19/04/2023
전기나 도장공으로 모집을해서 한국에서 비계공으로 일하고 싶어하는 근로자들을 모집하겠습니다.
고소공포증이 없고, 비계공으로 일을 한다는 동의각서를 받을수 있는 근로자를 파악해주세요
jeongina dojang-gong-eulo mojib-eulhaeseo hangug-eseo bigyegong-eulo ilhago sip-eohaneun geunlojadeul-eul mojibhagessseubnida.
gosogongpojeung-i eobsgo, bigyegong-eulo il-eul handaneun dong-uigagseoleul bad-eulsu issneun geunlojaleul paaghaejuseyo
Chúng tôi sẽ tuyển lao động có nhu cầu đi lao động giàn giáo tại Hàn Quốc bằng cách tuyển thợ điện, thợ sơn.
Vui lòng xác định những công nhân không sợ độ cao và những người có thể nhận được sự đồng ý bằng văn bản để làm công nhân giàn giáo.
17/04/2022
Invoice của trường bị làm GIẢ
Năm học 2022 trường ĐHKHKT BUSAN - 부산과학기술대학교 - BIST
Từ tháng 7 năm 2022 mới bắt đầu tuyển sinh. và trường chưa bao giờ và cũng không có ý định tuyển sinh hệ du học nghề (D4-6)
Đến tại thời điểm hiện tại trường chưa cấp bất kỳ INVOICE nào cho học sinh năm học 2022.
Tất cả các INVOICE đều là GIẢ MẠO và trường không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về việc này.
TRường đã phát hiện việc một số trung tâm du học bên viêt nam LÀM GIẢ INVOICE của trường để thu tiền của du học sinh.
Trường đang làm việc với công an về việc này.
Ps:Không phải chỗ nào bảo dễ, bảo 100% là lao vào đâu mọi người nhé ! Hãy tìm hiểu trước khi đưa ra quyết định đúng đắn nhất.
22/12/2021
TUYỂN SINH HỆ D-2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOOKJE
- Tên Trường: 국제대학교 (KOOKJE COLLEGE)
- Khu vực: Tỉnh Gyeonggy, Thành phố Pyeong Taek
- Hệ đào tạo: 2 năm
- Chuyên ngành: Du lịch (40 học sinh), xe hơi (40 học sinh), làm đẹp (20 học sinh)
- Điều kiện tuyển: sinh năm 2002/2001/2000 (không chấp nhận giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời), GDP 6.0 trở lên, vắng học không quá 10 buổi, gia đình không có người bất hợp pháp, trượt visa không quá 1 lần.
22/12/2021
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ANSAN TUYỂN SINH (top 3)
- Khu vực: tỉnh Kyeonggy, thành phố Ansan
- Trường rất tốt, có nhiều chế độ ưu đãi và chương trình đặt biệt dành cho du học sinh
- Chi phí nộp invoice: học phí 4,400,000 won/1 năm + Ký túc xá 720,000won/4 tháng + 100,000 (chăn, gối, ...) + phí xét hồ sơ 50,000 won = 5,270,000 won
- Điều kiện đăng ký: Sinh năm 2002/2003, hộ khẩu miền Bắc/Nam/Đà Nẵng, học bạ 3 năm cấp 3 đều trên 6.5, tổng buổi vắng 3 năm không quá 5 buổi.
09/12/2021
Thông báo tuyển sinh trường tốp 3
20/10/2021
Thông báo tuyển sinh viza e7 kỹ sư Hàn Quốc
19/10/2021
Tuyển sinh kỳ tháng 3/2022
22/09/2021
Danh sách các trường đại học TOP 3 Hàn Quốc 2021
Hiện có 31 trường mã code Top 3 tiêu biểu đang tuyển sinh cho kỳ bay tháng 9 và có tốc độ ra mã code ổn định.
1: Cao đẳng Shingu – Shingu College (신 구 대 학 교)
2: Đại học Sungkyul – Sungkyul university (성 결 대 학 교)
3: Đại Học Changshin – Changshin university (창 신 대 학 교)
4: Đại Học Chodang – Chodang university (초 당 대 학 교)
5: Đại Học Daegu Haany – Daegu Haany university (대 구 한 의 대 학 교)
6: Đại học Kyonggi – Kyonggi university (경 기 대 학 교)
7: Đại Học Songgok – Songgok university (송 곡 대 학 교)
8: Đại học Dongguk – Dongguk university (동 국 대 학 교)
9: Đại học Halla – Halla university (한 라 대 학 교)
10: Đại Học Seoul Hanyoung – Seoul Hanyoung university (서 울 한 영 대 학 교)
11: Đại học Hosan – Hosan university (호 산 대 학 교)
Cao đẳng Jeonju Kijeon – Jeonju Kijeon university (전주기전대학)
12: Đại học Kunjang – Kunjang university college (군 장 공 업 전 문 대 학)
13: Đại học Khoa học và Công nghệ Daejeon – Korea University of 14: Science and Technology (과 학 기 술 연 합 대 학 원 대 학 교)
15: Đại học Masan – Masan university (마 산 대 학 교)
16: Học viện Công nghệ Quốc gia Kumoh – Kumoh National Institute Of Technology (금 오 공 과 대 학 교).
17: Đại học Văn hóa Keimyung – Keimyung College University (계 명 문 화 대 학 교)
18:Đại học Woosuk – Woosuk university (우 석 대 학 교)
19: Đại Học Yong In – Yong In university (용 인 대 학 교)
20: Đại học Nữ Dongduk – Dongduk Women’s University (동 덕 여 자 대)
21: Cao đẳng Koje – Koje college (거 제 대 학 교)
22: Cao đẳng Công giáo Sangji – Catholic Sangji College (가 톨 릭 상 지 대 학 교)
23: Cao đẳng Shin Ansan – Shin Ansan University (안 산 대 학 교)
24: Học viện Truyền thông và Công nghệ Seoul – Seoul Media Institute of Technology (SMIT) (서 울 미 디 어 대 학 원 대 학 교)
25: Đại học Catholic Busan – Catholic University of Pusan (카 톨 릭 부 산 대 학 교)
26: Đại học Seojeong – Seojeong university (세 종 대 학 교)
27: Đại học Songwon – Songwon university (송 원 대 학 교)
28: Đại học Suwon – The university of Suwon (수 원 대 학 교)
29: Đại học Ulsan – Ulsan university (울 산 대 학 교)
30: Đại học Youngsan – Youngsan university (영산대학교)
31: Đại học Quốc gia Kongju – Kongju National University (국 립 공 주 대 학 교)