Tiếng Anh Giao Tiếp Người Đi Làm - 2 Thầy 1 Trò

Tiếng Anh Giao Tiếp Người Đi Làm - 2 Thầy 1 Trò

Share

Học tiếng anh giao tiếp 2 thấy 1 trò tại nhà cho người đi làm bận rộn.

17/05/2021

FRETALK ENGLISH - KHÓA HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHUYÊN BIỆT DÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM BẬN RỘN
Anh/Chị đang mất tự tin khi giao tiếp tiếng anh cơ bản và chuyên ngành? Anh/Chị rất muốn cải thiện nhưng không có thời gian và không biết bắt đầu từ đâu? Hãy để Freetalk English với KHÓA HỌC TRỰC TUYẾN 1-1 giúp Anh/Chị!
🎯 KHÓA HỌC TRỰC TUYẾN 1-1 ĐEM LẠI CHO ANH/CHỊ:
✅ Phát âm chuẩn theo Bảng phiên âm quốc tế IPA.
✅ Nghe hiểu ở tốc độ vừa phải với các chủ đề giao tiếp cơ bản.
✅ Phản xạ và trả lời được với hầu hết các tình huống giao tiếp thường gặp trong công việc, học tập, giải trí,...
✅ Thành thạo các kỹ năng mềm như làm chủ cảm xúc khi gặp nhà tuyển dụng, quản lý thời gian; kỹ năng thuyết trình, viết email,...
🎯 ĐIỂM KHÁC BIỆT CỦA FREETALK ENGLISH
1️⃣ Mô hình học 1-1 giúp Anh/Chị được giao tiếp liên tục và sửa lỗi ngay lập tức, từ đó rèn luyện phản xạ tiếng Anh nhanh gấp 5-10 lần cách học thông thường.
2️⃣ Giảng viên đến từ Châu Âu, ÚC, Philippines, Việt Nam.... với trình độ đạt tối thiểu 850 TOEIC hoặc 7.5 IELTS luôn đồng hành và hỗ trợ Anh/Chị trước, trong và sau từng buổi học.
3️⃣ Lộ trình học chi tiết với phương pháp học phù hợp được xây dựng riêng cho Anh/Chị dựa trên trình độ hiện tại và mong muốn cá nhân, giúp Anh/Chị nhanh ngấm và tiến bộ.
4️⃣ Học mọi lúc mọi nơi, học xuyên quốc gia, cho phép Anh/Chị lựa chọn khung giờ học phù hợp với thời gian biểu cá nhân từ 08-23h mỗi ngày.
5️⃣ Chi phí học rẻ bất ngờ với ưu đãi chào hè cực khủng trị giá LÊN TỚI 5.000.000 VNĐ khi đăng ký ngay trong tháng này!
Đừng bỏ qua cơ hội có 1-0-2 ĐỂ THAY ĐỔI BẢN THÂN VÀ PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP!!!
Đăng ký test trình độ nhận ngay lộ trình phù hợp.
>> Freetalk English - Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu

17/05/2021

FRETALK ENGLISH - KHÓA HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHUYÊN BIỆT DÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM BẬN RỘN

Anh/Chị đang mất tự tin khi giao tiếp tiếng anh cơ bản và chuyên ngành? Anh/Chị rất muốn cải thiện nhưng không có thời gian và không biết bắt đầu từ đâu? Hãy để Freetalk English với KHÓA HỌC TRỰC TUYẾN 1-1 giúp Anh/Chị!

🎯 KHÓA HỌC TRỰC TUYẾN 1-1 ĐEM LẠI CHO ANH/CHỊ:

✅ Phát âm chuẩn theo Bảng phiên âm quốc tế IPA.
✅ Nghe hiểu ở tốc độ vừa phải với các chủ đề giao tiếp cơ bản.
✅ Phản xạ và trả lời được với hầu hết các tình huống giao tiếp thường gặp trong công việc, học tập, giải trí,...
✅ Thành thạo các kỹ năng mềm như làm chủ cảm xúc khi gặp nhà tuyển dụng, quản lý thời gian; kỹ năng thuyết trình, viết email,...

🎯 ĐIỂM KHÁC BIỆT CỦA FREETALK ENGLISH

1️⃣ Mô hình học 1-1 giúp Anh/Chị được giao tiếp liên tục và sửa lỗi ngay lập tức, từ đó rèn luyện phản xạ tiếng Anh nhanh gấp 5-10 lần cách học thông thường.
2️⃣ Giảng viên đến từ Châu Âu, ÚC, Philippines, Việt Nam.... với trình độ đạt tối thiểu 850 TOEIC hoặc 7.5 IELTS luôn đồng hành và hỗ trợ Anh/Chị trước, trong và sau từng buổi học.
3️⃣ Lộ trình học chi tiết với phương pháp học phù hợp được xây dựng riêng cho Anh/Chị dựa trên trình độ hiện tại và mong muốn cá nhân, giúp Anh/Chị nhanh ngấm và tiến bộ.
4️⃣ Học mọi lúc mọi nơi, học xuyên quốc gia, cho phép Anh/Chị lựa chọn khung giờ học phù hợp với thời gian biểu cá nhân từ 08-23h mỗi ngày.
5️⃣ Chi phí học rẻ bất ngờ với ưu đãi chào hè cực khủng trị giá LÊN TỚI 5.000.000 VNĐ khi đăng ký ngay trong tháng này!

Đừng bỏ qua cơ hội có 1-0-2 ĐỂ THAY ĐỔI BẢN THÂN VÀ PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP!!!
Đăng ký test trình độ nhận ngay lộ trình phù hợp.

>> Freetalk English - Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu

17/05/2021

📌 CAM KẾT LƯU LOÁT TIẾNG ANH SAU 60 BUỔI - 1 BUỔI 30 PHÚT GIAO TIẾP VỚI GIÁO VIÊN NƯỚC NGOÀI
👉HIỆU QUẢ GẤP 5 LẦN - TIẾT KIỆM THỜI GIAN GẤP 5 LẦN TRUNG TÂM/LỚP ĐÔNG NGƯỜI
👉 HỌC PHÍ TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG - ĐÓNG LINH HOẠT/TRẢ GÓP
🎯 Chỉ có tại Freetalk English
✅ HỌC TIẾNG ANH 1-1 VỚI GIÁO VIÊN BẢN XỨ
✅ HỌC THỬ MIỄN PHÍ
✅ HỌC BÙ - BẢO LƯU BUỔI HỌC
✅ KHÓA HỌC PHÙ HỢP MỌI LỨA TUỔI
✅ GIỜ HỌC TỰ CHỌN
✅ TỰ CHỌN GIÁO VIÊN MÌNH MONG MUỐN (ANH, MỸ, ÚC, CANADA, PHILIPPINES, VIỆT NAM,...)
✅ CAM KẾT ĐẦU RA BẰNG VĂN BẢN HỢP ĐỒNG
✅ CAM KẾT HOÀN TIỀN 100% NẾU KHÔNG HIỆU QUẢ
📌 GỬI TIN NHẮN ngay hoặc để lại TÊN và SỐ ĐIỆN THOẠI để Giữ ưu đãi và Tư vấn miễn phí!

Photos from Tiếng Anh Giao Tiếp Người Đi Làm - 2 Thầy 1 Trò's post 15/05/2021

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG
----------------------------------
FREETALK ENGLISH - TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN 2 THẦY 1 TRÒ

14/05/2021

PHÁ BỎ RÀO CẢN GIÚP BẠN BỨT PHÁ TIẾNG ANH
Không có thời gian
Quá tuổi để học
Hay vô vàn những lý do khác ngăn cản bạn học tiếng Anh
Nếu có một chương trình học vừa hiệu quả, vừa tiết kiệm thời gian, lại tiết kiệm tiền bạc liệu bạn có nắm bắt lấy?
Tiếng anh 2 giáo viên kèm 1 học viên duy nhất tại FreeTalk sẽ giúp bạn:
- Không lãng phí Thời gian: học online chủ động thời gian và địa điểm
- Không lãng phí Tiền bạc: toàn bộ thời gian học dành cho bạn, không san sẻ với bất kỳ ai
- Đạt Giá trị cao nhất: Giáo viên cố định theo sát quá trình tiến bộ của bạn
ĐĂNG KÝ NGAY để được test trình độ tiếng Anh và học thử miễn phí!
-----------------------
Đi đúng đường, nhanh tới đích!

14/05/2021

120 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính văn phòng thông dụng nhất 😃
1. Office Managerment: Quản trị hành chính văn phòng
2. Office/Administrative Manager: Nhà quản lý hành chính/ Giám đốc hành chính
3. Administrative Assistant: Trợ lý hành chính
4. Information Manager: Trưởng phòng thông tin
5. Word processing Supervisior: Trrưởng phòng xử lý văn bản
6. Receptionist: Tiếp tân
7. Mail clerk: Nhân viên thư tín
8. File clerk: Nhân viên lưu trữ hồ sơ
9. Stenographer: Nhân viên tốc ký
10. Typist/Clerk typist: Nhân viên đánh máy
11. Word processing operator: Nhân viên xử lý văn bản
12. Secretary: Thư ký
13. Professional Secretary: Thư ký chuyên nghiệp
14. Speacialized Secretary: Thư ký chuyên ngành
15. Multifunctional/Traditional/Generalists: Thư ký tổng quát
16. Junior Secretary: Thư ký sơ cấp
17. Senior Secretary: Thư ký Trung cấp
18. Executive Secretary: Thư ký Giám đốc
19. Word processing specialist: Chuyên viên hành chánh
20. The Office function: Chức năng hành chính văn phòng
21. Office work: Công việc hành chính văn phòng
22. Filing: Lưu trữ, sắp xếp HS
22. Correspondence: Thư tín liên lạc
23. Computing: Tính toán
24. Communication: Truyền thông
25. Paper handli: Xử lý công văn giấy tờ
26. Information handling: Xử lý thông tin
27. Top management: Cấp quản trị cao cấp
28. Middle management: Cấp quản trị cao trung
29. Supervisory management: Cấp quản đốc
30. Input Information flow: Luồng thông tin đầu vào
31. Output Information flow: Luồng thông tin đầu ra
32. Internal Information flow: Luồng thông tin nội bộ
33. Managerial work: Công việc quản trị
34. Scientific management: Quản trị một cách khoa học
35. Office planning: Hoạch định hành chính văn phòng
36. Strategic planning: Hoạch định chiến lược
37. Operational planning: Hoạch định tác vụ
38. Centralization: Tập trung
39. Decentralization: Phân tán
40. Physical Centralization: Tập trung vào một địa bàn
41. Functional Centralization: Tập trung theo chức năng
42. Organizing: Tổ chức
43. Supervisor: Kiểm soát viên
44. Data entry clerk/Operator: Nhân viên nhập dữ kiện
45. Intelligent copier operator: Nhân viên điều hành máy in thông minh
46. Mail processing supervisor: Kiểm soát viên xử lý thư tín
47. Data processing supervisor: Kiểm soát viên xử lý dữ kiện
48. Officer services: Dịch vụ hành chính văn phòng
49. Intradepartment relationship: Mối quan hệ liên nội bộ, phòng ban
50. Customers relationship: Mối quan hệ với khách hàng
51. Processional relationship: Mối quan hệ nghề nghiệp
52. Controlling: Kiểm tra
53. Monitoring: Kiểm soát
54. Strategic control: Kiểm tra chiến lược
55. Operational control: Kiểm tra tác vụ
56. Long term/long run/long rage: Dài hơi, trường kỳ
57. Short term/short run/short rage: Ngắn hạn, đoản kỳ
58. Mid term/mid run/mid rage: Trung hạn
59. Administrative control: Kiểm tra hành chính
60. Operative control: Kiểm tra hoạt động tác vụ
61. Scheduling: Lịch công tác phân chia thời biểu
62. Dispatching/Assignment: Phân công công tác
63. Directing: Điều hành
64. Due: Thời hạn/kỳ hạn
65. Elapsed time: Thời gian trôi qua
66. Report: Báo cáo
67. Instruction: Bảng hướng dẫn
68. Orientation manual: Cẩm nang hội nhập vào môi trường làm việc
69. Office manual: Cẩm nang hành chính
70. Employee manual/Handbook: Sổ tay nhân viên
71. Simplifying office work: Đơn giản hóa CV hành chính
72. Ability: Khả năng
73. Adaptive: Thích nghi
74. Adjusting pay rates: Điều chỉnh mức lương
75. Administrator carde/High rank cadre: Cán bộ quản trị cấp cao
76. Aggrieved employee: Nhân viên bị ngược đãi
77. Benefits: Phúc lợi
78. Career employee: Nhân viên chính ngạch/Biên chế
79. Career planning and development: Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp
80. Collective agreement: Thỏa ước tập thể
81. Compensation: Lương bổng
82. Conferrence: Hội nghị
83. Conflict: Mâu thuẩn
84. Conflict tolerance: Chấp nhận mâu thuẩn
85. Co-Workers: Người cộng sự
86. Work distribution chart: Sơ đồ phân phối CV
87. Job correlation chart: Lưu chuyển đồ
88. Operation: Hoạt động
89. Transportation: Di chuyển
90. Inspection: Kiểm tra
91. Storage: Lưu trữ
92. Position: Đặt vào vị trí
93. Delay: Trì hoãn, chờ đợi
94. Combined operation: Hoạt động tổng hợp
95. Private office: Văn phòng riêng
96. Receiving office: Phòng tiếp khách
97. Work in process: Công việc đang tiến hành
98. Tickler forder file: Bìa hồ sơ nhật ký
99. Ticker card file: Thẻ Hồ sơ nhật ký
100. Diary/daybook: Sổ tay hay sổ nhật ký
101. Time schedule: Lịch thời biểu công tác
102. Daily calendar: Lịch từng ngày để trên bàn
103. Interruption: Thời gian bị gián đoạn
104. Uninterrupted: Thời gian ko bị gián đoạn/Thời gian yên tĩnh
105. Handle paperwork accumulation: Giải quyết/Xử lý Hồ sơ Công văn tồn đọng
106. Dictating machine: Máy đọc
107. Low payoff items: Những việc lặt vặt không cần thiết
108. High payoff items: Những việc quan trọng và có lợi
109. To keep track of sb/sth: Theo sát ai/cái gì
110. To lose track of sb/sth: Không theo sát ai/cái gì
111. Plan for periods relaxation: Kế hoạch cho thời gian nghĩ ngơi
112. Face to face communication: Giao tiếp mặt đối mặt
113. Telephone Communication: Giao tiếp bằng điện thoại
114. Communicating with visitors: Giao tiếp bằng điện thoại
115. Memo of call/Phone call: Mẫu chi nhớ cú điện thoại/ mẫu ghi nhớ tin nhắn
116. A telephone message form: Mẫu ghi nhớ nhắn tin qua điện thoại
117. Arrangement of appointments: Sắp xếp các cuộc hẹn
118. Receiving calls: Nhận điện thoại
119. Resolution: Nghị quyết
120. Constitution: Hiến pháp
---ST

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address


Tòa Nhà 381 Đội Cấn, Liễu Giai, Quận Ba Đình
Hanoi
100000