13/10/2025
1.Từ “啃老族” (kěn lǎo zú) là một từ tiếng lóng phổ biến trong xã hội Trung Quốc hiện nay, dùng để chỉ một nhóm người trẻ tuổi sống dựa vào cha mẹ thay vì tự lập.
📌 Ví dụ:
他都三十岁了,还啃老。
→ Anh ta 30 tuổi rồi mà vẫn sống dựa vào bố mẹ.
我不想当啃老族。
→ Tôi không muốn trở thành người sống dựa vào cha mẹ.
现在啃老族越来越多。
→ Ngày nay những người sống dựa vào cha mẹ ngày càng nhiều.
2.“躺平族” dịch sát là “nhóm người nằm yên” —
nghĩa bóng là những người trẻ chọn cách sống buông xuôi, không còn chạy theo áp lực cạnh tranh trong xã hội.
Ví dụ:
现在很多年轻人选择躺平,不想再内卷了。
→ Giờ nhiều người trẻ chọn “nằm yên”, không muốn cạnh tranh nữa
14/10/2024
00后越南语
NGÔN NGỮ MỚI CỦA GIỚI TRẺ
1/ Hồng Hài Nhi : Yīng'ér hóng : 婴儿红: Yêu kém tuổi
2/ Ngưu Ma Vương : Niú mówáng : 牛魔王: Yêu hơn tuổi
3/ Nhị Lang Thần : Ní lǎng dān : 尼朗丹Yêu bằng tuổi
4/ Tứ Hải Long Vương : Sìhǎi lóngwáng : 四海龙王: Hội đồng quản trị, hội chị em bạn dì
5/ Liễu Như Yên : Liúrúyán : 刘如颜 : Nữ phụ phản diện
6/ Tôn Ngộ Không : Sūnwùkōng : 孙悟空 : Mấy anh boy phố nghịch như guỷ 👹
7/ Kim Sí Điểu : Jīn shí dí : 金时迪 : Nhà mặt phố, bố làm
8/ Tiểu tiên nữ : Xiǎo xiānnǚ : 小仙女:Mấy em gái nhỏ tuổi xinh xắn
9/ Thần tiên tỉ tỉ : Yì wàn xiānnǚ : 亿万仙女 :Các chị gái
10/ Bạch nguyệt quang : Bái yuèguāng : 白月光: Mối tình đầu yêu đơn phương không có được
11/ Nốt chu sa : Zhūshā zhì : 朱砂痣 : Có được rồi không biết trân trọng để mất
12/10/2024
Chuyên mục Truyện cười hôm nay có gì ?
Xem bạn đọc hiểu bao nhiêu % câu chuyện dưới đây nha :D
有一个人去做手术
医生说:“加油, 李明,只是打一针而已, 别怕”
病人说:“谢谢你,可我不叫李明啊!”
医生说:“我知道,我叫李明"
26/09/2024
Lý do bạn chăm chỉ học mỗi ngày😆
20/07/2024
看见路口的红绿灯了吗⚠️,
它在告诉你生活就是走走停停停
19/06/2024
一心一意
【yīxīnyīyì】Toàn tâm toàn ý; một lòng một dạ; trước sau như một