AOI Education

AOI Education

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from AOI Education, Language school, 173 xuân thủy, Hanoi.

Trung tâm ngoại ngữ Hanka là một trong những doanh nghiệp đi đầu trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm, dịch vụ về giáo dục và đào tạo Ngoại ngữ, nguồn nhân lực chất lượng cao.

20/11/2017

여러분, 안녕하세요
Ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học từ vựng liên quan đến chủ đề " 날씨 - Thời tiết " nha
(Phần 1)
1. Các mùa trong năm
계절 - Mùa
여름 - mùa hạ
겨울 – mùa đông
봄 - mùa xuân
가을 - mùa thu
2. Từ vựng về thời tiết
서리 – Sương
바람 – Gió
바람불다 – Gió thổi
몬수운 (계절풍) – Gió mùa
안개끼다 – Sương mù
얼음얼다 – Đóng băng
덥다 – Nóng☀️
춥다 – Lạnh☃
따뜻하다 – Ấm áp
비 – Mưa☔️
비오다 – Trời mưa
무지개 – Cầu vồng
눈 – Tuyết❄️
눈내리다 – Tuyết rơi
폭설– Bão tuyết
구름 – Mây☁️
먹구름 – Mây đen
천둥 – Sấm
홍수 – Lũ lụt
햇빚 – Ánh sáng mặt trời☀️
젖은 – Ẩm ướt
우기 – Mùa mưa
장마철 – Mùa mưa
빗방올 – Hạt mưa
폭우 – Mưa to
이슬비 – Mưa bay (mưa phùn)
스콜 – Mưa ngâu
소나기 – Mưa rào⛈
빗물 – Nước mưa
시원하다 – Mát mẻ
눅눅하다 – Ẩm ướt

Photos from AOI Education's post 20/11/2017

Nhập môn - Bài 15: V/Adj+ 아요/ 어요/ 해요.
* Đây là cách chia động từ tiếng Hàn ở thời hiện tại, dạng trần thuật và dạng nghi vấn kiểu đuôi câu thân thiện.

06/10/2017

" Giúp anh trả lời những câu hỏi
한국어를 잘할려고 노력하며 공부하고 있어요!
Bạn nào giúp Ad trả lời được không ạ

Photos from AOI Education's post 06/10/2017

☑ Sách Đẹp…
☑ Phòng Đẹp,Tiện Nghi Bất Ngờ….
☑ Phòng học Mát Lạnh…
☑ Thầy, Cô giáo đẹp trai ,Xinh Gái …
☑ Đặc Biệt bạn Admin đẹp Trai lại Thân Thiện nữa

Photos 05/10/2017

"가끔은 자기가 자그만하거나 필요없다거나 절망을 느끼면 당신은 마라톤대회에서 제일 빠르고 승리했던 한 정자 였다는 것을 절대 잊지 마세요." ☺
➡ "Nếu thỉnh thoảng bạn cảm thấy mình bé nhỏ, vô dụng hay tuyệt vọng thì đừng bao giờ quên rằng một ngày nọ bạn đã từng là một con nòng nọc nhanh nhất trong một cuộc thi chạy marathon."

05/10/2017

PHẦN HOẠI THOẠI LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI.
[Phần 5]:클레임과 결제 (KHIẾU NẠI VÀ THANH TOÁN)
1- Khi hàng đến chậm. Hàng bị hư hỏng
Lô hàng của anh chưa tới.
물건이 아직 도착하지 않았습니다.
Tôi không thể hiểu điều đó.
그럴 리가 없는데요.
Chúng tôi sẽ kiểm tra việc ấy và gọi cho anh sớm nhất.
알아보고 될 수 있는 대로 빨리 전화드리겠습니다.
Anh sẽ đợi thêm 5 ngày nữa chứ ?
5일 더 기다려 주시겠습니까?
Chúng tôi rất tiếc vì sự chậm trễ.
늦어서 죄송합니다.
Những mặt hàng chúng tôi đặt đã bị hỏng khi giao hàng.
주문한 상품은 수송 중에 손상되었습니다.
Thiệt hại mất bao nhiêu ?
얼마나 손상됐습니까?
Chúng tôi e rằng phân nửa số hàng bị hỏng.
물건의 반은 손상된 것 같습니다.
Chúng tôi rất tiếc nhưng toàn bộ lô hàng đều bị hỏng.
유감스럽지만 전부 파손되었습니다.
Anh có thể giao trả lại cho chúng tôi số hàng bị hỏng chứ ?
손상품은 반송해 주시겠습니까?
Chúng tôi sẽ trả tiền lại cho anh về số hàng bị hỏng.
폐사는 손상품에 대해 환불해 드리겠습니다.
2- Không phải là hàng đã đặt. Hàng có chất lượng xấu
Những món hàng chúng tôi nhận không phải là cái mà chúng tôi đã đặt.
보내 주신 물건은 주문한 것과 다릅니다.
Chúng tôi không nhận được cái mà chúng tôi đã đặt.
주문한 물건이 오지 않았습니다.
Chúng tôi đã gửi sai các sản phẩm do nhầm lẫn.
실수로 다른 물건을 보냈습니다.
Chúng tôi rất tiếc. Chúng tôi sẽ gửi ngay cho anh cái mà anh đặt.
죄송합니다. 곧 주문하신 물건을 보내 드리겠습니다.
Chúng tôi thiếu mất 5 cái.
물건이 5 개 부족합니다.
Có lẽ chúng tôi đã hết hàng.
재고가 부족한 것 같습니다.
Anh thiếu mấy cái ?
얼마나 부족합니까?
Chúng tôi sẽ xác nhận về việc không giao hàng.
상품이 인도되지 않았다는 것을 인정해 드리겠습니다.
Hàng anh giao cho chúng tôi có phẩm chất kém hơn hàng mẫu.
보내신 물건은 견본에 비해 질이 떨어집니다.
Chúng tôi nhận thấy rằng hàng có chất lượng kém.
상품의 질이 형편없습니다.
Các mặt hàng không giống như chất lượng đã hứa.
품질이 약속한 대로가 아닙니다.
Rõ ràng anh đã gửi cho chúng tôi hàng bị lỗi.
결함 있는 물건을 보내신 것이 분명합니다.
Họ không làm đàng hoàng.
제대로 작동을 안 합니다.
Chúng tôi đã gửi các mặt hàng theo như yêu cầu.
주문한 물건을 보냈습니다.
Anh có thể gửi lại các sản phẩm bị lỗi và chúng tôi sẽ chịu phí tổn.
폐사 비용 부담으로 결함품을 돌려보내주세요.
3- Chứng từ không đúng. Đàm phán bồi thường
Mức chiết khấu không đúng theo hợp đồng.
할인율이 계약과 다릅니다.
Hóa đơn liệt kê các mặt hàng chúng tôi không đặt làm.
주문하지 않은 물건이 송장(Invoice) 에 기재되어 있습니다
Chúng tôi bị tính tiền cho vài thứ mà chúng tôi đã không đặt.
주문하지 않은 것의 대금이 청구 되어 있습니다.
Chúng tôi sẽ gửi cho ông 1 hóa đơn đã điều chỉnh.
정정한 송장을 보내 드리겠어요.
Chúng tôi sẽ gửi ngay cho ông 1 hóa đơn đúng.
곧 정확한 송장을 보내 드리겠습니다.
Chúng tôi sẽ gửi một thư khiếu nại.
클레임서를 보내겠습니다.
Công ty chúng tôi không có trách nhiệm về chuyện đó.
당사는 거기에 대한 책임이 없습니다.
Chúng tôi không thể chấp nhận điều khiếu nại của ông .
귀사의 클레임을 받아들일 수 없습니다.
Chúng tôi rất tiếc rằng chúng tôi không thể quan tâm tới điều khiếu nại của ông.
죄송하지만 귀측의 클레임에는 응할 수 없습니다.
Vấn đề là số tiền bồi thường.
문제는 보상액입니다.
Chúng tôi sẽ chiết khấu cho việc sửa chữa.
수리비를 깎아 드리겠습니다.
Chúng tôi sẽ bồi thường cho sự mất mát.
손해를 배상하겠습니다.
4- Nhắc mở Tín dụng thư. Thông báo về chi trả
Chúng tôi chưa nhận được thư tín dụng.
신용장(L/C))을 아직 받지 못했습니다.
Chúng tôi muốn ông mở tín dụng thư càng sớm càng tốt.
가능하면 빨리 신용장(L/C)을 개설해 주십시오.
Hôm nay chúng tôi đã mở tín dụng thư rồi.
오늘 신용장(L/C)을 개설했습니다.
Tín dụng thư đã gửi bằng bưu điện cho ông hôm qua.
신용장(L/C)은 어제 우송했습니다.
Chúng tôi rất tiếc về sự chậm trễ mở tín dụng thư.
신용장(L/C) 개설이 늦어져서 대단히 죄송합니다.
Chúng tôi vừa gửi ngân phiếu trị giá 100,000 đô.
10만 달러의 수표를 보냈습니다.
Hạn chót thanh toán là ngày 30 tháng 4.
지불 기한은 4월 30일까지입니다.
Anh có thể gửi ngân phiếu vào ngày 15 tháng 6 ?
6월 15일까지 수표를 보내 주시 겠습니까?
Ông đã quá hạn thanh toán lâu rồi.
지불 기한이 많이 지났습니다.
Tài khoản của ông đã hết hạn từ 2 tháng nay.
지불 기일이 2개월이나 지났습니다.
Chúng tôi không thể đợi thêm nữa.
더는 기다릴 수가 없습니다.
Xin vui lòng trả tiền trong vòng 10 ngày.
10일 이내에 지불해 주십시오.
Chúng tôi sẽ giải quyết việc tài khoản của mình trong vòng 3 tuần.
3주일 이내에 결제하겠습니다.
Chúng tôi sẽ có thể thanh toán sớm.
곧 지불할 수 있을 겁니다.

05/10/2017

Bớt đáng yêu chút đi có đuợc không.....

Photos 04/10/2017

Học tiếng Hàn miễn phí 100% học phí tại AOI, sự lựa chọn thông minh dành cho bạn?

Bạn có tin vào điều đó không? Chúng tôi nói với bạn điều đó là hoàn toàn là sự thật 100%. Đến với khóa học tiếng Hàn của chúng tôi mọi học viên sẽ không phải đóng bất kỳ một khoản học phí nào, các bạn sẽ được hỗ trợ 100% tiền học phí, được trung tâm hỗ trợ tài liệu và giáo trình học tập có liên quan để đảm bảo bạn có đầy đủ những điều cần thiết nhất cho một khóa học tiếng Hàn miễn phí thành công nhất có thể.

- Thông tin chi tiết khóa học các bạn truy cập : http://aoicorp.vn/khoa-hoc-tieng-han-mien-phi-tai-ha-noi

Photos from AOI Education's post 04/10/2017

Mn tham khảo nhé
Có chỗ nào không hiểu . có thể hỏi ạ
Tầm thôi ạ

04/10/2017

- "Chăm học và chăm làm bài tập đầy đủ nhé" là câu nói thường xuyên của các giáo viên không chỉ ở trung tâm học tiếng Hàn mà còn của những giáo viên dạy bạn từ tiểu học đến trung học. Trên thực tế, học trên lớp chỉ giúp bạn tiếp thu khoảng 30~40% kiến thức thôi, nhưng nếu về nhà bạn xem lại những gì đã học thì mức độ tiếp thu tăng lên đến 60~70% đấy, hơn nữa bạn còn có thể phát hiện được những lỗi sai vì viết vội viết vàng khi ở trên lớp.

04/10/2017

289 ĐỘNG TỪ - TÍNH TỪ THƯỜNG GẶP
1. 있다: có
2. 없다: không có
3. 아니다: không phải là
4. 보다: xem, nhìn
5. 같다: giống
6. 주다: cho
7. 대하다: chịu, gặp phải
8. 오다: đến
9. 가다: đi
10. 달리다: chạy
11. 걷다: đi bộ
12. 말하다: nói
13. 위하다: vì, để, hướng tới
14. 높다: cao
15. 낮다: thấp
16. 크다: to, tớn
17. 작다: nhỏ
18. 많다: nhiều
19. 적다: ít
20. 좋다: tốt
21. 나쁘다: xấu
22. 좋아하다: thích
23. 싫다: ghét, không thích
24. 받다: nhận
25. 주다: cho
26. 나오다: đi ra, xuất hiện ra
27. 살다 : sống
28. 못하다: không thể làm được
29. 생각하다: suy nghĩ
30. 모르다: không biết
31. 알다: biết
32. 만들다: chết tạo,làm
33. 먹다 : ăn
34. 마시다 : uống
35. 통하다: thông qua
36. 싶다: muốn
37. 보이다: nhìn thấy
38. 가지다: có được
39. 지나다: sống, trải qua
40. 나다: sinh ra
41. 의하다: căn cứ vào, bằng biện pháp gì đó
42. 버리다: vứt,giục시작하다: bắt đầu
43. 놓다: đặt, để
44. 나타나다: xuất hiện
45. 다르다: khác
46. 만나다: gặp
47. 내다: đưa ra
48. 쓰다: viết
49. 읽다: đọc
50. 듣다: nghe
51. 새롭다: mới
52. 갖다: có được
53. 나가다: đi ra
54. 찾다: tìm, kiếm
55. 삶: đời sống
56. 이야기하다: nói chuyện
57. 사다: mua
58. 팔다: bán
59. 일하다: làm việc
60. 잡다: cầm,nắm, bắt
61. 앉다: ngồi
62. 서다: đứng
63. 눕다: nằm xuống
64. 일어나다: thức dậy
65. 넣다: đặt, để
66. 중요하다: quan trọng
67. 느끼다: cảm nhận
68. 어렵다: khó
69. 쉽다: dễ
70. 부르다: gọi, hát
71. 밝히다: thắpsáng
72. 죽다: chết
73. 내리다: đi xuống, rơi, giảm
74. 짓다: xây (xây dựng)
75. 필요하다: cần thiết
76. 사용하다: sử dụng
77. 생기다 : xảy ra, hình thành, xuất hiện
78. 타다: lên (xe ô-tô, tàu), cưỡi (ngựa), đi (xe đạp)
79. 보내다: gửi
80. 다니다: Lui tới, đi tới đi lui
81. 묻다 : hỏi
82. 남다 : còn (còn lại)
83. 관하다: liên quan đến
84. 나누다 : chia, chia ra
85. 이용하다: lợi dụng
86. 이르다 : tới, đến
87. 이루다: hoàn•tất
88. 웃다: cười
89. 울다: khóc
90. 얻다: lấy
91. 아름답다: đẹp
92. 입다: mặc
93. 벗다: cởi
94. 이루어지다: đạt được, được hoàn thành (dạng bị động)
95. 치다: đánh
96. 나가다 : đi ra
97. 끝나다: kết thúc, xong
98. 맞다 : đúng
99. 걸리다 : được treo lên, bị treo lên
100. 지키다 : canh gác, tông coi, bảo-vệ
101. 길다 : dài
102. 짧다 : ngắn
103. 바라보다 : nhìn vào
104. 알아보다 : điều tra, khảo sát
105. 오르다 : đi lên
106. 세우다 : dừng lại ( dừng xe )
107. 놀다 : chơi
108. 믿다 : tin, tin tưởng
109. 바꾸다 : đổi, thay đổi
110. 열리다 : bị mở, được mở ra
111. 그리다 : vẽ
112. 배우다 : học (có giáo viên dạy)
113. 비하다: so (với)
114. 흐르다 : chảy
115. 깊다 : sâu
116. 올리다 : đưa lên, nâng lên, đặt lên, để lên
117. 넘다 : băng qua, vượt qua
118. 잘하다 : làm tốt, làm giỏi việc gì
119. 어리다 : trẻ
120. 힘들다 : khó khăn, vất vả
121. 움직이다 : đưa, dịch chuyển
122. 가지다 : có, sở hữu
123. 이해하다 : hiểu
124. 젊다 : trẻ
125. 자다 : ngủ
126. 살펴보다 : xét kĩ, soi vào, xem xét, nhìn vào, nhìn chằm chằm vào
127. 풀다 : nới lỏng ra
128. 풀다 : nới lỏng ra
129. 빨리 : nhanh
130. 시작되다 : được bắt đầu
131. 설명하다 : thuyết minh, giải thích
132. 바라다 : mong ước, mong muốn, mong
133. 강하다 : mạnh
134. 나타내다 : trình bày, biểu diễn, xuất hiện
135. 아프다 : đau
136. 놀라다 : ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt, bị sốc
137. 지내다 : trải qua
138. 담다 : trút vào, đổ vào chai
139. 모이다 : gặp mặt, tụ tập, tập trung
140. 빠르다 : nhanh
141. 던지다 : ném
142. 강조하다 : nhấn mạnh, mạnh mẽ
143. 맡다 : đảm nhận
144. 넓다 : rộng
145. 가깝다 : gần
146. 멀다 : xa
147. 열심히 : nhiệt tình, chăm chỉ
148. 요구하다 : yêu cầu, đòi hỏi, đòi, nhu cầu
149. 올라가다 : đi lên
150. 당하다chịu, bị, gặp phải
151. 일으키다 : dựng lên, đứng dậy, đứng lên
152. 태어나다 : được sinh ra
153. 즐기다 : thích thú, vui thích
154. 변하다 : biến đổi, thay đổi
155. 맞추다 : chỉnh
156. 재미있다 : vui, vui nhộn, hay, thú vị
157. 재미없다 không vui, không thú vi
158. 가르치다 : dạy
159. 막다 : ngăn cản
160. 붙이다 : dán
161. 마치다 : kết thúc, xong, hoàn thành
162. 걸다: treo
163. 빠지다: rụng
164. 표현하다: biểu hiện
165. 이상하다 : khác thường
166. 얘기하다 : nói chuyện, kể chuyện
167. 발생하다 : xảy ra, phát sinh
168. 옮기다 : dịch chuyển đi, di chuyển
169. 잃다 : mất, bị rơi mất
170. 바뀌다 : thay đổi (dạng bị động)
171. 비슷하다 : giống nhau
172. 사랑하다 : yêu
173. 자라다 : lớn lên
174. 실시하다 : thực thi, thực hiện
175. 갖추다 : chuẩn bị, sửa soạn
176. 받아들이다 : chấp nhận, tiếp thu
177. 꺼내다 : lấy ra, rút ra
178. 전하다 : chuyển lời, truyền tin, chuyển
179. 존재하다 : tồn tại
180. 정하다 : định ra
181. 유지하다 : duy trì, giữ
182. 닦다 : rửa, lau
183. 늘어나다 : giãn ra, dài ra
184. 피하다 : tránh
185. 발견하다 : phát hiện
186. 마련하다 : chuẩn bị, sắp xếp, sửa soạn
187. 발표하다 : phát biểu
188. 걸치다 : đặt lên, bắc qua
189. 겪다 : trải qua
190. 사라지다 : biến mất
191. 어떠하다 : như thế nào
192. 짧다 : ngắn
193. 길다: dài
194. 비롯하다 : bắt đầu từ , bắt nguồn từ
195. 인정하다 : thừa nhận, công nhận
196. 불구하다 : không câu nệ, không gò bó, bất chấp
197. 시키다 : bắt ai làm gì
198. 기르다 : trồng, nuôi lớn
199. 조사하다 : điều tra
200. 줄이다 : giảm
201. 달라지다 : bị biến đổi
202. 비다 : trống, rỗng
203. 커다랗다 : to, cực lớn, vĩ đại
204. 원하다 : mong muốn, ước muốn, mong chờ
205. 확인하다 : xác nhận, kiểm tra
206. 살아가다 : sống tiếp
207. 자연스럽다 : một cách tự nhiên, có tính tự nhiên
208. 안다 : ôm
209. 잊다 : quên
210. 제시하다 : đề nghị
211. 파악하다 : nắm bắt, hiểu
212. 노력하다 : gắng sức, cố gắng
213. 늦다 : trễ, muộn
214. 분명하다 : phân minh
215. 지나가다 : đi qua
216. 훌륭하다 : tuyệt vời 키우다 : nuôi, trồng
217. 어울리다 : hợp , phù hợp
218. 차다 : đầy, ngập
219. 알리다 : cho ai biết, báo tin, thông báo
220. 즐겁다 : vui vẻ, hài lòng, dễ chịu
221. 싸우다 : đánh nhau, chiến đấu
222. 예쁘다 : xinh đẹp, dễ thương
223. 정확하다 : chính xác
224. 결정하다 : quyết định
225. 없어지다 : biến mất
226. 무섭다 : đáng sợ
227. 남기다 : để lại, bỏ lại, chừa lại, còn lại
228. 가져오다 : mang đến
229. 가져가다 : mang đi
230. 부드럽다 : mềm, mềm mại
231. 만들어지다 : được chế tạo
232. 심각하다 : nghiêm trọng, trầm trọng
233. 맑다 : sáng sủa, trong lành, tinh khiết
234. 살리다 : cứu
235. 벌다 : kiếm tiền, kiếm sống
236. 묻다 : hỏi
237. 대답하다 : đối đáp, trả lời, đáp trả
238. 썰다 : cắt, xắt, thái, chặt
239. 움직임 : sự dịch chuyển, sự chuyển động
240. 벗다 : cởi
241. 입다 : mặc
242. 준비하다 : chuẩn bị
243. 시작하다: bắt đầu
244. 이기다 : thắng, chiến thắng
245. 찾아보다 : thăm, đến gặp ai
246. 취하다 : lấy, thực hiện
247. 다루다: đối xử
248. 구하다: tìm, tìm kiếm
249. 포함하다 : bao hàm, bao gồm
250. 결혼하다 : kết hôn, cưới
251. 이혼 : li hôn
252. 미혼 : chưa lập gia đình
253. 기혼 : đã kết hôn
254. 깨닫다: nhận ra
255. 질문하다 : câu hỏi, hỏi
256. 판단 : phán đoán, phán xét
257. 해결하다 : giải quyết
258. 계속하다 : tiếp tục, liên tục
259. 그치다 : ngừng
260. 계시다 : ở, có (tôn kính )
261. 데리다 : đón, đi cùng, đưa đến
262. 옳다 : phải, đúng đắn
263. 찍다 : đóng dấu, chụp (ảnh)
264. 가볍다 : nhẹ
265. 정리하다 : sắp xếp, dọn dẹp
266. 죽이다 : giết
267. 단순하다 : (đơn thuần) đơn giản
268. 참여하다 : tham gia
269. 흔들다 : rung, lay động, vẫy, lắc
270. 뽑다 : rút (ra), kéo (ra), nhổ (lên)
271. 피우다 : nở (hoa), hút ( thuốc lá )
272. 부족하다 : không đủ. Thiếu
273. 진행되다 : tiến hành, được tiến hành
274. 기록하다 : (kí lục) ghi lại
275. 불다 : thổi, gọi
276. 개발하다 : phát triển
277. 자유롭다 : tự do
278. 기울이다 : nghiêng
279. 관련되다 : được liên kết với, có liên quan đến
280. 건강하다 : khỏe mạnh
281. 기대하다 : kì vọng
282. 도착하다 : đến nơi
283. 출발하다 : xuất phát
284. 당연하다 : đương nhiên
285. 빌리다 : mượn
286. 놓이다 : (được) đặt lên
287. 선택하다 : lựa chọn
288. 심다 : trồng (cây)
289. 간단하다 : đơn giản
---

Photos 03/10/2017

NHỮNG CÂU HỎI DÀNH CHO CÁC BẠN CHUẨN BỊ PHỎNG VẤN DU HỌC HÀN QUỐC
1. 이름이 뭐 예요? Tên bạn là gì?
2. 몇 살이에요? Bạn bao nhiêu tuổi?
3. 학생 주소 어디에입니까? Địa chỉ của bạn ở đâu?
4. 가족 소개 해보세요? Giới thiệu bản thân
5. 부모님이 뭘 해요? Bố mẹ bạn làm gì?
6. 부모님 수입이 얼마요? Thu nhập của bố mẹ bạn là bao nhiêu?
7. 고등학교 언제 졸업했어요? Tốt nghiệp cấp 3 khi nào?
8. 졸업 후에 뭘 했어요? Sau tốt nghiệp bạn làm gì?
9. 한국어 공부 얼마나 했어요? Bạn học tiếng hàn đc bao lâu?
10. 어디에서 한국어 공부 했어요? Bạn học tiếng hàn ở đâu?
11.한국어 선생님은 누구세요? Tên giáo viên tiếng hàn bạn là gì?
12. 왜 한국에 유학가고 싶어요? Tại sao bạn muốn đi du học hàn quốc?
13. 한국 어느 대학교에 지원했어요? Bạn đăng ký trường đại học nào ở hàn quốc?
14. 지원한 대학교는 어떻게 알았습니까? Bạn biết đến trường đại học hàn quốc như thế nào?
15. 한국에서 유학 계획은 됩니까? Kế hoạch học tập ở hàn quốc của bạn là gì?
16. 학비 얼마를 냈습니까? Học phí bao nhiêu?
17. 아르바이트 하고 싶어요? Bạn có muốn đi làm thêm ko?
19. 한국의 수도는 어디에요? Thủ đô của hàn quốc là gì?
20. 유학 기간 중에 시간이 있으면 뭘해요? Trong thời gian du học thời gian rảnh bạn sẽ làm gì?
21. 지원한 대학교를 한글로 한번 써 보세요. Hãy thử viết tên trường đại học mà bạn đã đăng ký học bằng tiếng Hàn.
22. 알파벳을 쓰고 말해 보세요. Hãy viết bảng chữ cái rồi đọc.
23. 한국의 수도는 어디예요? Thủ đô của Hàn quốc ở đâu?
24. 오늘 몇시에 일어났어요? Hôm nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?
오늘 몇시에 점심 먹었어요? Hôm nay bạn đã ăn cơm lúc mấy giờ.
25. 부모님 연세가 어떻게 됩니까? Bố mẹ bạn bao nhiêu tuổi.
26. 대사관에 무슨 교통편으로 왔어요? Bạn đã đến đại sứ quán bằng phương tiện gì?
27. 지금 몇시예요? Bây giờ là mấy giờ?
28. 오늘 무슨 요일이에요? Hôm nay là thứ mấy?
오늘은 몇 일이에요? Hôm nay là ngày mấy.
29. "안녕 하세요"를 한번 써 보세요. Hãy thử viết “안녕 하세요”
30. 요즘(지금)은 무슨 계절 입니까? Bây giờ là mùa gì?
31.하루에 한국어 공부를 얼마나 했어요? Một ngày bạn học tiếng Hàn bao lâu?
하루에 몇 시간 공부했어요? Một ngày bạn học tiếng Hàn mấy tiếng ?
32. 어제는 무슨 요일이었어요? Hôm qua là thứ mấy?
어제는 몇 일이있어요? Hôm qua là ngày mấy?
33. 내일은 무슨 요일입니까? Ngày mai là thứ mấy?
내일은 몇 일이입니까? Ngày mai là ngày mấy?
34. 오늘은 날씨가 어떻합니까? Thời tiết hôm nay thế nào?
35. 일년은 몇개월(몇달)이 있습니까? Một năm có mấy tháng?
36. 한시간은 몇분입니까? Một giờ có mấy phút?
37. 일분은 몇초입니까? Một phút có mấy giây?
38. 일년은 몇개절이 있습니까? Một năm có mấy mùa?
39. 취미가 무엇입니까? Sở thích của bạn là gì?
40. 오늘 점심 어디에서 먹었어요? Trưa nay bạn đã ăn ở đâu?
(st)

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


173 Xuân Thủy
Hanoi
100000