21/11/2025
A2Z Chinese-Luyện thi HSK, HSKK điểm cao, luyện giao tiếp và phát âm chuẩn
A2Z Chinese được thành lập với mục tiêu giúp hơn 100. 000 người Việt Nam thành thạo tiếng Trung.
21/11/2025
10/11/2022
要一直努力,因为有一天你也是别人的梦想。
Yào yīzhí nǔlì, yīnwèi yǒu yītiān nǐ yěshì biérén de mèngxiǎng.
Phải luôn luôn nỗ lực, bởi vì có một ngày bạn cũng sẽ trở thành ước mơ của người khác.
_________________
• 一直 Yīzhí: luôn luôn, liên tục
• 努力 Nǔlì: nỗ lực, cố gắng
• 梦想 Mèngxiǎng: ước mơ, mộng tưởng
09/11/2022
Cách dỗ người yêu hiệu quả part 2 🌝
___________
• 男朋友 nán péngyǒu: bạn trai
• 商场 shāngchǎng: trung tâm thương mại
• 扭头 niǔtóu: quay đầu
• 以为 yǐwéi: cho rằng, tưởng rằng
• 主动 zhǔdòng: chủ động
• 广播 guǎngbò: phát thanh
• 冰淇淋 bīngqílín: kem ốc quế
• 服务站 Fúwù zhàn: quầy phục vụ
• 陌生 mòshēng: xa lạ
• 声音 shēngyīn: âm thanh
• 回荡 huídàng: vang vọng, ngân nga
• 吵架 chǎojià: cãi nhau
09/11/2022
Bạn có tin vào một nói, đó là: “người có sự chuẩn bị tốt, nhất định sẽ nhận được trái ngọt.” không? 😉
还有什么可犹豫的?快去学习中文吧!
_____________
• 相信 xiāngxìn: tin tưởng
• 准备 zhǔnbèi: chuẩn bị
• 一定 yīdìng: nhất định, chắc chắn
08/11/2022
Ở nhà thì làm những gì?
• 洗衣服 Xǐ yīfu: giặt
• 晾Liàng: Phơi
• 熨 Yùn: Là quần áo
• 挂 Guà: Treo
• 钉纽扣 Dīng niǔkòu: Đính khuyu áo
• 买菜 Mǎi cài: Mua thức ăn
• 做饭 Zuò fàn: Nấu cơm
• 烧水 Shāo shuǐ: Đun nước
• 洗碗 Xǐ wǎn: Rửa bát
• 扫地 Sǎodì: Quét dọn
• 拖地 Tuō dì: Lau nhà
• 擦玻璃 Cā bōlí: Lau cửa kính
• 换床单 Huàn chuángdān: Thay khăn trải giướng
• 铺床 Pūchuáng: Trải giường
• 叠被子 Dié bèizi: Gấp chăn
• 吸尘 Xī chén: Hút bụi
• 刷马桶 Shuā mǎtǒng: Cọ bồn cầu
• 倒垃圾Dào Lājī: Đổ rác
• 扔垃圾 Rēng Lājī: Vứt rác, đổ rác
• 除尘 Chúchén: Quét bụi, phủi bụi bặm
• 浇花 Jiāo huā: Tưới hoa
• 喂狗 Wèi gǒu: Cho chó ăn
• 换灯泡 Huàn dēngpào: Thay bóng đèn
• 修自行车 Xiū zìxíngchē: Sửa xe đạp
• 交水电费 Jiāo shuǐdiàn fèi: Đóng tiền điện nước
• 搬家 Bānjiā: Dọn nhà
08/11/2022
Nhớ nhé!
Càng nỗ lực sẽ càng tiến bộ, càng tự tin,
Càng lười biếng sẽ càng mờ mịt bế tắc, càng trở nên tự ti.
CỐ LÊN! 💪🏻
_________________
• 记住 Jì zhù: ghi nhớ, nhớ kỹ
• 努力 Nǔlì: nỗ lực, cố gắng
• 进步 Jìnbù: tiến bộ, đi lên
• 迷茫 Mímáng: mờ mịt, mông lung, mơ hồ, bế tắc
• 自卑 zìbēi: tự ti, mặc cảm
• 加油 jiāyóu: cố gắng, cố lên/ thêm dầu, đổ xăng
07/11/2022
Cách dỗ người yêu hiệu quả part 1 🌚
你们学会了吗?
___________
• 宝贝 Bǎobèi: bảo bối, cục cưng, bé yêu, sản phẩm/ hàng hoá (dùng khi mua bán online trên trang TMĐT)
• 生气 Shēngqì: tức giận, bực mình, không vui
• 原谅 Yuánliàng: tha thứ, thứ lỗi
• 个性 Gèxìng: cá tính, có cá tính
• 手链 Shǒuliàn: lắc tay, vòng đeo tay
07/11/2022
PHÂN BIỆT 曾经 — 已经
Có ai từng bị nhầm 2 từ này chưa?
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
12, Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân
Hanoi