Tiếng Hàn SS

Tiếng Hàn SS

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Hàn SS, Education, Hanoi.

14/05/2024

2-1=2 🤣

Photos from Trần Phúc's post 26/01/2024

Học tục ngữ: 가는 말이 고와야 오는 말이 곱다
(Nghĩa: lời nói đi có hay thì lới nói lại mới đẹp -
Mình nói năng, cư xử tốt với người khác thì người khác cũng nói năng, cư xử tốt lại với mình.
👇 Cùng đọc câu chuyện để hiểu rõ về câu tục ngữ này nhé.
Từ mới
오가다 đi lại
푸줏간 hàng thịt
먹음직하다 hấp dẫn
매달리다 được treo
손질하다 sơ chế
입을 삐쭉이다 Thưỡi môi
마지못해 đành phải
뒤적이다 bới lục
트집을 잡다 làm khó
오만상을 찌푸리다 cau mặt =찡그리다
때마침 đúng lúc
나긋나긋한 목소리 giọng nói dịu dàng
큼지막하다 to lớn
손가락질하다 chỉ trỏ
한 방 먹다 ăn một đòn
뛰처나가다 lao ra, phóng ra

(Cuốn: 초등 선생님이 뽑은 남드른 속담)

Photos from Trần Phúc's post 25/01/2024

Câu chuyện: 맛있는 케이크
(Dịch: Chiếc bánh thơm ngon)

15/11/2023

내리는 비를 막아 줄 수 없지만
Tớ không thể giúp cậu ngăn chặn cơn mưa nhưng

비가 오면 항상 맞아 줄게
Nếu mà mưa thì tớ sẽ dính mưa thay cậu

슬픈 일이 있어도
Dù có chuyện buồn

기쁜 일이 있어도
Hay dù có chuyện vui

함께 할게..
Thì tớ sẽ luôn cùng cậu...

Photos from Trần Phúc's post 23/10/2023

Câu chuyện: 여우의 이상한 케이크
(Dịch: Chiếc bánh kỳ lạ của bạn cáo)

22/10/2023

하나를 선택하기 위해 다른 하나를 포기했을때,

Để lựa chọn 1 thứ là lúc ta đã từ bỏ 1 thứ

그 포기한 것의 최대 값어치가 기회비용이다

Các giá trị tối đa của việc từ bỏ đó là phí cơ hội

예를 들면, 심부름을 하면 2만원을 준다고 했는데

Ví dụ, Có người đã nói nếu làm việc vặt giúp thì sẽ cho 20.000 won nhưng

심부름을 안 가고 친구와 놀러 나가는 걸 선택했을 때 기회비용이 2만 원이 되는 것이다.

Ta không làm mà chọn đi chơi với bạn thì phí cơ hội là 20.000 won.

한마디로 다른걸 선택했을 때 아쉽고 아까운 비용이다

Tóm lại phí cơ hội là phí ta thấy tiếc khi ta chọn cái khác.

21/10/2023

나이를 먹으면 주름이 하나둘 늘어가며 자연스럽게 노화가 오는 것처럼

Nếu nhiều tuổi lên
Giống như cái việc có thêm nhiều nếp nhăn và bị lão hoá tự nhiên

어른이 되는 일도 나이를 먹으면 저절로 되는 줄 알았다.

Thì việc trở thành người lớn
Nếu nhiều tuổi lên
Tôi đã từng nghĩ mình sẽ tự động trở thành người lớn

나이를 먹었고 마주하는 현실이 달라졌는데도 내 멘탈은 어렷을 적 철부지 그대로였다.

Tôi đã nhiều tuổi và hiện thực mà tôi đang phải đối mặt đã trở nên khác nhưng mà tinh thần của tôi thì vẫn là đứa trẻ dại khờ như khi tôi còn nhỏ

분명 하는 일도, 환경도, 책인의 정도도, 어른이 되면서 다 다라졌는데 왜 나는 변하지 않았을까
Rõ ràng cả việc mà mình làm, cả hoàn cảnh, cả trách nhiệm, nếu nhiều tuổi lên sẽ trở nên khác nhưng
Sao tôi vẫn chẳng thay đổi gì cả?

어른이 되기를 한 번 더 미루기로 했다.

Tôi đã quyết định hoãn lại thêm 1 lần nữa việc trở thành người lớn.

07/10/2023

옛날이야기의 주제는 대부분 '권선징악'이다.
Đề tài của các câu chuyện ngày xưa đa phần là khuyến thiện trừng ác.

즉, 착한 일을 하면 복을 받고 나쁜일을 하면 벌을 받는다는 말이다.
Tức là nếu bạn làm việc thiện thì sẽ nhận được nhiều lộc lá còn nếu bạn làm việc xấu thì sẽ bị trừng phạt.

그러나 현실에서는 나쁜일을 한다고 해서 반드시 벌을 받는 것이 아니다.
Tuy nhiên, hiện thực thì không phải rằng cứ làm việc xấu sẽ bị trừng phạt

오히려 반대의 경우가 나타나기도 한다.
Nhiều trường hợp ngược lại xảy ra.

착한 사란이 불행하게 살기도 하고 나쁜 사람이 행복하게 살기도 한다.
Người thiện thì sống cuộc sống bất hạnh còn kẻ ác thì lại sống một cuộc sống hạnh phúc.

06/10/2023

우리는 무언가를 잃고 난 뒤에 소중함을 알게 될 때가 있다.
Sẽ có lúc chúng ta sau khi mất đi thứ gì đó mới nhận ra là nó quý giá.

건강도 마찬가지다.
Sức khoẻ cũng vậy.

건강할 때는 건강이 얼마나 소중한지 모른다.
Lúc còn khoẻ thì không biết sức khoẻ quý giá đến thế nào.

그래서 무리해서 일하다가 건강을 잃게 되는 경우가 많다.
Vì vậy mà nhiều trường hợp làm việc quá sức rồi mất đi sức khoẻ.

12/08/2023

Topik master
Phần đọc
Đề số 7
1
V +느니 차라리 thà...còn hơn...
2.
길가 lề đường
기에 Vì, do
6
재산= 자산 tài sản
10
사교육비 tiền học thêm
11
손주 cháu
노년층 tầng lớp cao tuổi
12
조종 sự cầm lái, sự điều khiển
상용화 sử dụng hoá trong cs
13
콩팥 quả thận
14
유별히 sự khác thường
산림 núi rừng
침엽수림rừng cây lá kim
침엽수 cây lá kim
집중호우 mưa to, mưa tập trung
15
능가하다 vượt lên, trội hơn
16
참나무 cây vừng
갈대 cây lau
굴복하다 khuất phục
마음이 여리다 mềm lòng
17
대등 관계 quan hệ đồng đẳng
19-20
찬반양론 2 nguồn ý kiến trái chiều
팽팽하다 ngang sức cân bằng
희박하다 hời hợt
예견되다 được dự đoán
21-22
배양하다 nuôi cấy
노폐물 chất cặn bã
먹이 고갈 cạn kiệt thức ăn
부산물 phụ phẩm
치닫다 rơi vào
23-24
코끝이 찡하다 cay sống mũi
괘씸하다 chán ghét
26
유양림 rừng nghỉ dưỡng
펜션 khách sạn nhỏ kiểu gia đình
27
청신호 tín hiệu xanh
28
거만하다 ngạo mạn
개방하다 cởi mở
포용하다 bao dung
30
황야 cánh đồng hoang
뉘우치다 hối lỗi, ân hận
형별 hình phạt
전자 phần trước
후자 phần sau
32
여지 khả năng
혼동하다 nhầm lẫn
33
생성되다 được sinh ra, được hình thành
경험을 전수받다 tiếp nhận kinh nghiệm
34
브로콜리 rau súp lơ
항암 sự điều trị ung thư
철분 thành phần sắt
섬유질 chất xơ
데치다 luộc qua, trần qua
35
고통을 호소하다 phàn nàn nỗi khổ
잔업하다 tăng ca
허다하다 nhiều
강박 ép buộc
36
심심풀이 sự giết thời gian
주전부리 đồ ăn vặt
37
반려견 vật nuôi
39
노하우 kỹ năng đặc biệt
40
플레이를 하다 thi đấu
전향하다 chuyển đổi phương hướng
41
배란되다 bị rụng trứng
난자 trứng >< 정자 tinh trùng
42-43
가슴을 태우다 sốt ruột
고기잡이를 나가다 đi đánh bắt cá
44-45
우왕좌왕하다 vòng vo
46-47
속이 쓰리다 bụng cồn cào
소장 ruột non
순차적 tính lần lượt
48-50
포럼 diễn đàn
프레스센터 toà dành cho phóng viên báo chí

11/08/2023

Topik master
Đề số 6
Phần đọc
11
채취하다 đánh bắt
15
감염성 tính truyền nhiễm
원주민 dân bản địa
19-20
방대하다 to lớn
퇴적물 trầm tích
유추하다 suy đoán gián tiếp
도리어 trái lại
23-24
허무하다 trống trải và cô độc
26
경계를 허물다 phá bỏ ranh giới
27
반전 lật ngược, đảo ngược
28
지위 vị trí
실격되다 bị thất cách
30
편파 sự thiên vị
응축하다 cô đọng, hàm súc
예리하다 sắc bén
31
외래종 chủng ngoại lai
서식지 nơi sinh sống
저수지 hồ nước
교란시키다 làm rối loạn
잇달다 nối tiếp
출현 sự xuất hiện
북미 Bắc Mỹ
토종 giống bản địa
재래종 giống thuần chủng
32
마비시키다 gây tê liệt
사이버 không gian ảo
내려받다 tải xuống
33
시농공상 sĩ nông công thương
신분제 chế độ phân biệt đẳng cấp
풍조 phong trào
선비 học sĩ
학문 học vấn
35
항생제 오남용 lạm dụng thuốc kháng sinh
내성 tính nhờn thuốc
슈퍼 박테리아 siêu vi khuẩn
36
어폐 từ nhạy cảm
파급 효과hiệu quả lan truyền
37
이구동성 sự đồng thanh
역설하다 nhấn mạnh
도발 sự khiêu khích
증폭되다 tăng mạnh
모순 mâu thuẫn
시기상조 vẫn còn sớm
38
삼가다 thận trọng
산 axit
39
랩 màng bọc thực phẩm
밀폐 용기 hộp kín
세척하다 rửa sạch
증식되다 được sinh sôi
검출되다 được tìm thấy
40
만끽하다 tận hưởng
42-43
왕래 sự qua lại
투숙객 khách trọ
조식 bữa sáng
늘어놓디 bày ra
인색하다 hà tiện
46-47
유포하다 tung ra khắp
수지 sự sở hữu
근절되다 bị tiêu trừ tận gốc
확고하다 vững chắc
48-50
발암 sự gây ra ung thư
카드뮴 catmin
식이요법 liệu pháp ăn uống
폐해 sự tệ hại

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Hanoi
100000