22/02/2023
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN MƯỢN TIẾNG ANH DỄ HỌC VÔ CÙNG
Mỗi ngày học tiếng Hàn là một ngày vui
22/02/2023
TẤT TẦN TẬT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN MƯỢN TIẾNG ANH DỄ HỌC VÔ CÙNG
22/02/2023
5 PHÚT THUỘC HẾT TỪ VỰNG GIA ĐÌNH
29/09/2022
😍NGƯỜI CHƠI HỆ ẨM THỰC" NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT 45 MÓN ĂN NÀY!
Các món ăn Việt từ thịt gà
1. 통닭: Gà quay
2. 닭 샐러드: Gà xé phay
3. 닭 버섯 튀김: Gà sốt nấm
4. 닭튀김: Gà rán
5. 닭카레: Cà ri gà
Các món ăn Việt từ thịt bò
6. 비프스테이크: Bít tết
7. 쇠고기꼬챙이구이: Bò xiên nướng
8. 쇠고기 고추튀김: Bò xào tương ớt
9. 쇠고기식초절임: Bò nhúng giấm
Các món cá của người Việt
10. 토마토 양념 생선구이: Cá sốt cà chua
11. 생선튀김: Cá rán
12. 생강절임 생선: Cá hấp gừng
13. 다진생선튀김: Chả cá
14. 생선구이: Cá nướng
15. 맥주로 찐 생선: Cá hấp bia
Các món ăn Việt từ thịt lợn
16. 돼지고기 꼬챙이구이: Chả lợn xiên nướng
17. 시고 단맛나는 돼지고기 튀김: Thịt lợn xào chua ngọt
18. 돼지고기 통구이: Thịt lợn quay
19. 돼지고기 불고기: Thịt lợn nướng
Các loại bún, phở, mì:
20. 국수,쌀국수류: Mì, bún, hủ tiếu
21. 쇠고기 국수: Phở bò
22. 닭국수: Phở gà
23. 야채국수: Món mì chay
24. 죽순 넣은 국수: Món bún nấu măng
25. 닭튀김 국수: Món mì xào thịt gà
26. 여러가지 재료가 든 튀김 국수: Món mì xào thập cẩm
Món lẩu Việt Nam
27. 쇠고기 냄비요리: Lẩu bò
28. 생선 냄비요리: Lẩu cá
29. 썩어 냄비요리: Lẩu thập cẩm
Món xào, nấu
30. 오징어 버섯볶음: Mực xào
31. 우랑 이두부 바나나 볶음: Ốc chuối xào đậu phụ
32. 볶은야채: Món rau xào
33. 버섯양배추볶음: Rau cải xào
Các loại bánh Việt Nam
34. 팬케이크: Bánh ngọt
35. 바나나팬케이크: Bánh chuối
36. 빵: Bánh mì
37. 샌드위치: Bánh mì kẹp thịt
38. 타트넣은시큼한빵: Bánh flan
39. 말은빵: Bánh cuốn
40. 바나나잎에싼 쌀떡: Bánh chưng
41. 단맛의 쌀떡: Bánh dẻo
42. 완두콩떡: Bánh đậu xanh
43. 잎에싼 빵: Bánh gói lá
Các món nem/ chả giò
44. 고기 애그롤 :Nem thịt /chả giò
45. 신맛나는 고기말이: Nem chua
Nguồn: Tổng hợp
09/06/2022
99 CẤU TRÚC TOPIK II KHÔNG LƯU TIẾC CẢ ĐỜI
♥ Các cấu trúc cơ bản
1. 기 때문에 - Vì
2. 기 위해서 - ĐỂ
3. 으려면 - Nếu định
4. 게 뻔하다 - Chắc là
5. 으 ㄹ 뻔하다 - Suýt nữa thì
6. 으 ㄴ 적이 있다 - Đã từng làm gì
7. 는 동안 - Trong khi
8. 기로 하다 - Quyết định làm gì
9. 는 셈이다 - Coi như
10. 는 편이다 - Thuộc loại
♥ Các cấu trúc mức độ
11. 을 만하다 - Đáng làm gì
12. 을 정도로 - Đến mức
13. 다시피 하다 - Gần như
14. 은 감이 있다 - Còn khá, có cảm giác là
15. 을 지경이다 - Đến mức
♥ Cấu trúc chỉ sự phỏng đoán (추측)
16. 나 보다 - Hình như
17. 는 것 같다 - Dường như
18. 을 테니(까) - Hình như sẽ
19. 을까 봐(서) - Lo ngại hành động như thế có xảy ra
20. 는 모양이다 - Hình như
21. 을 리(가) 없다/있다 - Không có lý nào
22. 는 듯하다 - Chắc là, có lẽ là
23. 을걸(요) - Chắc là, có lẽ là (Dự đoán về một thực tế chắc chắn nào đó)
24. 을 텐데 - Có lẽ là sẽ
♥ Cấu trúc chỉ thứ tự (순서)
25. 기(가) 무섭게 - Ngay sau khi
26. 다가 - Đang làm gì thì….
27. 았/었더니 - Đã làm gì và rồi
28. 자마자 - Ngay sau đó
29. 고 나서 - sau khi, rồi,rồi thì,và...
30. 고 보니(까) - Sau khi làm gì rồi thì thấy
31. 고서 - Sau khi
32. 고서야 - Chỉ sau khi, Trừ sau khi
33. 아/어서야 - Phải làm gì thì mới….
34. 았/었다가 - Đã làm gì đó thì….
35. 자 - Ngay sau khi
♥ Cấu trúc chỉ mục đích (목적)
36. 게 - Để
37. 도록 - Để
38. 을 겸 (-을 겸) - Để ( Hành động trước và hành động sau cùng được thực hiện)
39. 기 위해(서) - Để
40. 고자 - Để
♥ Cấu trúc gián tiếp (인용 (간접화법))
41. 간접화법
♥Cấu trúc chỉ sự đương nhiên (당연)
42. 기 마련이다 - Việc gì đó là chuyện đương nhiên
43. 는법이다 - Sự việc trở nên như thế là đương nhiên
♥
Cấu trúc chỉ sự hạn định (한정)
44. 기만 하다 - Chỉ làm gì
45. 을 뿐이다 - Chỉ làm gì
♥ Cấu trúc chỉ sự liệt kê (나열)
46. 을 뿐만 아니라 - Không những mà còn
47. 는 데다가 - Thêm vào đó
48. 기도 하다 - Và làm gì đó
♥ Cấu trúc chỉ trạng thái liên tục (상태 + 지속)
49. 아/어 놓다 - Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
50. 은 채(로) - Giữ nguyên một trạng thái nào đó để làm gì
51. 아/어 가다/오다 - Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
52. 아/어 두다 - Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
53. 아/어 있다 - Đang làm gì
♥ Cấu trúc chỉ điều kiện/ giả định (조건/가정)
54. 기만 하면 - Nếu
55. 다 보면 - Nếu
56. 았/었더라면 - Nếu
57. 거든 - Nếu
58. 는다면 - Nếu
59. 다가는 - Nếu thực hiện hành động nào đó thì sẽ xuất hiện kết quả không tốt phía sau
60. 아/어야(지) - Phải làm gì đó thì ….
61. 는 한 - Chừng nào ….
62. 아/어서는 - Được dùng khi sự việc ở vế trước làm cho việc ở vế sau không thực hiện được.
♥ Cấu trúc chỉ lý do(이유)
63. 느라고 - Vì
64. 는 바람에 - Vì
65. 기 때문에 - Vì
66. 기에 - Vì
67. 길래 - Vì
68. 는 덕분에 - Nhờ
69. 는데 - Vì
70. 는 탓에 - Vì
71. 는 통에 - Do, vì
72. 아/어서 그런지 - Do… hay sao ấy
73. 으로 인해(서) - Do
74. 아/어 가지고 - Vì
75. 하도 아/어서 - Vì quá… nên
♥ Cấu trúc động từ sai khiến(사동)
76. 이/히/리/기/우
77. 게 하다
78. 도록 하다
♥ Cấu trúc chỉ cơ hội(기회)
79. 는 김에 - Nhân tiện làm gì thì làm việc khác
80. -는 길에 - Trên đường đi đâu tiện thể làm gì
♥ Cấu trúc chỉ hồi tuởng (관형)
81. 던
82. 는
83. 았/었던
♥ Cấu trúc chỉ lặp lại (반복)
84. 곤 하다 - Thường làm gì
85. 기 일쑤이다 - Thường làm gì
86. 아/어 대다 - Hành động phía trước kéo dài nên được lặp lại một cách nghiêm trọng
♥ Cấu trúc chỉ sự hoàn thành (완료)
87. 고 말다 - Trải qua nhiều quá trình, cuối cùng hành động đã kết thúc (Diễn đạt sự kết thúc)
88. 아/어 버리다 - Đã làm xong việc gì đó (Diễn đạt tâm lý của người nói)
89. 아/어 내다 - Hoàn thành một việc nào đó bằng sức của chủ ngữ
♥ Cấu trúc chỉ sự xác nhận thông tin (정보확인)
90. 는 줄 알았다/몰랐다 - Biết/Không biết thông tin gì
91. 잖아(요) - Mà
92. 는지 알다/모르다 - Biết /Không biết việc gì
♥ Cấu trúc chỉ sự đối lập (대조)
93. 는 반면(에) - Ngược lại
94. 더니 - Sự khác biệt của mệnh đề 1 và mệnh đề 2
95. 으면서도 - Hành động hay trạng thái của mệnh đề 1 đối ứng hoặc trái ngược với mệnh đề 2
96. 건만 - Dù … nhưng vẫn…
♥ Cấu trúc chỉ kế hoạch (계획)
97. 으려뎐 참이다 - Định làm gì
98. 는다는 것이 - Định làm gì
99. 으려고 하다 - Định làm gì
100. 을까 하다 - Phân vân xem có nên làm gì không
101. 기로 하다 - Quyết định làm gì
♥ Cấu trúc bị động từ(피동)
102. 이/히/리/기
103. 아/어지다 1
♥ Cấu trúc chuẩn mực (기준)
104. 에 달려 있다 - Phụ thuộc vào = 기 나름이다
105. 에 따라 다르다 - Khác nhau tuỳ thuộc vào
Nguồn: Tổng hợp
-----------------------------------------
⭕️TALKSHOW ONLINE THÁNG 6: “GIẢI MÃ PHẦN THI VIẾT TOPIK - TỰ TIN CHINH PHỤC MỌI DẠNG ĐỀ”
- Thời gian: 20h00 - 21h30 Thứ Bảy, ngày 11/06/2022.
- Hình thức tổ chức: Online Zoom
- Phí tham dự: Miễn phí
- Link đăng ký: https://forms.gle/tHcZfSgpdKd8n5na6
09/06/2022
45 CÂU HỎI CẦN CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI ĐI PHỎNG VẤN
1. 토픽 자격증 있어요?
Bạn có chứng chỉ TOPIK không?
2. 우리 회사에 왜 지원했어요?
Tại sao bạn đã ứng tuyển vào công ty của chúng tôi?
3. 한국어 어디에서 공부했어요?
Bạn học tiếng Hàn ở đâu?
4. 한국어 자격증 있어요?
Bạn có chứng chỉ tiếng Hàn không?
5. 이 전에 어느 직장에 다녔어요?
Trước đây, bạn đi làm ở công ty nào?
6. 토픽 자격증 몇급이에요?
Bạn có TOPIK cấp mấy?
7. 한국에 가본적 있어요?
Bạn đã từng đi Hàn lần nào chưa?
8. 집이 여기에서 얼마나 멀어요?
Nhà bạn cách đây bao xa?
9. 지금 어느 회사에 다니고 있어요?
Bây giờ, bạn đi làm ở công ty nào?
10. 우리 회사 어떻게 알게 되었어요?
Bạn đã biết đến công ty của chúng tôi như thế nào?
11. 왜 우리 회사에서 일하고 싶어요?
Tại sao bạn muốn làm việc ở công ty của chúng tôi?
12. 우리 회사에 지원한 동기가 뭐예요?
Lý do bạn đã ứng tuyển vào công ty của chúng tôi là gì?
13. 우리 회사에 대해 많이 알고 있어요?
Bạn có biết nhiều về công ty của chúng tôi không?
14. 우리 회사에 대해서 아는 것 이야기해보세요.
Bạn hãy kể lại những gì bạn biết đến công ty của chúng tôi.
15. 자기 소개 간단하게 해주세요.
Bạn hãy giới thiệu bản thân ngắn gọn.
16. 만약에 우리 회사에 입사하게 된다면…
Nếu bạn được đi làm ở công ty của chúng tôi thì..
17. 만약에 우리 회사에 합격하면..
Nếu bạn đỗ vào công ty của chúng tôi thì..
18. 우리 회사에서 얼마나 근무할거에요?
Bạn sẽ làm việc ở công ty của chúng tôi bao lâu?
19. 우리 회사에서 오래 일할거에요?
Bạn có ý định sẽ làm việc ở công ty của chúng tôi lâu dài không?
20. 어떤 부서에서 일하고 싶어요?
Bạn có muốn làm việc ở bộ phận nào?
21. 어느 파트에서 일하고 싶어요?
Bạn có muốn làm việc ở bộ phận nào?
22. 급여는 얼마나 받고 싶어요?
Bạn muốn nhận lương bao nhiêu một tháng?
23. 희망 급여가 어떻게 되요?
Mức lương mong muốn của bạn là như nào?
24. 이전 직장에서는 얼마나 받았어요?
Bạn đã nhận bao nhiêu ở công ty trước đây?
25. 주말에도 근무할 수 있어요?
Bạn có đi làm được vào cuối tuần không?
26. 우리 회사는 야근이 많은데 괜찮아요?
Công ty của chúng tôi làm thêm nhiều, có sao không?
27. 우리 회사는 잔업을 많이 해야 하는데 괜찮아요?
Công ty của chúng tôi thì phải tăng ca nhiều, có sao không?
28. 우리 회사는 회사 특성상 늦게 퇴근하는 날이 많은데 괜찮아요?
Công ty của chúng tôi thì đặc biệt là nhiều hôm phải đi về muộn, có sao ko?
29. 우리 회사는 바쁘면 일요일에도 나와서 일해야 하는데 괜찮아요?
Công ty của chúng tôi thì khi nào nhiều việc thì Chủ Nhật cũng phải đi làm, có sao ko?
30. 한국어 통역 해본적 있어요?
Bạn đã đi phiên dịch tiếng Hàn lần nào chưa?
31. 한국어 통역 잘해요?
Bạn phiên dịch tiếng Hàn có giỏi không?
32. 동시통역 할 수 있어요?
Bạn có biết phiên dịch trực tiếp không?
33. 영어도 잘해요?
Bạn có giỏi tiếng Anh không?
34. 영어는 어느정도 해요?
Bạn biết nói tiếng Anh thế nào?
35. 컴퓨터 쓸 줄 알아요?
Bạn có biết sử dụng máy tính không?
36. 컴퓨터 잘해요?
Bạn có giỏi máy tính không?
37. 한글 타자 칠 줄 알아요?
Bạn có biết đánh máy tiếng Hàn không?
38. 엑셀 사용할 줄 알아요?
Bạn có biết sử dụng Excel không?
39. 워드 쓸 줄 알아요?
Bạn có biết sử dụng Word không?
40. 자신의 장점이 뭐예요?
Ưu điểm của bạn là gì?
41. 자신의 단점은 뭐예요?
Khuyết điểm của bạn là gì?
42. 취미가 뭐예요?
Sở thích của bạn là gì?
43. 술 잘 마셔요?
Bạn có biết uống rượu không?
44. 주말에 주로 뭐해요?
Bạn thường làm gì vào cuối tuần?
45. 우리 회사에 바라는 것 있어요?
Bạn có mong muốn gì đối với công ty của chúng tôi không?
________________________________________________
⭕️TALKSHOW ONLINE THÁNG 6: “GIẢI MÃ PHẦN THI VIẾT TOPIK - TỰ TIN CHINH PHỤC MỌI DẠNG ĐỀ”
- Thời gian: 20h00 - 21h30 Thứ Bảy, ngày 11/06/2022.
- Hình thức tổ chức: Online Zoom
- Phí tham dự: Miễn phí
- Link đăng ký: https://forms.gle/tHcZfSgpdKd8n5na6
09/06/2022
📌HỌC NHANH 25 BIỂU HIỆN VỚI TỪ “만나다” - GẶP
1.소나기를 만나다 Gặp mưa rào
2. 재난을 만나다 Gặp nạn
3. 친구를 만나다 Gặp bạn
4. 화를 만나다 Gặp bực bội
5. 어려움을 만나다 Gặp phải khó khăn
6. 우연히 만나다 Tình cờ gặp
7. 비를 만나다 Gặp trận mưa
8. 역경을 만나다 Gặp nghịch cảnh
9. 일복을 만나다 Gặp phúc trong công việc
10. 직접만나다 Gặp trực tiếp
11. 은밀히 만나다 Lén lút gặp nhau
12. 오랜만에 만나다 Lâu ngày mới gặp
13. 언제, 어디에서 만나다 Gặp ở đâu khi nào
14. 주말에 만나다 Gặp nhau vào cuối tuần
15. 앞으로 자주 만나다 Từ nay chúng ta thường xuyên gặp nhau nhé
16. 만나서 반가웠어요 만나다 Rất vui được gặp bạn
17. 우리 이제 그만 만나다 Từ giờ chúng ta đừng gặp lại nhau
18. 나중에 또 만나요 Hẹn gặp lại lần sau
19. 이 앞 술집에서 일곱 시에 만나요 Gặp nhau lúc 7h ở trước quán rượu đằng kia nhé
20. 우리 며칠 뒤에 다시 만나다 Hẹn gặp lại nhau sau mấy ngày nhé
21. 안영. 다시 만나요 Tạm biệt. Hẹn gặp lại
22. 당신이 가기전에 또 만납기다 Hãy gặp lại tôi trước khi anh đi
23. 언제 닐 잡아서 한번 만납시다 Chọn ngày nào rồi gặp nhau 1 lần đi
24. 인연이 있으면 또 만날 거예요 Nếu có duyên sẽ gặp lại
25. 우리 언제쯤 만날 수 있다 Chừng nào chúng ta có thể gặp nhau
-------------------------------------------
📌THÔNG TIN SỰ KIỆN:
⭕️TALKSHOW ONLINE THÁNG 6: “GIẢI MÃ PHẦN THI VIẾT TOPIK - TỰ TIN CHINH PHỤC MỌI DẠNG ĐỀ”
- Thời gian: 20h00 - 21h30 Thứ Bảy, ngày 11/06/2022.
- Hình thức tổ chức: Online Zoom
- Phí tham dự: Miễn phí
- Link đăng ký: https://forms.gle/tHcZfSgpdKd8n5na6
08/06/2022
📣TỪ VỰNG HÁN - HÀN ÂM 성 PHỔ BIẾN
1. 성과: thành quả
2. 성공: thành công
3. 성장 (하다): trưởng thành
4. 성어: thành ngữ
5. 성년: thành niên
6. 성례: thành lễ
7. 성립: thành lập
8. 성경: kinh thánh
9. 성신: thánh thần, thần linh
10. 성녀: thánh nữ
11. 성당: thánh đường
12. 성인: thánh nhân
13. 성곽: thành quách
14. 성가: cây thánh giá
15. 성가: thánh ca
16. 성군: thánh quân
17. 성모: thánh mẫu
18. 성내: trong thành
19. 성외: ngoài thành
20. 성벽: tường thành
21. 성심: thành tâm
22. 성의: thành ý
08/06/2022
📝ĐẠT 100 ĐIỂM "DỄ NHƯ ĂN CHÁO" VỚI 30 CẤU TRÚC PHẦN THI VIẾT TOPIK
Tầm này không lưu thì bao giờ mới học nào!
Còn nếu muốn "chữa sai" PHẦN VIẾT thì nhanh tay đăng ký tham dự TALKSHOW nhé!
-------------------------------------------
📌THÔNG TIN SỰ KIỆN:
⭕️TALKSHOW ONLINE THÁNG 6: “GIẢI MÃ PHẦN THI VIẾT TOPIK - TỰ TIN CHINH PHỤC MỌI DẠNG ĐỀ”
- Thời gian: 20h00 - 21h30 Thứ Bảy, ngày 11/06/2022.
- Hình thức tổ chức: Online Zoom
- Phí tham dự: Miễn phí
- Link đăng ký: https://forms.gle/tHcZfSgpdKd8n5na6
08/06/2022
"LƯU ĐI NGẠI CHI” CÁCH PHÂN BIỆT “VÌ … NÊN” TRONG TIẾNG HÀN
A/V + 아/어/여 서 = A/V + (으)니까 = A/V + 기 때문에
1. A/V + 아/어/여 서
Trước 아/어/여 서 không được chia thì quá khứ, tương lai. Sau 아/어/여 서 không được chia đuôi rủ rê, cầu khiến: -(으)십시오, -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요.
VD:
– 오늘은 비가 와서 집에 있어요.
Vì hôm nay trời mưa nên tôi ở nhà.
- 배가 아파서 병원에 갑니다.
Vì đau bụng nên đã đi bệnh viện
2. A/V + (으)니까
Trước (으)니까 được dùng với tất cả các thì quá khứ, tương lai và sau mệnh đề (으)니까 có thể sử dụng đuôi câu rủ rê, cầu khiến: “-(으)십시오, -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요”.
VD:
– 바쁘니까 나중에 얘기해요.
Vì tôi bận nên chúng ta nói chuyện sau nhé.
– 한국어를 좋아하니까 공부해요.
Vì thích tiếng Hàn nên tôi học.
3. A/V + 기 때문에
Vế trước 기 때문에 là những tình huống xấu và thường dùng cho ngôi thứ nhất số ít. Trước 기 때문에 được dùng với tất cả các thì quá khứ, tương lai nhưng sau mệnh đề 기 때문에 cũng như 아/어/여서 không chia đuôi rủ rê, cầu khiến: “-(으)십시오, -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요)”.
VD:
- 손님이 오시기 때문에 음식을 만듭니다.
Vì có khách đến nên tôi làm đồ ăn.
- 너무 비싸기 때문에 안사요.
Vì đắt quá nên tôi không mua
-------------------------------------------
📌THÔNG TIN SỰ KIỆN:
⭕️TALKSHOW ONLINE THÁNG 6: “GIẢI MÃ PHẦN THI VIẾT TOPIK - TỰ TIN CHINH PHỤC MỌI DẠNG ĐỀ”
- Thời gian: 20h00 - 21h30 Thứ Bảy, ngày 11/06/2022.
- Hình thức tổ chức: Online Zoom
- Phí tham dự: Miễn phí
- Link đăng ký: https://forms.gle/tHcZfSgpdKd8n5na6
08/06/2022
TỪ VỰNG THƯỜNG DÙNG KHI LÀM BÀI VIẾT TOPIK
1. 그래프: biểu đồ
2. 대상: đối tượng
3. 설문조사를실시하다: tiến hành khảo sát thực tế
4. 조사결과: kết quả khảo sát
5. 높다: cao
6. 낮다: thấp
7. 늘다/증가하다/상승하다: tăng
8. 줄다/감소하다/하락하다: giảm
9. 급증하다: tăng nhanh
10. 주춤하다 khựng lại
11. 나타나다: xuất hiện
12. 변화를 나타낸다: có sự thay đổi
13. 불과하다: không quá, chỉ
14. 상당히: tương đối
15. 마찬가지로: giống nhau
16. 동일하다: đồng nhất
17. 현저히: một cách rõ ràng, rõ rệt
18. 전망이다 (전망되다): triển vọng
19. 예상되다 (예측되다): được dự đoán
20. 투표: bỏ phiếu/ bình chọn
21. 응답하다: trả lời
22. 에비해서: so với
23. 대폭: nhiều, mạnh, đáng kể
24. 소폭: ít, nhẹ, không đáng kể
25. 달하다: đạt đến
26. 계속 = 지속적으로: liên tục, điều đặn
02/06/2022
📌9 NGUỒN ONLINE TỐT NHẤT ĐỂ LUYỆN NGHE TIẾNG HÀN HIỆU QUẢ
1. Các nội dung vừa cổ điển vừa hiện đại
https://www.viki.com/
2. Các bài học nhỏ hiệu quả từ các bộ phim truyền hình, vlog, quảng cáo
https://www.fluentu.com/
3. Nguồn học liệu hữu ích cho người thi Topik
https://www.topikonlinetest.com/
4. Học các cách diễn đạt hay và ngôn ngữ đời thực
https://www.youtube.com/user/KoreasGotTalent
5. Chương trình hài hước và đa dạng
https://www.youtube.com/user/oSNLKOREAo
6. Những trò đùa không thể đoán trước được và cực vui nhộn
https://www.youtube.com/channel/UCWzf-tSfK_hmIiIjo7A5Qlw
7. Sự pha trộn hoàn hảo giữa lý thuyết và thực tiễn các chủ đề khó
http://www.podbbang.com/ch/11275
8. Các cuộc hội thoại mọi chủ đề
http://www.podbbang.com/ch/94
9. Các bài nghe thiên về các lĩnh vực khó
http://www.podbbang.com/ch/3709
Hi Korean (Lược dịch từ FluentU)
01/06/2022
📌63 TỪ VỰNG THÔNG DỤNG DÙNG TRONG BÀI VIẾT TOPIK
1. 겸비해다: đầy đủ, vẹn toàn
2. 고전: cổ truyền .
3. 공들다: tốn công
4. 과다하다: quá mức, qúa đà
5. 권력: quyền lực
6. 급박하다: cấp bách
7. 낮잡다: coi thường ai đó
8. 뉘우치다: hối tiếc, hối hận
9. 닥치다: tiến đến gần
10. 대처하다: giải quyết
11. 던지다: ném, vứt
12. 도출하다: đưa ra, rút ra
13. 독립: độc lập
14. 떳떳하다: đường hoàng
15. 만류하다: can, ngăn
16. 말썽: tranh cãi, cãi vã
17. 맹신하다: tin một cách mù quáng.
18. 무너지다: sụp, đổ
19. 문명: văn minh.
20. 반성: nhận ra
21. 발상: khởi nguồn, hình thành
22. 배척하다: bài trừ
23. 베풀다: quan tâm
24. 사소하다: vụn vặt
25. 사안: vụ việc
26. 선행: việc thiện.
27. 손쉽게: dễ
28. 신화: thần thoại
29. 심판: trọng tài
30. 애매하다: nhập nhằng, mơ hồ
..
Nguồn: Memrise
Pic: Pinterest
| Monday | 08:00 - 22:00 |
| Tuesday | 08:00 - 22:00 |
| Wednesday | 08:00 - 22:00 |
| Thursday | 08:00 - 22:00 |
| Friday | 08:00 - 22:00 |
| Saturday | 08:00 - 22:00 |
| Sunday | 08:00 - 22:00 |