14/06/2024
45 QUÁN DỤNG NGỮ TIẾNG NHẬT VỚI HÁN TỰ 気
Quán dụng ngữ là phần không thể thiếu trong thi JLPT. Quán dụng ngữ (trong tiếng Nhật là kanyouku) là những cụm từ được dùng từ rất lâu đời và trở thành một thói quen trong đời sống. Quán dụng ngữ luôn luôn cố định, mặc dù các từ đơn tạo nên nó mang một ý nghĩa nhất định nhưng khi được ghép lại thì nó lại mang ý nghĩa hoàn toàn khác.
気が散る : không tập trung tư tưởng
気が付く (きがつく): nhớ ra, nhận ra, nhận thấy, để ý thấy
気がする : cảm thấy, linh cảm
気が変わる (きがかわる): thay đổi suy nghĩ
気がある : quan tâm, thích, muốn, để ý đến
やる気 : có hứng (muốn làm gì đó)
気が合う (きがあう): hợp (tính) ai đó, chơi được với ai
気がいらいらする : nóng ruột, sốt ruột
気が散る (きがちる): xao nhãng, không tập trung
気が立つ (きがたつ): hào hứng
気が短い :nóng nảy, dễ cáu giận
気が多い : thích đủ thứ
気が重い lo lắng, cảm thấy trách nhiệm nặng nề
気が利く :nhạy, khôn
気が狂う:phát điên
気がいらいらする: nóng ruột 3.
気がぬける: hả hơi
気が合う:hợp tính
気が向かない :gắng gượng
気が済む :hài lòng
人気が出る:bắt đầu được yêu thích
気を使う : để ý, để tâm
気をもむ : thấp thỏm
気を付ける (きがつくる): cẩn thận
気を入れる (きをいれる): tập trung, chú tâm
気を失う (きをうしなう): bất tỉnh nhân sự, ngất đi
気を引き立てる (きをひきたてる): động viên
気を配る (きをくばる): quan tâm
人気をとる:làm cho mn yêu thích
気になる : tò mò, suy nghĩ lung lắm về cái gì đó
気にする : lo lắng, bận tâm về cái gì đó
気にしない : đừng bận tâm, không quan tâm/ đếm xỉa
気に入る : yêu thích, ưa thích
気どる: kênh kiệu
気にかけない: thong d**g
気にかける: bận tâm
気の毒 : đáng thương; bi thảm; không may
気まぐ れ dễ thay đổi; thất thường; hay thay đổi
気まま : sự tùy ý; sự tùy tiện
気ままに歩き回る :lênh đênh
気ままもの: đãng tử
気取った : đàng điếm
気づく:nhận ra
何気ない:không có gì
気難しい:khó tính