20/01/2017
MỘT SỐ MẪU CÂU MIÊU TẢ CẢM XÚC TUYỆT VỜI
Đã bao giờ các bạn cảm thấy xúc động khó tả khi nghe một bài hát nào đó chưa? Ad đã có cảm giác như vậy khi nghe bản thu âm bài hát của chị Mỹ Tâm đấy. Vậy cảm giác tuyệt vời đó, chúng ta sẽ diễn đạt như thế nào nhỉ? Hãy cùng Ad tham khảo các tính từ đồng nghĩa của "Good" và cùng nghe bài hát đó nhé. Here we go!
1. Wonderful /ˈwʌndəfl/: tuyệt vời
2. Superior /suːˈpɪəriə(r)/: tốt, giỏi hơn
3. Excellent /ˈeksələnt/: xuất sắc
4. Lovely /ˈlʌvli/: đáng yêu
5. Delightful /dɪˈlaɪtfl/: thú vị
6. Outstanding /aʊtˈstændɪŋ/: nổi bật
7. Stupendous /stjuːˈpendəs/: kì diệu, ấn tượng
8. Marvelous /ˈmɑːvələs/: kì diệu
9. Breathtaking /ˈbreθteɪkɪŋ/: ngọan mục
10. Astonishing /əˈstɒnɪʃɪŋ/: kinh ngạc
11. Splendid /ˈsplendɪd/: lộng lẫy, huy hoàng
12. Grand /ɡrænd/: tuyệt đẹp
13. Brilliant /ˈbrɪliənt/: chói lọi, taì ba
14. Exceptional /ɪkˈsepʃənl/: kiệt xuất
15. First–rate /fɜːst reɪt/: thượng hạng
16. Superb /suːˈpɜːb/: tuyệt vời
17. Tremendous /trəˈmendəs/: phi thường
18. Terrific /təˈrɪfɪk/: tuyệt vời
19. Dazzling /ˈdæzlɪŋ/: lộng lẫy, huy hoàng
20. Magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/: tráng lệ
21. Amazing /əˈmeɪzɪŋ/: kinh ngạc
22. Fantastic /fænˈtæstɪk/: không tưởng
23. Glorious /ˈɡlɔːriəs/: vẻ vang
24. Impressive /ɪmˈpresɪv/: hùng vĩ
25. Majestic /məˈdʒestɪk/: hùng vĩ
26. Special/ˈspeʃl/: đặc biệt
27. Extraordinary /ɪkˈstrɔːdnri/: khác thường
28. Remarkable /rɪˈmɑːkəbl/: đáng chú ý
29. Inspiring /ɪnˈspaɪərɪŋ/: truyền cảm
30. Fabulous /ˈfæbjələs/: phi thường.
Music Video by My Tam performing "Sầu Tím Thiệp Hồng" ft. Đức Mạnh. ©2017 MT Entertainment Records. All rights reserved. - Composer: MINH KỲ - HOÀI LINH - Mu...