Tiếng Trung Thanh Thuỷ

Tiếng Trung Thanh Thuỷ

Share

Có kinh nghiệm nhiều năm làm việc thực tế với các đối tác doanh nghiệp Trung Quốc.

Tiếng Trung giao tiếp cho người đi làm, luyện thi HSK |Học thực tế – Nói tự tin |
Giảng dạy bởi Giảng viên đại học, đang đào tạo tiếng Trung cho các tập đoàn, doanh nghiệp.

17/06/2026

Luyện nghe hội thoại TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TRONG CÔNG SỞ
Chủ đề: Khi khách hàng người Trung Quốc đến công ty
Theo dõi Tiếng Trung Thanh Thủy để học thêm các tình huống giao tiếp công sở thực tế nhé!

16/06/2026

Lớp học online cùng cô Hà Thủy
Chỉ cần nhớ “怎么 + động từ” là hỏi được cách làm mọi thứ bằng tiếng Trung rồi!
怎么走? — Đi (đường) thế nào? / Đi lối nào? (Hỏi đường)
怎么说? — Nói thế nào?
怎么做? — Làm thế nào? / Làm kiểu gì?
Áp dụng được ngay sau video này!
🎓 Lớp online Tiếng Trung Thanh Thủy
📩Nhắn tin cho mình nếu bạn muốn học thử nhé!

Photos from Tiếng Trung Thanh Thuỷ's post 13/06/2026

Nền tảng vững chắc được xây từ từng bài chữa!
Một điều mà chúng mình luôn đặt lên hàng đầu, đó là chữ viết và phát âm của học viên phải được chỉnh sửa thật kỹ,bởi vì học đúng, học chuẩn ngay từ đầu sẽ không phải mất thời gian sửa lại về sau.
Nền tảng không tự nhiên mà có. Nó được xây dựng từ từng buổi học, từng bài chữa, từng lần giáo viên kiên nhẫn sửa đến khi đúng.
✅ Chữ viết sai nét? → Hướng dẫn lại tỉ mỉ từng nét bút
✅ Phát âm chưa chuẩn thanh điệu? → Luyện tập cặn kẽ đến khi thật sự đúng
Đó là cách chúng mình xây cho mỗi học viên một nền tảng thật vững để tiến xa hơn về sau.
📩 Inbox để được tư vấn lộ trình học phù hợp nhé!
TIẾNG TRUNG THANH THỦY
HỌC TIẾNG TRUNG - KẾT NỐI TƯƠNG LAI
⭐ MỌI THÔNG TIN XIN LIÊN HỆ:
☎️ 0388.202.696 hoặc 0865.393.558

10/06/2026

HỘI THOẠI “MỜI ĐỐI TÁC ĂN CƠM SAU CUỘC HỌP”

HỘI THOẠI (TIẾNG TRUNG + PINYIN + GIẢI NGHĨA)
陈明: 王总,今天辛苦您了。谢谢您抽时间过来开会。

陈明: Wáng Zǒng, jīntiān xīnkǔ nín le. Xièxie nín chōu shíjiān guòlái kāihuì.

Trần Minh: Ông Vương, hôm nay vất vả cho ông rồi. Cảm ơn ông đã dành thời gian đến họp ạ.

王总: 哪里哪里。合作很顺利,我也很高兴。

王总: Nǎlǐ nǎlǐ. Hézuò hěn shùnlì, wǒ yě hěn gāoxìng.

Ông Vương: Đâu có đâu có. Hợp tác rất suôn sẻ, tôi cũng rất vui.

陈明: 王总,快中午了。我请您吃个便饭吧。

陈明: Wáng Zǒng, kuài zhōngwǔ le. Wǒ qǐng nín chī ge biànfàn ba.

Trần Minh: Ông Vương, gần trưa rồi. Tôi mời ông dùng bữa cơm đạm bạc nhé.

王总: 不用这么客气。我下午还有事。

王总: Búyòng zhème kèqi. Wǒ xiàwǔ hái yǒu shì.

Ông Vương: Không cần khách sáo thế đâu. Chiều tôi còn việc.

陈明: 就随便吃点,不会耽误您太多时间。附近有一家不错的餐厅。

陈明: Jiù suíbiàn chī diǎn, bú huì dānwù nín tài duō shíjiān. Fùjìn yǒu yī jiā búcuò de cāntīng.

Trần Minh: Chỉ ăn qua loa thôi ạ, sẽ không làm lỡ quá nhiều thời gian của ông. Gần đây có một nhà hàng không tệ.

王总: 好吧,那就简单吃一点。

王总: Hǎo ba, nà jiù jiǎndān chī yī diǎn.

Ông Vương: Được rồi, vậy thì ăn đơn giản một chút.

陈明: 太好了。我订个包间,比较安静。

陈明: Tài hǎo le. Wǒ dìng ge bāojiān, bǐjiào ānjìng.

Trần Minh: Tuyệt quá. Tôi sẽ đặt một phòng riêng, yên tĩnh hơn ạ.

王总: 好的,你安排吧。

王总: Hǎo de, nǐ ānpái ba.

Ông Vương: Được, em sắp xếp nhé.

陈明: 王总,您喜欢吃什么菜?

陈明: Wáng Zǒng, nín xǐhuān chī shénme cài?

Trần Minh: Ông Vương, ông thích ăn món gì ạ?

王总: 都可以。我不挑食。

王总: Dōu kěyǐ. Wǒ bù tiāoshí.

Ông Vương: Gì cũng được. Tôi không kén ăn.

陈明: 好的,那我点一些招牌菜。这边请。

陈明: Hǎo de, nà wǒ diǎn yīxiē zhāopáicài. Zhè biān qǐng.

Trần Minh: Vâng ạ, vậy tôi sẽ gọi món đặc sản. Mời ông đi bên này ạ.

王总: 好,走吧。

王总: Hǎo, zǒu ba.

Ông Vương: Được, đi thôi.

2. BẢNG TỪ VỰNG
STT Tiếng Trung Pinyin Từ loại Hán Việt Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
1 辛苦 xīnkǔ Tính từ Tân khổ vất vả, cực khổ Dùng để cảm ơn/cảm thông
2 抽时间 chōu shíjiān Cụm động từ Trừu thời gian dành thời gian (trích ra từ lịch bận)
3 过来 guòlái Động từ Quá lai đến đây
4 顺利 shùnlì Tính từ Thuận lợi suôn sẻ, thuận lợi
5 快 kuài Phó từ Khoái sắp, gần 快中午了 = sắp trưa rồi
6 请客 qǐngkè Động từ Thỉnh khách mời khách (trả tiền) 我请您 = tôi mời ông
7 便饭 biànfàn Danh từ Tiện phạn bữa cơm đạm bạc Cách nói khiêm tốn về bữa mời
8 客气 kèqi Tính từ Khách khí khách sáo
9 耽误 dānwù Động từ Đam ngộ làm lỡ, trì hoãn
10 附近 fùjìn Danh từ Phụ cận gần đây, xung quanh
11 家 jiā Lượng từ Gia nhà (cho nhà hàng, cửa hàng, công ty) 一家餐厅 = một nhà hàng
12 餐厅 cāntīng Danh từ Sán thính nhà hàng
13 简单 jiǎndān Tính từ Giản đơn đơn giản
14 订 dìng Động từ Đính đặt (trước) 订位 = đặt chỗ
15 包间 bāojiān Danh từ Bao gian phòng riêng (trong nhà hàng)
16 安静 ānjìng Tính từ An tĩnh yên tĩnh
17 安排 ānpái Động từ An bài sắp xếp
18 挑食 tiāoshí Động từ Thiêu thực kén ăn
19 招牌菜 zhāopáicài Danh từ Chiêu bài thái món đặc sản, món đặc trưng
20 这边请 zhè biān qǐng Cụm từ Giá biên thỉnh mời đi bên này Câu lịch sự dẫn khách
4. CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CHÍNH
4.1. Cấu trúc cảm ơn và động viên đối tác sau cuộc họp
今天辛苦您了 + 谢谢您抽时间 + [hành động]

Công thức: Thể hiện sự trân trọng đối với thời gian và công sức của đối tác

Ví dụ:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
今天辛苦您了。谢谢您抽时间过来开会。 Jīntiān xīnkǔ nín le. Xièxie nín chōu shíjiān guòlái kāihuì. Hôm nay ông vất vả rồi. Cảm ơn ông đã dành thời gian đến họp.
今天辛苦大家了。谢谢大家参加今天的会议。 Jīntiān xīnkǔ dàjiā le. Xièxie dàjiā cānjiā jīntiān de huìyì. Hôm nay mọi người vất vả rồi. Cảm ơn mọi người đã tham dự buổi họp hôm nay.
4.2. Cấu trúc mời ăn cơm (khiêm tốn, lịch sự)
我请您吃个便饭 + 吧

Công thức: Dùng 便饭 (bữa cơm đạm bạc) để thể hiện sự khiêm tốn, tránh gây áp lực cho người được mời

Ví dụ:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
我请您吃个便饭吧。 Wǒ qǐng nín chī ge biànfàn ba. Tôi mời ông dùng bữa cơm đạm bạc nhé.
中午了,一起吃个饭吧。 Zhōngwǔ le, yīqǐ chī ge fàn ba. Trưa rồi, cùng ăn bữa cơm nhé.
4.3. Cấu trúc trấn an khi đối tác ngại nhận lời
就随便吃点,不会耽误您太多时间

Công thức: Giảm áp lực cho người được mời bằng cách khẳng định bữa ăn sẽ không làm mất nhiều thời gian

Ví dụ:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
就随便吃点,不会耽误您太多时间。 Jiù suíbiàn chī diǎn, bú huì dānwù nín tài duō shíjiān. Chỉ ăn qua loa thôi, sẽ không làm lỡ quá nhiều thời gian của ông.
很快的,就一个小时。 Hěn kuài de, jiù yī ge xiǎoshí. Rất nhanh thôi, chỉ một tiếng.
4.4. Cấu trúc đề xuất địa điểm / sắp xếp
附近有一家不错的餐厅 + 我订个包间

Công thức: Đưa ra đề xuất cụ thể, thể hiện sự chủ động

Ví dụ:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
附近有一家不错的餐厅。我订个包间。 Fùjìn yǒu yī jiā búcuò de cāntīng. Wǒ dìng ge bāojiān. Gần đây có một nhà hàng không tệ. Tôi sẽ đặt phòng riêng.
我知道一家越南餐厅,菜很好吃。 Wǒ zhīdào yī jiā Yuènán cāntīng, cài hěn hǎochī. Tôi biết một nhà hàng Việt Nam, đồ ăn rất ngon.
4.5. Cấu trúc hỏi sở thích ăn uống (lịch sự)
您喜欢吃什么菜?

Công thức: Hỏi để chiều theo sở thích của khách, thể hiện sự quan tâm

Ví dụ:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
您喜欢吃什么菜? Nín xǐhuān chī shénme cài? Ông thích ăn món gì ạ?
您有什么忌口吗? Nín yǒu shénme jìkǒu ma? Ông có kiêng ăn gì không ạ? 忌口 = kiêng kỵ (do tôn giáo, sức khỏe)
您吃辣吗? Nín chī là ma? Ông có ăn cay không ạ?
4.6. Cấu trúc dẫn khách lịch sự
这边请

Công thức: Câu ngắn gọn, lịch sự, dùng để mời khách đi theo hướng nào đó

Ví dụ:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
这边请。 Zhè biān qǐng. Mời đi bên này.
包间在这边,请跟我来。 Bāojiān zài zhè biān, qǐng gēn wǒ lái. Phòng riêng ở bên này, mời đi theo tôi.

09/06/2026

Ghi nhớ chữ Hán thú vị và hiệu quả (P9)
Hôm nay là chữ:
劣(liè: yếu, kém)

08/06/2026

Ghi nhớ chữ Hán thú vị và hiệu quả (P8)
Hôm nay là chữ:
歪(wāi: lệch, nghiêng)

08/06/2026

07/06/2026

Ghi nhớ chữ Hán thú vị và hiệu quả (P7)
Hôm nay là chữ:
忙(máng: bận)

07/06/2026

BÀI 2: HỎI CHỦ XƯỞNG VỀ HÀNG HÓA, MẪU MÃ, CHẤT LƯỢNG
1. TÌNH HUỐNG
Bạn là Trần Minh, Trưởng phòng Kinh doanh của Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Á Đông (东亚进出口有限公司).

Hôm nay bạn đến thăm xưởng sản xuất của ông Lưu (刘老板) tại Quảng Đông để kiểm tra lô hàng điện tử sắp xuất khẩu.

Bạn hỏi về mẫu mã, chất lượng và thời gian giao hàng.

2. HỘI THOẠI (TIẾNG TRUNG + PINYIN + GIẢI NGHĨA)
Minh: 刘老板,您好!我来看看这批货。

Minh: Liú Lǎobǎn, nín hǎo! Wǒ lái kànkan zhè pī huò.

Minh: Chú Lưu, chào chú! Tôi đến xem lô hàng này ạ.

刘老板: 好的,随便看。这批货质量很好。

刘老板: Hǎo de, suíbiàn kàn. Zhè pī huò zhìliàng hěn hǎo.

Chú Lưu: Được, cứ xem thoải mái. Lô hàng này chất lượng rất tốt.

Minh: 这个产品有几种颜色?

Minh: Zhège chǎnpǐn yǒu jǐ zhǒng yánsè?

Minh: Sản phẩm này có mấy loại màu ạ?

刘老板: 有三种颜色:黑色、白色和蓝色。

刘老板: Yǒu sān zhǒng yánsè: hēisè, báisè hé lánsè.

Chú Lưu: Có ba loại màu: đen, trắng và xanh.

Minh: 样品在哪里?我可以看一下吗?

Minh: Yàngpǐn zài nǎlǐ? Wǒ kěyǐ kàn yīxià ma?

Minh: Mẫu ở đâu ạ? Tôi có thể xem một chút được không?

刘老板: 样品在这里。你看,做工很精细。

刘老板: Yàngpǐn zài zhèlǐ. Nǐ kàn, zuògōng hěn jīngxì.

Chú Lưu: Mẫu ở đây. Em xem này, gia công rất tỉ mỉ.

Minh: 质量不错。什么时候可以发货?

Minh: Zhìliàng búcuò. Shénme shíhou kěyǐ fāhuò?

Minh: Chất lượng tốt đấy. Khi nào có thể giao hàng ạ?

刘老板: 下个星期可以发货。

刘老板: Xià ge xīngqī kěyǐ fāhuò.

Chú Lưu: Tuần sau có thể giao hàng.

Minh: 好的,谢谢刘老板。

Minh: Hǎo de, xièxie Liú Lǎobǎn.

Minh: Vâng ạ, cảm ơn chú Lưu.

3. BẢNG TỪ VỰNG
STT Tiếng Trung Pinyin Từ loại Hán Việt Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
1 老板 lǎobǎn Danh từ Lão bản chủ xưởng, ông chủ Cách gọi thân mật
2 批 pī Lượng từ Phê lô (hàng) 一批货 = một lô hàng
3 货 huò Danh từ Hóa hàng hóa
4 质量 zhìliàng Danh từ Chất lượng chất lượng
5 产品 chǎnpǐn Danh từ Sản phẩm sản phẩm
6 种 zhǒng Lượng từ Chủng loại, kiểu
7 颜色 yánsè Danh từ Nhan sắc màu sắc
8 黑色 hēisè Danh từ Hắc sắc màu đen
9 白色 báisè Danh từ Bạch sắc màu trắng
10 蓝色 lánsè Danh từ Lam sắc màu xanh lam
11 样品 yàngpǐn Danh từ Dạng phẩm hàng mẫu
12 做工 zuògōng Danh từ Tác công gia công, tay nghề
13 精细 jīngxì Tính từ Tinh tế tỉ mỉ, chi tiết
14 发货 fāhuò Động từ Phát hóa giao hàng, xuất hàng
15 下个星期 xià ge xīngqī Danh từ Hạ cá tinh kỳ tuần sau
4. CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CHÍNH
4.1. Cấu trúc hỏi về số lượng / số loại
有 + jǐ + [loại từ] + [danh từ]?

Công thức: 几 (jǐ) = hỏi số lượng (thường dùng cho số nhỏ, dưới 10)

Ví dụ:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
有几种颜色? Yǒu jǐ zhǒng yánsè? Có mấy loại màu?
有几个人? Yǒu jǐ ge rén? Có mấy người?
有几种产品? Yǒu jǐ zhǒng chǎnpǐn? Có mấy loại sản phẩm?
4.2. Cấu trúc "có thể... được không?" (xin phép)
我可以 + [động từ] + 吗?

Công thức: 我可以 + hành động + 吗 = Tôi có thể làm gì đó được không?

Ví dụ:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
我可以看一下吗? Wǒ kěyǐ kàn yīxià ma? Tôi có thể xem một chút được không?
我可以试试吗? Wǒ kěyǐ shìshi ma? Tôi có thể thử được không?
我可以拍照吗? Wǒ kěyǐ pāizhào ma? Tôi có thể chụp ảnh được không?
4.3. Cấu trúc hỏi thời gian
什么时候 + [động từ]?

Công thức: 什么时候 = khi nào

Ví dụ:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
什么时候可以发货? Shénme shíhou kěyǐ fāhuò? Khi nào có thể giao hàng?
什么时候可以交货? Shénme shíhou kěyǐ jiāohuò? Khi nào có thể bàn giao hàng?
什么时候有样品? Shénme shíhou yǒu yàngpǐn? Khi nào có mẫu?
4.4. Cấu trúc chỉ địa điểm "ở đâu"
[vật] + 在 + [địa điểm]?

Ví dụ:

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
样品在哪里? Yàngpǐn zài nǎlǐ? Mẫu ở đâu?
货在哪里? Huò zài nǎlǐ? Hàng ở đâu?
工厂在哪里? Gōngchǎng zài nǎlǐ? Nhà máy ở đâu?
Cách trả lời:

样品在这里。 = Mẫu ở đây.

货在仓库。 = Hàng ở trong kho.

Bạn đang làm chuyên ngành nào hãy comment để nhận tài liệu miễn phí hoặc file âm thanh để thực hành nhé!

07/06/2026

BÀI 1: GIỚI THIỆU BẢN THÂN VÀ CÔNG TY VỚI ĐỐI TÁC
1. TÌNH HUỐNG
Bạn là Trần Minh, Trưởng phòng Kinh doanh của Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Á Đông (东亚进出口有限公司).
Hôm nay bạn gặp đối tác tiềm năng là ông Vương (王总) tại hội thảo ngành hàng.
Bạn chủ động bắt chuyện và giới thiệu về bản thân cũng như lĩnh vực công ty hoạt động.

2. HỘI THOẠI (TIẾNG TRUNG + PINYIN + GIẢI NGHĨA)
Minh: 王总,您好!很高兴认识您。
Minh: Wáng Zǒng, nín hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nín.
Minh: Ông Vương, chào ông! Rất vui được gặp ông."
王总: 你好。请问你是?
王总: Nǐ hǎo. Qǐngwèn nǐ shì?
Ông Vương: Chào bạn. Xin hỏi bạn là?
Minh: 我是东亚进出口有限公司的陈明。我是销售经理。
Minh: Wǒ shì Dōngyà jìn chū kǒu yǒuxiàn gōngsī de Chén Míng. Wǒ shì xiāoshòu jīnglǐ.
Minh: Tôi là Trần Minh của Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Á Đông. Tôi là Trưởng phòng Kinh doanh."
王总: 你们公司主要做什么?
王总: Nǐmen gōngsī zhǔyào zuò shénme?
Ông Vương: Công ty các bạn chủ yếu làm gì?
Minh: 我们公司主要做电子产品出口。我们跟很多中国公司合作。
Minh: Wǒmen gōngsī zhǔyào zuò diànzǐ chǎnpǐn chūkǒu. Wǒmen gēn hěnduō Zhōngguó gōngsī hézuò.
Minh: Công ty chúng tôi chủ yếu xuất khẩu sản phẩm điện tử. Chúng tôi hợp tác với rất nhiều công ty Trung Quốc.
王总: 不错。这是我的名片。
王总:Búcuò. Zhè shì wǒ de míngpiàn.
Ông Vương: Tốt đấy. Đây là danh thiếp của tôi
Minh: 谢谢。这是我的名片。很高兴认识您。
Minh: Xièxie. Zhè shì wǒ de míngpiàn. Hěn gāoxìng rènshi nín.
Minh: Cảm ơn. Đây là danh thiếp của tôi. Rất vui được gặp ông

3. BẢNG TỪ VỰNG
STT Tiếng Trung Pinyin Từ loại Hán Việt Nghĩa tiếng Việt Ghi chú
1 公司 gōngsī Danh từ Công ty công ty Dùng phổ biến nhất
2 有限公司 yǒuxiàn gōngsī Danh từ Hữu hạn công ty công ty TNHH
3 进出口 jìn chū kǒu Danh từ Tiến xuất khẩu xuất nhập khẩu 进=nhập, 出=xuất, 口=cửa khẩu
4 销售经理 xiāoshòu jīnglǐ Danh từ Tiêu thụ kinh lý trưởng phòng kinh doanh 销售=bán hàng, 经理=quản lý
5 电子产品 diànzǐ chǎnpǐn Danh từ Điện tử sản phẩm sản phẩm điện tử 电子=điện tử, 产品=sản phẩm
6 出口 chūkǒu Danh từ / Động từ Xuất khẩu xuất khẩu 出=ra, 口=cửa
7 合作 hézuò Động từ / Danh từ Hợp tác hợp tác
8 名片 míngpiàn Danh từ Danh thiến danh thiếp
9 主要 zhǔyào Tính từ Chủ yếu chủ yếu
10 跟 gēn Giới từ Căn với, cùng với Dùng như "với" trong hợp tác
11 总 zǒng Danh từ (xưng hô) Tổng Tổng (giám đốc) Cách xưng hô kính trọng
12 认识 rènshi Động từ Nhận thức biết, quen biết (lần đầu)
13 高兴 gāoxìng Tính từ Cao hưng vui vẻ
14 不错 búcuò Tính từ Bất thố không tệ, tốt Dùng để khen nhẹ

4. CÁC CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CHÍNH
4.1. Cấu trúc giới thiệu tên + chức vụ
我是 + [tên] + 的 + [tên công ty]
Công thức mở rộng:
我是 [công ty] 的 [tên] + , [chức vụ]
Ví dụ:
Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
我是ABC公司的李明 Wǒ shì ABC gōngsī de Lǐ Míng Tôi là Lý Minh của công ty ABC
我是市场部经理 Wǒ shì shìchǎng bù jīnglǐ Tôi là trưởng phòng Marketing
4.2. Hỏi về lĩnh vực hoạt động
你们公司主要做什么?
Cách trả lời:
我们公司主要做 + [lĩnh vực / sản phẩm]
Ví dụ:
Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
我们公司主要做家具出口 Wǒmen gōngsī zhǔyào zuò jiājù chūkǒu Công ty chúng tôi chủ yếu xuất khẩu nội thất
我们公司主要做纺织品 Wǒmen gōngsī zhǔyào zuò fǎngzhīpǐn Công ty chúng tôi chủ yếu làm hàng dệt may
4.3. Cấu trúc "làm việc / hợp tác với ai"
跟 + [ai đó] + 合作
Ví dụ:
Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
我们跟中国公司合作 Wǒmen gēn Zhōngguó gōngsī hézuò Chúng tôi hợp tác với công ty Trung Quốc
我跟王总合作 Wǒ gēn Wáng Zǒng hézuò Tôi hợp tác với ông Vương
Lưu ý: Có thể thay 合作 bằng 工作 (làm việc):
4.4. Câu khen nhẹ "不错"
不错 = "không tệ" — dùng khi muốn khen nhưng không quá lộ liễu, rất phổ biến trong giao tiếp công sở Trung Quốc.
Ví dụ
Tình huống Câu nói
Khen sản phẩm 这个产品质量不错
Khen ý tưởng 你的想法不错
Khen đối tác 你们的公司不错

Bạn đang làm chuyên ngành nào hãy comment để nhận tài liệu miễn phí và file âm thanh để thực hành nhé!

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Hanoi
100000