Tiếng Hàn Mi Edu

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Hàn Mi Edu, Education Website, Số 1 Ngõ 37 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hanoi.

Tiếng Hàn Mi Edu trực thuộc trung tâm Mi Education được thành lập với sứ mệnh lan toả tri thức đến cộng đồng, vì một tương lai tươi sáng cho thế hệ trẻ Việt Nam.

Operating as usual

19/04/2022

Làm sao để trở nên thời thượng với Tiếng Hàn Mi Edu
-----------------------------
Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
Cơ sở 1: Số 21 ngõ 81 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Cơ sở 2: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 3: Số 1/37 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0866.869.866

09/04/2022

Các bạn nói thật đi, điều ad nói là chuẩn đúng ko
❌Lý do đi du học, biết ngoại ngữ phục vụ công việc chỉ là phụ
✅Lý do đu idol, Kpop, các oppa, unnie mới là chính hehe
_______________________
Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
Cơ sở 1: Số 21 ngõ 81 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Cơ sở 2: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 3: Số 1/37 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0866.869.866

07/04/2022

💁 PHÂN BIỆT 고 있다 VÀ 는 중이다
❓Cả 2 từ trên đều diễn tả hoạt động đang diễn ra, mang nghĩa “đang”, những hoàn cảnh để sử dụng hai từ trên thì không giống nhau đâu nhé. Để Mi Edu chỉ ra sự khác biệt để mọi người đỡ nhầm lẫn nha
+ 고 있다: Chỉ có thể kết hợp với động từ
Có thể sử dụng để mô tả hiện tượng thời tiết, hiện tượng tự nhiên.
-> Ví dụ: 한국어를 공부하고 있어요: Tôi đang học tiếng Hàn.
지금 눈이 내리고 있는데요: Bây giờ tuyết đang rơi.
+ 는 중이다: Có thể kết hợp với danh từ và động từ. Khi kết hợp với danh từ thì cấu trúc này được hiển thị dưới dạng “Danh từ + 중이다”
❌Không thể sử dụng để mô tả hiện tượng thời tiết, tự nhiên
-> Ví dụ: 식사 중입니다: Tôi đang ăn cơm/ đang dùng bữa
비가 오는 중입니다: Trời đang mưa (Sai)
✌Note cách phân biệt 2 từ trên vào vở để học nhé!!!
_______________________
Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
👉Cơ sở 1: Số 21 ngõ 81 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
👉Cơ sở 2: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
👉Cơ sở 3: Số 1/37 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0866.869.866

01/04/2022

👧LỜI NÓI DỐI CỦA MẸ 👧

💓Mẹ của chúng ta luôn như vậy đó. Tình mẹ vĩ đại như thế đấy, mẹ luôn làm mọi điều để con mình được hạnh phúc, dù có là lời nói dối nhưng vẫn là tốt cho con.
💓Và hãy làm những việc có thể làm để giúp mẹ bớt đi những nhọc nhằn, lo toan cho cuộc sống hàng ngày như biết tự lo cho bản thân, ăn uống, học hành, ngủ nghỉ đầy đủ, giúp đỡ mẹ dọn dẹp nhà cửa….và hãy làm ngay bây giờ vì thời gian không chờ đợi ai.

거짓말하다: nói dối 👄
_______________________
Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
Cơ sở 1: Số 21 ngõ 81 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Cơ sở 2: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 3: Số 1/37 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0866.869.866

Photos from Tiếng Hàn Mi Edu's post 30/03/2022

💚TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ MÀU SẮC💚
Bạn đã biết các màu sắc: Xanh, đỏ, tím, vàng,... trong tiếng Hàn là gì chưa?
Dưới đây là các từ vựng về màu sắc thường gặp nhất , bổ sung thêm màu sắc cho tiếng Hàn của bạn nhé
👌Cùng Mi Edu học bộ từ vựng chủ đề màu sắc nha
1. 무색의: không màu
2. 은백색: màu sáng chói
3. 빨간색 / 붉은색: màu đỏ
4. 심홍색: đỏ tươi
5. 주홍색: đỏ chói
6. 검정색 / 까만색: màu đen
7. 하얀색 / 흰색: màu trắng
8. 노란색 / 황색: màu vàng
9. 주황색: màu da cam
10. 암녹색: màu xanh lá cây
11. 초록색 / 녹색: màu xanh lá
12. 분홍색: màu hồng
13. 장밋빛: hồng nhạt
14. 청록색: màu lam
15. 갈색 / 밤색: màu nâu
16. 보라색: màu tím
17. 회색: màu xám
18. 푸른색: xanh nước biển
19. 은색: màu bạc
20. 금색: màu vàng
21. 색깔이 진하다: màu đậm
22. 색깔이 연하다: màu nhạt
23. 색깔이 어둡다: màu tối
24. 색깔이 밝다: màu sáng
_______________________
Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
Cơ sở 1: Số 21 ngõ 81 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Cơ sở 2: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 3: Số 1/37 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
Hotline: 0866.869.866

Top 15 App học tiếng hàn-ứng dụng-phần mềm miễn phí tốt nhất 2021 11/03/2022

[TỰ HỌC TIẾNG HÀN TRÊN ĐIỆN THOẠI]

App học tiếng Hàn đang trở thành xu hướng sử dụng trong quá trình học ngôn ngữ này. Bổ trợ thêm cho quá trình học tập có phần nhàm chán trên sách vở, việc sử dụng các ứng dụng học tiếng Hàn còn làm cho quá trình học tập trở nên chủ động, thú vị và hiệu quả. Do đó trong bài viết này Tiếng hàn Mi Edu sẽ giới thiệu đến bạn top 15 phần mềm học tiếng Hàn tốt nhất 2022 hoàn toàn miễn phí:
_______________________
Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

Top 15 App học tiếng hàn-ứng dụng-phần mềm miễn phí tốt nhất 2021 15 App học tiếng hàn free tốt nhất trên máy tính, điện thoại bạn nên biết. Download miễn phí ứng dụng học tiếng hàn trên laptop/ iphone

Học tiếng hàn online với top 5 khóa học trực tuyến tại nhà tốt nhất 2021 03/03/2022

👉HỌC TIẾNG HÀN ONLINE Ở ĐÂU TỐT?👈

Việc tìm được một khóa học trực tuyến phù hợp, đảm bảo chất lượng không phải là điều dễ dàng. Do đó trong bài viết này, Tiếng Hàn Mi Edu sẽ giới thiệu đến bạn top 5 khóa học tiếng hàn qua mạng hiệu quả nhất 2021 mà bạn không nên bỏ lỡ!

Đọc ngay bài viết dưới đây để không bỏ lỡ những thông tin hữu ích:
https://tienghanmiedu.com/hoc-tieng-han-online.html
_______________________
Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

Học tiếng hàn online với top 5 khóa học trực tuyến tại nhà tốt nhất 2021 Học tiếng hàn online tốt nhất với top 5 khóa học sau đây. Học tiếng hàn trực tuyến cho người mới bắt đầu, học qua mạng 1 kèm 1 với giáo viên.

22/02/2022

Công việc đặc biệt phù hợp dành cho các bạn sinh viên năm nhất, năm hai đâyyyyy 🥰🥰🥰

👜 Bạn muốn mua túi eo vì > Đi làm
🚗 Bạn muốn mua xe sang > Đi làm
👨‍❤️‍💋‍👨 Bạn muốn được phát người yêu > Đi làm
...
💼 Đi làm chính là giải pháp tối ưu dành cho bạn 💼

‼ Đừng chần chờ gì nữa, nhanh tay viết CV và apply ngay nào ‼

️🔅 Mi Group đang chiêu tuyển ‘hiền tài’ ở tất cả mọi vị trí:

- TTS Digital Sale
- TTS Media Marketing
- TTS HR
- TTS Content Marketing

💯 Chỉ cần bạn apply, chắc chắn sẽ có cơ hội được PV! 💯

Photos from Tiếng Trung Mi Edu's post 03/12/2021

HỖ TRỢ TRUYỀN THÔNG 📢📢📢
Là anh em chung một nhà - Mi Education, trung tâm Tiếng Trung Mi Edu hiện đang tổ chức cuộc thi nói tiếng Trung ''NÓI ĐI NGẠI CHI'' với quy mô đối tượng rộng. Thi không khó mà quà cực to 🎁
Mọi người cùng hưởng ứng tham gia nhiệt tình nhé 🥰🥰🥰

18/11/2021

LỜI CHÚC THẦY CÔ NGÀY 20/11 BẰNG TIẾNG HÀN Ý NGHĨA
_______________________

Nhân ngày Nhà giáo Việt Nam - 20/11 sắp tới, hãy cùng với Mi Edu gửi những lời tri ân ý nghĩa tới các thầy cô đáng kính của mình nhé

1. “부족함 많은 제게 용기와 희망을 주신선생님항상 선생님의 사랑 잊지 않고 소중히 간직하겠습니다사랑해요 선생님.”
Cám ơn cô đã cho em dũng khí và hy vọng, cảm ơn cô đã cố gắng với một người nhiều thiếu sót như em, em sẽ không bao giờ quên những tình cảm đó.
“우리선생님 최고!” (uli seonsaengnim choego!): Cô giáo của em luôn là số 1!
2. “선생님의 가르침에 감사드립니다.”
Thực sự cảm ơn về sự chỉ bảo của cô.
3. “사랑으로이끌어주신선생님감사합니다.”
Cảm ơn thầy đã dìu dắt chúng em bằng tất cả tình yêu thương.
4. “항상건강하시고행복한일만가득하세요.”
Em chúc cô luôn mạnh khỏe, có thật nhiều hạnh phúc trong cuộc sống.
5. “배움을 선물해주시는 선생님 고맙습니다.”
Cảm ơn đã đem đến cho em những bài học.
6. “뜻깊은스승의날축하드립니다. 선생님의높으신은혜늘잊지 않겠습니다.”
Xin chúc mừng ngày nhà giáo. Em sẽ không quên những ân huệ của thầy.
7. “고맙습니다. 항상 건강하시기 바랍니다.”
Em cám ơn thầy cô, mong thầy, cô sẽ luôn mạnh khỏe.
8. “오늘은스승의날축하드립니다 선생님이 가르쳐 주셔서 감사드립니다.”
Cám ơn thầy, cô đã dạy em cho đến ngày hôm nay.
9. “항상 건강하시고 늘 행복하세요.”
Chúc thầy, cô luôn khỏe mạnh và thật hạnh phúc.
10. “앞으로 선생님께 잘 부탁드립니다.”
Em rất mong thời gian tới sẽ nhận được sự giúp đỡ từ thầy, cô.
11. “행복하시기를 바랍니다.”
Em chúc cô gặp nhiều điều vui vẻ.
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
Cơ sở 1: Số 21 ngõ 81 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Cơ sở 2: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 3: Số 1/37 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ Hotline: 0866.869.866

Photos from Tiếng Hàn Mi Edu's post 16/11/2021

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11
_______________________

Sắp tới ngày Nhà giáo Việt Nam - 20/11 rùi, các bạn hãy cùng với Mi Edu học bộ từ vựng liên quan nhaaa

1. 베트남 스승의 날: Ngày Nhà giáo Việt Nam
2. 학교: trường học
3. 학생: học sinh
4. 초등학생: học sinh cấp 1
5. 중핵생: học sinh cấp 2
6. 고등학생: học sinh cấp 3
7. 반장: lớp trưởng
8. 선생님: giáo viên
9. 교수님: giáo sư
10. 조교: trợ giảng
11. 학감: giám thị
12. 학교장/총장: hiệu trưởng
13. 부총장: hiệu phó
14. 다임 선생: chủ nhiệm
15. 부안: bảo vệ
16. 수서: thủ thư
17. 행정자: nhân viên hành chính
18. 상담원: nhân viên tư vấn
19. 학부모: phụ huynh
20. 자모회: hội phụ huynh
21. 학생회: hội học sinh

_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
Cơ sở 1: Số 21 ngõ 81 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Cơ sở 2: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 3: Số 1/37 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ Hotline: 0866.869.866

13/11/2021

Sinh viên khoa tiếng Hàn sau 2 năm học online :))))))
Cre: Korea 뉴스

Lộ trình luyện thi topik 3 tiếng hàn trong vòng 5 tháng từ con số 0 12/11/2021

Lộ trình luyện thi topik 3 tiếng hàn trong vòng 5 tháng từ con số 0
Lộ trình giúp bạn luyện thi topik 3 tiếng hàn trong vòng 5 tháng từ con số 0 Đọc ngay bài viết sau để không bỏ lỡ những thông tin thú vị
Xem chi tiết: https://tienghanmiedu.com/topik-3.html

Lộ trình luyện thi topik 3 tiếng hàn trong vòng 5 tháng từ con số 0 Lộ trình giúp bạn luyện thi topik 3 tiếng hàn trong vòng 5 tháng từ con số 0. Đọc ngay bài viết sau để không bỏ lỡ những thông tin thú vị.

Cách viết tiếng hàn cơ bản-Cách viết chữ hàn đẹp cho người mới bắt đầu 11/11/2021

Cách viết tiếng hàn cơ bản-Cách viết chữ hàn đẹp cho người mới bắt đầu

Học cách viết tiếng hàn cơ bản, đẹp nhanh chóng cho người mới bắt đầu Đọc ngay bài viết để biết cách viết chữ hàn đẹp, đúng, chuẩn quy tắc

Xem chi tiết: https://tienghanmiedu.com/cach-viet-tieng-han.html

Cách viết tiếng hàn cơ bản-Cách viết chữ hàn đẹp cho người mới bắt đầu Học cách viết tiếng hàn cơ bản, đẹp nhanh chóng cho người mới bắt đầu. Đọc ngay bài viết để biết cách viết chữ hàn đẹp, đúng, chuẩn quy tắc.

Tổng hợp từ A-Z về kỳ thi topik tiếng hàn - 6 cấp độ chứng chỉ topik 09/11/2021

Tổng hợp từ A-Z về kỳ thi topik tiếng hàn - 6 cấp độ chứng chỉ topik
Topik tiếng hàn là gì 6 cấp độ topik trong tiếng hàn Hướng dẫn thi chứng chỉ topik từ A Z Tips đạt điểm cao bạn nên biết

Xem chi tiết: https://tienghanmiedu.com/topik-tieng-han.html

Tổng hợp từ A-Z về kỳ thi topik tiếng hàn - 6 cấp độ chứng chỉ topik Topik tiếng hàn là gì? 6 cấp độ topik trong tiếng hàn. Hướng dẫn thi chứng chỉ topik từ A-Z. Tips đạt điểm cao bạn nên biết.

03/11/2021

27 TỪ VỰNG KÍNH NGỮ TRONG TIẾNG HÀN
_______________________

So với ngôn ngữ của các quốc gia khác, tiếng Hàn có đặc trưng vô cùng quan trọng chính là: KÍNH NGỮ. Lễ nghĩa với người Hàn rất quan trọng nên việc sử dụng kính ngữ trong đời sống giúp việc giao tiếp của bạn trở nên lịch sự hơn, người đối diện cũng cảm thấy được tôn trọng hơn.
Trong tiếng Việt chúng ta có “chết > qua đời”, “ăn cơm > dùng bữa”,... vậy trong tiếng Hàn sẽ có những biểu hiện nào? Sau đây Mi Edu gửi đến bạn cách chuyển đổi từ từ vựng thông thường sang từ vựng kính ngữ. Những từ này được sử dụng cho người mà mình kính trọng như ông, bà, cha, mẹ, người có địa vị, vai vế cao (ngôi thứ 2, ngôi thứ 3, không sử dụng cho ngôi thứ nhất)

1. 밥 > 진지: cơm.
2. 말 > 말씀: lời nói.
3. 집 > 댁: nhà.
4. 술 > 약수: rượu.
5. 이름 > 성함: tên
6. 나이 > 연세: tuổi.
7. 병 > 병환: bệnh.
8. 남편 > 부군: chồng.
9. 자다 > 주무시다: ngủ.
10. 배고프다 > 시장하다: đói bụng.
11. 노인 > 어른신: người già.
12. 듣다 > 경청하다: nghe.
13. 부모 > 부모님: bố mẹ.
14. 선생 > 선생님: giáo viên.
15. 교수 > 교수님: giáo sư.
16. 생일 > 생신: sinh nhật.
17. 있다 > 계시다: có/ở
18. 주다 > 주시다: cho, đưa.
19. 먹다 > 잡수시다/드시다: ăn.
20. 묻다> 여쭈다: hỏi.
21. 죽다 > 돌아가시다: chết.
22. 데리다 > 모시다: đón, đưa
23. 아프다 > 편찮으시다: đau ốm.
24. 보내다 > 올리다: gửi.
25. 사람,명 > 분: người > vị
26. 만나다 > 뵙다: gặp.
27. 일어나다 < 기상하시다: thức dậy
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Cơ sở 1: Số 20 ngõ 181 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
🏫 Cơ sở 2: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội
🏫 Cơ sở 3: 1/37 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
☎️ Hotline: 0866.869.866

Photos from Tiếng Hàn Mi Edu's post 27/10/2021

TỪ VỰNG “MA MỊ” VỀ NGÀY LỄ HALLOWEEN
_______________________

1. 할로윈: Lễ hội Halloween
2. 할로윈 파티: Lễ hội hóa trang
3. 마녀: Phù thủy
4. 호박: Bí ngô
5. 빗자루: Chổi bay
6. 검은 고양이: Loại mèo đen ma quỷ
7. 해골: Hài cốt
8. 괴물: Con quái vật
9. 호박등: Đèn bí ngô
10. 유령의 집: Ngôi nhà đã bị ma ám
11. 유령: Con ma
12. 드라큘라: Loại ma cà rồng
13. 좀비: Xác sống
14. 늑대인간: Ma sói
15. 으스스하다: Rùng rợn
16. 해골 머리: Đầu lâu
17. 해적: Tên cướp biển
18. 미이라: Xác ướp
19. 박쥐: Con dơi
20. 악마: Linh hồn, ác quỷ
21. 성묘: Viếng mộ
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

Photos from Tiếng Hàn Mi Edu's post 21/10/2021

NGỮ PHÁP V + 기로 하다
_______________________

📌 Ý nghĩa: Được gắn vào sau động từ để đưa ra quyết định về một hành động nào đó (thể hiện sự quyết tâm, lời hứa hoặc một kế hoạch )
📌 Dịch nghĩa: Quyết định làm...
📌 Thường dùng dạng quá khứ: => V + 기로 했다
Ví dụ:
주말에 친구랑 영화관에 가기로 했다.
Tôi đã quyết định đi tới rạp chiếu phim vào cuối tuần cùng bạn.
저녁에 치킨을 먹기로 했다.
Tôi đã quyết định ăn gà rán vào buổi tối.
📌 Lưu Ý:
👉 Có thể thay thế 하다 bằng các động từ: 결정하다 (quyết định) , 결심하다 (quyết tâm), 약속하다 (hứa), 작정하다 (quyết định),...
Ví dụ:
내일부터 운동하기로 결심했다.
Tôi đã quyết tâm sẽ tập thể dục từ ngày mai.
오늘부터 한국어를 열심히 공부하기로 결정했다.
Tôi quyết định sẽ học tiếng hàn chăm chỉ từ hôm nay.
👉 Dạng phủ định:
V + 지 않기로 하다/ 안 V기로 하다: quyết định không...
V + 기로 하지 않다: không quyết định...
Ví dụ:
대회에서 발표를 하지 않기로 했다.
Tôi quyết định sẽ không phát biểu tại đại hội.
제주도에서 여행하기로 하지 않았다.
Tôi không quyết định đi du lịch ở đảo Jeju.
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

Photos from Tiếng Hàn Mi Edu's post 18/10/2021

NHỮNG CÂU TIẾNG HÀN Ý NGHĨA VỀ CUỘC SỐNG (PHẦN 2)
_______________________

Các bạn hãy ấn vào từng ảnh để xem giải thích ngữ pháp & từ vựng của từng câu trích dẫn nha
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

Photos from Tiếng Hàn Mi Edu's post 13/10/2021

NHỮNG CÂU TIẾNG HÀN Ý NGHĨA VỀ CUỘC SỐNG (PHẦN 1)
_______________________

Việc học tiếng Hàn qua những câu nói ý nghĩa rất thú vị. Ngoài việc học thêm từ vựng, ngữ pháp, bạn có thể vận dụng những câu nói này vào cuộc sống. Đặc biệt biết thêm nhiều câu nói ý nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp vốn tiếng Hàn cũng như vốn sống của bạn trở nên phong phú hơn.
Đặc biệt, đây cũng là 1 cách để học tiếng Hàn dễ dàng và thú vị. Bạn sẽ không còn cảm thấy nhàm chán vì những công thức khô khan.
Các bạn hãy ấn vào từng ảnh để xem giải thích ngữ pháp & từ vựng của từng câu trích dẫn nha
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

11/10/2021

PHÂN BIỆT 보고 싶다 & 그립다
_______________________

보고 싶다 và 그립다 đều có nghĩa là "nhớ". Nhiều người khi học vẫn thường gặp khó khăn khi sử dụng 2 từ này. Tuy nhiên 2 từ này lại sử dụng trong những trường hợp khác nhau, mang sắc thái nghĩa khác nhau.

1. NGHĨA
- Cả 2 từ đều có nghĩa là nhớ, nhớ nhung
- Khi đối thoại thì 2 từ này có thể sử dụng tương đương nhưng xét về nghĩa thì
- "보고 싶다" là nỗi nhớ đơn thuần, "anh nhớ em", "con nhớ mẹ"
- Còn "그립다" được sử dụng khi nỗi nhớ sâu hơn, có thể hiểu là "nhớ nhung", "nhớ da diết" và cũng thường dùng trong văn học.

2. TRỢ TỪ ĐI KÈM
️🍀 보고 싶다
보고 싶다 có 2 trợ từ đi kèm, với 2 trợ từ khác nhau thì nghĩa của câu cũng khác nhau
- N 이/가 + 보고 싶다: Nhớ
- N 을/를 + 보고 싶다: Muốn xem, muốn nhìn ,muốn thấy
Ví dụ:
+ 네가 보고 싶어요 : Anh nhớ em
+ 이 신문을 보고 싶어요: Tôi muốn đọc tờ báo này
️🍀 그립다
그립다 khác với 보고 싶다, 그립다 chỉ đi với 1 trợ từ duy nhất để diễn tả nghĩa nhớ
- N 이/가 + 그립다 : Nhớ
Ví dụ: 네가 그리워요 : Anh nhớ em

3. PHẠM VI SỬ DỤNG
- "보고 싶다" thường chỉ sử dụng khi nói về đối tượng nào đó (người , thú cưng)
- "그립다" phạm vi sử dụng rộng hơn, nhớ quê hương, nhớ đất nước, nhớ gia đình
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

07/10/2021

ƯU ĐÃI KHÓA HỌC THÁNG 10 TIẾNG HÀN MI EDU
✨ Đăng ký nhanh tay, nhận ngay ưu đãi ✨
__________________________

Tại sao bạn nên chọn tiếng Hàn Mi Edu?
🎯 Lộ trình học rõ ràng
🎯 Phương pháp học độc quyền E2K
🎯 Giảng viên trình độ cao, hỗ trợ nhiệt tình
🎯 Môi trường học tập trẻ trung, hiện đại
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

Photos from Tiếng Hàn Mi Edu's post 07/10/2021

12 CUNG HOÀNG ĐẠO TRONG TIẾNG HÀN
_______________________

1. 염소자리: cung Ma Kết (22/12 - 19/1)
2. 물병자리: cung Bảo Bình (20/1 – 18/2)
3. 황소자리: cung Kim Ngưu (19/2 – 20/3)
4. 양자리: cung Bạch Dương (21/3 – 20/4)
5. 물고기자리: cung Song Ngư (21/4 – 20/5)
6. 쌍둥이자리: cung Song Tử (21/5-21/6)
7. 게자리: cung Cự Giải (22/6 – 22/7)
8. 사자자리: cung Sư Tử (23/7 – 22/8)
9. 처녀자리: cung Xử Nữ (23/8 – 22/9)
10. 천칭자리: cung Thiên Bình (23/9 – 23/10)
11. 정갈자리: cung Thần Nông (24/10 – 22/11)
12. 사수자리 (궁수자리): cung Nhân Mã (23/11 – 21/12)
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

Photos from Tiếng Hàn Mi Edu's post 04/10/2021

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ ÂM NHẠC
_______________________

1. 한곡: ca khúc
2. 목소리: giọng hát
3. 노래: bài hát
4. 무대: sân khấu
5. 녹음: thu âm
6. 녹음실: studio/phòng thu
7. 녹음, 음반: bản thu âm
8. 음반 회사: hãng thu âm
9. 애국가: quốc ca
10. 교향곡: giao hưởng
11. 찬송가: thánh ca
12. 사랑 노래: nhạc tình yêu
13. 청중: khán giả
14. 콘서트: buổi hòa nhạc
15. 녹음하다: thu âm
16. 노래 부르다: hát
17. 음악을 듣다: nghe nhạc
18. 악기를 연주하다: chơi nhạc cụ
19. 부드러운: êm ái
20. 시끄러운: ồn ào
21. 조용한: yên tĩnh
22. 테너: tenor/ giọng nam cao
23. 바리톤: baritone/ giọng nam trung
24. 소프라노: soprano/giọng nữ cao
25. 음량: âm lượng
26. 베이스: bass
27. 가수: ca sĩ
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

30/09/2021

TỔNG HỢP TỪ VIẾT TẮT TRONG TIẾNG HÀN
_______________________

1. 강추 (강력 추천): Rất đề xuất/ rất khuyến khích
2. 공신 (공부의 신): Thánh học bài (chỉ những người học rất giỏi)
3. 깜놀 (깜짝 놀랐다): Giật mình
4. 까도남 (까칠한 도시 남자): Người đàn ông thành thị khó tính
5. 놀토 (노는 토요일): Thứ bảy vui chơi
6. 문상 (문화 상품권): Phiếu quà tặng (dùng được cho nhiều website, brand)
7. 베프 (베스트 프렌드): Bạn thân
8. 볼매 (볼수록 매력 있는 사람 ): Một người bạn càng nhìn lâu càng thấy quyến rũ
9. 미드 (미국 드라마): Phim Mỹ
10. 민증 (주민등록증): Chứng minh nhân dân
11. 밀당 (밀고당기기): Hai người đang thả thính nhau
12. 생선 (생일 선물): Quà sinh nhật
13. 생파 (생일파티): Tiệc sinh nhật
14. 썩소 (썩은 미소): Nụ cười đáng ghét
15. 알바 (아르바이트): Công việc làm thêm
16. 야동 (야한 동영상): Phim nóng/phim đen
17. 열공 (열심히 공부): Học tập chăm chỉ
18. 야자 (야간자율학습): Học tăng ca buổi tối
19. 엄친아, 엄친딸 (엄마 친구 아들/딸): Con trai/gái nhà người ta
20. 완소남 (완전 소중한 남자): Một chàng trai rất quan trọng (Với tôi)
21. 용자 (용감한 남자): Chàng trai mạnh mẽ
22. 조폭 (조직 폭력배): Băng đảng giang hồ
23. 지못미 (지켜주지 못해서 미안해): Xin lỗi vì không thể bảo vệ được bạn
24. 쩐내 (쩐는 냄새): Mùi kinh khủng khiếp
25. 차도남/녀 (차가운 도시 남자/여자): Người đàn ông/phụ nữ kén chọn & kiêu ngạo
26. 치맥 (치킨 맥주): Gà rán và bia
27. 통금 (통행금지): Giờ giới nghiêm
28. 특보 (특별보도): Tin tức đặc biệt
29. 현시창 (현실은 시궁창): Hiện thực thê thảm (so với mong muốn)
30. 플사 (프로필 사진 ): Ảnh đại diện (avatar)
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

27/09/2021

CÁCH NÓI TUỔI TRONG TIẾNG HÀN
_______________________

1. SỬ DỤNG SỐ THUẦN HÀN
Hệ thống số trong tiếng Hàn sẽ chia làm: Số thuần Hàn (tương tự một, hai, ba trong tiếng Việt) và số Hán Hàn (tương tự nhất, nhị, tam trong tiếng Việt). Tuy nhiên khi nói tuổi, người ta sẽ sử dụng số thuần Hàn như sau.
1: 한나 (한)
2: 둘 (두)
3: 셋 (세)
4: 넷 (네)
5: 다섯
6: 여섯
7: 일곱
8: 여덟
9: 아홉
10: 열
11: 열하나 (열한)
20: 스물 (스무)
30: 서른
40: 마흔
50: 쉰
60: 여순
70: 일흔
80: 여든
90: 아흔

2. CÁCH GHÉP SỐ
Ghép số hàng chục với hàng đơn vị tương tự tiếng Việt: Số hàng chục đứng trước, số hàng đơn vị đứng sau
- 17: 열일곱
- 65: 예순다섯
Đối với những số hàng chục và có hàng đơn vị là 1,2,3,4 thì 1,2,3,4 sẽ bị biến đổi như sau:
- 1: 하나 -> 한
- 2: 둘 -> 두
- 3: 셋 -> 세
- 4: 넷 > 네
Ví dụ:
- 12: 열두
- 23: 스물세
- 31: 서른한
Số đặc biệt: Số 20 khi đứng 1 mình để nói tuổi sẽ bị biến đổi thành 스무
3. ĐƠN VỊ ĐẾM TUỔI
- Đơn vị đếm tuổi trong tiếng Hàn là 살
- Thứ tự: Số tuổi + 살
- Khi viết số tuổi bằng số thì viết sát vào 살 (20살), khi viết số tuổi bằng chữ thì viết cách xa 살 (스무 살)

Ví dụ:
- 35 tuổi : 서른다섯 살
- 14 tuổi : 열네 살
- 42 tuổi : 마흔두 살

4. CÂU GIỚI THIỆU TUỔI ĐẦY ĐỦ
Khi giới thiệu bản thân, bạn sẽ sử dụng cấu trúc ngữ pháp sau:
저는 ..... 살입니다 > Tôi .... tuổi
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

23/09/2021

22 PHÓ TỪ CHỈ MỨC ĐỘ TRONG TIẾNG HÀN
_______________________

1. 꽤: kha khá, tương đối
- 그의 부상은 꽤 심각했다: Vết thương của anh ấy khá nghiêm trọng

2. 상당히: kha khá, tương đối
- 상당히 많은 술을 마셨는데: Tôi đã uống khá nhiều rượu

3. 약간: Hơi hơi, chú đỉnh
- 이 생선은 약간 짜다: Cá này hơi mặn

4. 좀: một chút, hơi hơi
- 이게 좀 불편하지 않아요?: Cái này không phải là hơi bất tiện sao?

5. 조금: một chút, hơi hơi
- 이제 조금 쉴까요?: Bây giờ chúng ta nghỉ ngơi 1 chút nhỉ?

6. 되게: thật sự rất
- 저 집은 되게 잘산다: Nhà ấy thật sự rất giàu

7. 무지: thật rất
- 오늘 아침은 무지 춥다: Sáng hôm nay thật sự rất lạnh.

8. 무척: thật rất
- 그 아이는 무척 호기심이 강하다: Đứa bé ấy thật sự rất tò mò

9. 아주: Rất
- 고기가 아주 잘 익었다: Thịt rất chín rồi

10. 매우: Rất
- 우리 아버지는 매우 엄하시다: Ba tôi rất nghiêm khắc.

11. 너무: Quá
- 이 색은 너무 튄다: Màu này tối quá

12. 정말: Thật sự
- 그녀의 속눈썹은 정말 길다: Lông mi của cô ấy thật sự dài

13. 진짜: Thật sự
- 이 영화는 진짜 지루하다: Bộ phim này thật sự chán

14. 참: quả thực
- 참 궁금한데: Thực là tò mò quá đi

15. 완전(히): Hoàn toàn, tuyệt đối
- 완전히 어색해요: Tuyệt đối ngại ngùng (khó xử)

16. 굉장히: vô cùng, hết sức
- 여기 사람 굉장히 많아: Ở đây vô cùng nhiều người

17. 대단히: Rất đỗi, vô cùng
- 멋진 선물 대단히 고맙습니다: Vô cùng cảm ơn bạn vì món quà tuyệt vời.

18. 엄청: vô cùng, ghê gớm
- 그는 자기 몸을 엄청 챙긴다: Anh ấy chăm sóc bản thân vô cùng

19. 극히: Cực kỳ
- 그의 생각은 극히 비현실적이다: Suy nghĩ của anh ấy cực kỳ phi thực tế

20. 몹시: Hết sức
- 그는 성질이 몹시 사납다: Tính cách anh ta hết sức thất thường

21. 가장: Nhất
- 그는 키가 가장 커요: Cậu ấy cao nhất

22. 제일: Nhất
- 이 문제가 제일 어려워: Đề thi này là khó nhất
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

20/09/2021

SO SÁNH 잘못 VÀ 잘 못
_______________________

잘못và 잘 못 chỉ khác nhau ở 1 dấu cách giữa 2 chữ nhưng ý nghĩ của chúng lại khác nhau hoàn toàn. Cùng Mi Edu phân biệt chúng nhé!

1. 잘못+ V
- 잘못 đứng trước động từ
- Với những động từ có “하다” (공부하다, 요리하다...) thì 잘못 đứng trước “하다”
- Mang nghĩa “nhầm”, “sai”
🔻Ví dụ
- 저는 잘못 했어요. 미안해요 엄마. Con đã sai rồi. Con xin lỗi mẹ.
- 이 문장을 이해 잘못 했어요. Mình hiểu sai câu này rồi.
2. 잘 못+ V
- 잘 못 đứng trước động từ
- Với những động từ có “하다” (공부하다, 요리하다...) thì 잘 못 đứng trước “하다”
- Mang nghĩa “không tốt”, “không giỏi”, “dở”
- Trái nghĩa với “잘+ V”
🔻Ví dụ
- 저는 영어를 잘 못 해요. Tôi không giỏi tiếng Anh.
- 그림을 잘 못 그려요. Tôi vẽ tranh xấu.

️❎ Ví dụ so sánh
- 잘못 써요: Tôi viết nhầm
- 잘 못 써요: Tôi viết xấu
_______________________

Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

16/09/2021

LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 9 TIẾNG HÀN MI EDU
✨Đăng ký nhanh tay, nhận ngay ưu đãi✨
__________________________
Tại sao bạn nên chọn tiếng Hàn Mi Edu?
🎯 Lộ trình học rõ ràng
🎯 Phương pháp học độc quyền E2K
🎯 Giảng viên trình độ cao, hỗ trợ nhiệt tình
🎯 Môi trường học tập trẻ trung, hiện đại
_______________________
Trung tâm tiếng Hàn Mi Edu
🏫 Địa chỉ: 164 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội.
☎️ Hotline: 0866.869.866

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

[GÓC GIẢI TRÍ]_______________________Phận làm trai 12 bến nước :)))))Nguồn: Tiktok @leesiyoung _______________________Tr...
[GÓC GIẢI TRÍ]_______________________Tiền anh không thiếu, nhưng nhiều tiền thì anh không có :)))))Nguồn: Tiktok @lee2ky...

Location

Address


Số 1 Ngõ 37 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy
Hanoi
100000
Other Education Websites in Hanoi (show all)
Tiếng Anh Ngành Luật - Kinh tế Tiếng Anh Ngành Luật - Kinh tế
Láng Hạ
Hanoi, 84

If you need to improve your English for Economics and Law, this page may help.

Luyện thi tiếng Anh cùng cô Linh Luyện thi tiếng Anh cùng cô Linh
Trung Kinh Street
Hanoi, 10000

Trang học tiếng Anh dành cho các học sinh lấy lại kiến thức cơ bản và nâng cao từ mất gốc đến tăng tốc đạt điểm cao trong các kì thi. Học tiếng Anh hiệu quả từ "zero" đến "hero" cùng cô Thái Linh.

Mr Close - HLV Chốt Sales Số 1 Việt Nam Mr Close - HLV Chốt Sales Số 1 Việt Nam
650 Đường Láng
Hanoi

Chuyên gia đào tạo bán hàng (Sales) theo phong cách của người Do Thái.

Ukonline Ukonline
Building 319 Ministry Of Defense, 63 Le Van Luong Street, Cau Giay District, Hanoi City
Hanoi, 10000

Ukonline.vn là dự án giảng dạy tiếng anh, chuyên cung cấp các khóa học trực tuy?

Khoa Viễn Thông 1- PTIT Khoa Viễn Thông 1- PTIT
Km10, Đường Nguyễn Trãi, P. Mộ Lao, Q. Hà Đông, Hà Nội (Số 96 Trần Phú, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội)
Hanoi

Trang thông tin chính thức của Khoa Viễn Thông 1 - Học viện Công nghệ Bưu chính Vi

Thành Thạo Tin Học Văn Phòng Thành Thạo Tin Học Văn Phòng
247 Cầu Giấy
Hanoi, 700000

Đây là khóa học trực tuyến tin học văn phòng cấp tốc của Unica. Khóa học dàn

Công đoàn trường Tiểu học Phùng Xá Công đoàn trường Tiểu học Phùng Xá
Thôn Vĩnh Lộc 1/Xã Phùng Xá/Huyện Thạch Thất
Hanoi

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Đề Thi Thử THPT Quốc Gia
54 Lê Quang Đạo, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm
Hanoi, 10000

Đề thi thử TN THPT, Đề Đánh giá năng lực, Giáo án, Chuyên đề MỚI NHẤT

Xuất Khẩu Lao Động Nhật Bản- Hàn Quốc- Đài Loan Xuất Khẩu Lao Động Nhật Bản- Hàn Quốc- Đài Loan
68 Nguyễn Cơ Thạch/Mỹ Đình 1/Nam Từ Liêm
Hanoi, 100000

Đào tạo nhân lực lao động Nhật Bản,Đài Loan

Khoá Học Ôn Thi THPT Quốc Gia Khoá Học Ôn Thi THPT Quốc Gia
Phường Cát Linh, Quận Đống Đa
Hanoi

TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG !!!

Cô Mai Toán Tư Duy Finger Cô Mai Toán Tư Duy Finger
Cầu Diễn , Nam Từ Liêm
Hanoi

NHẬN ĐÀO TẠO CÁC BÉ TỪ 4-6 VỀ MẢNG TOÁN TƯ DUY , HÀNH TRANG VÀO LỚP 1 , TOÁN SOROBAN