10/10/2022
💥 Ơ ĐỘNG ĐẤT À? KHÔNG PHẢI, ĐÓ LÀ MANTIUS ĐANG TUYỂN TRỢ GIẢNG VÀ GIẢNG VIÊN CHO SỰ KIỆN 40 NGÀY HÁN NGỮ 💥
___________________________
⏳ Thời gian: Mở đơn 24/09 - Đóng đơn 23/10
📌 Link form đăng ký: https://by.com.vn/zHqz4
📚 Thông tin chi tiết về chương trình "40 ngày Hán ngữ": https://drive.google.com/file/d/1WOt6CIcatXPUM7bpfmcSjgUH71rD9azm/view?usp=drivesdk
___________________________
“Một gánh sách không bằng một người thầy giỏi.” – Ngạn ngữ Trung Quốc
💌 Hiểu được điều đó, Mantius luôn nỗ lực tìm kiếm những người lái đò tận tâm với nghề để dìu dắt những lữ khách đến bến bờ của tri thức, thuộc dự án "40 ngày Hán ngữ".
📚 “40 ngày Hán ngữ” là dự án học tiếng Trung sơ cấp của Câu lạc bộ tiếng Trung Mantius. Dự án được xây dựng nhằm mục đích tạo môi trường vừa học tập, vừa giao lưu tiếng Trung cho những bạn đam mê tiếng Trung mà chưa biết bắt đầu từ đâu.
💁 Vậy để trở thành một trợ giảng, giảng viên của "40 ngày Hán ngữ" sẽ cần những yêu cầu gì?
📌 Đối với Giáo viên
YÊU CẦU :
- Số lượng: 5
- Phát âm chuẩn; sinh viên năm 3-4 đại học chuyên ngành tiếng Trung
- Yêu thích công việc giảng dạy, có kỹ năng sư phạm
- Có kinh nghiệm giảng dạy là một lợi thế lớn
- Mong muốn phát triển bản thân, gắn bó lâu dài với CLB
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao
📌 Đối với Trợ giảng
YÊU CẦU :
- Số lượng: 5
- Phỏng vấn
- Phát âm chuẩn; sinh viên năm 3-4 đại học chuyên ngành tiếng Trung
- Nhanh nhẹn, chăm chỉ có khả năng chịu được áp lực
- Mong muốn phát triển bản thân, gắn bó lâu dài với CLB
- Hoàn thành các nhiệm vụ được giao
💁 Bên cạnh đó là những quyền lợi siêu đặc biệt dành cho những giảng viên, trợ giảng của "40 ngày Hán ngữ" bao gồm:
📌 Đối với giáo viên
QUYỀN LỢI :
- Nhận được Certi chứng nhận đứng lớp đến từ CLB và 1 số chứng nhận khác (thành tích lớp xuất sắc)
- Được training, đào tạo kỹ càng bài bản được tặng bộ khóa học excel cơ bản và một số kỹ năng mềm
- Làm việc trong một môi trường tích cực, đoàn kết, chuyên nghiệp
- Đồng hành cùng CLB các dự án tiếp theo, có cơ hội được trở thành leader các sự kiện
- Hỗ trợ quảng bá nếu có mở lớp riêng
📌 Đối với trợ giảng
- Nhận được Certi đến từ CLB Mantius
- Được training, đào tạo kỹ càng bài bản được tặng bộ khóa học excel cơ bản và một số kỹ năng mềm
- Làm việc trong một môi trường tích cực, đoàn kết, chuyên nghiệp
- Đồng hành cùng CLB các dự án tiếp theo, có cơ hội được trở thành leader các sự kiện
- Bảo lưu hồ sơ hỗ trợ tìm việc làm thêm
🆘 Lưu ý:
👉 Sau khi hoàn tất đăng ký form thì các bạn sẽ được gửi một email xác nhận và những thông tin quan trọng (chậm nhất là 3 ngày) nên hãy chú ý hộp thư cũng mục thư rác để không bỏ lỡ thông tin quan trọng nhé!
💌 Nếu bạn yêu thích dạy học, mong muốn trau dồi kỹ năng sư phạm, kỹ năng tiếng trung của bản thân thì đừng ngần ngại đăng ký ngay nhé! Mantius đợi các bạn ❤️
✍️ Content Writer: Chin
🎨 Designer: Thanh Huyền
➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖
Bài viết này thuộc sở hữu và đăng trên 𝐌𝐀𝐍𝐓𝐈𝐔𝐒.
Vui lòng không Reup khi chưa được sự cho phép.
➤ Theo dõi fanpage của chúng tôi để cập nhật những kiến thức và thông tin mới nhất: https://www.facebook.com/CLBTiengTrungMantius
➤ Link Podcast luyện kỹ năng nghe tiếng Trung: https://open.spotify.com/show/4yL3l0C2kYtsCU1v6Rf5ks?si=9a0edab82263458d
➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖
本文章归俱乐部所有,只能发布在𝐌𝐀𝐍𝐓𝐈𝐔𝐒。
未经许可请勿复制。
➤ 关注我们的粉丝专页以更新最新的自学课和课程:https://www.facebook.com/uwuMantius
➤ 练习中文听力技能的播客链接:https://open.spotify.com/show/4yL3l0C2kYtsCU1v6Rf5ks?si=9a0edab82263458d
10/10/2022
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIẢM BÉO
=============
1. 肥胖 féipàng: béo phì
2. 肥胖症 féipàng zhèng: chứng béo phì
3. 健康 jiànkāng: khỏe mạnh
4. 食欲 shíyù: sự thèm ăn
5. 体重 tǐzhòng: cân nặng
6. 体重指数 tǐzhòng zhǐshù: chỉ số BMI
7. 营养 yíngyǎng: dinh dưỡng
8. 能量 néngliàng: năng lượng
9. 热量 rèliàng: nhiệt lượng
10. 维生素 wéishēngsù: vitamin
11. 蛋白质 dànbáizhí: protein
12. 脂肪 zhīfáng: chất béo, mỡ
13. 消耗 xiāohào: tiêu hao
14. 燃烧 ránshāo: thiêu đốt
15. 消化 xiāohuà: tiêu hóa
16. 甜食 tiánshí: đồ ngọt
17. 淀粉 diànfěn: tinh bột
18. 肠胃 chángwèi: dạ dày
19. 反弹 fǎntán: phản lại
20. 超重 chāozhòng: thừa cân
21. 丰满 fēngmǎn: tròn trĩnh
22. 粗壮 cūzhuàng: mập mạp
23. 矮胖 ǎipàng: béo lùn
24. 增重 zēngzhòng: tăng cân
25. 减重 jiǎnzhòng: giảm cân
26. 减肥 jiǎnféi:giảm béo
27. 节食 jiéshí: ăn kiêng
28. 减肥茶 jiǎnféi chá: trà giảm cân
29. 按摩 ànmó: mát xa
30. 瑜伽 yújiā: yoga
31. 健美操 jiànměicāo: thể dục nhịp điệu
32. 素食者 sùshízhě: người ăn chay
33. 吸脂手术 xīzhī shǒushù: phẫu thuật hút mỡ
Những câu nói quyết tâm giảm béo hài hước, độc đáo và vô cùng thú vị:
1.胖人没资格吃!必须要瘦了再说。
Pàng rén méi zīgé chī! Bìxū yào shòule zàishuō.
Người béo không có tư cách ăn! Phải gầy lại rồi tính tiếp.
2.要不瘦!要不死!
Yào bù shòu! Yào bù sǐ!
Hoặc là gầy! Hoặc là chết!
3.科学家说,超重越多,寿命越短!
Kēxuéjiā shuō, chāozhòng yuè duō, shòumìng yuè duǎn!
Các nhà khoa học nói rằng, cân nặng càng nhiều, tuổi thọ càng ngắn.
4.找一份自己喜欢的工作,不会因为体形而被拒绝。
Zhǎo yī fèn zìjǐ xǐhuān de gōngzuò, bù huì yīnwèi tǐxíng ér bèi jùjué.
Tìm được công việc yêu thích, không thể vì thể hình mà bị từ chối.
5.1月不减肥,3月没人追!
1 Yuè bù jiǎnféi,3 yuè méi rén zhuī!
1 tháng không giảm béo, 3 tháng không ai theo.
6.其它人都能瘦下来为何你不可以。
Qítā rén dōu néng shòu xià lái wèihé nǐ bù kěyǐ.
Những người khác đều có thể gầy đi thì tại sao bạn lại không thể.
7.连自己体重都控制不了的人,怎样控制自己的人生。
Lián zìjǐ tǐzhòng dōu kòngzhì bùliǎo de rén, zěnyàng kòngzhì zìjǐ de rénshēng.
Đến cân nặng của mình cũng không làm chủ được, làm sao có thể làm chủ cuộc sống của mình.
8.减肥,是为了让自己更美。减肥,是为了让自己更自信。减肥,是为了证明自己其实也很优秀!
Jiǎnféi, shì wèile ràng zìjǐ gèng měi. Jiǎnféi, shì wèile ràng zìjǐ gèng zìxìn. Jiǎnféi, shì wèile zhèngmíng zìjǐ qíshí yě hěn yōuxiù!
Giảm béo, để bản thân đẹp hơn. Giảm béo, để bản thân tự tin hơn. Giảm béo, để chứng minh bản thân kỳ thực cũng rất ưu tú!
9.减肥证明自己的能力:这件事能干成,什么事干不了!
Jiǎnféi zhèngmíng zìjǐ de nénglì: Zhè jiàn shì nénggàn chéng, shénme shì gān bùliǎo!
Giảm béo chứng minh thực lực của bản thân: Chuyện này có thể thành công, còn có chuyện gì làm không nổi!
10. 50年后,向你的孙儿说:当初奶奶的腰只这么一握!
50 nián hòu, xiàng nǐ de sūn er shuō: Dāngchū nǎinai de yāo zhǐ zhème yī wò!
50 năm sau, nói với con cháu của bạn rằng: năm xưa eo của bà chỉ nhỏ thế này thôi!
10/10/2022
𝑇𝐸̂𝑁 𝐶𝐴́𝐶 𝐶𝑂̂𝑁𝐺 𝑉𝐼𝐸̣̂𝐶 𝐵𝐴̆̀𝑁𝐺 𝑇𝐼𝐸̂́𝑁𝐺 𝑇𝑅𝑈𝑁𝐺
=====================
1. - 工人。𝐺𝑜̄𝑛𝑔𝑟𝑒́𝑛. 𝐶𝑜̂𝑛𝑔 𝑛ℎ𝑎̂𝑛
2. - 职员 / 人员。 𝑍ℎ𝑖́ 𝑦𝑢𝑎́𝑛 / 𝑅𝑒́𝑛𝑦𝑢𝑎́𝑛 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛.
3. - 员工。𝑌𝑢𝑎́𝑛𝑔𝑜̄𝑛𝑔. 𝐶𝑜̂𝑛𝑔 𝑛ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛
4. - 同事。 𝑇𝑜́𝑛𝑔𝑠ℎ𝑖̀. Đ𝑜̂̀𝑛𝑔 𝑛𝑔ℎ𝑖𝑒̣̂𝑝
5. - 业务。𝑌𝑒̀𝑤𝑢̀. 𝐾𝑖𝑛ℎ 𝑑𝑜𝑎𝑛ℎ
6. - 营销。𝑌𝑖́𝑛𝑔 𝑥𝑖𝑎̄𝑜. 𝑀𝑎𝑟𝑘𝑒𝑡𝑖𝑛𝑔
7. - 采购。𝐶𝑎̌𝑖𝑔𝑜̀𝑢. 𝑇ℎ𝑢 𝑚𝑢𝑎
8. - 仓库。𝐶𝑎̄𝑛𝑔𝑘𝑢̀. 𝐾ℎ𝑜
9. - 总务。𝑍𝑜̌𝑛𝑔𝑤𝑢̀. 𝑇𝑜̂̉𝑛𝑔 𝑣𝑢̣
10. - 生管。 𝑆ℎ𝑒̄𝑛𝑔𝑔𝑢𝑎̌𝑛. 𝑆𝑖𝑛ℎ 𝑞𝑢𝑎̉𝑛
11. -计划。𝐽𝑖̀ℎ𝑢𝑎̀. 𝐾𝑒̂́ ℎ𝑜𝑎̣𝑐ℎ
12. - 进出口。 𝐽𝑖̀𝑛 𝑐ℎ𝑢̄𝑘𝑜̌𝑢. 𝑋𝑢𝑎̂́𝑡 𝑛ℎ𝑎̣̂𝑝 𝑘ℎ𝑎̂̉𝑢
13. - 外务人员。𝑊𝑎̀𝑖𝑤𝑢̀ 𝑟𝑒́𝑛𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑛𝑔𝑜𝑎̣𝑖 𝑣𝑢̣
14. - 临时工。𝐿𝑖́𝑛𝑠ℎ𝑖́ 𝑔𝑜̄𝑛𝑔. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑡ℎ𝑜̛̀𝑖 𝑣𝑢̣
15. - 人事。𝑅𝑒́𝑛𝑠ℎ𝑖̀. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑠𝑢̛̣
16. - 管理。𝐺𝑢𝑎̌𝑛𝑙𝑖̌. 𝑄𝑢𝑎̉𝑛 𝑙𝑦́
17. - 行政。𝑋𝑖́𝑛𝑔𝑧ℎ𝑒̀𝑛𝑔 𝐻𝑎̀𝑛ℎ 𝑐ℎ𝑖́𝑛ℎ.
18. - 会计人员。 𝐾𝑢𝑎̀𝑖𝑗𝑖̀ 𝑟𝑒́𝑛𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑘𝑒̂́ 𝑡𝑜𝑎́𝑛
19. - 会计长。𝐾𝑢𝑎̀𝑖𝑗𝑖̀ 𝑧ℎ𝑎̌𝑛𝑔. 𝐾𝑒̂́ 𝑡𝑜𝑎́𝑛 𝑡𝑟𝑢̛𝑜̛̉𝑛𝑔
20. - 秘书员。𝑀𝑖̀𝑠ℎ𝑢̄ 𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑡ℎ𝑢̛ 𝑘𝑖́
21. - 秘书长。𝑀𝑖̀𝑠ℎ𝑢̄ 𝑧ℎ𝑎̌𝑛𝑔. 𝑇ℎ𝑢̛ 𝑘𝑖́ 𝑡𝑟𝑢̛𝑜̛̉𝑛𝑔
22. - 翻译员。 𝐹𝑎̄𝑛𝑦𝑖̀ 𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑝ℎ𝑖𝑒̂𝑛 𝑑𝑖̣𝑐ℎ
23. - 设计员。𝑆ℎ𝑒̀𝑗𝑖̀ 𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑡ℎ𝑖𝑒̂́𝑡 𝑘𝑒̂́
24. - 品检。𝑃𝑖̌𝑛𝑗𝑖𝑎̌𝑛. 𝐾𝑖𝑒̂̉𝑚 𝑝ℎ𝑎̂̉𝑚, 𝑄𝐶
25. - 副组长。𝐹𝑢̀ 𝑧𝑢̌𝑧ℎ𝑎̌𝑛𝑔. 𝑇𝑜̂̉ 𝑝ℎ𝑜́
26. - 组长。𝑍𝑢̌𝑧ℎ𝑎̌𝑛𝑔. 𝑇𝑜̂̉ 𝑡𝑟𝑢̛𝑜̛̉𝑛𝑔
27. - 助理。𝑍ℎ𝑢̀𝑙𝑖̌. 𝑇𝑟𝑜̛̣ 𝑙𝑦́
28. - 主管 / 老大。𝑍ℎ𝑢̌𝑔𝑢𝑎̌𝑛 / 𝑙𝑎̌𝑜𝑑𝑎̀. 𝐶ℎ𝑢̉ 𝑞𝑢𝑎̉𝑛
29. - 课长。𝐾𝑒̀ 𝑧ℎ𝑎̌𝑛𝑔. 𝑇𝑟𝑢̛𝑜̛̉𝑛𝑔 𝑝ℎ𝑜̀𝑛𝑔
30. - 主任。𝑍ℎ𝑢̌𝑟𝑒̀𝑛. 𝐶ℎ𝑢̉ 𝑛ℎ𝑖𝑒̣̂𝑚
31. - 厂长。𝐶ℎ𝑎̌𝑛𝑔𝑧ℎ𝑎̌𝑛𝑔. 𝑋𝑢̛𝑜̛̉𝑛𝑔 𝑡𝑟𝑢̛𝑜̛̉𝑛𝑔
32. - 副厂长。𝐹𝑢̀ 𝑐ℎ𝑎̌𝑛𝑔𝑧ℎ𝑎̌𝑛𝑔. 𝑃ℎ𝑜́ 𝑥𝑢̛𝑜̛̉𝑛𝑔 𝑡𝑟𝑢̛𝑜̛̉𝑛𝑔
33. - 经理。𝐽𝑖̄𝑛𝑔𝑙𝑖̌. 𝐺𝑖𝑎́𝑚 đ𝑜̂́𝑐
34. = - 副经理。𝐹𝑢̀ 𝑗𝑖̄𝑛𝑔𝑙𝑖̌. 𝑃ℎ𝑜́ 𝑔𝑖𝑎́𝑚 đ𝑜̂́𝑐
35. - 总经理。𝑍𝑜̌𝑛𝑔 𝑗𝑖̄𝑛𝑔𝑙𝑖̌. 𝑇𝑜̂̉𝑛𝑔 𝑔𝑖𝑎́𝑚 đ𝑜̂́𝑐
36. - 副总经理。𝐹𝑢̀𝑧𝑜̌𝑛𝑔 𝑗𝑖̄𝑛𝑔𝑙𝑖̌. 𝑃ℎ𝑜́ 𝑡𝑜̂̉𝑛𝑔 𝑔𝑖𝑎́𝑚 đ𝑜̂́𝑐
37. - 董事长。𝐷𝑜̌𝑛𝑔𝑠ℎ𝑖̀ 𝑧ℎ𝑎̌𝑛𝑔. 𝐶ℎ𝑢̉ 𝑡𝑖̣𝑐ℎ ℎ𝑜̣̂𝑖 đ𝑜̂̀𝑛𝑔 𝑞𝑢𝑎̉𝑛 𝑡𝑟𝑖̣
38. - 老板。𝐿𝑎̌𝑜𝑏𝑎̌𝑛. 𝑂̂𝑛𝑔 𝑐ℎ𝑢̉
39. - 老板娘。𝐿𝑎̌𝑜𝑏𝑎̌𝑛𝑛𝑖𝑎́𝑛𝑔. 𝐵𝑎̀ 𝑐ℎ𝑢̉
40. - 协理。𝑋𝑖𝑒́𝑙𝑖̌. 𝐻𝑖𝑒̣̂𝑝 𝑙𝑦́
41. - 会长。𝐻𝑢𝑖̀𝑧ℎ𝑎̌𝑛𝑔. 𝐻𝑜̣̂𝑖 𝑡𝑟𝑢̛𝑜̛̉𝑛𝑔
42. - 总裁。𝑍𝑜̌𝑛𝑔𝑐𝑎́𝑖. 𝑇𝑜̂̉𝑛𝑔 𝑡𝑎̀𝑖 ( 𝑙𝑎̃𝑛ℎ đ𝑎̣𝑜 𝑐𝑎̂́𝑝 𝑐𝑎𝑜)
43. - 领导。𝐿𝑖̌𝑛𝑔𝑑𝑎̌𝑜. 𝐿𝑎̃𝑛ℎ đ𝑎̣𝑜
44. - 干部。𝐺𝑎̄𝑛𝑏𝑢̀. 𝐶𝑎́𝑛 𝑏𝑜̣̂
45. - 储备干部。𝐶ℎ𝑢̌𝑏𝑒̀𝑖 𝑔𝑎̄𝑛𝑏𝑢̀. 𝐶𝑎́𝑛 𝑏𝑜̣̂ 𝑑𝑢̛̣ 𝑏𝑖̣
46. - 外国干部。𝑊𝑎̀𝑖𝑔𝑢𝑜́ 𝑔𝑎̄𝑛𝑏𝑢̀. 𝐶𝑎́𝑛 𝑏𝑜̣̂ 𝑛𝑢̛𝑜̛́𝑐 𝑛𝑔𝑜𝑎̀𝑖
47. - 台干。𝑇𝑎́𝑖𝑔𝑎̄𝑛. 𝐶𝑎́𝑛 𝑏𝑜̣̂ Đ𝑎̀𝑖 𝐿𝑜𝑎𝑛
48. - 陆干。𝐿𝑢̀𝑔𝑎̄𝑛. 𝐶𝑎́𝑛 𝑏𝑜̣̂ 𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑄𝑢𝑜̂́𝑐
49. - 越级干部。𝑌𝑢𝑒̀𝑗𝑖́ 𝑔𝑎̀𝑛𝑏𝑢̀. 𝐶𝑎́𝑛 𝑏𝑜̣̂ 𝑉𝑖𝑒̣̂𝑡 𝑁𝑎𝑚
50. - 台湾商会。𝑇𝑎́𝑖𝑤𝑎̄𝑛𝑠ℎ𝑎̄𝑛𝑔ℎ𝑢𝑖̀. 𝑇ℎ𝑢̛𝑜̛𝑛𝑔 𝐻𝑜̣̂𝑖 Đ𝑎̀𝑖 𝐿𝑜𝑎𝑛
51. - 电工。𝐷𝑖𝑎̀𝑛𝑔𝑜̄𝑛𝑔. 𝑇ℎ𝑜̛̣ đ𝑖𝑒̣̂𝑛
52. - 保卫。𝐵𝑎̌𝑜𝑤𝑒̀𝑖. 𝐵𝑎̉𝑜 𝑣𝑒̣̂
53. - 卫生人员。𝑊𝑒̀𝑖𝑠ℎ𝑒̄𝑛𝑔𝑟𝑒́𝑛𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑣𝑒̣̂ 𝑠𝑖𝑛ℎ
54. - 清洁工。𝑄𝑖̄𝑛𝑔𝑗𝑖𝑒́ 𝑔𝑜̄𝑛𝑔. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑞𝑢𝑒́𝑡 𝑑𝑜̣𝑛
55. - 机修。𝐽𝑖̄𝑥𝑖𝑢̄. 𝐵𝑎̉𝑜 𝑡𝑟𝑖̀
56. - 司机。𝑆𝑖̄𝑗𝑖̄. 𝑇𝑎̀𝑖 𝑥𝑒̂́
57. - 捡废料。𝐽𝑖𝑎̌𝑛 𝑓𝑒̀𝑖𝑙𝑖𝑎̀𝑜. 𝐿𝑢̛𝑜̛̣𝑚 𝑛ℎ𝑎̣̆𝑡 𝑝ℎ𝑒̂́ 𝑙𝑖𝑒̣̂𝑢(𝑣𝑒 𝑐ℎ𝑎𝑖)
58. - 柜台。𝐺𝑢𝑖̀𝑡𝑎́𝑖. 𝑇𝑖𝑒̂́𝑝 𝑡𝑎̂𝑛
59. - 总台 /总机。𝑍𝑜̌𝑛𝑔𝑡𝑎́𝑖 / 𝑧𝑜̌𝑛𝑔𝑗𝑖̄。𝑇𝑜̂̉𝑛𝑔 đ𝑎̀𝑖
60. - 追踪订单人员。𝑍ℎ𝑢𝑖̄𝑧𝑜̄𝑛𝑔 𝑑𝑖̀𝑛𝑔𝑑𝑎̄𝑛 𝑟𝑒́𝑛𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑑𝑜̃𝑖 đ𝑜̛𝑛 ℎ𝑎̀𝑛𝑔
61. - 服务员。𝐹𝑢́𝑤𝑢̀𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑝ℎ𝑢̣𝑐 𝑣𝑢̣
62. - 售货员。𝑆ℎ𝑜̀𝑢ℎ𝑢𝑜̀𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑏𝑎́𝑛 ℎ𝑎̀𝑛𝑔
63. - 校长。𝑋𝑖𝑎̀𝑜𝑧ℎ𝑎̌𝑛𝑔. 𝐻𝑖𝑒̣̂𝑢 𝑡𝑟𝑢̛𝑜̛̉𝑛𝑔
64. - 家务。𝐽𝑖𝑎̄𝑤𝑢̀. 𝑁𝑜̣̂𝑖 𝑡𝑟𝑜̛̣
65. - 种田。𝑍ℎ𝑜̀𝑛𝑔𝑡𝑖𝑎́𝑛. 𝐿𝑎̀𝑚 𝑟𝑢𝑜̣̂𝑛𝑔
66. - 种果园。𝑍ℎ𝑜̀𝑛𝑔 𝑔𝑢𝑜̌𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝐿𝑎̀𝑚 𝑣𝑢̛𝑜̛̀𝑛 (𝑡𝑟𝑎́𝑖 𝑐𝑎̂𝑦)
67. - 歌手。𝐺𝑒̄𝑠ℎ𝑜̌𝑢. 𝐶𝑎 𝑠𝑖̃
68. - 魔术家。𝑀𝑜́𝑠ℎ𝑢̀𝑗𝑖𝑎̄. 𝐴̉𝑜 𝑡ℎ𝑢𝑎̣̂𝑡 𝑔𝑖𝑎
69. - 舞蹈团。𝑊𝑢̌𝑑𝑎̌𝑜 𝑡𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑜́𝑚 𝑚𝑢́𝑎
70. - 酒吧人员。𝐽𝑖𝑢̌𝑏𝑎𝑟𝑒́𝑛𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑞𝑢𝑎́𝑛 𝑏𝑎𝑟
71. - 水泥工。𝑆ℎ𝑢𝑖̌𝑛𝑖́ 𝑔𝑜̄𝑛𝑔. 𝑇ℎ𝑜̛̣ ℎ𝑜̂̀
72. - 裁缝工。𝐶𝑎́𝑖𝑓𝑒́𝑛𝑔 𝑔𝑜̄𝑛𝑔. 𝑇ℎ𝑜̛̣ 𝑚𝑎𝑦
73. - 盘运工。𝑃𝑎́𝑛𝑦𝑢̀𝑛 𝑔𝑜̄𝑛𝑔. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑘ℎ𝑢𝑎̂𝑛 𝑣𝑎́𝑐, 𝑏𝑜̂́𝑐 𝑣𝑎́𝑐
74. - 文员。𝑊𝑒́𝑛𝑦𝑢𝑎́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̂𝑛 𝑣𝑖𝑒̂𝑛 𝑣𝑎̆𝑛 𝑝ℎ𝑜̀𝑛𝑔
75. - 保姆。𝐵𝑎̌𝑜𝑚𝑢̌. 𝐵𝑎̉𝑜 𝑚𝑎̂̃𝑢
76. - 理发师。𝐿𝑖̌𝑓𝑎̄𝑠ℎ𝑖̄. 𝑇ℎ𝑜̛̣ ℎ𝑜̛́𝑡 𝑡𝑜́𝑐
77. - 摄影师。𝑆ℎ𝑒̀𝑦𝑖̌𝑛𝑔𝑠ℎ𝑖̄. 𝑁ℎ𝑖𝑒̂́𝑝 𝑎̉𝑛ℎ 𝑔𝑖𝑎
78. - 画家。𝐻𝑢𝑎̀𝑗𝑖𝑎̄. 𝐻𝑜̣𝑎 𝑠𝑖̃
79. - 诗人。𝑆ℎ𝑖̄𝑟𝑒́𝑛. 𝑁ℎ𝑎̀ 𝑡ℎ𝑜̛
80. - 作家。𝑍𝑢𝑜̀𝑗𝑖𝑎̄. 𝑁ℎ𝑎̀ 𝑣𝑎̆𝑛
15/08/2022
Học từ vựng tiếng Trung về tính cách con người
1 安适 ān shì Ấm áp
2 傲慢 àomàn Ngạo mạn, kiêu căng
3 暴力 bào lì Bạo lực
4 保守 bǎoshǒu Bảo thủ
5 暴躁 bàozào Nóng nảy
6 卑鄙 bēibǐ Đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
7 悲观 bēiguān Bi quan
8 笨拙 bèn zhuō Đần độn, vụng về, ngốc, kém thông minh
9 变态 biàntài Biến thái
10 博学 bóxué Có học vấn, học rộng
11 不孝 bú xiào Bất hiếu
12 馋 chán Phàm ăn, ham ăn, háu ăn, tham ăn
13 沉默 chénmò Trầm lặng, im lặng
14 冲动 chōngdòng Bốc đồng
15 丑陋 chǒu lòu Xấu
16 粗鲁 cūlǔ Thô lỗ, lỗ máng
17 大胆 dàdǎn Mạnh dạn
18 大方 dàfāng Rộng rãi, hào phóng
19 呆板 dāibǎn Khô khan, cứng nhắc
20 淡漠 dàn mò Lạnh lùng
21 胆小 dǎn xiǎo Nhút nhát, nhát gan
22 单纯 dānchún Đơn thuần, đơn giản
23 懂事 dǒngshì Hiểu chuyện, biết điều
24 多变 duō biàn Hay thay đổi
25 恶毒 Èdú Độc ác
26 风趣 fēngqù Dí dỏm hài hước
27 负面 fù miàn Tiêu cực
28 肤浅 fūqiǎn Nông cạn
29 感性 gǎnxìng Cảm tính
30 搞笑 gǎoxiào Hài hước, khôi hài, tiếu lâm
31 耿直 gěng zhí Trung thực
32 古怪 gǔguài Cổ quái, gàn dở, lập dị
33 果断 guǒduàn Quả quyết, quyết đoán
34 孤僻 gūpì Lầm lì, cô độc
35 固执 gùzhí Cố chấp
36 害羞 hài xiū Ngại ngùng, thiếu tự tin
37 含蓄 hánxù Kín đáo
38 好客 hào kè Hiếu khách
39 好色 hàosè Háo sắc, phóng đãng
40 豪爽 háoshuǎng Thẳng thắn
41 和善 hé shàn Vui tính
42 合群 héqún Hòa đồng
43 豁达 huòdá Rộng rãi, rộng lượng
44 活泼 huópō Sôi nổi, hoạt bát
45 积极 jī jí Tích cực
46 贱 jiàn Đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ
47 健忘 jiàn wàng Đãng trí
48 健壮 jiàn zhuàng Mạnh mẽ
49 节俭 jiéjiǎn Tiết kiệm, tằn tiện
50 谨慎 Jǐnshèn Cẩn thận, thận trọng
09/08/2022
Từ vựng chủ đề hôn nhân
单身 /dān shēn/: Độc thân
订婚 /dìng hūn/: Đính hôn
已婚 /yǐ hūn/: Đã kết hôn
有伴侣 /yǒu bàn lǚ/: có vợ/chồng
同居 /tóng jū/: Sống cùng nhau
丧偶 /sàng ǒu/: Goá bụa
离婚 /lí hūn/: Ly hôn
分居 /fēn jū/: Ly thân
有对象/恋爱中 /yǒu duì xiàng/liàn ài zhōng/: Đang trong mối quan hệ
说不清 /shuō bù qīng/: Quan hệ phức tạp
开放恋情中 /kāi fàng liàn qíng zhōng/: Trong một mối quan hệ mở
31/07/2022
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THỦY HẢI SẢN
Thủy sản: -水产 -shuǐchǎn
1. Hải sản tươi: 海鲜 hǎixiān
2. Món ăn hải sản , đồ biển: 海味 hǎiwèi
3. Baba: 甲鱼 jiǎyú
4. Cá biển: 海水鱼 hǎishuǐ yú
5. Cá chim: 鲳鱼 chāng yú
6. Cá đao: 刀鱼 dāoyú
7. Cá hoa vàng: 黄鱼 huángyú
8. Cá hoa vàng khô: 黄鱼鲞 huángyú xiǎng
9. Cá hố: 带鱼 dàiyú
10. Cá lạc: 海鳗 hǎi mán
11. Cá lạc khô: 鳗鲞 mán xiǎng
12. Cá sác đin: 沙丁鱼 shādīngyú
13. Cá lành canh: 凤尾鱼 fèngwěiyú
14. Cá mực: 鱿鱼 yóuyú
15. Cá mực: 墨鱼 mòyú
16. Cá tuyết: 鳕鱼 xuěyú
17. Con hàu: 牧蜊 mù lí
18. Con mực phủ: 章鱼 zhāngyú
19. Con nghêu: 蛏子 chēngzi
20. Con sứa: 海蜇 hǎizhē
21. Cua biển: 海蟹 hǎi xiè
22. Đỉa biển (hải sâm): 海参 hǎishēn
23. Ốc biển: 海螺 hǎiluó
24. Ốc sên: 蜗牛 wōniú
25. Rau câu (tảo tía): 紫菜 zǐcài
26. Tảo biển nâu (đông y gọi là côn bố): 海带 hǎidài
27. Tôm: 条虾 tiáo xiā
28. Tôm he: 对虾 duìxiā
29. Tôm hùm: 龙虾 lóngxiā
30. Tôm khô: 虾皮 xiāpí
31. Tôm nõn: 开洋 kāiyáng
32. Tôm nõn tươi: 下仁 xià rén
33. Cá, tôm nước ngọt: 河鲜 héxiān
34. Cá nước ngọt: 淡水鱼 dànshuǐ yú
35. Cá chép: 鲤鱼 lǐyú
36. Cá diếc (cá giếc): 鲫鱼 jìyú
37. Cá hồi: 鲑鱼 guīyú
38. Cá quả: 黑鱼 hēiyú
39. Cá quế: 桂鱼 guì yú
40. Cá vền: 鳊鱼 biān yú
41. Cá nóc: 河豚 hétún
42. Cá mè trắng: 白鲢 bái lián
43. Cá sông: 白鱼 bái yú
44. Cá trạch: 泥鳅 níqiū
45. Cá trắm đen: 青鱼 qīngyú
46. Con sò: 蛤蜊 gélí
47. Cua sông, cua đồng: 河蟹 héxiè
48. Hến, trai sông: 河蚌 hé bàng
49. Lươn: 黄鳝 huángshàn
50. Lươn sông: 河鳗 hé mán
51. Ốc đồng: 田螺 tiánluó
52. Ốc nước ngọt: 螺蛳 luósī
53. Tôm nước ngọt: 清水虾 qīngshuǐ xiā
54. Tôm sông (tôm nước ngọt): 河虾 hé xiā
55. B**g bóng cá: 鱼肚 yúdù
56. Cá xay: 鱼糜 yú mí
57. Mắm cá: 咸鱼 xián yú
58. Vây cá: 鱼翅 yúchì
28/07/2022
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ SIZE QUẦN ÁO
Size 尺码 chǐmǎ
Size S / Size M / Size L S码 / M码 / L码 S mǎ / M mǎ / L mǎ
Freesize 均码 jūnmǎ
Chiều dài áo 衣长 yī cháng
Chiều dài quần 裤长 kù cháng
Vòng ngực 胸围 xiōngwéi
Vòng eo 腰围 yāowéi
Vòng mông 臀围 tún wéi
Vòng đùi 大腿围 dàtuǐ wéi
Độ rộng ống quần / 脚口 / 裤口 jiǎo kǒu / kù kǒu
Chiều rộng vai 肩宽 jiān kuān
Đáy trước 前裆 qián dāng
Đáy sau 后裆 hòu dāng
Chiều cao thích hợp 适合身高 shìhé shēngāo
Cân nặng thích hợp 适合体重 Shìhé tǐzhòng
Phân loại màu sắc 颜色分类 yánsè fēnlèi
Chất liệu 材质 cáizhì
Độ dày 厚薄 hòubáo
Có lót thêm lông/nhung 加绒 jiā róng
Kiểu dáng 款式 kuǎnshì
(áo) chui đầu 套头 tàotóu
Phong cách 风格 fēnggé
(Phong cách quần áo dùng để) Dạo phố 街头 jiētóu
Loại hình quần áo 服装版型 fúzhuāng bǎn xíng
Form rộng 宽松 kuānsōng
Form ôm 修身 xiūshēn
Form vừa người 合身 héshēn
Co giãn 弹力 tánlì
Không giãn 无弹 wú tán
Giãn ít 微弹 wēi tán
Độ mềm 柔软 róuruǎn
Mềm 软 ruǎn
Cứng 硬 yìng
Nhãn hiệu sản phẩm 品牌 pǐnpái
25/07/2022
"100 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ HỒ SƠ XIN VIỆC TRONG TIẾNG TRUNG
--------------------
1. CV cá nhân 个人简历 /gèrén jiǎnlì/
2. Khái quát tình hình cá nhân 个人概况 /gèrén gàikuàng/
3. Họ tên 姓名 /xìngmíng/
4. Giới tính性别 /xìngbié/
5. Tỉnh/ Thành phố/ Huyện/ Quận省市/城市/县/ 郡 /Shěng shì/chéngshì/xiàn/ jùn/
6. Ngày tháng năm sinh 出生日期 /chūshēng rìqí/
7. Ngày tháng năm sinh 出生年月 /chūshēng nián yuè/
8. Số Chứng minh thư/ Sô Chứng minh nhân dân 身份证号 /shēnfèn zhèng hào/
9. Số Chứng minh thư/ Sô Chứng minh nhân dân 身份证号码 /shēnfèn zhèng hàomǎ/
10. Dân tộc 民族 /mínzú/
11. Diện mạo chính trị 政治面貌 /zhèngzhì miànmào/
12. Chiều cao 身高 /shēngāo/
13. Cân nặng 体重 /tǐzhòng/
14. Hệ học 学制 /xuézhì/
15. Quá trình học 学历 /xuélì/
16. Tuổi 年龄 /niánlíng/
17. Quốc tịch 国籍 /guójí/
18. Trình độ ngoại ngữ 外语等级 /wàiyǔ děngjí/
19. Trình độ máy tính 计算机水平 /jìsuànjī shuǐpíng/
20. Trình độ máy tính 计算机等级 /jìsuànjī děngjí/
21. Năng lực ứng dụng máy tính 计算机应用能力 /jìsuànjī yìngyòng nénglì/
22. Chuyên ngành 专业 /zhuānyè/
23. Thời gian 时间 /shíjiān/
24. Đơn vị 单位 /dānwèi/
25. Kinh nghiệm từng trải 经历 /jīnglì/
26. Kỹ năng 技能 /jìnéng/
27. Sở trường 特长 /tècháng/
28. Sở thích 爱好 /àihào/
29. Sở thích cá nhân 个人爱好/gèrén àihào/
30. Lý lịch 履历 /lǚlì/
31. Thông tin địa chỉ 通讯地址 /tōngxùn dìzhǐ/
32. Thông tin địa chỉ chi tiết 详细通信地址 /xiángxì tōngxìn dìzhǐ/
33. Địa chỉ liên lạc 联系地址 /liánxì dìzhǐ/
34. Điện thoại liên lạc 联系电话 /liánxì diànhuà/
35. Phương thức liên hệ 联系方式 /liánxì fāngshì/
36. Số điện thoại di động 手机号 /shǒujī hào/
37. Email 电子邮箱 /diànzǐ yóuxiāng/
38. Địa chỉ gia đình 家庭住址 /jiātíng zhùzhǐ/
39. Tự đánh giá bản thân 自我评价 /zìwǒ píngjià/
40. Yêu cầu của bản thân 本人要求 /běnrén yāoqiú/
41. Tình trạng hôn nhân 婚姻状况 /hūnyīn zhuàngkuàng/
42. Thời gian công tác 工作时间 /gōngzuò shíjiān/
43. Do … cơ quan công an thành phố/ tỉnh cấp 由 … 省/市公安局 发证 /yóu… shěng/shì gōng’ān jú fā zhèng/
44. Tên chức vị kỹ thuật 技术职称 /jìshù zhíchēng/
45. Địa chỉ nơi ở 住址 /zhùzhǐ/
46. Trình độ văn hóa 文化程度 /wénhuà chéngdù/
47. Năng lực cá nhân 个人能力 /gèrén nénglì/
48. Chuyên ngành chính 主修专业 /zhǔ xiū zhuānyè/
49. Trình độ ngoại ngữ 外语水平 /wàiyǔ shuǐpíng/
50. Trường học tốt nghiệp 毕业学校 /bìyè xuéxiào/
51. Thời gian tốt nghiệp 毕业时间 /bìyè shíjiān/
52. Trình độ Tiếng Anh 英语水平 /yīngyǔ shuǐpíng/
53. Trình độ Tiếng Trung 汉语水平 /hànyǔ shuǐpíng/
54. Yêu cầu mức lương 薪水要求 /xīnshuǐ yāoqiú/
55. Yêu cầu mức lương 薪金要求 /xīnjīn yāoqiú/
56. Công việc hiện tại đang làm 现从事工作 /xiàn cóngshì gōngzuò/
57. Nghành nghề hiện tại đang làm 从事行业 /cóngshì hángyè/
58. Công việc mong muốn 欲从事工作 /yù cóngshì gōngzuò/
59. Đơn vị ứng tuyển 应聘单位 /yìngpìn dānwèi/
60. Chức vụ ứng tuyển 应聘职位 /yìngpìn zhíwèi/
61. Thực tiễn công tác xã hội 社会实践 /shèhuì shíjiàn/
62. Mã bưu chính 邮政编码 /yóuzhèng biānmǎ/
63. Bằng cấp, giấy chứng nhận 证书 /zhèngshū/
64. Sở thích 兴趣爱好 /xìngqù àihào/
65. Sở thích ngoài giờ làm việc 业余爱好 /yèyú àihào/
66. Lý lịch công tác 工作简历 /gōngzuò jiǎnlì/
67. Tên công ty 公司名称 /gōngsī míngchēng/
68. Tên chức vụ 职位名称 /zhíwèi míngchēng/
69. Thuộc bộ môn/ ban ngành 所属部门 /suǒshǔ bùmén/
70. Năng lực ngôn ngữ 语言能力 /yǔyán nénglì/
71. Trình độ giáo dục 教育情况 /jiàoyù qíngkuàng/
72. Nền tảng giáo dục 教育背景 /jiàoyù bèijǐng/
73. Quá trình bồi dưỡng/ đào tạo 培训经历 /péixùn jīnglì/
74. Thời gian bồi dưỡng/ đào tạo 培训时间 /péixùn shíjiān/
75. Cơ quan bồi dưỡng/ đào tạo 培训机构 /péixùn jīgòu/
76. Nội dung bồi dưỡng/ đào tạo 培训内容 /péixùn nèiróng/
77. Kỹ năng nghề nghiệp 职业技能 /zhíyè jìnéng/
78. Khen thưởng cá nhân 个人荣誉 /gèrén róngyù/
79. Bằng cấp liên quan 相关证书 /xiāngguān zhèngshū/
80. Chú thích 备注 /bèizhù/
81. Trình độ chuyên ngành 专业水平 /zhuānyè shuǐpíng/
82. Trình độ máy tính 电脑水平 /diànnǎo shuǐpíng/
83. Thể trạng sức khỏe 健康状况 /jiànkāng zhuàngkuàng/
84. Quý công ty 贵公司 /guì gōngsī/
85. Giám đốc 经理 /jīnglǐ/
86. Thư ký 秘书 /mìshū
87. Người viết đơn 申请人 /shēnqǐng rén/
88. Năm tháng ngày 年月日 /nián yuè rì/
89. Kinh nghiệm làm việc 工作经验 /gōngzuò jīngyàn/
90. Họ tên Tiếng Việt 越文姓名 /yuè wén xìngmíng/
91. Họ tên Tiếng Trung 中文姓名 /zhōngwén xìngmíng/
92. Chức vụ xin tuyển 申请职位 /shēnqǐng zhíwèi/
93. Mong muốn đãi ngộ 希望待遇 /xīwàng dàiyù/
94. Thời gian học tập 就读时间 /jiùdú shíjiān/
95. Từ năm 2008 đến năm 2019 自 2008年至 2019 年 /zì 2008 nián zhì 2019 nián
96. Tình hình chi tiết đã công tác trước đây 以往就业详情 /yǐwǎng jiùyè xiángqíng/
97. Chức vị/ chức vụ 职位 /zhíwèi/
98. Sở trường cá nhân 个人专长 /gèrén zhuāncháng/
99. Người viết đơn ký tên 申请人签名 /shēnqǐng rén qiānmíng/
100. Trình độ Tiếng Trung phổ thông 汉语普通话水平 /hànyǔ pǔtōng huà shuǐpíng/
23/07/2022
TƯ VẤN VÀ GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
1. 产品 chǎnpǐn: sản phẩm
2. 品牌 pǐnpái: thương hiệu
3. 市场 shìchǎng: thị trường
4. 款式 kuǎnshì: kiểu dáng
5. 颜色 yánsè: màu sắc
6. 目录 mùlù: mục lục
7. 畅销 chàngxiāo: bán chạy nhất
8. 价格表 jiàgébiǎo: bảng giá
9. 说明书 shuōmíngshū: bản hướng dẫn
10. 保修期 bǎoxiūqī: thời hạn bảo hành
11. 竞争力 jìngzhēnglì: sức cạnh tranh
12. 实惠 shíhuì: giá phải chăng
13. 质量 zhìliàng: chất lượng
14. 销售 xiāoshòu: bán hàng
15. 保证 bǎozhèng: bảo đảm
16. 优势 yōushì: ưu thế
17. 生产 shēngchǎn: sản xuất
18. 参观 cānguān: tham quan
19. 设计 shèjì: thiết kế
20. 功能 gōngnéng: công dụng
21. 价格 jiàgé: giá cả
22. 购买 gòumǎi: mua
23. 推荐 tuījiàn: giới thiệu
24. 折扣 zhékòu: giảm giá
25. 订货 dìnghuò: đặt hàng
26. 名片 míngpiàn: danh thiếp
27. 利润 lìrùn: lơi nhuận
28. 适合 shìhé: thích hợp
Hội thoại chủ đề giới thiệu và tư vấn sản phẩm
A: 早上好。您有什么特别感兴趣的商品吗?我们的产品种类齐全。
Zǎoshang hǎo. Nín yǒu shén me tèbié gǎn xìngqù de shāngpǐn ma? Wǒmen de chǎnpǐn zhǒnglèi qíquán.
Xin chảo. Ngài có hứng thú với sản phẩm nào không? Chỗ chúng tôi có tất cả các loại sản phẩm.
B: 我想看看洗瓶机。
Wǒ xiǎng kàn kàn xǐpíngjī.
Tôi muốn xem thử máy rửa chai lọ.
==========
22/07/2022
NHỮNG CÂU ĐÁP LẠI BẰNG TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG
===
好 /Hǎo/ Vâng, được
好的 /hǎo de/ Được, ok
好吧 /hǎo ba/ Được, ok
不行 /bùxíng/ không được
可以 / kěyǐ / Có thể
不可以 [bù kěyǐ]. không được
有 [Yǒu ]. Có
没有 [méiyǒu]. Không có
在 [zài ]. Ở
不在 [bùzài ]. Không ở đó
是 [shì ]. Đúng, phải
不是 [búshì ]. Không phải
对 [Duì]. Đúng
不对 [bùduì ]. Không đúng
去 [qù]. Có đi
不去 [bù qù ]. Không đi
喜欢 [Xǐhuān ]. Thích
不喜欢 [bù xǐhuān]. Không thích
可不是 [kě bùshì]. Chẳng phải à
千真万确 [Qiānzhēn wàn què]. Hoàn toàn chính xác
我很忙 [Wǒ hěn máng]. Tôi rất bận
我不忙 [wǒ bù máng]. Tôi không bận
我不太忙 [wǒ bù tài máng]. Tôi không bận lắm
我有空 [wǒ yǒu kòng]. Tôi rảnh
我没有空 [wǒ méiyǒu kòng].Tôi không rảnh
我知道 [Wǒ zhīdào]. Tôi biết
我不知道 [wǒ bù zhīdào]. Tôi không biết
我会一点 [wǒ huì yīdiǎn]. Tôi biết 1 chút
是,我会的 [shì, wǒ huì de]. Vâng tôi biết
我不会 [wǒ bù huì]. Tôi không biết
我懂 [wǒ dǒng]. Tôi hiểu
我不懂 [wǒ bù dǒng] Tôi không hiểu
我不明白 [wǒ bù míngbái]. Tôi không hiểu
我记得 [Wǒ jìdé zhè]. Tôi nhớ
我忘了 [wǒ wàngle]. Tôi quên rồi
这就是了 [jiùshìle]. Chính là nó
我就是 [wǒ jiùshì]. Vâng là tôi
好久不见了 [Hǎojiǔ bù jiànle]. Lâu rồi không gặp
我很好,谢谢你 [wǒ hěn hǎo, xièxiè nǐ]. tôi rất khỏe, cảm ơn anh
好的,请随便 [hǎo de, qǐng súibiàn]. Vâng, mời tự nhiên
21/07/2022
Các cụm từ trái nghĩa thường gặp trong tiếng trung:
好 /Hǎo/: Tốt >< 坏 /Huài/: Xấu
轻 /Qīng/: Nhẹ >< 重 /Zhòng/: Nặng
干 /Gān/: Khô >< 湿 /Shī/: Ướt
香 /Xiāng/: Thơm >< 臭 /Chòu/: Thối
软 /Ruǎn/: Mềm >< 硬 /Yìng/: Cứng
香 /Xiāng/: Thơm >< 臭 /Chòu/: Thối
软 /Ruǎn/: Mềm >< 硬 /Yìng/: Cứng
强 /Qiáng/: Mạnh >< 弱 /Ruò/: Yếu
松 /Sōng/: Lỏng >< 紧 J/ǐn/: Chặt
远 /Yuǎn/: Xa >< 近 /Jìn/: Gần
快 /Kuài/: Nhanh >< /慢/ Màn: Chậm
生 /Shēng/: Sống >< 死 /Sǐ/: Chết
清楚 /Qīngchǔ/: Rõ ràng >< 模糊 /Móhu/: Mơ hồ
舒服 /Shūfu/: Dễ chịu >< 难受 /Nánshòu/: Khó chịu
聪明 /Cōngmíng/: Thông minh >< 笨 /Bèn/: Đần, ngốc
勤快 /Qínkuài/: Chăm chỉ >< 懒 /Lǎn/: Lười
便宜 /Piányi/: Rẻ >< 贵 /Guì/: Đắt
干净 /Gānjìng/: Sạch sẽ >< 脏 /Zàng/: Bẩn
粗 /Cū/: Thô,to >< 细 /Xì/: Tỉ mỉ, nhỏ
19/07/2022
CÁCH GỌI THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH BẰNG TIẾNG TRUNG
妈妈 /mā ma/: Mẹ
母亲 /mǔ qīn/: Mẹ ruột (cách gọi tôn kính)
爸爸 /bà ba/: Bố
父亲 /fù qin/: Bố ruột (cách gọi tôn kính)
弟弟 /dì dì/: Em trai
哥哥 /gē gē/: Anh trai
妹妹 /mèi mei/: Em gái
姐姐 /jiě jie/: Chị gái
妻子 /qī zi/: Vợ
老婆 /lǎo pó/: Vợ, bà xã
丈夫 /zhàng fū/: Chồng
老公 /lǎo gong/: Chồng, ông xã
儿子 /ér zi/: Con trai
独生子 /dú shēng zǐ/: Con trai một
女儿 /nǚ’ér/: Con gái
独生女 /dú shēng nǚ/: Con gái một
Thành viên gia đình bên nội
奶奶 /nǎi nai/: Bà nội
祖母 /zǔmǔ/: Bà nội (cách gọi lễ phép hơn)
爷爷 /yéye/: Ông nội
祖父 /zǔfù/: Ông nội (cách gọi lễ phép hơn)
太太 /tài tai/: Cụ bà
太爷 /tài yé/: Cụ ông
姑妈 /gū mā/: Bác, cô
姑姑 /gū gu/: Cô
伯母 /bó mǔ/: Bác gái
婶婶 /shěn shěn/: Thím
姑父 /gū fu/: Chú ( chồng cô)
伯伯 /bó bo/: Bác
叔叔 /shū shū/: Chú
堂兄 /táng xiōng/: Anh họ ( bên bố)
堂弟 /táng dì/: Em trai họ
堂姐 /táng jiě/: Chị họ
堂妹 /táng mèi/: Em gái họ
姪子 /zhí zi/: Cháu nội trai
姪女 /zhí nǚ/: Cháu nội gái
Thành viên gia đình khác bên ngoại
外婆 /wài pó/: Bà ngoại
外公 /wài gong/: Ông ngoại
太姥爷 /tài lǎo ye/: Cụ ông ngoại
太姥姥 /tài lǎo lao/: Cụ bà ngoại
舅舅 /jiù jiu/: Cậu
姨父 /yí fu/: Chồng của dì
舅妈 /jiù mā/: Mợ
姨妈 /yí mā/: Dì
阿姨 /Ā yí/: Cô, dì
表哥 /biǎo gē/: Anh họ ( bên mẹ)
表弟 /biǎo dì/: Em trai họ
表姐 /biǎo jiě/: Chị họ
表妹 /biǎo mèi/: Em gái họ
外甥 /wài sheng/: Cháu ngoại trai
外甥女 /wài sheng nǚ/: Cháu ngoại gái