Lớp học IELTS Cam kết đầu ra tại Hà Nội

Lớp học IELTS Cam kết đầu ra tại Hà Nội

Share

Hệ thống Anh Ngữ IELTS Việt Nam

16/12/2021

6 Lý do tại sao phải học IELTS từ cấp 2, 3
1. Nâng cao khả năng tiếng Anh
2. Rèn luyện tư duy giúp phát triển toàn diện
3. Chuẩn bị tốt cho ước mơ du học, săn học bổng
4. Cơ hội bước vào các trường THPT chuyên dễ dàng hơn
5. Được miễn thi tiếng Anh THPT
6. Cơ hội vào trường Đại học danh tiếng cao hơn
Và còn nhiều lợi ích khác khi sở hữu bằng IELTS tham khảo tại www.trungtamielts.vn
Hotline: 0329 251 868

16/12/2021

(y) TIẾNG ANH DÙNG Ở RẠP CHIẾU PHIM (y)
Two tickets, please
Cho tôi 2 vé
Do you have anything in the front rows?
Anh có vé ngồi ở những hàng ghế trước không?
Is it possible to get tickets for tomorrow evening?
Vẫn có thể mua được vé cho tối mai chứ?
Do you have any cancellations?
Có vé nhượng lại không?
I’m sorry, there are no tickets lef in the front rows
Xin lỗi, không còn vé ở những hàng trước
I’m sorry, but we have nothing closer
Xin lỗi chúng tôi không có vé ngồi gần sân khấu
What seats are left tonight?
Tối nay còn vé ở những hàng ghế nào?
Which date do you have tickets for?
Hôm nào thì có vé?
Can I make a reservation?
Có đặt trước được không?
Where can I buy a ticket?
Tôi có thể mua vé ở đâu?
We have been sold out for three days already
Vé đã bán hết 3 ngày trước rồi
All seats are sold out
Toàn bộ vé đều bán hết rồi
Let’s sit ai the back. I don’t like to being too neare the screen
Chúng ta hãy ngồi hàng ghế phía sau đi. Mình không thích ngồi quá gần màn hình
The seats at the cinema were uncomfortable
Chỗ ngồi trong rạp rất bất tiện
Where would you like to sit?
Anh muốn ngồi ở đâu?
I like to sit in the front row
Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên
I can’t see because of the person in front of me
Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
It was an interesting film, wasn’t it?
Đó là 1 bộ phim hay, đúng không?
It’s the most interesting film I’ve ever seen
Đó là bộ phim hay nhất mà tôi đã từng xem
Would you like to go to a movie?
Anh thích đi xem phimn không?
What do you say to going to a movie?
Anh đi xem phim chứ?
What’s on tonight?
Tối nay chiếu phim gì?
How long does it last?
Bộ phim kéo dài bao lâu?
What time will it end?
Mấy giờ hết phim?
It was a touching movie
Đây là bộ phim cảm động
Who is the actor playing the professor?
Diễn viên nam đóng vai giáo sư là ai?
She’s an excellent tragic actress
Chị ấy là diễn viên bi kịch xuất sắc
He is one of the greatest actors in America
Anh ấy là 1 torng những diễn viên nam xuất sắc nhất của Mỹ
Have you seen “ Titanic”?
Anh đã xem phim “ Titanic” chưa?
Which moive produced in Hollywood makes the highest profit?
Vé của bộ phim Hollywood nào thu được lợi nhuận cao nhất

HỆ THỐNG ANH NGỮ IELTS VIỆT NAM
Website: Trungtamielts.vn
Hotline: 0329 251 868

16/12/2021

(y) NHỮNG ĐỘNG TỪ LUÔN ĐI KÈM VỚI GIỚI TỪ "IN" (y)
To belivevein st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
To delight in st: hồ hởi về cái gì
To employ in st : sử dụng về cái gì
To encourage sb in st :cổ vũ khích lệ ai làm cái gì
To discourage sb in st : làm ai nản lòng
To be engaged in st : tham dự ,lao vào cuộc
To be experienced in st : có kinh nghiệm về cái gì
To help sb in st : giúp ai việc gì
To include st in st : gộp cái gì vào cái gì
To indulge in st : chìm đắm trong cái gì
To instruct sb in st : chỉ thị ai việc gì
To be interested in st /doing st : quan tâm cái gì /việc gì
To invest st in st : đầu tư cái gì vào cái gì
To involed in st : dính lứu vào cái gì
To persist in st : kiên trì trong cái gì
To share in st : chia sẻ cái gì
To share st with sb in st :chia sẻ cái gì với ai
To be deficient in st : thiếu hụt cái gì
To be fortunate in st : may mắn trong cái gì
To be honest in st /sb: trung thực với cái gì
To be enter in st : tham dự vào cái gì
To be weak in st : yếu trong cái gì

HỆ THỐNG ANH NGỮ IELTS VIỆT NAM
Website: Trungtamielts.vn
Hotline: 0329 251 868

16/12/2021

Các bạn có hay rơi vào tình trạng "BÍ TỪ" không? Thông thường nhất là những tính từ miêu tả hay làm ta lúng túng. Bảng tính từ miêu tả cô đọng hy vọng đem lại sự tiện lợi cho việc học từ hay tra cứu của các bạn

16/12/2021

[IMPROVE SPEAKING] Surprises and disbelieves: Common phrases
Dưới đây là 1 số cụm từ cực kỳ thông dụng dùng để diễn tả sự ngạc nhiên trong speaking Ielts nhé ^^
To express surprise or disbelief:
-What a surprise! That’s a surprise!
-(Well), that’s very surprising!
-Really?
-What?
-Are you serious? You must be joking!
-You’re kidding!
-Fancy that!
-I must say … surprises me.
-I find that hard to believe.
Suprising amazement of something :
-Fantastic
-It’s great
-It’s terrific
-Wonderful !
-What a lovely flowers !
When you got a surprising fact, you can say:
- Do you know what?
- Believe it or not?
- You may not believe it, but …
- Can you believe this?
You can respond to the surprising fact using these expressions:
- Really?
- Are you joking?
- Oh?
- Where? Show me.

16/12/2021

[IMPROVE GRAMMAR] Future tense
Grammar là 1 phần cực kỳ quan trọng trong Tiếng Anh nói chung và Ielts nói riêng , tuy nhiên ad để ý thấy có 1 số bạn vẫn hay bị sai những lỗi cơ bản, đặc biệt là trong nói và viết dẫn đến bị trừ điểm không đáng nhé!
Dưới đây là 1 tổng hợp nhỏ về cách dùng thì tương lai nhé

HỆ THỐNG ANH NGỮ IELTS VIỆT NAM
Website: Trungtamielts.vn
Hotline: 0329 251 868

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


89 Yên Lãng
Hanoi
70000

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:30
Tuesday 08:00 - 21:30
Wednesday 08:00 - 21:30
Thursday 08:00 - 21:30
Friday 08:00 - 21:30
Saturday 08:00 - 21:30
Sunday 08:00 - 21:30