Trung Tâm Du Học Kang Nam

Trung Tâm Du Học Kang Nam

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Trung Tâm Du Học Kang Nam, Educational consultant, 71 Phạm Văn Đồng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hanoi.

20/01/2026

500 câu tiếng Hàn trung cấp để nói tiếng Hàn lưu loát hơn
1. 요즘 일이 너무 많아요.
→ Dạo này công việc nhiều quá.
2. 생각해 보니까 그 말이 맞아요.
→ Nghĩ lại thì lời đó đúng.
3. 그건 제 스타일이 아니에요.
→ Cái đó không hợp phong cách của tôi.
4. 말로 설명하기가 좀 어려워요.
→ Khó giải thích bằng lời.
5. 시간 될 때 천천히 해도 돼요.
→ Khi nào rảnh làm từ từ cũng được.
6. 굳이 지금 할 필요는 없어요.
→ Không cần thiết phải làm bây giờ.
7. 제가 너무 예민한 걸까요?
→ Có phải tôi quá nhạy cảm không?
8. 그런 뜻은 아니었어요.
→ Tôi không có ý đó.
9. 분위기가 좀 어색했어요.
→ Không khí hơi ngượng.
10. 그 정도면 충분해요.
→ Như vậy là đủ rồi.
11. 아직 결정하지 못했어요.
→ Tôi vẫn chưa quyết định.
12. 생각보다 괜찮았어요.
→ Tốt hơn tôi nghĩ.
13. 그냥 제 느낌이에요.
→ Chỉ là cảm giác của tôi thôi.
14. 그건 상황에 따라 달라요.
→ Cái đó tùy tình huống.
15. 너무 신경 쓰지 마세요.
→ Đừng để tâm quá.
16. 미리 말해 줬으면 좋았을 텐데요.
→ Giá mà nói trước thì tốt.
17. 그럴 수도 있겠네요.
→ Cũng có thể như vậy.
18. 확실하게 말해 주세요.
→ Hãy nói rõ ràng.
19. 제가 오해한 것 같아요.
→ Có vẻ tôi đã hiểu lầm.
20. 그건 좀 아닌 것 같아요.
→ Tôi thấy cái đó không ổn lắm.
21. 말이 좀 심했어요.
→ Lời nói hơi quá.
22. 기분 나쁘게 들렸다면 미안해요.
→ Nếu nghe khó chịu thì xin lỗi.
23. 굳이 그렇게까지 해야 하나요?
→ Có cần phải làm tới mức đó không?
24. 그 얘기는 나중에 해요.
→ Chuyện đó nói sau đi.
25. 지금은 그럴 여유가 없어요.
→ Bây giờ không có dư thời gian/khả năng.
26. 솔직히 말하면 좀 부담돼요.
→ Nói thật là hơi áp lực.
27. 제 입장도 좀 이해해 주세요.
→ Hãy hiểu cho hoàn cảnh của tôi nữa.
28. 생각이 조금 바뀌었어요.
→ Tôi đổi ý chút rồi.
29. 그렇게 간단한 문제는 아니에요.
→ Không phải vấn đề đơn giản.
30. 결과는 나중에 알 수 있어요.
→ Kết quả biết sau.
31. 그건 제가 책임질게요.
→ Việc đó tôi chịu trách nhiệm.
32. 너무 기대하지는 마세요.
→ Đừng kỳ vọng quá nhiều.
33. 요즘 컨디션이 안 좋아요.
→ Dạo này sức khỏe không tốt.
34. 그 말을 들으니까 힘이 나요.
→ Nghe vậy thấy có động lực.
35. 일부러 그런 건 아니에요.
→ Tôi không cố ý.
36. 상황이 좀 복잡해요.
→ Tình hình hơi phức tạp.
37. 지금은 말하기가 곤란해요.
→ Bây giờ khó nói.
38. 그 정도는 감수해야죠.
→ Mức đó phải chấp nhận thôi.
39. 예전이랑 많이 달라졌어요.
→ Khác nhiều so với trước.
40. 그렇게까지 나쁠 건 없어요.
→ Không đến nỗi tệ vậy.
41. 말이 통하는 사람이에요.
→ Là người nói chuyện hợp.
42. 그건 제 선택이에요.
→ Đó là lựa chọn của tôi.
43. 조금 더 지켜볼게요.
→ Tôi sẽ theo dõi thêm.
44. 그만한 가치가 있어요.
→ Đáng giá chừng đó.
45. 저도 그렇게 생각해요.
→ Tôi cũng nghĩ vậy.
46. 그건 생각해 본 적 없어요.
→ Tôi chưa từng nghĩ tới.
47. 지금 와서 후회해도 늦었어요.
→ Giờ hối hận cũng muộn rồi.
48. 말해 줘서 고마워요.
→ Cảm ơn đã nói cho tôi.
49. 그럴 줄 알았어요.
→ Tôi biết mà.
50. 이건 좀 시간을 두고 봐야 해요.
→ Việc này cần thời gian.
51. 감정적으로 말한 것 같아요.
→ Tôi nói hơi theo cảm xúc.
52. 너무 당연하게 생각했어요.
→ Tôi đã nghĩ là điều hiển nhiên.
53. 그 말이 계속 마음에 남아요.
→ Câu nói đó cứ ám ảnh tôi.
54. 지금은 그럴 기분이 아니에요.
→ Bây giờ tôi không có tâm trạng.
55. 말 안 해도 알 줄 알았어요.
→ Tôi tưởng không nói cũng hiểu.
56. 그건 좀 과한 것 같아요.
→ Tôi thấy hơi quá.
57. 분위기를 망치고 싶지 않았어요.
→ Tôi không muốn phá không khí.
58. 결과만 놓고 보면 괜찮아요.
→ Xét kết quả thì ổn.
59. 그때는 어쩔 수 없었어요.
→ Lúc đó không còn cách nào.
60. 다시 생각해 볼게요.
→ Tôi sẽ suy nghĩ lại.
61. 그 말에는 동의하기 어려워요.
→ Tôi khó đồng ý với ý đó.
62. 기대했던 것과 달라요.
→ Khác với tôi mong đợi.
63. 너무 쉽게 판단했어요.
→ Tôi đã đánh giá quá vội.
64. 그건 개인적인 문제예요.
→ Đó là vấn đề cá nhân.
65. 말이 좀 돌려서 나왔어요.
→ Tôi nói vòng vo quá.
66. 그럴 의도는 전혀 없었어요.
→ Tôi hoàn toàn không có ý đó.
67. 그 얘기는 여기까지 해요.
→ Chuyện đó dừng ở đây nhé.
68. 생각할 시간이 필요해요.
→ Tôi cần thời gian suy nghĩ.
69. 그건 제 선을 넘었어요.
→ Cái đó vượt quá giới hạn của tôi.
70. 그냥 넘길 수 있는 일은 아니에요.
→ Không phải chuyện có thể bỏ qua.
71. 분위기가 많이 달라졌어요.
→ Không khí thay đổi nhiều rồi.
72. 그 말 한마디가 컸어요.
→ Chỉ một câu nói mà ảnh hưởng lớn.
73. 제가 너무 앞서간 것 같아요.
→ Có lẽ tôi đã nghĩ xa quá.
74. 말이 다르게 전달된 것 같아요.
→ Có vẻ lời nói bị truyền sai.
75. 그럴 수도 있겠다는 생각이 들어요.
→ Tôi nghĩ cũng có khả năng như vậy.
76. 이건 쉽게 결정할 문제가 아니에요.
→ Không phải chuyện dễ quyết.
77. 지금은 조용히 있고 싶어요.
→ Bây giờ tôi muốn yên tĩnh.
78. 서로 입장이 다른 것 같아요.
→ Có vẻ mỗi bên một quan điểm.
79. 그 점은 인정할게요.
→ Điểm đó tôi công nhận.
80. 조금 과민 반응한 것 같아요.
→ Có vẻ tôi phản ứng hơi quá.
81. 그렇게 오해할 수도 있겠어요.
→ Hiểu lầm như vậy cũng có thể.
82. 말투가 좀 딱딱했어요.
→ Giọng điệu hơi cứng.
83. 그건 제 잘못이 맞아요.
→ Đó đúng là lỗi của tôi.
84. 다들 그렇게 생각하는 건 아니에요.
→ Không phải ai cũng nghĩ vậy.
85. 너무 깊게 생각하지 마요.
→ Đừng nghĩ sâu quá.
86. 그 말은 좀 조심했어야 했어요.
→ Lẽ ra nên cẩn thận khi nói.
87. 상황을 좀 더 봐야 해요.
→ Cần xem tình hình thêm.
88. 그건 나중에 문제가 될 수 있어요.
→ Cái đó sau này có thể thành vấn đề.
89. 지금은 결론을 내리기 어려워요.
→ Giờ khó kết luận.
90. 말이 길어질 것 같아요.
→ Có vẻ nói dài dòng rồi.
91. 그만 얘기해도 될 것 같아요.
→ Chắc nói tới đây là được rồi.
92. 그건 제 기준이에요.
→ Đó là tiêu chuẩn của tôi.
93. 너무 단정 짓지는 마세요.
→ Đừng kết luận vội.
94. 이건 좀 다른 문제예요.
→ Đây là vấn đề khác.
95. 그때와 지금은 상황이 달라요.
→ Lúc đó và bây giờ khác rồi.
96. 말 안 하면 더 오해해요.
→ Không nói thì càng hiểu lầm.
97. 그 말이 계속 걸려요.
→ Tôi cứ lấn cấn câu nói đó.
98. 지금 와서 생각해 보면 이해돼요.
→ Nghĩ lại bây giờ thì hiểu.
99. 그건 쉽게 넘길 일이 아니에요.
→ Không phải chuyện nhỏ.
100. 이쯤에서 정리하는 게 좋겠어요.
→ Nên kết thúc ở đây thì tốt.
101. 요즘 마음이 좀 복잡해요.
→ Dạo này tâm trạng tôi hơi rối.
102. 그 일 때문에 많이 고민했어요.
→ Tôi suy nghĩ nhiều vì chuyện đó.
103. 결과가 어떻게 나올지 모르겠어요.
→ Không biết kết quả sẽ ra sao.
104. 그건 제 예상 밖이었어요.
→ Cái đó ngoài dự đoán của tôi.
105. 지금은 그게 중요하지 않아요.
→ Bây giờ chuyện đó không quan trọng.
106. 말하다 보니 이야기가 길어졌네요.
→ Nói rồi thành ra dài dòng.
107. 굳이 그렇게 말할 필요는 없었어요.
→ Không cần phải nói như vậy.
108. 그 말이 좀 걸렸어요.
→ Tôi hơi lấn cấn câu nói đó.
109. 상황을 잘못 판단한 것 같아요.
→ Có vẻ tôi đã đánh giá sai tình hình.
110. 저도 처음에는 그렇게 생각했어요.
→ Lúc đầu tôi cũng nghĩ như vậy.
111. 지금 생각하면 좀 웃겨요.
→ Nghĩ lại thì cũng buồn cười.
112. 그건 생각보다 쉽지 않았어요.
→ Việc đó không dễ như tưởng.
113. 너무 큰 기대는 안 했어요.
→ Tôi không kỳ vọng quá nhiều.
114. 그 얘기를 꺼내기가 어려웠어요.
→ Khó mở lời chuyện đó.
115. 제 입장에서는 다르게 보여요.
→ Ở góc nhìn của tôi thì khác.
116. 아직 마음의 준비가 안 됐어요.
→ Tôi vẫn chưa sẵn sàng.
117. 그냥 넘길 수 있는 문제는 아니에요.
→ Không phải chuyện có thể bỏ qua.
118. 그 말 한마디가 결정적이었어요.
→ Chỉ một câu nói mà quyết định tất cả.
119. 지금은 그럴 상황이 아니에요.
→ Bây giờ không phải tình huống đó.
120. 솔직히 좀 당황했어요.
→ Nói thật là tôi hơi bối rối.
121. 그런 식으로는 해결이 안 돼요.
→ Cách đó không giải quyết được.
122. 말이 너무 직설적이었어요.
→ Lời nói quá thẳng.
123. 그 점은 인정할 수밖에 없어요.
→ Điểm đó không thể không công nhận.
124. 상황이 점점 안 좋아져요.
→ Tình hình ngày càng xấu.
125. 그건 제 책임이 커요.
→ Việc đó tôi chịu trách nhiệm nhiều.
126. 지금은 그냥 쉬고 싶어요.
→ Bây giờ tôi chỉ muốn nghỉ ngơi.
127. 말해도 이해 못 할 것 같아요.
→ Nói ra cũng sợ không hiểu.
128. 그건 생각을 좀 바꿔야 해요.
→ Việc đó cần thay đổi suy nghĩ.
129. 그 얘기를 다시 꺼내지 말아요.
→ Đừng nhắc lại chuyện đó nữa.
130. 이 문제는 시간이 필요해요.
→ Vấn đề này cần thời gian.
131. 너무 쉽게 포기하지 마요.
→ Đừng bỏ cuộc dễ dàng.
132. 그럴 의도는 없었다는 걸 알아요.
→ Tôi biết là không có ý đó.
133. 말투가 조금 차갑게 느껴졌어요.
→ Giọng nói nghe hơi lạnh.
134. 지금은 판단을 미루는 게 좋아요.
→ Giờ nên hoãn việc phán đoán.
135. 그 일로 많이 배웠어요.
→ Tôi học được nhiều từ chuyện đó.
136. 제 생각이 짧았어요.
→ Tôi đã suy nghĩ nông cạn.
137. 그건 개인 취향 차이예요.
→ Đó là khác biệt sở thích cá nhân.
138. 그때는 상황이 급했어요.
→ Lúc đó tình huống gấp.
139. 말이 서로 엇갈린 것 같아요.
→ Có vẻ đôi bên hiểu sai lời nhau.
140. 그 얘기를 듣고 좀 놀랐어요.
→ Nghe chuyện đó tôi hơi bất ngờ.
141. 이건 제 선에서 해결할게요.
→ Việc này để tôi tự giải quyết.
142. 지금은 그럴 여유가 없어요.
→ Hiện tại tôi không có dư thời gian/khả năng.
143. 그 말이 상처가 됐어요.
→ Câu nói đó làm tôi tổn thương.
144. 너무 가볍게 생각했어요.
→ Tôi đã nghĩ quá đơn giản.
145. 그건 나중에 다시 이야기해요.
→ Chuyện đó nói lại sau.
146. 제 입장을 먼저 들어 주세요.
→ Hãy nghe quan điểm của tôi trước.
147. 지금은 결정을 내릴 때가 아니에요.
→ Bây giờ chưa phải lúc quyết định.
148. 그 말이 계속 마음에 걸려요.
→ Câu nói đó cứ làm tôi bận tâm.
149. 분위기를 읽어야 해요.
→ Phải biết đọc không khí.
150. 말이 조금 과했던 것 같아요.
→ Có vẻ tôi nói hơi quá.
151. 그건 오해를 부를 수 있어요.
→ Cái đó có thể gây hiểu lầm.
152. 그렇게 단정 짓기는 어려워요.
→ Khó mà kết luận như vậy.
153. 지금 와서 돌이켜 보면 이해돼요.
→ Nghĩ lại bây giờ thì tôi hiểu.
154. 그건 제 기준과 달라요.
→ Điều đó khác tiêu chuẩn của tôi.
155. 생각보다 영향이 컸어요.
→ Ảnh hưởng lớn hơn tôi nghĩ.
156. 그 문제는 아직 진행 중이에요.
→ Vấn đề đó vẫn đang tiếp diễn.
157. 너무 앞서 걱정한 것 같아요.
→ Có vẻ tôi lo xa quá.
158. 그건 쉽게 넘어갈 일이 아니에요.
→ Không phải chuyện dễ bỏ qua.
159. 말하다 보니 감정이 올라왔어요.
→ Nói rồi cảm xúc dâng lên.
160. 그 얘기는 여기까지 하죠.
→ Chuyện đó nói tới đây thôi.
161. 그 말에 상처받은 사람이 있어요.
→ Có người bị tổn thương vì lời đó.
162. 지금은 서로 생각이 달라요.
→ Hiện tại mỗi bên nghĩ khác nhau.
163. 그 점은 좀 아쉬워요.
→ Điểm đó hơi tiếc.
164. 그렇게 간단한 문제는 아니에요.
→ Không phải vấn đề đơn giản.
165. 말이 조금 엇나간 것 같아요.
→ Có vẻ lời nói đi chệch hướng.
166. 그럴 수도 있다는 생각이 들어요.
→ Tôi nghĩ cũng có thể như vậy.
167. 지금은 차분해질 필요가 있어요.
→ Bây giờ cần bình tĩnh lại.
168. 그건 제 예상과 달랐어요.
→ Điều đó khác với dự đoán của tôi.
169. 말로 다 표현하기는 어려워요.
→ Khó diễn đạt hết bằng lời.
170. 그때는 최선이었다고 생각해요.
→ Tôi nghĩ lúc đó là tốt nhất rồi.
171. 그건 개인적인 판단이에요.
→ Đó là đánh giá cá nhân.
172. 너무 깊게 파고들지 마요.
→ Đừng đào sâu quá.
173. 그 말이 결정타였어요.
→ Câu nói đó là đòn quyết định.
174. 지금은 그 문제를 논할 때가 아니에요.
→ Bây giờ chưa phải lúc bàn chuyện đó.
175. 생각보다 상황이 심각해요.
→ Tình hình nghiêm trọng hơn tưởng.
176. 말이 서로 다르게 전달됐어요.
→ Lời nói bị truyền đạt khác đi.
177. 그건 쉽게 정리될 일이 아니에요.
→ Không phải chuyện dễ giải quyết.
178. 제 감정이 앞섰던 것 같아요.
→ Có vẻ cảm xúc tôi lấn át lý trí.
179. 그 점은 다시 생각해 볼게요.
→ Điểm đó tôi sẽ suy nghĩ lại.
180. 지금은 좀 거리를 두고 싶어요.
→ Bây giờ tôi muốn giữ khoảng cách.
181. 그건 상황을 더 봐야 해요.
→ Việc đó cần xem tình hình thêm.
182. 너무 단순하게 볼 문제는 아니에요.
→ Không nên nhìn quá đơn giản.
183. 그 말이 의외로 크게 와닿았어요.
→ Câu nói đó bất ngờ chạm đến tôi.
184. 지금은 말보다는 행동이 필요해요.
→ Bây giờ cần hành động hơn là lời nói.
185. 그건 서로 오해가 쌓인 결과예요.
→ Đó là kết quả của hiểu lầm chồng chất.
186. 제 생각을 정리할 시간이 필요해요.
→ Tôi cần thời gian sắp xếp suy nghĩ.
187. 그 일로 분위기가 많이 달라졌어요.
→ Vì chuyện đó không khí thay đổi nhiều.
188. 지금은 그럴 기분이 아니에요.
→ Bây giờ tôi không có tâm trạng.
189. 말이 생각보다 무거웠어요.
→ Lời nói nặng hơn tôi nghĩ.
190. 그건 쉽게 끝날 일이 아니에요.
→ Không phải chuyện sớm kết thúc.
191. 너무 성급했던 것 같아요.
→ Có vẻ tôi đã quá vội vàng.
192. 그 점은 분명히 짚고 넘어가야 해요.
→ Điểm đó cần làm rõ.
193. 지금은 서로 한 발 물러날 때예요.
→ Giờ là lúc mỗi bên lùi một bước.
194. 그 말이 계속 머리에 맴돌아요.
→ Câu nói đó cứ quanh quẩn trong đầu.
195. 상황이 생각보다 복잡해요.
→ Tình hình phức tạp hơn tưởng.
196. 지금은 결론보다 과정이 중요해요.
→ Bây giờ quá trình quan trọng hơn kết quả.
197. 그건 제 예상 범위를 넘었어요.
→ Việc đó vượt ngoài dự tính của tôi.
198. 말이 너무 빨리 나왔어요.
→ Tôi đã nói quá nhanh.
199. 그건 조금 더 신중해야 해요.
→ Việc đó cần cẩn trọng hơn.
200. 이 문제는 쉽게 넘기지 말아야 해요.
→ Vấn đề này không nên bỏ qua dễ dàng.
201. 요즘은 생각이 많아지는 시기예요.
→ Dạo này là giai đoạn suy nghĩ nhiều.
202. 그 일은 아직 정리가 안 됐어요.
→ Việc đó vẫn chưa được giải quyết.
203. 말이 생각보다 크게 받아들여졌어요.
→ Lời nói được tiếp nhận nghiêm trọng hơn tôi nghĩ.
204. 지금은 그냥 흐름을 보는 게 좋아요.
→ Giờ nên xem diễn biến đã.
205. 그건 제 기준에서는 좀 어려워요.
→ Theo tiêu chuẩn của tôi thì hơi khó.
206. 상황이 이렇게 될 줄 몰랐어요.
→ Không ngờ tình hình lại thành ra thế này.
207. 그 얘기를 듣고 마음이 복잡해졌어요.
→ Nghe chuyện đó xong tôi rối lòng.
208. 지금은 감정 정리가 먼저예요.
→ Bây giờ cần ổn định cảm xúc trước.
209. 그건 서로 기대가 달랐어요.
→ Đó là do mỗi bên kỳ vọng khác nhau.
210. 말 한마디가 상황을 바꿨어요.
→ Một câu nói đã thay đổi tình hình.
211. 너무 쉽게 생각한 게 문제였어요.
→ Vấn đề là đã nghĩ quá đơn giản.
212. 그 점은 저도 인정해요.
→ Điểm đó tôi cũng công nhận.
213. 지금 와서 보면 다른 선택도 있었어요.
→ Nghĩ lại bây giờ thì cũng có lựa chọn khác.
214. 그건 시간이 해결해 줄 거예요.
→ Thời gian sẽ giải quyết việc đó.
215. 말이 조금 감정적으로 나갔어요.
→ Tôi đã nói hơi theo cảm xúc.
216. 그 일 이후로 많이 달라졌어요.
→ Sau chuyện đó tôi thay đổi nhiều.
217. 지금은 방향을 다시 잡아야 해요.
→ Bây giờ cần định hướng lại.
218. 그 말이 아직도 기억에 남아요.
→ Câu nói đó vẫn còn đọng lại.
219. 생각보다 결정이 쉽지 않았어요.
→ Quyết định khó hơn tôi nghĩ.
220. 지금은 조금 쉬어 가는 게 좋아요.
→ Giờ nên tạm nghỉ một chút.
221. 그건 서로 입장 차이예요.
→ Đó là khác biệt lập trường.
222. 말이 오해를 키운 것 같아요.
→ Có vẻ lời nói đã làm hiểu lầm lớn hơn.
223. 그때는 선택의 여지가 없었어요.
→ Lúc đó không còn lựa chọn nào.
224. 지금 생각해 보면 무리였어요.
→ Nghĩ lại thì lúc đó quá sức.
225. 그 일로 분위기가 가라앉았어요.
→ Vì chuyện đó mà không khí trầm xuống.
226. 말이 너무 직접적이었어요.
→ Lời nói quá trực diện.
227. 그 점은 좀 더 고민해 볼게요.
→ Điểm đó tôi sẽ suy nghĩ thêm.
228. 지금은 판단을 서두르지 말아야 해요.
→ Giờ không nên vội phán đoán.
229. 그 말이 계속 신경 쓰여요.
→ Câu nói đó cứ làm tôi bận tâm.
230. 상황을 너무 단순하게 봤어요.
→ Tôi đã nhìn tình huống quá đơn giản.
231. 그건 쉽게 넘어갈 문제가 아니에요.
→ Đó không phải vấn đề dễ bỏ qua.
232. 지금은 각자 생각할 시간이 필요해요.
→ Giờ mỗi người cần thời gian suy nghĩ.
233. 말이 감정을 건드렸어요.
→ Lời nói đã chạm vào cảm xúc.
234. 그건 개인적으로 받아들였어요.
→ Tôi tiếp nhận nó ở góc độ cá nhân.
235. 지금은 결정을 미루는 게 나아요.
→ Giờ hoãn quyết định thì tốt hơn.
236. 그 일로 많은 걸 깨달았어요.
→ Tôi đã nhận ra nhiều điều từ chuyện đó.
237. 말이 너무 가볍게 들렸어요.
→ Nghe lời nói có vẻ quá nhẹ.
238. 그 점은 쉽게 동의하기 어려워요.
→ Điểm đó khó mà đồng ý ngay.
239. 지금은 서로 거리를 둘 필요가 있어요.
→ Bây giờ cần giữ khoảng cách với nhau.
240. 그 말이 상황을 악화시켰어요.
→ Câu nói đó làm tình hình xấu hơn.
241. 생각보다 책임이 무거워요.
→ Trách nhiệm nặng hơn tưởng.
242. 지금은 말보다 행동이 중요해요.
→ Giờ hành động quan trọng hơn lời nói.
243. 그건 충분히 이해할 수 있어요.
→ Điều đó hoàn toàn có thể hiểu.
244. 말이 너무 빨랐던 것 같아요.
→ Có vẻ tôi nói quá nhanh.
245. 그 점은 나중에 다시 이야기해요.
→ Điểm đó nói lại sau nhé.
246. 지금은 상황을 지켜보는 단계예요.
→ Giờ đang ở giai đoạn theo dõi tình hình.
247. 그 말이 꽤 크게 다가왔어요.
→ Câu nói đó tác động khá mạnh.
248. 생각보다 감정 소모가 컸어요.
→ Tốn cảm xúc nhiều hơn tưởng.
249. 지금은 그 문제에 집중하기 어려워요.
→ Giờ khó tập trung vào vấn đề đó.
250. 그건 쉽게 결론 날 일이 아니에요.
→ Không phải chuyện dễ có kết luận.
251. 말이 자꾸 꼬이는 느낌이에요.
→ Cảm giác nói gì cũng rối.
252. 그 점은 분명히 짚고 가야 해요.
→ Điểm đó cần làm rõ.
253. 지금은 서로 이해가 필요한 시점이에요.
→ Bây giờ là lúc cần sự thấu hiểu lẫn nhau.
254. 그 말이 오래 남을 것 같아요.
→ Câu nói đó có lẽ sẽ còn ám ảnh lâu.
255. 생각보다 마음에 부담이 됐어요.
→ Áp lực tâm lý lớn hơn tôi nghĩ.
256. 지금은 결정보다 조율이 필요해요.
→ Giờ cần điều chỉnh hơn là quyết định.
257. 그건 개인적인 감정 문제예요.
→ Đó là vấn đề cảm xúc cá nhân.
258. 말이 조금 날카롭게 들렸어요.
→ Nghe lời nói hơi sắc.
259. 지금은 상황을 정리하는 중이에요.
→ Hiện tại đang sắp xếp lại tình hình.
260. 그 일로 서로 많이 멀어졌어요.
→ Vì chuyện đó mà hai bên xa cách nhiều.
261. 말이 기대와 달랐어요.
→ Lời nói khác với tôi mong đợi.
262. 지금은 차분하게 생각할 필요가 있어요.
→ Giờ cần suy nghĩ một cách bình tĩnh.
263. 그 점은 쉽게 넘어가면 안 돼요.
→ Điểm đó không nên bỏ qua.
264. 말이 오히려 부담이 됐어요.
→ Lời nói lại trở thành gánh nặng.
265. 지금은 감정보다 이성이 필요해요.
→ Giờ cần lý trí hơn cảm xúc.
266. 그 말이 계기가 됐어요.
→ Câu nói đó trở thành bước ngoặt.
267. 생각보다 영향력이 컸어요.
→ Ảnh hưởng lớn hơn tưởng.
268. 지금은 상황을 받아들여야 해요.
→ Bây giờ phải chấp nhận tình hình.
269. 그건 서로 타이밍이 안 맞았어요.
→ Đó là do không đúng thời điểm.
270. 말이 의도와 다르게 전달됐어요.
→ Lời nói được truyền đạt khác với ý định.
271. 지금은 해결책을 찾는 게 우선이에요.
→ Bây giờ ưu tiên tìm giải pháp.
272. 그 점은 솔직히 좀 아쉬워요.
→ Điểm đó thật sự hơi tiếc.
273. 생각보다 감당하기 힘들었어요.
→ Khó gánh vác hơn tôi nghĩ.
274. 지금은 서로에게 여유가 없어요.
→ Hiện tại cả hai bên đều không có dư dả.
275. 그 말이 결정에 영향을 줬어요.
→ Câu nói đó ảnh hưởng đến quyết định.
276. 말이 계속 머릿속을 맴돌아요.
→ Lời nói cứ quanh quẩn trong đầu.
277. 지금은 방향을 다시 설정해야 해요.
→ Bây giờ cần thiết lập lại hướng đi.
278. 그 점은 다시 짚어볼 필요가 있어요.
→ Điểm đó cần xem xét lại.
279. 생각보다 상황이 빨리 변했어요.
→ Tình hình thay đổi nhanh hơn tưởng.
280. 지금은 말할 타이밍이 아니에요.
→ Giờ chưa phải lúc nói.
281. 그 말이 오해를 낳았어요.
→ Câu nói đó gây ra hiểu lầm.
282. 말이 감정선을 건드렸어요.
→ Lời nói đã chạm vào cảm xúc nhạy cảm.
283. 지금은 서로 정리할 시간이 필요해요.
→ Bây giờ mỗi bên cần thời gian sắp xếp.
284. 그 점은 쉽게 넘길 수 없어요.
→ Điểm đó không thể bỏ qua dễ dàng.
285. 생각보다 여파가 길어요.
→ Hệ quả kéo dài hơn tưởng.
286. 지금은 문제를 직시해야 해요.
→ Bây giờ phải đối diện thẳng vấn đề.
287. 그 말이 상황을 복잡하게 만들었어요.
→ Câu nói đó làm tình hình phức tạp hơn.
288. 말이 조금 무겁게 들렸어요.
→ Lời nói nghe hơi nặng nề.
289. 지금은 각자의 판단을 존중해야 해요.
→ Giờ cần tôn trọng phán đoán của mỗi người.
290. 그 점은 분명히 짚고 넘어가야 해요.
→ Điểm đó cần làm rõ rồi mới đi tiếp.
291. 생각보다 감정 정리가 어려워요.
→ Việc ổn định cảm xúc khó hơn tưởng.
292. 지금은 말보다 행동으로 보여줘야 해요.
→ Giờ phải thể hiện bằng hành động.
293. 그 말이 오래 마음에 남았어요.
→ Câu nói đó đọng lại lâu trong lòng.
294. 말이 상황에 불을 붙였어요.
→ Lời nói làm bùng lên tình hình.
295. 지금은 결과를 기다릴 수밖에 없어요.
→ Bây giờ chỉ còn cách chờ kết quả.
296. 그 점은 서로 인정해야 해요.
→ Điểm đó hai bên cần công nhận.
297. 생각보다 받아들이기 힘들었어요.
→ Khó chấp nhận hơn tôi nghĩ.
298. 지금은 판단을 잠시 내려놓아요.
→ Giờ tạm gác phán đoán lại.
299. 그 말이 계기가 되어 달라졌어요.
→ Mọi thứ thay đổi từ câu nói đó.
300. 이쯤에서 다시 정리할 필요가 있어요.
→ Đến đây cần sắp xếp lại một lần nữa.
301. 요즘 일에 집중이 잘 안 돼요.
→ Dạo này tôi khó tập trung vào công việc.
302. 생각이 많아지면 결정이 늦어져요.
→ Nghĩ nhiều thì quyết định chậm lại.
303. 그 일은 예상보다 오래 걸렸어요.
→ Việc đó mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
304. 지금은 무리해서 할 필요 없어요.
→ Giờ không cần cố quá sức.
305. 그 말은 좀 부담스럽게 들렸어요.
→ Câu nói đó nghe hơi áp lực.
306. 상황이 생각만큼 단순하지 않아요.
→ Tình hình không đơn giản như nghĩ.
307. 지금은 한 발 물러서서 볼게요.
→ Giờ tôi sẽ lùi lại quan sát.
308. 그 점은 충분히 공감해요.
→ Điểm đó tôi rất đồng cảm.
309. 말이 의도와 다르게 나갔어요.
→ Lời nói đi khác với ý định.
310. 지금은 조심스럽게 접근해야 해요.
→ Giờ cần tiếp cận cẩn thận.
311. 그 일로 신뢰가 조금 흔들렸어요.
→ Vì việc đó mà niềm tin bị lung lay chút.
312. 말이 너무 직설적이었어요.
→ Lời nói quá thẳng.
313. 지금은 상황 파악이 우선이에요.
→ Giờ ưu tiên nắm tình hình.
314. 그 점은 다시 생각해 볼게요.
→ Điểm đó tôi sẽ suy nghĩ lại.
315. 생각보다 감정이 많이 남았어요.
→ Cảm xúc còn đọng lại nhiều hơn tưởng.
316. 지금은 서로 양보가 필요해요.
→ Bây giờ cần nhường nhịn nhau.
317. 그 말이 오히려 상처가 됐어요.
→ Câu nói đó lại trở thành tổn thương.
318. 말이 계속 마음에 걸려요.
→ Lời nói cứ vướng trong lòng.
319. 지금은 결과를 예측하기 어려워요.
→ Giờ khó dự đoán kết quả.
320. 그 점은 명확히 해야 해요.
→ Điểm đó cần làm rõ.
321. 생각보다 결정이 무거웠어요.
→ Quyết định nặng nề hơn tưởng.
322. 지금은 감정을 드러낼 때가 아니에요.
→ Giờ chưa phải lúc bộc lộ cảm xúc.
323. 그 말이 오해를 만들었어요.
→ Câu nói đó tạo ra hiểu lầm.
324. 말이 너무 가볍게 느껴졌어요.
→ Nghe lời nói quá nhẹ.
325. 지금은 서로 신중해야 해요.
→ Bây giờ hai bên cần thận trọng.
326. 그 점은 쉽게 넘길 수 없어요.
→ Điểm đó không thể bỏ qua dễ dàng.
327. 생각보다 영향이 컸어요.
→ Ảnh hưởng lớn hơn tưởng.
328. 지금은 방향을 다시 생각해요.
→ Giờ nghĩ lại hướng đi.
329. 그 말이 마음에 오래 남아요.
→ Câu nói đó đọng lại lâu trong lòng.
330. 말이 상황을 더 어렵게 했어요.
→ Lời nói làm tình hình khó hơn.
331. 지금은 말수를 줄이는 게 좋아요.
→ Giờ nói ít lại thì tốt hơn.
332. 그 점은 저도 고민 중이에요.
→ Điểm đó tôi cũng đang băn khoăn.
333. 생각보다 받아들이기 힘들어요.
→ Khó tiếp nhận hơn tưởng.
334. 지금은 감정보다 현실을 봐야 해요.
→ Giờ phải nhìn vào thực tế hơn cảm xúc.
335. 그 말이 계기가 됐어요.
→ Câu nói đó trở thành bước ngoặt.
336. 말이 너무 빨리 나왔어요.
→ Tôi nói ra quá nhanh.
337. 지금은 상황을 정리하는 단계예요.
→ Hiện đang trong giai đoạn sắp xếp.
338. 그 점은 서로 인정해야 해요.
→ Điểm đó hai bên cần công nhận.
339. 생각보다 마음이 복잡해요.
→ Tâm trạng phức tạp hơn tưởng.
340. 지금은 판단을 미루는 게 나아요.
→ Giờ hoãn phán đoán thì tốt hơn.
341. 그 말이 분위기를 바꿨어요.
→ Câu nói đó làm thay đổi không khí.
342. 말이 의외로 크게 작용했어요.
→ Lời nói tác động lớn hơn 예상.
343. 지금은 차분히 이야기해요.
→ Giờ hãy nói chuyện bình tĩnh.
344. 그 점은 다시 논의해야 해요.
→ Điểm đó cần bàn lại.
345. 생각보다 책임이 커요.
→ Trách nhiệm lớn hơn tưởng.
346. 지금은 서로 시간을 줘야 해요.
→ Giờ cần cho nhau thời gian.
347. 그 말이 오히려 벽을 만들었어요.
→ Câu nói đó lại tạo ra khoảng cách.
348. 말이 상황을 자극했어요.
→ Lời nói đã kích động tình hình.
349. 지금은 해결보다 이해가 필요해요.
→ Giờ cần sự thấu hiểu hơn giải quyết.
350. 그 점은 충분히 생각해 볼 문제예요.
→ Điểm đó đáng để suy nghĩ kỹ.
351. 생각보다 여운이 길어요.
→ Dư âm kéo dài hơn tưởng.
352. 지금은 상황을 받아들이는 중이에요.
→ Hiện tôi đang chấp nhận tình hình.
353. 그 말이 계속 떠올라요.
→ Câu nói đó cứ hiện lên trong đầu.
354. 말이 마음을 흔들었어요.
→ Lời nói làm dao động lòng người.
355. 지금은 결과를 기다릴 수밖에 없어요.
→ Giờ chỉ có thể chờ kết quả.
356. 그 점은 쉽게 합의하기 어려워요.
→ Điểm đó khó mà thống nhất ngay.
357. 생각보다 감정 소모가 커요.
→ Tốn cảm xúc nhiều hơn tưởng.
358. 지금은 말보다 태도가 중요해요.
→ Giờ thái độ quan trọng hơn lời nói.
359. 그 말이 상황을 키웠어요.
→ Câu nói đó làm sự việc lớn hơn.
360. 말이 조금 과했어요.
→ Lời nói hơi quá.
361. 지금은 서로 입장을 이해해요.
→ Giờ hãy hiểu lập trường nhau.
362. 그 점은 다시 확인해야 해요.
→ Điểm đó cần xác nhận lại.
363. 생각보다 변화가 빨라요.
→ Thay đổi nhanh hơn tưởng.
364. 지금은 결론을 내리기 이르요.
→ Giờ còn sớm để kết luận.
365. 그 말이 마음에 상처가 됐어요.
→ Câu nói đó trở thành vết thương lòng.
366. 말이 너무 솔직했어요.
→ Lời nói quá thẳng thắn.
367. 지금은 문제를 정면으로 봐야 해요.
→ Giờ phải đối diện vấn đề.
368. 그 점은 분명히 하고 가요.
→ Điểm đó cần làm rõ rồi đi tiếp.
369. 생각보다 받아들이는 데 시간이 필요해요.
→ Cần thời gian để chấp nhận hơn tưởng.
370. 지금은 서로를 존중해야 해요.
→ Giờ cần tôn trọng nhau.
371. 그 말이 상황에 불을 붙였어요.
→ Lời nói đó làm bùng lên tình hình.
372. 말이 계속 마음을 무겁게 해요.
→ Lời nói cứ làm lòng nặng trĩu.
373. 지금은 차분히 정리할게요.
→ Giờ tôi sẽ sắp xếp lại bình tĩnh.
374. 그 점은 쉽게 끝날 일이 아니에요.
→ Không phải chuyện dễ kết thúc.
375. 생각보다 부담이 돼요.
→ Áp lực hơn tưởng.
376. 지금은 상황을 지켜볼게요.
→ Giờ tôi sẽ theo dõi tình hình.
377. 그 말이 기준을 바꿨어요.
→ Câu nói đó thay đổi tiêu chuẩn.
378. 말이 마음을 건드렸어요.
→ Lời nói chạm vào cảm xúc.
379. 지금은 행동으로 보여줘야 해요.
→ Giờ phải thể hiện bằng hành động.
380. 그 점은 다시 짚고 가요.
→ Điểm đó làm rõ lại nhé.
381. 생각보다 선택이 어려워요.
→ Lựa chọn khó hơn tưởng.
382. 지금은 서로 솔직해져야 해요.
→ Giờ cần thành thật với nhau.
383. 그 말이 결정에 영향을 줬어요.
→ Câu nói đó ảnh hưởng đến quyết định.
384. 말이 상황을 꼬이게 했어요.
→ Lời nói làm tình hình rối hơn.
385. 지금은 마음을 정리할 시간이에요.
→ Giờ là lúc sắp xếp lại lòng mình.
386. 그 점은 충분히 이해돼요.
→ Điểm đó tôi hiểu đủ rồi.
387. 생각보다 후폭풍이 커요.
→ Dư chấn lớn hơn tưởng.
388. 지금은 문제를 단순화해야 해요.
→ Giờ cần đơn giản hóa vấn đề.
389. 그 말이 오래 남을 것 같아요.
→ Câu nói đó có lẽ sẽ còn đọng lâu.
390. 말이 상황을 흔들었어요.
→ Lời nói làm lung lay tình hình.
391. 지금은 서로에게 여유가 필요해요.
→ Bây giờ cần cho nhau sự thoải mái.
392. 그 점은 다시 생각할 가치가 있어요.
→ Điểm đó đáng suy nghĩ lại.
393. 생각보다 정리가 안 돼요.
→ Khó sắp xếp hơn tưởng.
394. 지금은 감정 표현을 아낄게요.
→ Giờ tôi sẽ tiết chế cảm xúc.
395. 그 말이 기준이 됐어요.
→ Câu nói đó trở thành tiêu chuẩn.
396. 말이 마음에 깊이 남았어요.
→ Lời nói đọng sâu trong lòng.
397. 지금은 상황을 정면으로 받아들여요.
→ Giờ tôi đối diện trực tiếp tình hình.
398. 그 점은 쉽게 잊히지 않아요.
→ Điểm đó không dễ quên.
399. 생각보다 의미가 컸어요.
→ Ý nghĩa lớn hơn tưởng.
400. 이쯤에서 다시 시작해야 해요.
→ Đến đây cần bắt đầu lại.
401. 요즘은 말보다 행동이 중요해요.
→ Dạo này hành động quan trọng hơn lời nói.
402. 생각할수록 쉽지 않은 문제예요.
→ Càng nghĩ càng thấy không đơn giản.
403. 그 일은 제 예상 밖이었어요.
→ Việc đó nằm ngoài dự đoán của tôi.
404. 지금은 감정을 드러내지 않을게요.
→ Giờ tôi sẽ không thể hiện cảm xúc.
405. 그 말이 마음에 오래 남아요.
→ Câu nói đó đọng lại lâu trong lòng.
406. 상황이 이렇게 흘러갈 줄 몰랐어요.
→ Không ngờ tình hình lại diễn biến thế này.
407. 지금은 판단을 보류할게요.
→ Giờ tôi tạm hoãn phán đoán.
408. 그 점은 충분히 이해해요.
→ Điểm đó tôi hiểu đầy đủ.
409. 말이 조금 과했던 것 같아요.
→ Có vẻ tôi nói hơi quá.
410. 지금은 조용히 지켜볼게요.
→ Giờ tôi sẽ lặng lẽ theo dõi.
411. 그 일로 생각이 많이 달라졌어요.
→ Vì chuyện đó mà suy nghĩ tôi thay đổi nhiều.
412. 말이 상황을 복잡하게 만들었어요.
→ Lời nói làm tình hình phức tạp hơn.
413. 지금은 차분하게 정리해야 해요.
→ Giờ cần sắp xếp lại một cách bình tĩnh.
414. 그 점은 다시 확인할 필요가 있어요.
→ Điểm đó cần kiểm tra lại.
415. 생각보다 영향이 오래 가요.
→ Ảnh hưởng kéo dài hơn tưởng.
416. 지금은 결정보다 이해가 필요해요.
→ Giờ cần sự thấu hiểu hơn là quyết định.
417. 그 말이 기준을 바꿨어요.
→ Câu nói đó đã thay đổi tiêu chuẩn.
418. 말이 의도와 다르게 전달됐어요.
→ Lời nói được truyền đạt khác với ý định.
419. 지금은 서로 시간을 주는 게 좋아요.
→ Giờ nên cho nhau thời gian.
420. 그 점은 쉽게 넘어갈 수 없어요.
→ Điểm đó không thể bỏ qua dễ dàng.
421. 생각보다 감정 정리가 어려워요.
→ Việc ổn định cảm xúc khó hơn tưởng.
422. 지금은 말보다 태도가 중요해요.
→ Giờ thái độ quan trọng hơn lời nói.
423. 그 말이 오해를 만들었어요.
→ Câu nói đó tạo ra hiểu lầm.
424. 말이 마음을 흔들었어요.
→ Lời nói làm dao động lòng người.
425. 지금은 상황을 받아들여야 해요.
→ Giờ phải chấp nhận tình hình.
426. 그 점은 서로 인정해야 해요.
→ Điểm đó hai bên cần công nhận.
427. 생각보다 받아들이기 힘들었어요.
→ Khó chấp nhận hơn tôi nghĩ.
428. 지금은 차분히 생각할게요.
→ Giờ tôi sẽ suy nghĩ bình tĩnh.
429. 그 말이 계기가 됐어요.
→ Câu nói đó trở thành bước ngoặt.
430. 말이 분위기를 바꿨어요.
→ Lời nói làm thay đổi không khí.
431. 지금은 해결책을 찾아야 해요.
→ Giờ phải tìm giải pháp.
432. 그 점은 다시 논의해요.
→ Điểm đó bàn lại nhé.
433. 생각보다 부담이 컸어요.
→ Áp lực lớn hơn tưởng.
434. 지금은 감정보다 이성이 필요해요.
→ Giờ cần lý trí hơn cảm xúc.
435. 그 말이 마음에 상처가 됐어요.
→ Câu nói đó trở thành tổn thương lòng.
436. 말이 조금 직설적이었어요.
→ Lời nói hơi thẳng.
437. 지금은 상황을 정면으로 봐야 해요.
→ Giờ phải đối diện trực tiếp tình hình.
438. 그 점은 분명히 하고 가요.
→ Điểm đó cần làm rõ rồi đi tiếp.
439. 생각보다 여운이 길어요.
→ Dư âm kéo dài hơn tưởng.
440. 지금은 결론을 내리기 이르요.
→ Giờ còn sớm để kết luận.
441. 그 말이 마음에 깊이 남았어요.
→ Câu nói đó đọng sâu trong lòng.
442. 말이 상황을 자극했어요.
→ Lời nói đã kích động tình hình.
443. 지금은 서로를 존중해야 해요.
→ Giờ cần tôn trọng nhau.
444. 그 점은 다시 생각할 가치가 있어요.
→ Điểm đó đáng suy nghĩ lại.
445. 생각보다 정리가 안 돼요.
→ Khó sắp xếp hơn tưởng.
446. 지금은 말수를 줄일게요.
→ Giờ tôi sẽ nói ít lại.
447. 그 말이 기준이 됐어요.
→ Câu nói đó trở thành tiêu chuẩn.
448. 말이 마음을 건드렸어요.
→ Lời nói chạm vào cảm xúc.
449. 지금은 행동으로 보여줘야 해요.
→ Giờ phải thể hiện bằng hành động.
450. 그 점은 다시 짚고 가요.
→ Điểm đó làm rõ lại nhé.
451. 생각보다 선택이 어려웠어요.
→ Lựa chọn khó hơn tưởng.
452. 지금은 서로 솔직해져야 해요.
→ Giờ cần thành thật với nhau.
453. 그 말이 결정에 영향을 줬어요.
→ Câu nói đó ảnh hưởng đến quyết định.
454. 말이 상황을 꼬이게 했어요.
→ Lời nói làm tình hình rối hơn.
455. 지금은 마음을 정리할 시간이 필요해요.
→ Giờ cần thời gian sắp xếp lại lòng mình.
456. 그 점은 충분히 공감해요.
→ Điểm đó tôi rất đồng cảm.
457. 생각보다 후폭풍이 커요.
→ Hậu quả lớn hơn tưởng.
458. 지금은 문제를 단순화해야 해요.
→ Giờ cần đơn giản hóa vấn đề.
459. 그 말이 오래 남을 것 같아요.
→ Câu nói đó có lẽ sẽ còn đọng lâu.
460. 말이 상황을 흔들었어요.
→ Lời nói làm lung lay tình hình.
461. 지금은 서로에게 여유가 필요해요.
→ Giờ cần cho nhau sự thoải mái.
462. 그 점은 쉽게 잊히지 않아요.
→ Điểm đó không dễ quên.
463. 생각보다 의미가 컸어요.
→ Ý nghĩa lớn hơn tưởng.
464. 지금은 다시 시작할 용기가 필요해요.
→ Giờ cần dũng khí để bắt đầu lại.
465. 그 말이 마음을 바꿨어요.
→ Câu nói đó đã thay đổi lòng tôi.
466. 말이 상황을 정리해 줬어요.
→ Lời nói giúp làm rõ tình hình.
467. 지금은 현실을 직시해야 해요.
→ Giờ phải nhìn thẳng vào thực tế.
468. 그 점은 분명히 기억할게요.
→ Điểm đó tôi sẽ nhớ rõ.
469. 생각보다 시간이 필요해요.
→ Cần thời gian hơn tưởng.
470. 지금은 감정을 내려놓을게요.
→ Giờ tôi sẽ buông cảm xúc xuống.
471. 그 말이 전환점이 됐어요.
→ Câu nói đó trở thành bước chuyển.
472. 말이 상황을 바꿨어요.
→ Lời nói đã thay đổi tình hình.
473. 지금은 결과를 받아들일 준비를 해요.
→ Giờ chuẩn bị tinh thần đón nhận kết quả.
474. 그 점은 저도 책임이 있어요.
→ Điểm đó tôi cũng có trách nhiệm.
475. 생각보다 마음이 아팠어요.
→ Đau lòng hơn tôi nghĩ.
476. 지금은 다시 정리하고 싶어요.
→ Giờ tôi muốn sắp xếp lại.
477. 그 말이 오래 기억에 남을 것 같아요.
→ Câu nói đó có lẽ sẽ nhớ rất lâu.
478. 말이 상황을 명확하게 했어요.
→ Lời nói làm tình hình rõ ràng hơn.
479. 지금은 서로를 이해하려고 해요.
→ Giờ tôi cố gắng hiểu nhau.
480. 그 점은 충분히 배웠어요.
→ Tôi đã học được đủ từ điểm đó.
481. 생각보다 성장한 것 같아요.
→ Tôi thấy mình trưởng thành hơn tưởng.
482. 지금은 한 단계 올라간 느낌이에요.
→ Giờ có cảm giác đã tiến lên một bước.
483. 그 말이 마음을 정리해 줬어요.
→ Câu nói đó giúp tôi ổn định lòng mình.
484. 말이 상황을 마무리했어요.
→ Lời nói đã khép lại tình hình.
485. 지금은 앞으로를 생각해요.
→ Giờ tôi nghĩ đến tương lai.
486. 그 점은 경험으로 남았어요.
→ Điểm đó trở thành kinh nghiệm.
487. 생각보다 배운 게 많아요.
→ Học được nhiều hơn tưởng.
488. 지금은 다시 힘을 내야 해요.
→ Giờ cần lấy lại tinh thần.
489. 그 말이 저를 바꿨어요.
→ Câu nói đó đã thay đổi tôi.
490. 말이 한 단계를 넘게 했어요.
→ Lời nói giúp vượt qua một giai đoạn.
491. 지금은 더 단단해졌어요.
→ Giờ tôi đã vững vàng hơn.
492. 그 점은 오래 기억할게요.
→ Điểm đó tôi sẽ nhớ lâu.
493. 생각보다 의미 있는 시간이었어요.
→ Đó là khoảng thời gian ý nghĩa hơn tưởng.
494. 지금은 마음이 조금 가벼워졌어요.
→ Giờ lòng tôi nhẹ hơn một chút.
495. 그 말이 끝이 아니라 시작이었어요.
→ Câu nói đó không phải kết thúc mà là bắt đầu.
496. 말이 새로운 방향을 줬어요.
→ Lời nói cho tôi hướng đi mới.
497. 지금은 스스로를 믿어요.
→ Giờ tôi tin vào bản thân.
498. 그 점은 제 선택이에요.
→ Đó là lựa chọn của tôi.
499. 생각보다 잘 버텼어요.
→ Tôi đã chịu đựng tốt hơn tưởng.
500. 지금은 앞으로 나아갈게요.
→ Giờ tôi sẽ bước tiếp về phía trước.

Photos from Trung Tâm Du Học Kang Nam's post 16/01/2026

Ngữ pháp topik II

16/01/2026

"ĐI ĂN NHÉ?" - DÙNG -(으)ㄹ까요? HAY -(으)ㄹ래요?

Cùng mang nghĩa rủ rê "hay là mình làm gì đó đi", nhưng sắc thái của hai ngữ pháp này lại khác nhau đấy nhé!

1. V-(으)ㄹ까요? (Thăm dò ý kiến)

• Tâm thế: Người nói chưa quyết, muốn hỏi ý kiến đối phương để cùng quyết định. Nhấn mạnh việc cùng nhau làm gì đó.

• Nghĩa: "Hay là mình... nhỉ?", "Bạn nghĩ sao nếu mình...?"

• Ví dụ: 점심에 뭘 먹을까요? (Trưa nay mình ăn gì nhỉ? - Cùng nhau suy nghĩ nhé)

2. V-(으)ㄹ래요? (Hỏi ý định/Sở thích)

• Tâm thế: Hỏi xem đối phương "muốn" gì, hoặc rủ rê trực tiếp dựa trên ý muốn. Nhấn mạnh về ý kiến, sự tùy thích cá nhân.

• Nghĩa: "Bạn có muốn... không?"

• Ví dụ: 점심에 비빔밥 먹을래요? (Bạn có muốn ăn Bibimbap không? - Tôi đang mời/hỏi ý muốn của bạn)

TIP NHỚ NHANH:

• Dùng -(으)ㄹ까요? khi muốn bàn bạc, thảo luận. (Trọng tâm: )

• Dùng -(으)ㄹ래요? khi muốn chốt kèo, hỏi ý muốn cá nhân. (Trọng tâm: Trái tim/Ý muốn)

16/01/2026

ĐỀ PHỎNG VẤN DSQ THỰC TẾ (Phần 1)

ĐỀ 1

Tiếng Việt:

1. Tên của bạn là gì?

2. Quê quán của bạn ở đâu?

3. Ước mơ của bạn là gì?

4. Bạn đã có TOPIK chưa?

5. Gia đình bạn có mấy anh chị em?

6. Chị gái của bạn hiện đang ở Việt Nam à? Chị đang ở khu vực nào và bao nhiêu tuổi?

7. Anh trai của bạn lm gì và hiện đang ở đâu?

8. Sau khi tốt nghiệp bạn đã lm gì?

Tiếng Hàn:

1. 이름이 뭐예요?

2. 고향은 어디예요?

3. 꿈은 뭐예요?

4. 토픽 자격증 있어요?

5. 형제자매는 몇 명이에요?

6. 누나는 지금 베트남에 있어요? 어느 지역에 있어요? 나이는 몇 살이에요?

7. 형은 무슨 일을 하고 있어요? 지금 어디에 있어요?

8. 졸업 후에 뭐 했어요?

_______________________________

ĐỀ 2

Tiếng Việt:

1. Bạn bao nhiêu tuổi?

2. Bạn có TOPIK không?

3. Tại sao bạn chưa có TOPIK?

4. Bạn thi TOPIK kỳ mấy?

5. Kết quả thi có tốt không?

6. Bạn thi TOPIK ở đâu?

7. Bố mẹ bạn đang sống ở đâu?

8. Gia đình bạn có anh chị em không?

9. Bạn có phải là con trai duy nhất không?

10. Ước mơ của bạn là gì?

11. Quê quán của bạn ở đâu?

Tiếng Hàn:

1. 몇 살이에요?

2. 토픽 자격증 있어요?

3. 왜 토픽 자격증이 없어요?

4. 토픽 시험 몇 회 봤어요?

5. 시험 결과는 좋았어요?

6. 어디에서 토픽 시험 봤어요?

7. 부모님은 어디에 살고 계세요?

8. 형제자매 있어요?

9. 외동이에요?

10. 꿈은 뭐예요?

11. 고향은 어디예요?

________________________________

ĐỀ 3

Tiếng Việt:

1. Tên của bạn là gì?

2. Bạn bao nhiêu tuổi?

3. Quê hương của bạn ở đâu?

4. Bạn đã có TOPIK chưa?

5. Ước mơ hiện tại của bạn là gì?

6. Hôm qua bạn đã lm gì?

7. Hôm nay là ngày bao nhiêu?

8. Thời tiết hôm nay như thế nào?

9. Cuối tuần bạn thường lm gì?

Tiếng Hàn:

1. 이름이 뭐예요?

2. 몇 살이에요?

3. 고향은 어디예요?

4. 토픽 자격증 있어요?

5. 꿈은 뭐예요?

6. 어제 뭐 했어요?

7. 오늘은 며칠이에요?

8. 오늘 날씨 어때요?

9. 주말에는 보통 뭐 해요?

15/01/2026
Photos from Trung Tâm Du Học Kang Nam's post 14/01/2026
Photos from Trung Tâm Du Học Kang Nam's post 14/01/2026

Học từ vựng Tiếng Hàn bằng hình ảnh

13/01/2026

30s lấy động lực cùng nữ diễn viên 이하늬
Bạn đang theo đuổi giấc mơ?
Đừng nản.
Đừng bỏ cuộc.
Bế tắc cũng được, dừng lại cũng được.
Nhưng đừng từ bỏ.
👉 Làm đến cùng, kiểu gì cũng thành công.

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address


71 Phạm Văn Đồng, Mai Dịch, Cầu Giấy
Hanoi