08/03/2025
💐CHÚC MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8/3!💐
🌹Nhân ngày tôn vinh phái đẹp, KAHA xin gửi những lời chúc tốt đẹp nhất!
🌹Chúc một nửa thế giới luôn xinh đẹp, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu thương!
Hotline 0977 639 439
23/02/2025
Xin chúc mừng 100% du học sinh Nhật bản của Kaha nhận được kết quả COE kỳ tháng 4/2025
21/02/2025
Tin được không 100% học sinh Kaha ở Nagoya và Kyoto nhận COE kỳ tháng 4/2025
20/02/2025
Chúc mừng 100% DHS Kaha ở Tokyo đỗ COE kỳ tháng 4/2025
03/02/2025
Phỏng vấn học sinh với trường Nhật ngữ Waseda Edu
Hotline : 0977 629 439
10/01/2025
Lại một mùa hoa anh đào sớm đến với Nhật Bản
Lịch dự báo hoa anh đào nở trên mọi tỉnh Nhật Bản để các bạn nào đang lên kế hoạch ngắm hoa anh thì chuẩn bị nhé
☎️0️⃣9️⃣7️⃣7️⃣6️⃣2️⃣9️⃣4️⃣3️⃣9️⃣
09/01/2025
🕍Nước đức mùa đông như lạc vào thế giới cổ tích❄️
☎️0️⃣9️⃣7️⃣7️⃣6️⃣2️⃣9️⃣4️⃣3️⃣9️⃣
08/01/2025
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ BÓNG ĐÁ
1. Học từ vựng tiếng Nhật về đội bóng và trọng tài :
プレー ヤー ( Purē yā) : Cầu thủ, người chơi bóng
監督, コーチ (Kantoku, Kōchi) : Huấn luyện viên
キャプテン (Kyaputen) : Đội trưởng
ゴールキーパー (Gōrukīpā) : Thủ môn
ディフェンダー (Difendā) : Hậu vệ
センターバック (Sentābakku) : Hậu vệ trung tâm
サイドバック (Saidobakku) : Hậu vệ cánh
ミッドフィルダー(MF)(Middofirudā (MF)) : Tiền vệ
サイドハーフ (Saidohāfu): Tiền vệ cánh
トップ下 (Toppu-ka) : Tiền vệ tấn công
フォワード(FW) ( Fowādo (FW): Tiền đạo
レフェリー (Referī) : Trọng tài chính
線審, ラインマン (Senshin, Rain man): Trọng tài biên
2. Học từ vựng tiếng Nhật về sân thi đấu :
フィールド (Fīrudo) : Sân bóng
タッチライン(Tatchirain) : Đường biên dọc
ゴールライン (Gōrurain) : Đường biên ngang
ゴールエリア (Gōrueria) : Khu vực cầu môn
コーナーエリア (Kōnāeria) : Vị trí đá phạt góc
ベナルティーエリア (Benarutīeria) : Khu vực phạt đền
ベナルティーマーク (Benarutīmāku) : Vị trí đá phạt đền
センターサークル (Sentāsākuru) : Vòng tròn trung tâm
センタスポット (Sentasupotto) : Vị trí giao bóng
ハーフウエイライン (Hāfuueirain) : Đường giữa sân
ゴール (Gōru) : Cầu môn, khung thành
ゴールポスト (Gōruposuto) : Cột dọc
クロスバー (Kurosubā): Xà ngang
3. Học từ vựng tiếng Nhật về thời gian thi đấu :
ハーフタイム (Hāfutaimu) : Nghỉ giải lao
前半 (Zenhan) : Hiệp 1
後半 (Kōhan) : Hiệp 2
延長戦 (Enchō-sen) : Hiệp phụ
ロスタイム (Rosutaimu): Bù giờ
PK戦 (PK-sen) : Đá phạt đền, luân lưu 11m
4. Học từ vựng tiếng Nhật về trạng thái bóng trên sân.
キックオフ(Kikkuofu): Giao bóng
シュート (Shūto): Sút bóng
ドリブル (Doriburu) : Dẫn bóng
パス (Pasu): Chuyền bóng
リフティング (Rifutingu) : Cầm bóng, giữ bóng
ヘディング(Hedingu) : Đánh đầu
インターセプト (Intāseputo) : Chặn bóng
センタリング (Sentaringu): Truyền bóng vào khu vực giữa sân
フリーキック(FK)(Furīkikku (FK) : Đá phạt
コーナーキック (Kōnākikku) : Đá phạt góc
ベナルティーキック(benarutīkikku) : Đá phạt đền
ゴールキック(Gōrukikku) : Cú đá trả bóng vào trận đấu sau khi bóng bị đá ra ngoài đường biên ngang
オフェンス, 牽制 (Ofensu, kensei) : Động tác giả
ディフェンス ,防御 (Difensu, bōgyo) : Phòng thủ
クロス (Kurosu) : Tạt bóng
ヒールキック (Hīrukikk) : Gót bóng, đánh gót
バイシクルキック(Baishikurukikku) : Móc bóng, kiểu xe đạp chổng ngược
ワンツーパス (Wantsūpasu) : Phối hợp một hai, bật tường
スライディング 9Suraidingu) : Xoạc bóng
スローイン (Surōin) : Ném biên
ボレーキック(Borēkikku) : Đá vô lê
5. Học từ vựng tiếng Nhật về phạm lỗi :
オフサイド : (Ofusaido) Việt vị
オブストラクション (Obusutorakushon) : Phạm lỗi
イエローカード(lerōkādo) : Thẻ vàng
レッドカード (Reddokādo) : Thẻ đỏ
6. Học từ vựng tiếng Nhật về hình thức thi đấu :
グループリーグ (Gurūpurīgu) : Vòng bảng
決勝トーナメント (Kesshō tōnamento) : Vòng đấu loại trực tiếp
ラウンド16、ベスト16 9Raundo 16, besuto 16) : Vòng 1/16
準々決勝 (じゅんじゅんけっしょう) (Junjunkesshō) : Tứ kết
準決勝 (じゅんけっしょう) (Junkesshō) : Bán kết 3
位決定戦 (いけっていせん)(Iketteisen ) : Tranh giải
決勝(けっしょう ) (Kesshō ): Chung kết, Tranh giải nhất
チャンピオン (Chanpion) : Vô địch
☎️ 0️⃣9️⃣7️⃣7️⃣6️⃣2️⃣9️⃣4️⃣3️⃣9️⃣