21/07/2022
Từ vựng hôm nay ❤️❤️❤️
Cung cấp những thông tin cần thiết, hữu cho những ai có dự định du học tại Nhật Bản.
21/07/2022
Từ vựng hôm nay ❤️❤️❤️
100 PHÓ TỪ TIẾNG NHẬT N2
1. 必ず Nhất định, tất cả…
2. 必ずしも ~とは限らない Không nhất định, chưa hẳn là…
3. いつか(1) Khi nào đó…
4. いつか(2) Trước đây…
5. いつまでも Từ trước đến nay… (mãi, không ngừng)
6. いつの間にか Lúc nào không biết…
7. つい Lỡ…
8. ついに Cuối cùng thì…
9. どうしても Nhất định, thế nào cũng không thể…
10. どうも Hơi hơi, có vẻ,…
11. どうにか Bằng cách nào đó…
12. なんとか Bằng cách này hay cách khác, bằng cách nào đó…
13. なんとなく Không hiểu tại sao…
14. なんとも~ない Không một chút nào…
15. もし(も) Nếu như…
16. もしかしたら ・ もしかすると Hoặc là, có thể là…
17. なるべく càng… càng tốt
18. なるほど Quả vậy…
19. 確か Đúng là…
20. 確かに Chắc chắn, rõ ràng, không nghi ngờ gì nữa….
21. まもなく Sắp, chẳng bao lâu nữa,…
22. ちかぢか Gần, một ngày không xa,…
23. そのうち Trong khi đó…
24. やがて Chẳng mấy chốc, sắp sửa,..
25. ようやく Cuối cùng thì…
26. いずれ Chẳng bao lâu nữa, bất kì,…
27. たちまち Ngay lập tức…
28. ただちに Tức thì, ngay,…
29. にわかに Bỗng nhiên, đột ngột,…
30. 絶えず Liên miên, liên tục,…
31. つねに Thường thường, luôn…
32. しきりに Liên tục, nhiều lần, nhiệt tình,…
33. しょっちゅう Thường xuyên, hay,…
34. すでに Đã, đã muộn, đã rồi,…
35. とっくに Đến lúc phải, đến giờ phải,…
36. 前もって Trước…
37. ほぼ Khoảng, áng chừng, đại để là…
38. お(お)よそ Ước chừng, đại khái,…
39. ほんの Chỉ…
40. たった Mỗi, có mỗi…
41. せいぜい Tối đa, nhiều nhất có thể….
42. 少なくとも Ít nhất thì,…
43. せめて Tối thiểu…
44. たびたび Thường xuyên, lặp đi lặp lại nhiều lần…
45. いよいよ Ngày càng, cuối cùng thì…( cái gì sắp xảy ra)
46. いちいち Từng cái một,…
47. ふわふわ Bồng bềnh,…
48. まごまご Lúng túng, bối rối,…
49. それぞれ Mỗi, lần lượt, từng,…
50. ばったり Ngẫu nhiên, tình cờ….
51. こっそり Vụng trộm, lén lút,…
52. ぴったり Vừa vặn, vừa khớp, phù hợp,…
53. ぎっしり Lèn chặt, đầy ắp,…
54. じっくり Kỹ lưỡng, kỹ càng, thong thả, chầm chậm,…
55. うんざり Ngán ngẩm, chán nản,…
56. びっしょり Ướt sũng, sũng nước,…
57. しいんと Im lặng, lặng tờ,…
58. ずらりと Trong một hàng, một dãy,…
59. さっさと Nhanh chóng, khẩn trương,…
60. せっせと Siêng năng, mẫn cán, cần cù,…
61. どっと Nhiều, đông người ( bất chợt….)
62. すっと Nhanh như chớp, nhanh như bay,…
63. ひとりでに Tự nhiên…
64. いっせいに Cùng một lúc, đồng loạt,…
65. 大いに Nhiều, lớn, rất, rất là,..
66. うんと Nhiều, rất nhiều,…
67. たっぷり Đầy ắp, ăm ắp,…
68. やや Hơi hơi, một chút,…
69. 多少 Hơn hoặc kém, ít nhiều, một chút,…
70. いくぶん Một chút, hơi hơi,…
71. わりあいに Theo tỉ lệ,…
72. なお Chưa, ngoài ra, hơn nữa,…
73. 余計に Hơn nữa…
74. じょじょに Chầm chậm, từ từ,…
75. 次第に Dần dần, từ từ,…
76. さらに Hơn nữa, còn nữa,…
77. 一段と Hơn rất nhiều, hơn một bậc,…
78. ぐっと Vững chắc, kiên cố,…
79. めっきり Rõ ràng, trông thấy, cảm thấy được,…
80. 主に Chủ yếu, chính,…
81. いわば Có thể nói như là,…
82. いわゆる Cái gọi là
83. まさか Chắc chắn rằng… không
84. まさに Đúng đắn, chính xác là,…
85. 一気に Một hơi, một mạch,…
86. 思い切り Dứt khoát, quyết tâm, ráng sức,…
87. 思わず Bất giác, bất chợt…
88. なにしろ Dù thế nào đi nữa…
89. 相変わらず Như bình thường, như mọi khi,…
90. いっそう Hơn nhiều, hơn một bậc, một mức độ mới,…
91. 別に~ない Ngoài ra… chẳng có gì hơn…
92. そう~ない Không đến mức như thế…
93. 一切~ない Không một chút nào…
94. おそらく~だろう E rằng, có lẽ rằng…
95. どうせ~だろう Đằng nào thì cũng….
96. せっかく~のに Khó nhọc lắm, mất công lắm mới…~ Thế mà…
97. かえって Ngược lại…
98. さっそく Ngay lập tức, không một chút chần chừ…
99. あいにく Không may, xin lỗi nhưng,…
100. あくまで(も) Kiên trì, ngoan cố tới cùng,…
17/07/2022
MẪU CÂU ĐỘNG VIÊN TRONG TIẾNG NHẬT
16/07/2022
100 từ vựng cơ bản cần biết khi học tiếng Nhật 📖🔖📘
15/07/2022
🥰 ❤️❤️❤️好きな人
Người bạn thích
いつも頭の隅のどこかにいて
ふとした瞬間に思い出して
思わずにやけてしまい
Là người mà lúc nào cũng hiện hữu ở một góc nào đó trong tâm trí bạn, bất chợt nhớ tới người ta là tự nhiên cười tủm tỉm
次に会うのが楽しみになり
あった途端に笑顔になって
何気ない一言でも胸に刺さり
Mong chờ lần gặp tiếp theo, mà vừa gặp là bạn đã cười, một lời nói vô tình của người ấy cũng khắc sâu trong lòng, không bao giờ quên
もっと一緒にいたいのに
時間が経つのが早く感じて
別れた途端にすぐに会いたくなり
Muốn ở cùng nhau thêm nữa nhưng cảm giác thời gian trôi đi quá nhanh nên ngay khi chia xa đã muốn gặp lại rồi
もう手放したくないのが
本当に好きな人
Người mà bạn không muốn buông tay ấy chính là người bạn thực sự thích
Nguồn ảnh: Pinterest
-----------------------------------
14/07/2022
Học chút từ vựng tổng hợp hay gặp trong tiếng nhật nào 🈺♎️🈺🈷️🈷️
10/06/2022
Từ vựng chuyên về Facebook bạn lướt Facebook suốt ngày nhưng có thuộc từ vựng tiếng Nhật Facebook không ạ? 🥰🥰
08/06/2022
Tổng hợp ngữ pháp N3 không thể thiếu 📚🖊
07/06/2022
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ "NẤU ĂN" 🥘🌮🍕🍟🥙🥗
① 材料(ざいりょう): nguyên liệu
② 調味料(ちょうみりょう): gia vị
③ しょうゆ: nước tương
④ 砂糖(さとう): đường
⑤ サラダ油(ゆ): dầu ăn
⑥ 大さじ(おおさじ): thìa to/thìa canh (để đo lượng gia vị)
⑦ 小さじ(こさじ): thìa nhỏ/ thìa cà phê (để đo lượng gia vị)
⑧ 1 カップ = 200 cc、1 リットル(l) = 1000 cc (シーシー)
⑨ 包丁(ほうちょう): dao
⑩ まな板(まないた): cái thớt
⑪ はかり: cái cân 100グラム: 100 gram
⑫ 酒(さけ): rượu
⑬ 酢(す): dấm
⑭ 天ぷら油(てんぷらあぶら): dầu rán tempura
① 夕食(ゆうしょく)のおかず: các món ăn cho bữa tối
② 栄養(えいよう)のバランスを考(かんが)える: nghĩ đến việc cân bằng các chất dinh dưỡng
・ 栄養(えいよう): chất dinh dưỡng
・ バランス(balance): sự cân bằng
③ カロリーが高い食品(しょくひん): đồ ăn nhiều calorie (nhiều chất)
④ はかりで量る(はかる): dùng cân để cân
⑤ 塩(しお)を少々(しょうしょう)入(い)れる: bỏ một chút muối vào
⑥ 皮(かわ)をむく: gọt vỏ
⑦ 材料(ざいりょう)を刻む(きざむ): cắt nguyên liệu
⑧ 大(おお)きめに切(き)る: cắt thành miếng to
⑨ 3センチ (cm)幅(はば)に: cắt thành miếng 3 cm
⑩ みそ汁(しる)がぬるくなる: canh miso âm ấm (được hâm nóng)
⑪ ラップをかぶせる/ かける: bọc thức ăn với màng bọc thực phẩm (bọc ngoài bát/đĩa trong đựng đồ ăn)
⑫ ラップでくるむ: bọc thức ăn (bọc ngoài đồ ăn)
⑬ アルミホイル: giấy bạc (bọc thức ăn)
06/06/2022
Team yêu chữ Hán điểm danh nào 📚🥰
05/06/2022
Từ vựng phải biết khi đi làm 🖊📚
04/06/2022
Cách đếm trong tiếng Nhật 📚🖊