑛 𝑛𝑔𝑢̛̃ 𝑚𝑜̛́𝑖 𝑙𝑎̀ 𝑚𝑜̣̂𝑡 𝑡ℎ𝑒̂́ 𝑔𝑖𝑜̛́𝑖 𝑚𝑜̛́𝑖
☎️Hotline: 0943902868
🏠3 Đ. Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
*tiengtrung

20/06/2026

👚👗 Bài đọc chủ đề: 5 điều về phong cách ăn mặc của tôi

关于我的穿搭,有五件事。首先,我喜欢简单的衣服,因为很容易搭配。其次,我常常穿黑色和白色,所以衣柜里有很多这样的衣服。另外,我买衣服的时候会先看颜色。除了衣服,我也喜欢舒服的鞋子。最后,我觉得适合自己的风格最重要。

Guānyú wǒ de chuāndā, yǒu wǔ jiàn shì. Shǒuxiān, wǒ xǐhuan jiǎndān de yīfu, yīnwèi hěn róngyì dāpèi. Qícì, wǒ chángcháng chuān hēisè hé báisè, suǒyǐ yīguì lǐ yǒu hěn duō zhèyàng de yīfu. Lìngwài, wǒ mǎi yīfu de shíhou huì xiān kàn yánsè. Chúle yīfu, wǒ yě xǐhuan shūfu de xiézi. Zuìhòu, wǒ juéde shìhé zìjǐ de fēnggé zuì zhòngyào.

Về phong cách ăn mặc của tôi, có 5 điều. Trước hết, tôi thích quần áo đơn giản vì rất dễ phối đồ. Thứ hai, tôi thường mặc màu đen và màu trắng nên trong tủ có khá nhiều quần áo màu này. Ngoài ra, khi mua quần áo tôi thường xem màu sắc trước. Bên cạnh quần áo, tôi cũng thích những đôi giày thoải mái. Cuối cùng, tôi nghĩ phong cách phù hợp với bản thân là quan trọng nhất.

穿搭 (chuāndā): phong cách ăn mặc
简单 (jiǎndān): đơn giản
搭配 (dāpèi): phối đồ
黑色 (hēisè): màu đen
白色 (báisè): màu trắng
衣柜 (yīguì): tủ quần áo
颜色 (yánsè): màu sắc
鞋子 (xiézi): giày dép
风格 (fēnggé): phong cách
适合 (shìhé): phù hợp
----------
𝑀𝑜̣̂𝑡 𝑛𝑔𝑜̂𝑛 𝑛𝑔𝑢̛̃ 𝑚𝑜̛́𝑖 𝑙𝑎̀ 𝑚𝑜̣̂𝑡 𝑡ℎ𝑒̂́ 𝑔𝑖𝑜̛́𝑖 𝑚𝑜̛́𝑖
☎️Hotline: 0943902868
🏠3 Đ. Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
*tiengtrung

19/06/2026

📖Bài đọc chủ đề: 我的爸爸 (Bố của tôi)

我的爸爸今年五十八岁。他不高,也不胖。他有短头发,常常穿蓝色的衣服。
爸爸每天很早起床,然后去上班。他工作很认真,也很喜欢帮助别人。下班以后,他喜欢在家看电视或者散步。
爸爸对我很好。他常常关心我,也会给我买我喜欢吃的东西。我很爱我的爸爸。👨‍👦

Wǒ de bàba jīnnián wǔshíbā suì. Tā bù gāo, yě bù pàng. Tā yǒu duǎn tóufa, chángcháng chuān lánsè de yīfu.
Bàba měitiān hěn zǎo qǐchuáng, ránhòu qù shàngbān. Tā gōngzuò hěn rènzhēn, yě hěn xǐhuan bāngzhù biérén. Xiàbān yǐhòu, tā xǐhuan zài jiā kàn diànshì huòzhě sànbù.
Bàba duì wǒ hěn hǎo. Tā chángcháng guānxīn wǒ, yě huì gěi wǒ mǎi wǒ xǐhuan chī de dōngxi. Wǒ hěn ài wǒ de bàba.🥰

Bố tôi năm nay 58 tuổi. Bố không cao cũng không béo. Bố có mái tóc ngắn và thường mặc quần áo màu xanh.
Mỗi ngày bố dậy rất sớm rồi đi làm. Bố làm việc rất chăm chỉ và thích giúp đỡ người khác. Sau giờ làm, bố thích xem tivi hoặc đi dạo.
Bố rất tốt với tôi. Bố thường quan tâm tôi và mua cho tôi những món tôi thích ăn. Tôi rất yêu bố của mình.😍

爸爸 (bàba): bố
今年 (jīnnián): năm nay
短头发 (duǎn tóufa): tóc ngắn
衣服 (yīfu): quần áo
上班 (shàngbān): đi làm
认真 (rènzhēn): chăm chỉ, nghiêm túc
帮助 (bāngzhù): giúp đỡ
散步 (sànbù): đi dạo
关心 (guānxīn): quan tâm
东西 (dōngxi): đồ vật, đồ ăn, đồ đạc
----------
𝑀𝑜̣̂𝑡 𝑛𝑔𝑜̂𝑛 𝑛𝑔𝑢̛̃ 𝑚𝑜̛́𝑖 𝑙𝑎̀ 𝑚𝑜̣̂𝑡 𝑡ℎ𝑒̂́ 𝑔𝑖𝑜̛́𝑖 𝑚𝑜̛́𝑖
☎️Hotline: 0943902868
🏠3 Đ. Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
*tiengtrung

17/06/2026

🤓 6 câu khẩu ngữ tiếng Trung siêu dễ học
我饿了。
Wǒ è le.
Tôi đói rồi.

我累了。
Wǒ lèi le.
Tôi mệt rồi.

我到了。
Wǒ dào le.
Tôi tới rồi.

慢一点。
Màn yìdiǎn.
Chậm một chút.

没事儿。
Méi shìr.
Không sao đâu.

走吧!
Zǒu ba!
Đi thôi!
----------
𝑀𝑜̣̂𝑡 𝑛𝑔𝑜̂𝑛 𝑛𝑔𝑢̛̃ 𝑚𝑜̛́𝑖 𝑙𝑎̀ 𝑚𝑜̣̂𝑡 𝑡ℎ𝑒̂́ 𝑔𝑖𝑜̛́𝑖 𝑚𝑜̛́𝑖
☎️Hotline: 0943902868
🏠3 Đ. Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
*tiengtrung

16/06/2026

🌞 20 từ vựng tiếng Trung về mùa hè
夏天 (xiàtiān): mùa hè
天气 (tiānqì): thời tiết
热 (rè): nóng
阳光 (yángguāng): ánh nắng
太阳 (tàiyáng): mặt trời
气温 (qìwēn): nhiệt độ
冰水 (bīngshuǐ): nước đá
冰淇淋 (bīngqílín): kem
西瓜 (xīguā): dưa hấu
风扇 (fēngshàn): quạt
空调 (kōngtiáo): điều hòa
游泳 (yóuyǒng): bơi lội
海边 (hǎibiān): bờ biển
沙滩 (shātān): bãi biển
短袖 (duǎnxiù): áo ngắn tay
裙子 (qúnzi): váy
出汗 (chūhàn): đổ mồ hôi
凉快 (liángkuai): mát mẻ
冷饮 (lěngyǐn): đồ uống lạnh
暑假 (shǔjià): kỳ nghỉ hè

夏天天气很热。
Xiàtiān tiānqì hěn rè.
Mùa hè thời tiết rất nóng.

我喜欢吃冰淇淋。
Wǒ xǐhuan chī bīngqílín.
Tôi thích ăn kem.

周末我想去海边。
Zhōumò wǒ xiǎng qù hǎibiān.
Cuối tuần tôi muốn đi biển. 😄
----------
𝑀𝑜̣̂𝑡 𝑛𝑔𝑜̂𝑛 𝑛𝑔𝑢̛̃ 𝑚𝑜̛́𝑖 𝑙𝑎̀ 𝑚𝑜̣̂𝑡 𝑡ℎ𝑒̂́ 𝑔𝑖𝑜̛́𝑖 𝑚𝑜̛́𝑖
☎️Hotline: 0943902868
🏠3 Đ. Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
*tiengtrung

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


3 Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa
Hanoi
11552