20/09/2024
Hãy cùng nhau ôn tập 1 chút nào 🫶
------------------
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐈́ 𝐆𝐈𝐀̉ - 𝐇𝐎̣𝐂 𝐂𝐇𝐎 𝐂𝐔𝐎̣̂𝐂 𝐒𝐎̂́𝐍𝐆
☎️ 𝐓𝐞𝐥: 0369 491 108
📩Gmail: [email protected]
🎈𝐅𝐚𝐧𝐩𝐚𝐠𝐞: https://www.facebook.com/tiengtrungtrigia
22/02/2024
Tên của các Tỉnh bằng Tiếng Trung nào các bạn( Phần 2)
-----------------------------------------------------------
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐈́ 𝐆𝐈𝐀̉ - 𝐇𝐎̣𝐂 𝐂𝐇𝐎 𝐂𝐔𝐎̣̂𝐂 𝐒𝐎̂́𝐍𝐆
☎️ 𝐓𝐞𝐥: 0369 491 108
📩Gmail: [email protected]
🎈𝐅𝐚𝐧𝐩𝐚𝐠𝐞: https://www.facebook.com/tiengtrungtrigia
21/02/2024
Mỗi tỉnh có một sân vận động như thế này thì đỉnh chóp các bạn nhỉ? Tên của các Tỉnh bằng Tiếng Trung nào các bạn( Phần 1)
-----------------------------------------------------------
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐈́ 𝐆𝐈𝐀̉ - 𝐇𝐎̣𝐂 𝐂𝐇𝐎 𝐂𝐔𝐎̣̂𝐂 𝐒𝐎̂́𝐍𝐆
☎️ 𝐓𝐞𝐥: 0369 491 108
📩Gmail: [email protected]
🎈𝐅𝐚𝐧𝐩𝐚𝐠𝐞: https://www.facebook.com/tiengtrungtrigia
10/02/2024
Chúc mừng năm mới 2024!!!!!
01/02/2024
LỊCH NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN 2024!!!!!!!
-----------------------------------------------------------
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐈́ 𝐆𝐈𝐀̉ - 𝐇𝐎̣𝐂 𝐂𝐇𝐎 𝐂𝐔𝐎̣̂𝐂 𝐒𝐎̂́𝐍𝐆
📞𝐓𝐞𝐥: 0369 491 108
📍 Gmail: [email protected]
⛳ 𝐅𝐚𝐧𝐩𝐚𝐠𝐞: https://www.facebook.com/tiengtrungtrigia
24/01/2024
✅TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIA VỊ
调料Tiáoliào Gia vị
1.生姜、姜 Shēngjiāng, jiāng (cây, củ) gừng
2.姜黄 Jiānghuáng (cây, củ) nghệ
3.香茅 Xiāngmáo (cây, lá) sả
4.菜油、食油 Càiyóu, shíyóu dầu ăn
5.柠檬油 Níngméngyóu dầu chanh
6.椰子油 Yēzǐyóu dầu dừa
7.豆油 Dòuyóu dầu đậu nành
8.花生油 Huāshēngyóu dầu lạc, dầu phộng
9.香油 Xiāngyóu dầu mè
10.橄榄油 Gǎnlǎnyóu dầu ô liu
11.植物油 Zhíwùyóu dầu thực vật
12.精制油 Jīngzhìyóu dầu tinh chế
13.芝麻油 Zhīmayóu dầu vừng
14.食糖 Shítáng đường ăn
15.糖粉 Tángfěn đường bột, đường xay
16.砂糖 Shātáng đường cát
17.代糖 Dàitáng đường hóa học
18.冰糖 Bīngtáng đường phèn
19.精制糖 Jīngzhìtáng đường tinh chế, đường tinh luyện
20.绵白糖 Miánbáitáng đường trắng
21.方糖 Fāngtáng đường viên
22.圆锥形糖块 Yuánzhuīxíng tángkuài đường viên hình nón
23.醋 Cù giấm
24.葱 Cōng hành
25.蒜苗 Suànmiáo mầm tỏi, đọt tỏi non
26.味精 Wèijīng mì chính (bột ngọt)
27.食盐 Shíyán muối ăn
28.佐餐盐 Zuǒcānyán muối ăn thêm (để trên bàn)
29.五香粉 Wǔxiāngfěn ngũ vị hương
30.鱼露 Yúlù nước mắm
31.酱油 Jiàngyóu nước tương
32.辣椒粉 Làjiāofěn ớt bột
33.蒜 Suàn tỏi
-----------------------------------------------------------
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐈́ 𝐆𝐈𝐀̉ - 𝐇𝐎̣𝐂 𝐂𝐇𝐎 𝐂𝐔𝐎̣̂𝐂 𝐒𝐎̂́𝐍𝐆
📞𝐓𝐞𝐥: 0369 491 108
📍 Gmail: [email protected]
⛳ 𝐅𝐚𝐧𝐩𝐚𝐠𝐞: https://www.facebook.com/tiengtrungtrigia
22/01/2024
Tại trí giả!
Các bạn, các con không chỉ được học, hay được tiếp xúc với tiếng trung ở 90 phút tại lớp học.
Mà tại Trí Giả các bạn, các con còn được hướng dẫn, kèm học và được kết nối mọi lúc mọi nơi với thầy cô và với cả tiếng trung.
Chỉ cần các bạn có mục đích thì Trí giả sẽ gửi đến cho bạn phương pháp và giáo viên tốt để bạn đi đến đích nhanh nhất
-----------------------------------------------------------
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐈́ 𝐆𝐈𝐀̉ - 𝐇𝐎̣𝐂 𝐂𝐇𝐎 𝐂𝐔𝐎̣̂𝐂 𝐒𝐎̂́𝐍𝐆
📞𝐓𝐞𝐥: 0369 491 108
📍 Gmail: [email protected]
⛳ 𝐅𝐚𝐧𝐩𝐚𝐠𝐞: https://www.facebook.com/tiengtrungtrigia
22/01/2024
🍀5 QUY TẮC GHÉP CÂU CƠ BẢN NHẤT!
1. 是 (shì) :Là
Dạng khẳng định:
N + 是 (shì) + N
他是学生。(tā shì xué sheng) : Anh ấy là học sinh
我是....师。 (wǒ shì lǎo shī): Tôi là giáo viên.
Dạng phủ định:
N + 不是 (bú shì) + N
她不是美国人。(tā bú shì měi guó rén): Cô ấy không phải là người nước Mỹ.
这本书不是我的。(zhè běn shū bú shì wǒ de): Quyển sách này không phải là của tôi.
2. 在 (zài) : Ở
Dạng khẳng định:
Chủ ngữ + 在 (zài) + Địa điểm/ nơi chốn
他在家。(tā zài jiā): Anh ấy ở nhà
我的裙子在衣柜里面。(wǒ de qún zi zài yī guì lǐ miàn): Váy của tôi ở trong tủ
Dạng phủ định:
Chủ ngữ +不 (bù) 在 (zài)
我不.....咖啡店。(wǒ bú zài kā fēi diàn): Tôi không ở quán cà phê.
3. 有 (yǒu): Có
Dạng khẳng định:
Chủ ngữ + 有 (yǒu) + Tân ngữ
我有一个妹妹。(wǒ yǒu yī gè mèi mei.): Tôi có một cô em gái
他有白头发了。(tā yǒu bái tóu fa le): Anh ấy có tóc bạc rồi.
Dạng phủ định:
Chủ ngữ + 没有 (méi yǒu) + Tân ngữ
我没有哥哥。(wǒ méi yǒu gē ge): Tôi không có anh trai.
4. 要 (yào) : Muốn, cần
Dạng khẳng định:
Chủ ngữ + 要 (yào) +Tân ngữ
我要一个苹果。(wǒ yào yī gè píng guǒ): Tôi cần một quả táo
我要吃蛋糕。(wǒ yào chī dàn gāo.): Tôi muốn ăn bánh ngọt
Dạng phủ định:
Chủ ngữ + 不要 (bù yào) + Tân ngữ
他不要吃蛋糕。(tā (bù yào chī dàn gāo): Anh ấy không muốn ăn bánh ngọt
5. 不 (bù) và 没有 (méi yǒu) : Phó từ phủ định “ không, chưa”
不 (bù) / 没 (méi) + Động từ
不 (bù) Được sử dụng để phủ định thời hiện tại hoặc sự thực, thói quen…
他不喝茶。(tā bù hē chá): Anh ấy không uống trà.
我不喜欢吃肉。(wǒ bù xǐ huan chī ròu.): Tôi không thích ăn thịt
没 (méi) là phó từ phủ định cho động từ 有 (yǒu): dùng để phủ định cho động tác trong quá khứ
她没有时间。(tā méi yǒu shí jiān): Cô ấy không có thời gian
我还没有吃饭。(wǒ hái méi yǒu chī fàn.): Tôi vẫn chưa ăn cơm
-----------------------------------------------------------
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐈́ 𝐆𝐈𝐀̉ - 𝐇𝐎̣𝐂 𝐂𝐇𝐎 𝐂𝐔𝐎̣̂𝐂 𝐒𝐎̂́𝐍𝐆
📞𝐓𝐞𝐥: 0369 491 108
📍 Gmail: [email protected]
⛳ 𝐅𝐚𝐧𝐩𝐚𝐠𝐞: https://www.facebook.com/tiengtrungtrigia