19/02/2024
Từ vựng chuyên ngành CNC chúc các bạn hoc tập tốt
HỖ TRỢ THI CHỨNG CHỈ JFT BAO ĐỖ TẠI CAMPUCHIA
19/02/2024
Từ vựng chuyên ngành CNC chúc các bạn hoc tập tốt
Sau bao năm chờ đợi cuối cùng Việt Nam cũng có thi cc tokute nông nghiệp và kaigo rồi mọi người nhé:
🍎 lịch thi ngày 1-4-5 tháng 3
🥦 ngày mở đk từ ngày 20/2
🎋 bạn nào không biết đăng kí mình nhận đăng kí dùm kiếm ít tiền uống nước.
🏝 phí đăng kí dùm ngành nông nghiệp trọn gói 900k
🌍 phí đăng kí kaigo trọn gói 550k.
🌺 thi xong lấy bằng hộ không thu thêm bất kì khoản phí nào.
💐 địa điểm tổ chức ở: IIG Academy Tầng 3, 1 Trung Hòa, Trung Yên Plaza, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam.
🫱 dự kiến tháng 5 thi thêm ngành bảo dưỡng ô tô và JFT còn các ngành khác chưa biết đừng hỏi nhé. Bạn nào ở miền bắc thì tuyệt vời còn các bạn trong nam đi cam vẫn rẻ và tiện hơn.
16/11/2023
TỔNG HỢP CÁC CÔNG THỨC NGỮ PHÁP JFT A2 PHẦN 1
bạn nào mới học xong N5 mà muốn luyện thi JFT sơ cấp A2 thì học các công thức dưới đây để bổ trợ ngữ pháp trong giáo trình sơ cấp 2 A1 trước khi học lên sơ cấp 2 A2 nhé.
15/11/2023
Tổng hợp các loại thực phẩm thông dụng 😎
👉👉Các bạn thi chứng chỉ NHÀ HÀNG, THỰC PHẨM lưu ý nhé
10/11/2023
❤️ Đăng ký cho các bạn thi chứng chỉ nhà hàng tại Thái Lan tháng 12.
🤗 Bên mình vẫn nhận hỗ trợ đăng ký thi chứng chỉ JFT-Basic và chứng chỉ tokutei các ngành nghề nhé.
🇯🇵 Bên mình vẫn nhận hỗ trợ bao đỗ thi chứng chỉ JFT và tokutei tháng 11 và 12 tại Thái Lan và Philippines. Bạn nào cần chứng chỉ vào đơn luôn ibox mình hỗ trợ bao đỗ.
01/11/2023
TỪ VỰNG XIN VÀ GIA HẠN VISA
Cre: Onpic
01/11/2023
𝐓𝐮̛̀ 𝐯𝐮̛̣𝐧𝐠 𝐜𝐡𝐮̉ đ𝐞̂̀ 𝐊𝐚𝐢𝐠𝐨
List từ vựng dành cho các bạn đang làm Kaigo. Mọi người lưu lại rồi thỉnh thoảng vào đọc cho nhớ nhé!
Ai còn biết những từ vựng nào hay dùng trong kaigo nữa thì comment chia sẻ cho mọi người cùng biết nha.
・食事介助 (しょくじかいじょ) hỗ trợ ăn uống
手指消毒剤(てゆびしょうどくざい)nước sát khuẩn tay
エプロン tạp dề
献立(こんだて)/メニュー:thực đơn
おしぼり khăn ướt lau tay
コップ cốc
お茶碗(おちゃわん)bát
お皿(おさら)đĩa
お箸(おはし)đũa
スプーン thìa
盆(ぼん) khay
ストロー ống hút
吸飲み(すいのみ)bình hút
トロミ剤(とろみざい)chất làm sánh đặc
スプーンスポンジ miếng mút xốp gắn vào tay cầm của thìa
配膳する(はいぜんする)phát đồ ăn
食器を下げる(しょっきをさげる)dọn bát đĩa
つまようじ tăm
・口腔ケア(こうくうケア)chăm sóc vệ sinh răng miệng
入れ歯(いれば)・義歯(ぎし)răng giả
入れ歯ケース hộp đựng răng giả
入れ歯洗浄剤(いればせんじょうざい)chất vệ sinh răng giả
歯磨き(はみがき)đánh răng
うがい súc miệng
歯磨き粉(はみがきこ)kem đánh răng
歯ブラシ bàn chải đánh răng
スポンジブラシ cây mút xốp vệ sinh răng miệng
・排泄介助(はいせつかいじょ)hỗ trợ vệ sinh
紙パンツ(かみぱんつ)tã quần
おむつ bỉm
尿取りパッド(にょうとりぱっど)miếng lót bên trong bỉm
おむつを交換する(こうかん)thay bỉm
ポータブルトイレ bồn cầu di động
手袋(てぶくろ)găng tay
手すり(てすり)tay vịn
手すりに捕まる (つかまる)nắm vào tay vịn
採尿バッグ(さいにょうばっぐ)túi đựng nước tiểu
・入浴介助(にゅうよくかいじょ) hỗ trợ đi tắm
ボディソープ sữa tắm
シャンプ dầu gội
リンス dầu xả
髪を洗う(かみをあらう)gội đầu
浴槽(よくそう)bồn tắm
湯加減(ゆかげん)nhiệt độ của nước
湯加減はいかがですか nhiệt độ của nước thế nào ạ?
シャワーベンチ ghế ngồi tắm
浴用キャリー (よくようきゃりー) ghế tắm (dạng xe lăn)
バスタオル khắn tắm
爪切り(つめきり)bấm móng tay
ドライヤー máy sấy tóc
水分補給(すいぶんほきゅう)cung cấp nước
・Một số vật dụng khác
車椅子(くるまいす)xe lăn
歩行車(ほこうしゃ)xe hỗ trợ di chuyển
杖(つえ)gậy chống, ba toong
補聴器(ほちょうき)máy trợ thính
防水シーツ(ぼうすいしーつ)/ ラバーシーツmiếng trải chống thấm nước
ナースコール nút nhấn gọi y tá.
✅➡️Dịch vụ hỗ trợ thi đỗ chứng chỉ Tokutei&JFT
✅⛔️Thi là phải đỗ
✅🆘Hỗ trợ thi đỗ cho cả ứng viên chưa biết tiếng Nhật.
✅🔴Không đỗ không mất phí.
12/10/2023
60 NGỮ PHÁP N4 CHỦ ĐIỂM ĐI THI HAY GĂP
Nguồn :st
___________________________
09/10/2023
Tổng hợp ngữ pháp
N4 kèm ví dụ
Nguồn : st
08/10/2023
TẤT TẦN TẬT CÁCH ĐẾM TRONG TIẾNG NHẬT CẦN NHỚ.
++++++++♦️♦️♦️♦️♦️++++++++
Chúc cả nhà cuối tuần vui vẻ nha.
Cre: Onpic
07/10/2023
🌸TỔNG HỢP KANJI N5🌸
Học kanji kiểu này cũng khá hay và dễ nhớ các bạn ạ.!
Nguồn: Sưu tầm