US English Ocean Park 1

US English Ocean Park 1

Share

US ENGLISH OCEANPARK 1
Hải Âu 11, SP11-106, Vinhomes OceanPark 1
0943.964.699 - 0971.080.108

29/12/2023

🧧 THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH 2024🧧
🎯US English Hải Âu 11 xin thông báo đến Quý phụ huynh, các con học sinh lịch nghỉ Tết Dương Lịch 2024 như sau:
💮 Nghỉ 4 ngày liên tục từ Thứ Bảy ngày 𝟑𝟎/𝟎𝟏/𝟐𝟎𝟐𝟑 đến hết thứ Ba ngày 𝟎2/01/𝟐𝟎𝟐𝟒
🎉 KÍNH CHÚC QUÝ PHỤ HUYNH, CÁC CON HỌC SINH MỘT NĂM MỚI DỒI DÀO SỨC KHỎE - VẠN SỰ NHƯ Ý, ĐẦM ẤM BÊN NGƯỜI THÂN VÀ GIA ĐÌNH!
HAPPY HOLIDAYS!!
Trân trọng!
_______________________
US ENGLISH CƠ SỞ 2 HẢI ÂU 11 SP 11-106 VINHOMES OCEAN PARK
HOTLINE: 0943964699

Beyond Science - YouTube 27/12/2023

12 Kênh khoa học bằng tiếng anh kích thích tư duy khoa học cho bé.
1. The Dad Lab: Những hoạt động đơn giản mà thú vị, có thể áp dụng cho bé từ 1 tuổi để giúp trẻ khám phá và yêu thích nhiều lĩnh vực. Đặc biệt, ba mẹ có thể không cần biết Tiếng Anh vẫn có thể hiểu nội dung và chơi cùng con qua sự dẫn dắt tài tình mà ông bố tuyệt vời trong clip chia sẻ.

https://www.youtube.com/c/TheDadLab

2. Smart learning for all: Kênh học ngoại ngữ dựa trên phim hoạt hình có người tường thuật, giúp trẻ khám phá những điều thú vị trong Vật Lý Hoá và Sinh học.

https://www.youtube.com/user/Smartlearningforall

3. Minute Earth: Một kênh dạng phim tài liệu hoạt hình về hành vi động vật, địa lý, sinh học, bảo vệ môi trường, sức khoẻ,...

https://www.youtube.com/MinuteEarth

4. Scishow kids: Sự dẫn dắt của cô giáo và những hình minh họa màu sắc sẽ giúp con hứng thú với nhiều chủ đề khác nhau: Khoa học, đời sống, nghệ thuật,...

https://www.youtube.com/SciShowKids

5. Kidshealth - How the body works: Kênh tập trung về sức khoẻ và cơ thể, phù hợp với bé thích tìm tòi về y học và mong muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.
https://www.youtube.com/user/KidsHealthVideos

6. Animals wonder Montana: Cho bé làm quen với động vật. Mỗi tập sẽ có sự xuất hiện của một/ vài loại động vật khác nhau

https://www.youtube.com/AnimalWondersMontana

7. Crash course kid: Giáo viên và hình minh họa sẽ cho bé làm quen với các vấn đề về nhiều lĩnh vực: Xã hội học, Công nghệ thông tin, Điện ảnh, Vật lý, Triết học, Kinh tế học, Thiên văn học… Thích hợp với trẻ từ 11 tuổi trở lên.

https://www.youtube.com/user/crashcoursekids

8. Peekaboo kidz: Một kênh phù hợp với những bé quan tâm đến cấu tạo cơ thể, môi trường hay vấn đề sức khỏe.

https://www.youtube.com/user/Peekaboo

9. Tt’s ok to be smart: Một kênh tổng hợp thông tin với sự dẫn dắt của thầy giáo kèm hình minh họa. Bé có thể học về động vật, sự biến đổi các chất, vũ trụ,...

https://www.youtube.com/It'sOkayToBeSmart

10. Mocomikids Curious: Những nhân vật hoạt hình, nhân vật trong các trò chơi, hay thậm chí là những sự vật sẽ hóa thân thành vật thể có thể nói, có cảm xúc và tạo thành một cốt truyện. Vừa giúp bé luyện nghe Tiếng Anh, lại lý giải nhiều điều trong cuộc sống.

https://www.youtube.com/mocomikids

11. Beyon Science: Những hiện tượng lạ về vũ trụ sẽ được giải thích qua kênh Youtube này. Phù hợp với các bé yêu thích Thiên văn học và từ Cấp 2 trở lên

https://www.youtube.com/user/beyondsciencetv

12. Science up with singing zoologist: Phương pháp học qua bài hát, học cấu trúc câu và từ mới về động vật.

https://www.youtube.com/user/biorhythms
Trung tâm Anh ngữ US English Ocean Park Gia Lâm
☎️ Hotline: 0943.964.699
🖲 Địa chỉ: Sp11-106, Đường Hải Âu 11 Vinhomes Ocean Park Gia Lâm OCP 1

Beyond Science - YouTube Hi! Welcome to Beyond Science!This is where I bring you stories of strange, mysterious phenomenons and anything else that is really cool and interesting.My n...

23/12/2023

🎅🌲Nhân dịp kỳ nghỉ lễ Giáng sinh 2023 , US ENGLISH Hải Âu 11 xin gửi tới quý phụ huynh lịch nghỉ lễ của Trung tâm như sau:

-Thời gian nghỉ: thứ 2 ngày 25/12/2023.
-Thứ 3 ngày 26/12/2023 các lớp quay trở lại học bình thường.

Kính chúc toàn thể Quý phụ huynh và học viên của US ENGLISH một kỳ nghỉ lễ vui vẻ, ấm áp và an lành bên người thân và gia đình.
HAPPY HOLIDAYS!!
Trân trọng!
US ENGLISH CƠ SỞ 2 HẢI ÂU 11 SP 11-106 VINHOMES OCEAN PARK
HOTLINE: 0943964699

23/12/2023

Câu đố vui về Noel hay nhất
Câu 1. Khi Chúa Jesu cất tiếng khóc chào đời, ba vị vua đã đến để bày tỏ sự thành kính của mình với Chúa và món quà mà họ mang đến là gì?

Đáp án: Vàng, nhũ hương, mộc dược.

Câu 2. Ông già Noel vào nhà của các em nhỏ bằng đường nào?

Đáp án: Ống khói.

Câu 3. Ông già Noel sinh sống tại Bắc Cực với những người nào?

Đáp án: Các chú lùn và các con tuần lộc

Câu 4. Ông già Noel cưỡi mấy con tuần lộc?

Đáp án: 9 con tuần lộc.

Câu 5. Con tuần lộc dẫn đường(con thứ 9) tên gì? tại sao ông già Noel chọn nó làm con dẫn đường?
Đáp án: tên Rudolph , vì nó có cái mũi đỏ phát sáng trong đêm tối.

Trung tâm Anh ngữ US English Ocean Park Gia Lâm
☎️ Hotline: 0943.964.699
🖲 Địa chỉ: Sp11-106, Đường Hải Âu 11 Vinhomes Ocean Park Gia Lâm OCP 1

19/12/2023

STT hài hước về cuộc sống bằng tiếng Anh “siêu mặn”
Trong cuộc sống cái gì vui vẻ thì mình ưu tiên, thay vì buồn bã thì bạn hãy nên đọc những STT hài hước dưới đây để cảm thấy vui vẻ, yêu đời hơn nhé.
Những STT hài hước bằng tiếng Anh khiến bạn bật cười nghiêng ngả
If sleep is SO important… Why does school start so early?
Dịch: Nếu giấc ngủ quan trọng đến vậy… sao giờ học ở trường lại sớm thế?
My wallet is like an onion. When I open it, I cry.
Dịch: Ví của tôi giống như củ hành tây, mỗi lần mở nó ra, tôi đều khóc.
Future depends on your dreams. So don’t hesitate to sleep.
Dịch: Giấc mơ của bạn sẽ quyết định tương lai sau này. Vì vậy đừng ngần ngại mà đi ngủ
Behind every successful man, there is a woman. And behind every unsuccessful man, there are two or more.
Dịch: Đằng sau mỗi người đàn ông thành công là bóng dáng một người phụ nữ. Đằng sau mỗi người đàn ông không thành công là hai người phụ nữ hoặc nhiều hơn.
Money is not the only thing, it’s everything.
Dịch: Tiền không phải là độc nhất, nó là mọi thứ.
I love you – Like a dentist loves crooked teeth
Dịch: Anh rất yêu em – Như nha sĩ rất yêu những chiếc răng mọc lệch).
If each day is a gift – I’d like to know where to return Mondays.
Dịch: Nếu như thứ nào vẫn là một món quà, thì tôi muốn trả lại thứ 2.

18/12/2023

Tổng hợp những lời chúc dịp Noel bằng tiếng Anh hay nhất
Giáng sinh là một dịp đặc biệt để thể hiện yêu thương đối với những người mình yêu thương. Nếu đã chuẩn bị một món quà đặc biệt, đừng quên gửi kèm cả những lời chúc ấm áp, thân thương cho họ. Hãy “bỏ túi” ngay những câu chúc sau nhé:

Wishing you all the joys of Christmas and a prosperous new year, may your Christmas be filled with wonderful moments, warmth, peace, and happiness.
(Chúc bạn một Giáng sinh an lành và một năm mới an khang thịnh vượng, cầu mong Giáng sinh của bạn sẽ ngập tràn những khoảnh khắc tuyệt vời, ấm áp, an lành và hạnh phúc.)

The gift of affection. The gift of peace. The gift of joy. I hope you receive all of these for Christmas.
(Món quà tình yêu. Món quà yên bình. Món quà niềm vui. Tôi hy vọng bạn nhận được tất cả những món quà này nhân dịp Giáng sinh.)
null
It appears that Christmas and the start of the New Year are once again upon us. We want to wish you and your loved ones a very happy Christmas as well as health, happiness, and wealth in the next year.
(Có vẻ như một mùa Giáng sinh và khởi đầu năm mới lại đang tới gần chúng ta. Chúng tôi muốn chúc bạn và những người thân yêu một mùa Giáng sinh an lành cũng như sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng trong năm tới.)
Merry Christmas to someone who makes me happier than the biggest gift under the tree, sweeter than a candy cane, and warmer than a cup of hot chocolate!
(Chúc em một Giáng sinh an lành, người khiến anh hạnh phúc hơn thấy một món quà lớn dưới gốc cây, ngọt ngào hơn cây kẹo gậy và ấm áp hơn cả cốc sôcôla nóng!)

Christmas magically transforms this planet, making everything gentler and more beautiful than snowflakes. Have a magical Christmas, my friend.
(Giáng sinh thay đổi một hành tinh này một cách diệu kì, khiến mọi thứ trở nên dịu dàng và đẹp đẽ hơn cả những bông tuyết. Có một mùa Giáng sinh kỳ diệu nhé, bạn của tôi.)

I'm sending you prayers and warm Christmas greetings. During this wonderful Christmas season, may God shower you with his most special blessings.
(Gửi đến bạn những lời cầu nguyện và những lời chúc Giáng sinh ấm áp. Trong mùa Giáng sinh tuyệt vời này, cầu Chúa ban cho bạn những phước lành đặc biệt nhất.)
All things are made feasible by faith, worked out by hope, and made lovely by love. I hope you get all three for Christmas. Happy Holidays!
(Tất cả việc đều trở nên khả thi với đức tin, được hoàn thành cùng hy vọng và trở nên đáng yêu hơn với tình yêu. Tôi hy vọng bạn nhận được cả ba điều này trong Giáng sinh. Mùa lễ hội vui vẻ nhé!)

Once again, a strong start. I wish you many blessings and a prosperous new year. May your life be filled with happy travels, with my genuine blessings.
(Lại là một khởi đầu mạnh mẽ nữa. Cầu chúc các bạn nhiều phước lành và một năm mới an khang thịnh vượng. Mong rằng cuộc sống của bạn tràn ngập những chuyến đi vui vẻ, cùng với những lời chúc phúc chân thành của tôi.)

Who is around the tree is more important than what is under it, someone once said. I'm very happy to have you there every year.
(Ai đó đã từng nói: Người ở xung quanh cái cây quan trọng hơn những gì ở dưới gốc. Anh rất vui khi có em ở đây mỗi năm.)
Trung tâm Anh ngữ US English Ocean Park Gia Lâm
☎️ Hotline: 0943.964.699
🖲 Địa chỉ: Sp11-106, Đường Hải Âu 11 Vinhomes Ocean Park Gia Lâm OCP 1

16/12/2023

Từ vựng tiếng Anh chủ đề đồ trang trí Giáng sinh
Christmas card /ˈkrɪs.məs kɑːrd/ (n): thiệp Giáng sinh
Christmas stocking /krɪsməs ˈstɑːkɪŋ/ (n): tất Giáng sinh
Ornament /’ɔ:nəmənt/ (n): vật trang trí treo trên cây thông Giáng sinh
Christmas tree/pine /ˈkrɪsməs tri: | paɪn/ (n): cây thông Noel
Mistletoe /ˈmɪsəltoʊ/ (n): cây tầm gửi
Spruce /spruːs/ (n): cây tùng
Ribbon /ˈrɪbən/ (n): dây ruy băng
Candle /ˈkændəl/ (n): nến
Tinsel /ˈtɪn.səl/ (n) : dây kim tuyến
Curling ribbon /'kə:liɳ ˈrɪbən/ (n): ruy băng xoắn
Bell /bel/ (n): chuông
Fairy lights /’fer.i ˌlaɪts/ (n) : đèn nháy
Wreath /riθ/ (n): vòng hoa
Snowflake /’snəʊ.fleɪk/ (n): bông tuyết
Card /kɑ:rd/ (n): thiệp chúc mừng
Scarf /skɑ:rf/ (n): khăn choàng

15/12/2023

Từ vựng về Giáng sinh tiếng Anh chủ đề đồ ăn truyền thống
Turkey /ˈtɜːki/ (n): gà Tây quay
Cookie /ˈkʊki/ (n): bánh quy
Candy cane /ˈkændi keɪn/ (n): cây kẹo hình gậy (nhiều màu sắc)
Gingerbread /ˈdʒɪndʒərbred/ (n): bánh gừng.
Gingerbread man /ˈdʒɪndʒəbred mæn/ (n): bánh quy gừng hình người
Eggnog /ˈeɡ.nɑːɡ/ (n): đồ uống truyền thống vào ngày Giáng sinh được làm từ kem hoặc sữa, trứng đánh tan, đường cùng 1 ít rượu
Pudding /ˈpʊdɪŋ/ (n): bánh pút đinh - món đồ tráng miệng làm bằng trái cây khô ngâm trong rượu, thường được ăn trong ngày Giáng sinh
Hot chocolate /hɒt ˈtʃɒklət/ (n): sô-cô-la nóng
Yule log /’ju:l ,lɔg/ (n): Bánh kem hình khúc cây.

15/12/2023

⭐️Bảy phương pháp giúp bạn tự học tiếng Anh hiệu quả⭐️
1. Nghe nhạc tiếng Anh
2. Xem video tiếng Anh liên quan đến sở thích của bạn
3. Xem phim và chương trình truyền hình tiếng Anh
4. Kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh
5. Trò truyện với bạn bè trên mạng bằng tiếng Anh
6. Đọc sách điện tử, báo và tạp chí tiếng Anh trực tuyến
7. Viết tất cả những gì bạn nghĩ lên giấy bằng tiếng Anh
--------------------------------------------------------------------------

-----------------------------------------------------------------------
Trung tâm Anh ngữ US English Ocean Park Gia Lâm
☎️ Hotline: 0943.964.699
🖲 Địa chỉ: Sp11-106, Đường Hải Âu 11 Vinhomes Ocean Park Gia Lâm OCP 1

Call now to connect with business.

14/12/2023

Bài luận tiếng anh chủ đề đám cưới
The Significance of Weddings: Celebrating Love, Tradition, and Unity

Weddings are profound celebrations that transcend mere ceremonies; they symbolize the unity of two souls, the blending of families, and the preservation of age-old traditions. In a world where customs evolve and change, weddings stand as timeless testaments to love and commitment.

At the heart of every wedding lies the fundamental essence of love. It represents the culmination of a journey embarked upon by two individuals, promising to share their lives together through both joyful and challenging times. The wedding day, embellished with delicate flowers, radiant smiles, and teary eyes, marks the commencement of a shared odyssey.

Moreover, weddings encapsulate cultural and familial traditions, carrying forward rituals passed down through generations. These customs vary vastly across cultures, symbolizing blessings, unity, and prosperity. Whether it's the sacred vows exchanged in a church, the vibrant colors of a traditional Indian wedding, or the quiet elegance of a tea ceremony in a Chinese celebration, each tradition carries its unique significance, woven into the fabric of the occasion.

A wedding is more than an event; it is a tapestry woven from the threads of countless emotions. Joy, hope, nostalgia, and sometimes even a touch of apprehension, mingle in the air. Friends and family gather, not merely to witness, but to partake in the creation of a memory that will linger in their hearts forever.

Furthermore, weddings serve as reminders of the beauty found in diversity. They bring together people of varied backgrounds, languages, and beliefs, uniting them in a shared celebration of love. In this union of differences, there lies a profound message of harmony and acceptance.

In conclusion, weddings are not just about the exchanging of rings or the splendor of decorations; they are about love in its purest form and the amalgamation of traditions. They are a celebration of unity, an homage to heritage, and a testament to the enduring nature of love itself.

The Significance of Weddings: Celebrating Love, Tradition, and Unity

Weddings are profound celebrations that transcend mere ceremonies; they symbolize the unity of two souls, the blending of families, and the preservation of age-old traditions. In a world where customs evolve and change, weddings stand as timeless testaments to love and commitment.

At the heart of every wedding lies the fundamental essence of love. It represents the culmination of a journey embarked upon by two individuals, promising to share their lives together through both joyful and challenging times. The wedding day, embellished with delicate flowers, radiant smiles, and teary eyes, marks the commencement of a shared odyssey.

Moreover, weddings encapsulate cultural and familial traditions, carrying forward rituals passed down through generations. These customs vary vastly across cultures, symbolizing blessings, unity, and prosperity. Whether it's the sacred vows exchanged in a church, the vibrant colors of a traditional Indian wedding, or the quiet elegance of a tea ceremony in a Chinese celebration, each tradition carries its unique significance, woven into the fabric of the occasion.

A wedding is more than an event; it is a tapestry woven from the threads of countless emotions. Joy, hope, nostalgia, and sometimes even a touch of apprehension, mingle in the air. Friends and family gather, not merely to witness, but to partake in the creation of a memory that will linger in their hearts forever.

Furthermore, weddings serve as reminders of the beauty found in diversity. They bring together people of varied backgrounds, languages, and beliefs, uniting them in a shared celebration of love. In this union of differences, there lies a profound message of harmony and acceptance.

In conclusion, weddings are not just about the exchanging of rings or the splendor of decorations; they are about love in its purest form and the amalgamation of traditions. They are a celebration of unity, an homage to heritage, and a testament to the enduring nature of love itself.
Trung tâm Anh ngữ US English Ocean Park Gia Lâm
☎️ Hotline: 0943.964.699
🖲 Địa chỉ: Sp11-106, Đường Hải Âu 11 Vinhomes Ocean Park Gia Lâm OCP

13/12/2023

Từ vựng về đồ ăn Việt Nam
Broken rice /ˈbrəʊkən raɪs/ (n): Cơm tấm
Chicken fried with citronella /ˈʧɪkɪn fraɪd wɪð citronella/ (n): Gà xào sả ớt
Crab rice noodles /kræb raɪs ˈnuːdlz/ (n): Bún cua, bánh canh cua
Curry chicken on steamed-rice /ˈkʌri ˈʧɪkɪn ɒn stiːmd-raɪs/ (n): Cơm cà-ri gà
Clam rice /klæm raɪs/ (n): Cơm hến
Five colored sweet gruel /faiv ˈkʌləd swiːt grʊəl/ (n): Chè ngũ sắc
Fried egg /fraɪd ɛg/ (n): Trứng chiên
Fried rice /fraɪd raɪs/ (n): Cơm chiên
Grilled fish /grɪld fɪʃ/ (n): Chả cá/cá nướng
Hot pot /hɒt pɒt/ (n)Lẩu
Hue style beef noodles /hjuː staɪl biːf ˈnuːdlz/ (n): Bún bò Huế
Salted vegetables /ˈsɔːltɪd ˈvɛʤtəb(ə)lz/ (n): Dưa muối
Steamed pork loaf /stiːmd pɔːk ləʊf/ (n): Chả lụa
Stew fish /stjuː fɪʃ/ (n): Cá kho
Stuffed pancake /stʌft ˈpænkeɪk/ (n): Bánh cuốn
Mixed rice paper salad /mɪkst raɪs ˈpeɪpə ˈsæləd/ (n): Bánh tráng trộn
Pia cake /Pia keɪk/ (n): Bánh pía
Toasted coconut cake /ˈtəʊstɪd ˈkəʊkənʌt keɪk/ (n): Bánh dừa nướng
Trung tâm Anh ngữ US English Ocean Park Gia Lâm
☎️ Hotline: 0943.964.699
🖲 Địa chỉ: Sp11-106, Đường Hải Âu 11 Vinhomes Ocean Park Gia Lâm OCP

12/12/2023

Tất nhiên, đây là một số mẫu câu hỏi tiếng Anh liên quan đến chủ đề du lịch:
Về Kế Hoạch Du Lịch:

Where are you planning to travel next?
Have you ever been to [place]? What was your experience like?
What's your favorite type of vacation: beach, adventure, cultural, or something else?
Về Trải Nghiệm Du Lịch:

What was the most memorable trip you've taken?
Is there a destination you've always wanted to visit but haven't had the chance yet?
Have you ever had a travel mishap or funny experience while traveling?
Về Thói Quen Du Lịch:

Do you prefer to travel solo or with a group?
What essentials do you always pack when traveling?
How do you usually plan your trips: meticulously or do you prefer spontaneity?
Về Sở Thích Du Lịch:

Are you more drawn to historical sites or natural landscapes when traveling?
Do you enjoy trying local cuisines when you travel?
Are there any specific activities or adventures you always seek out when traveling?
Về Kinh Nghiệm Du Lịch:
What advice would you give to someone traveling to a new country for the first time?
How do you cope with language barriers when traveling to a place where you don't speak the language?
What's the most valuable lesson you've learned from your travels?
Các câu hỏi này có thể giúp bạn kích thích cuộc trò chuyện và chia sẻ về trải nghiệm du lịch của mình hoặc mở đầu cho một cuộc trò chuyện thú vị về chủ đề này trong tiếng Anh.

Trung tâm Anh ngữ US English Ocean Park Gia Lâm
☎️ Hotline: 0943.964.699
🖲 Địa chỉ: Sp11-106, Đường Hải Âu 11 Vinhomes Ocean Park Gia Lâm OCP

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address


Hải Âu 11. SP11. 106 Vinhomes Ocean Park 1, Gia Lâm
Hanoi

Opening Hours

Monday 14:00 - 21:00
Tuesday 14:00 - 21:00
Wednesday 14:00 - 21:00
Thursday 14:00 - 21:00
Friday 14:00 - 21:00
Saturday 14:00 - 21:00