Gia Sư Toán Cấp 1 2 3 Lớp 9 12 Giỏi - CLB Gia Sư VN

Gia Sư Toán Cấp 1 2 3 Lớp 9 12 Giỏi - CLB Gia Sư VN

Share

Blog Về Gia Sư Toán Cấp 1 2 3 Lớp 9 12 - Cung Cấp Các Thông Tin Hữu Ích Về Gia Sư Toán, Gia Sư Tiếng Anh, Gia Sư Tiểu Học Tại Hà Nội.

21/08/2025

Danh sách lớp ngày 21/8/2025:
🐙Toán TV tiền th: Lưu Hữu Phước, NTL- 150k/b/1,5h- 3b/t, tối t24CN từ 20h
Yc: Sv nữ kn
------------------
🐙Toán, Tv 1: Phương Mai, Đống Đa hoặc Gần bến xe Nước Ngầm, Hoàng Mai- 300k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên nữ kn
---------------------
🐙Toán Tv 2: Gần Neu, Trường Chinh- 200k/b/2h- 2b/t, tối t24
Yc: Sv nữ kn, kiên nhẫn, dạy ctrinh Vins
----------------------
🐙Toán = TA 3: Vũ Thạnh, Ô chợ dừa- 220k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, giỏi, luyện thi ASMO/TIMO
------------------
🐙Luyện chữ 3: Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm- 300k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Gv nữ kn
--------------------
🐙Toán, Tv 3: Chân cầu Nhật Tân, Vĩnh Thanh, Đông Anh- 170k/b/2h- 2b/t, tối t36 từ 19h30
Yc: Sv nữ kn
--------------------
🐙Toán TV TA 3: Bà Triệu, Hai Bà Trưng- 250k/b/2h- Dạy cả 3 môn
Yc: Sv kn, dạy chương trình quốc tế trường Wellspring, Ielts 7.0
----------------------
🐙Toán, TV 4: An Dương Vương, Tây Hồ- 170k/b/2h- 5b/t, t2345 và t7 hoặc CN
Yc: Sv nữ kn, nhẹ nhàng, Sư Phạm, kèm bài tập về nhà
-------------------------
🐙Tiếng anh 5: Việt Hưng, Long Biên- 150k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, nghiêm khắc
------------------------
🐙Toán Tv 5: Lạc Hồng B, Phương Liệt- 350k/b/1,5h
Yc: Giáo viên nữ kn, dạy nâng cao
-----------------------
🐙Toán 5: Thị trấn Phùng, Đan Phượng- 200k/b/2h
Yc: Sv kn, giỏi, ôn thi CLC
-------------------------
🐙Toán 5: Vĩnh Ninh, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì- 170k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, dạy cả nâng cao
---------------------
🐙Tiếng anh 7: Giải Phóng, Hoàng Mai- 150k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, kiên nhẫn, dạy học sinh mất gốc
----------------------
🐙Sinh 8: KĐT Văn Quán, Hà Đông- 170k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, dạy trước ctrinh lớp 8,9
-------------------
🐙Toán= TA 8: Láng Hạ, Đống Đa- 300k/b/2h- 3b/t, từ 19h
Yc: Sv nữ kn, kiên nhẫn, năm 2 trở lên, dạy chương trình quốc tế 100%
----------------------
🐙Toán 8: Thụy Phương, Bắc Từ Liêm- 300k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, Sư Phạm
---------------------------
🐙Tiếng anh 8: Xuân La, Tây Hồ- 300k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên kn
----------------------
🐙Tiếng anh 9: Sài Đồng, Long Biên- 200k/b/2h- 2b/t, t5Cn
Yc: Sv kn, giỏi, truyền cảm hứng
----------------------
🐙Toán 9: Ngõ 87 Phú Đô- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, mục tiêu 9đ
------------------------
🐙Toán 9: Tôn Đức Thắng, Đống Đa- 200k/b/2h- 2b/t, tối t24
Yc: Sv nữ kn
-----------------------
🐙Toán 9: An Dương, Yên Phụ, Tây Hồ- 300k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên kn
------------------------
🐙Toán 9: Đặng Tiến Đông, Đống Đa- (200-400)k/b
Yc: Sv/Gv nữ kn, dạy nâng cao
-----------------------
🐙Toán 9: Nguyễn Văn Cừ, Long Biên- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv kn, kiên nhẫn
---------------------
🐙Hóa, Tiếng Anh 9: Văn Quán, Hà Đông- 200k/b/2h- 1b/t/môn
Yc: Sv kn, giỏi, dạy nâng cao
-----------------------
🐙Toán 9: Vạn Phúc, Hà Đông- 250k/b/2h- 1b/t, t7
Yc: Sv nữ kn, ôn thi chuyên
----------------------
🐙Sinh 9: Khương Thượng, Đống Đa- 200k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, giỏi, mục tiêu 8,5đ
-----------------------
🐙Lý 9: Tòa the Matrix one, Lê Quang Đạo, NTL- 250k/b/2h- 1-2b/t
Yc: Sv kn, ôn thi chuyên
---------------------
🐙Toán 10: Cc Discovery Complex Cầu Giấy- 350k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên nữ kn, tâm lí
-----------------------
🐙Toán 10: Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm- 250k/b/2h- 2b/t, tối t4CN
Yc: Sv nữ kn, ôn thi HSG
------------------------
🐙Hóa 10: Thị trấn Văn Điển, Thanh Trì- 200k/b/2h- 1b/t, t24
Yc: Sv nữ kn, giỏi, kèm cả nâng cao
-----------------------
🐙Toán 11: Ecocity KĐT Việt Hưng, Long Biên- 200-350k/b- 2b/t, t35 từ 17h30
Yc: SV/GV nữ kn
---------------------
🐙Sinh 11: Đông ngạc, Bắc Từ Liêm- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, dạy cơ bản
----------------------
🐙Toán 11: Trung Kính, Cầu Giấy- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, sư phạm Toán
----------------------
🐙Hóa 11: Ngõ 173 Phương Canh, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 1b/t, tối t26
Yc: Sv nam kn
-------------------
🐙Lý 12: Dương Khuê, Mai Dịch- 220k/b/2h- 2b/t/môn, t24567
Yc: Sv kn, mục tiêu 8+
-----------------------
🐙Toán 12: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm- 250k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nam kn, giỏi, mục tiêu 9+
--------------------
🐙Toán 12: Thượng Cát, Bắc Từ Liêm- 200-350k/b- 1-2b/t
Yc: Sv/ Gv nữ kn
--------------------
🐙Toán 12: 136 Hồ Tùng Mậu- 220k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, cứng, mục tiêu 8+
-------------------
🐙Ielts 6.5: KĐT Ciputra, Tây Hồ- 250k/b/2h
Yc: Sv nữ kn, nhẹ nhàng, IE 7.0
----------------------

12/08/2025

Danh sách lớp ngày 12/8/2025:
🎯Toán Tv 1: Đội Cấn, Ba Đình- 170k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, Sư Phạm năm 3 trở lên, chủ yếu daỵ luyện chữ
-------------------
🎯Tiếng Việt (Đọc+ Viết): Gần Mê Linh Plaza- 170k/b/2h- 3b/t
Yc: Sv kn, học viên nam 1979
------------------
🎯Luyện chữ 3: Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm- 300k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Gv nữ kn
--------------------
🎯Toán, Tv 3: Chân cầu Nhật Tân, Vĩnh Thanh, Đông Anh- 170k/b/2h- 2b/t, tối t36 từ 19h30
Yc: Sv nữ kn
--------------------
🎯Toán TV TA 3: Bà Triệu, Hai Bà Trưng- 250k/b/2h- Dạy cả 3 môn
Yc: Sv kn, dạy chương trình quốc tế trường Wellspring, Ielts 7.0
----------------------
🎯Tiếng anh 2+5: Thành Thái, Cầu Giấy- 170k/b/2h- 5b/t, t2-6 từ 17h
Yc: Sv nữ kn, dạy cả 2 hs, mỗi bạn học 1 tiếng, SP Anh/ ĐH ngoại ngữ khoa anh
-----------------------
🎯Toán 4: Trần Quý Cáp, Đống Đa- 150k/b/2h- 5b/t
Yc: Sv nữ kn, truyền đạt tốt
--------------------
🎯Toán, TV 4: An Dương Vương, Tây Hồ- 170k/b/2h- 5b/t, t2345 và t7 hoặc CN
Yc: Sv nữ kn, nhẹ nhàng, Sư Phạm, kèm bài tập về nhà
-------------------------
🎯Toán 5: Thị trấn Phùng, Đan Phượng- 200k/b/2h
Yc: Sv kn, giỏi, ôn thi CLC
-------------------------
🎯Toán 5: Vĩnh Ninh, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì- 170k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, dạy cả nâng cao
---------------------
🎯Toán, TA 6: Hoàng Công Chất, Phú Diễn- 170k/b/2h- 2b/t/môn
Yc: Sv nữ kn, Sư Phạm
---------------------
🎯Tiếng anh 7: Cc Phương Đông Green Park Trần Thủ Độ, Hoàng Mai- 150k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, truyền đạt tốt
-------------------------
🎯Tiếng anh 7: Cổ Loa, Đông Anh- 160k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn
---------------------
🎯Tiếng anh 7 (Ngữ Pháp+ Giao tiếp): Ngõ 115 Trần Cung- 200k/b/2h- 2b/t, t2345
Yc: Sv nữ kn, ĐH Ngoại Ngữ
-----------------------
🎯Toán, Lý, Văn, Anh 8: Nguyễn Phong Sắc, cầu Giấy- 200k/b/2h- 1b/t/môn
Yc: Sv kn, dạy nâng cao
---------------------
🎯Toán 7: Sunshine city, Đông Ngạc, BTL- 200k/b/2h
Yc: Sv nữ kn, kiên nhẫn, có phương pháp dạy, kèm cả nâng cao, ưu tiên SP Toán
---------------------
🎯Toán 7: Tân Mai, Hoàng Mai- 180k/b/2h- 2/t, chiều t36
Yc: Sv nữ kn, dạy cả nâng cao
-----------------------
🎯Toán= TA 8: Láng Hạ, Đống Đa- 300k/b/2h- 3b/t, từ 19h
Yc: Sv nữ kn, kiên nhẫn, năm 2 trở lên, dạy chương trình quốc tế 100%
----------------------
🎯Toán 8: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm- 160k/b/2h- 2b/t, các chiều
Yc: Sv kn
------------------------
🎯Toán 8: Thụy Phương, Bắc Từ Liêm- 300k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, Sư Phạm
---------------------------
🎯Toán 8: Ngõ 122 Đường Láng- 300k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Gv kn, ưu tiên gv nam
-------------------------
🎯Toán 8: Online- 160k/b/2h- 1b/t, t7CN
Yc: Sv nữ kn, Sư Phạm
-------------------------
🎯Toán, Lý, Văn, Anh 8: Nguyễn Phong Sắc, Cầu Giấy- 200k/b/2h- 1b/t/môn
Yc: Sv kn, dạy nâng cao, truyền đạt tốt, có phương pháp dạy
---------------------
🎯Lý Hóa Sinh 8: Ngõ 117 Nguyễn Sơn, Long Biên- 160k/b/2h- 1b/t/môn (có tách môn)
Yc: Sv kn
----------------------
🎯Tiếng anh 8: Xuân La, Tây Hồ- 300k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên kn
----------------------
🎯Tiếng anh 9: Online- 250k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, ôn thi chuyên
----------------------
🎯Tiếng anh 9: Sài Đồng, Long Biên- 200k/b/2h- 2b/t, t5Cn
Yc: Sv kn, giỏi, truyền cảm hứng
----------------------
🎯Toán 9: An Dương, Yên Phụ, Tây Hồ- 300k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên kn
------------------------
🎯Toán 9: Đặng Tiến Đông, Đống Đa- (200-400)k/b
Yc: Sv/Gv nữ kn, dạy nâng cao
-----------------------
🎯Toán 9: Nguyễn Văn Cừ, Long Biên- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv kn, kiên nhẫn
---------------------
🎯Toán 9: Vạn Phúc, Hà Đông- 250k/b/2h- 1b/t, t7
Yc: Sv nữ kn, ôn thi chuyên
----------------------
🎯Sinh 9: Khương Thượng, Đống Đa- 200k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, giỏi, mục tiêu 8,5đ
-----------------------
🎯Lý 9: Tòa the Matrix one, Lê Quang Đạo, NTL- 250k/b/2h- 1-2b/t
Yc: Sv kn, ôn thi chuyên
---------------------
🎯Lý 9: Nam Dư, Lĩnh Nam, HM- 250k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, ôn thi chuyên
----------------------
🎯Toán 10: Dịch Vọng, Cầu Giấy- 180k/b/2h- 3b/t
Yc: Sv nam kn, năm 2 trở lên
-----------------------
🎯Toán 10: Cc Discovery Complex Cầu Giấy- 350k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên nữ kn, tâm lí
-----------------------
🎯Toán 10: Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm- 250k/b/2h- 2b/t, tối t4CN
Yc: Sv nữ kn, ôn thi HSG
------------------------
🎯Toán 10: Đỗ Đức Dục, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, nhẹ nhàng
---------------------
🎯Hóa 10: Hoàng Đạo Thành, Thanh Xuân- 200k/b/2h
Yc: Sv nam kn, dạy cả nâng cao
------------------------
🎯Hóa 10: Thị trấn Văn Điển, Thanh Trì- 200k/b/2h- 1b/t, t24
Yc: Sv nữ kn, giỏi, kèm cả nâng cao
-----------------------
🎯Toán, Lý 11: Kim Văn Kim Lũ, Hoàng Mai- 350k/b/1,5h- 2b/t/môn
Yc: Gv kn
------------------------
🎯Sinh 11: Đông ngạc, Bắc Từ Liêm- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, dạy cơ bản
----------------------
🎯Toán 11: Trung Kính, Cầu Giấy- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, sư phạm Toán
----------------------
🎯Tiếng anh 11: Xuân La, Tây Hồ- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, soạn giáo án đầy đủ+ giao bài tập
----------------------
🎯Hóa 11: Ngõ 173 Phương Canh, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 1b/t, tối t26
Yc: Sv nam kn
-------------------
🎯Toán Lý 12: Dương Khuê, Mai Dịch- 220k/b/2h- 2b/t/môn, t24567
Yc: Sv kn, mục tiêu 8+
-----------------------
🎯Toán Lý 12: Tân Lập, Đan Phượng- 220k/b/2h- 2b/t/môn
Yc: Sv kn, mục tiêu 8+
-----------------------
🎯Toán 12: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm- 250k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nam kn, giỏi, mục tiêu 9+
--------------------
🎯Toán 12: Thượng Cát, Bắc Từ Liêm- 200-350k/b- 1-2b/t
Yc: Sv/ Gv nữ kn
--------------------
🎯Toán 12: 136 Hồ Tùng Mậu- 220k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, cứng, mục tiêu 8+
-------------------
🎯Ielts 5.0: Sunshine city, Đông Ngạc, BTL- 220k/b/1,5h
Yc: Sv nữ kn, kiên nhẫn, có phương pháp dạy, ưu tiên SP Anh
---------------------
🎯Ielts 6.5: KĐT Ciputra, Tây Hồ- 250k/b/2h
Yc: Sv nữ kn, nhẹ nhàng, IE 7.0
----------------------
🎯Ielts Speaking 7.0: Lò Đúc, Hai Bà Trưng- 250-500k/b - 2b/t
Yc: Sv/ Gv nữ kn, Speaking 8.0
--------------------
🎯Tiếng Nhật giao tiếp cho người đi làm: KĐT Sudico, Phạm Hùng- 250k/b/2h- 3b/t
Yc: Sv nữ kn, giỏi
----------------------
🎯Tiếng Trung HSK: Hoàng Ngân, Cầu Giấy- 250k/b/2h- 1-2b/t
Yc: Sv nữ kn, khoa NN Trung
-----------------------

07/08/2025

Danh sách lớp ngày 7/8/2025:
🌳Toán Tv 1: Vương Thừa Vũ, Thanh Xuân- 150k/b/2h- 3b/t
Yc: Sv nữ kn, nhẹ nhàng
--------------------
🌳Tiếng anh 2: Gần NEU, Trường Chinh- 250k/b/2h- 2b/t, t35
Yc: Sv kn, nghiêm khắc, Ielts 7.0, dạy được ctrinh của Vin hệ chuẩn
-----------------------
🌳Luyện chữ 3: Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân- 150k/b/1,5h- 5-7b/t
Yc: Sv nữ kn
---------------------
🌳Toán, Tv 3: Chân cầu Nhật Tân, Vĩnh Thanh, Đông Anh- 170k/b/2h- 2b/t, tối t36 từ 19h30
Yc: Sv nữ kn
--------------------
🌳Toán 3: Vương Thừa Vũ, Thanh Xuân- 150k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, nhẹ nhàng
--------------------
🌳Tiếng anh 4: KĐT Thanh Hà, Hà Đông- 170k/b/2h- 5b/t, t2-6 từ 17h
Yc: Sv kn
---------------------
🌳Tiếng Việt tiền th: Trung Kính, Cầu Giấy- 300k/b/1,5h- 2b/t
YC: Gv nữ kn, tuổi 1995-1985, giọng chuẩn, không ngọng
------------------------
🌳Tiếng Việt 1: Hoàng Ngân, Cầu Giấy- 300k/b/1,5h- 3b/t, tối
Yc: Giáo viên nữ kn, dạy tiểu học
----------------------
🌳Toán TV TA 3: Bà Triệu, Hai Bà Trưng- 250k/b/2h- Dạy cả 3 môn
Yc: Sv kn, dạy chương trình quốc tế trường Wellspring, Ielts 7.0
----------------------
🌳Tiếng anh 2+5: Thành Thái, Cầu Giấy- 170k/b/2h- 5b/t, t2-6 từ 17h
Yc: Sv nữ kn, dạy cả 2 hs, mỗi bạn học 1 tiếng, SP Anh/ ĐH ngoại ngữ khoa anh
-----------------------
🌳Toán 5 (dạy 2 hs): Khúc Thừa Dụ, Cầu Giấy- 350k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, dạy nâng cao, ôn thi CLC Nguyễn Tất Thành/Cầu Giấy
--------------------------
🌳Toán 5: Vĩnh Ninh, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì- 170k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, dạy cả nâng cao
---------------------
🌳Toán 6: Tây Tựu, Bắc Từ Liêm- 160k/b/2h- 3b/t
Yc: Sv kn, truyền đạt tốt
--------------------
🌳Toán Văn Anh 6: Gần Học viện Nông Nghiệp, Gia Lâm- 160k/b/2h/môn, có tách môn
Yc: Sv nữ kn, kiên trì
-----------------------
🌳Tiếng anh 7: Cổ Loa, Đông Anh- 160k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn
---------------------
🌳Tiếng anh 7: Chân đê, gầm cầu Vĩnh Tuy, Long Biên- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, giỏi, phát âm chuẩn
------------------------
🌳Tiếng anh 7 (Ngữ Pháp+ Giao tiếp): Ngõ 115 Trần Cung- 200k/b/2h- 2b/t, t2345
Yc: Sv nữ kn, ĐH Ngoại Ngữ
-----------------------
🌳Toán 7: Sunshine city, Đông Ngạc, BTL- 200k/b/2h
Yc: Sv nữ kn, kiên nhẫn, có phương pháp dạy, kèm cả nâng cao, ưu tiên SP Toán
---------------------
🌳Toán 7: Tân Mai, Hoàng Mai- 180k/b/2h- 2/t, chiều t36
Yc: Sv nữ kn, dạy cả nâng cao
-----------------------
🌳Sinh 8: Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa- 250k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nam kn, ôn thi chuyên
-----------------------
🌳Văn 8: Cc Hope Phúc Đồng, Long Biên- 170k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, giỏi, dạy ctrinh mới
-------------------------
🌳Toán 8: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm- 160k/b/2h- 2b/t, các chiều
Yc: Sv kn
------------------------
🌳Toán 8: Gần Bigc Thăng Long, Trung Hòa- 200k/b/2h- 1b/t, tối từ 19h
Yc: Sv kn, dạy nâng cao
-------------------------
🌳Toán 8: Ngõ 718 Đường Láng, Đống Đa- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, năm 3 trở lên, dạy cả nâng cao
------------------------
🌳Lý Hóa Sinh 8: Ngõ 117 Nguyễn Sơn, Long Biên- 160k/b/2h- 1b/t/môn (có tách môn)
Yc: Sv kn
----------------------
🌳Tiếng anh 8: Xuân La, Tây Hồ- 300k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên kn
----------------------
🌳Tiếng anh 8: Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, dạy phát âm chuẩn, giao tiếp tốt
---------------------
🌳Tiếng anh 9: Sài Đồng, Long Biên- 200k/b/2h- 2b/t, t5Cn
Yc: Sv kn, giỏi, truyền cảm hứng
----------------------
🌳Toán 9: An Dương, Yên Phụ, Tây Hồ- 300k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên kn
------------------------
🌳Toán 9: Đặng Tiến Đông, Đống Đa- (200-400)k/b
Yc: Sv/Gv nữ kn, dạy nâng cao
-----------------------
🌳Toán 9: Nguyễn Văn Cừ, Long Biên- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv kn, kiên nhẫn
---------------------
🌳Toán 9: Vạn Phúc, Hà Đông- 250k/b/2h- 1b/t, t7
Yc: Sv nữ kn, ôn thi chuyên
----------------------
🌳Lý 9: Tòa the Matrix one, Lê Quang Đạo, NTL- 250k/b/2h- 1-2b/t
Yc: Sv kn, ôn thi chuyên
---------------------
🌳Lý 9: Nam Dư, Lĩnh Nam, HM- 250k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, ôn thi chuyên
----------------------
🌳Toán 10: Cc Discovery Complex Cầu Giấy- 350k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên nữ kn, tâm lí
-----------------------
🌳Toán, Lý 10: Đối diện Bộ CA, Phạm Văn Đồng- 200k/b/2h- 2b Toán, 1b Lý (có tách môn)
Yc: Sv kn, giỏi, dạy nâng cao
-----------------------
🌳Toán 10: Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm- 250k/b/2h- 2b/t, tối t4CN
Yc: Sv nữ kn, ôn thi HSG
------------------------
🌳Toán 10: Đỗ Đức Dục, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, nhẹ nhàng
---------------------
🌳Lý, Hóa, Sinh, Anh 10: Vin Smart city, NTL- 200k/b/2h- 1b/t/môn, t2367 tối từ 19h
Yc: Sv nữ kn, giỏi
----------------------
🌳Hóa 10: Hoàng Đạo Thành, Thanh Xuân- 200k/b/2h
Yc: Sv nam kn, dạy cả nâng cao
------------------------
🌳Hóa 10: Thị trấn Văn Điển, Thanh Trì- 200k/b/2h- 1b/t, t24
Yc: Sv nữ kn, giỏi, kèm cả nâng cao
-----------------------
🌳Sinh 11: Đông ngạc, Bắc Từ Liêm- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, dạy cơ bản
----------------------
🌳Toán 11: Trung Kính, Cầu Giấy- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, sư phạm Toán
----------------------
🌳Tiếng anh 11: Xuân La, Tây Hồ- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, soạn giáo án đầy đủ+ giao bài tập
----------------------
🌳Tiếng anh 11: Trung Văn, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, năm 2 trở lên, chắc ngữ pháp
---------------------
🌳Hóa 11: Ngõ 173 Phương Canh, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 1b/t, tối t26
Yc: Sv nam kn
-------------------
🌳Lý, Hóa 11: Thạch Bàn, Long Biên- 180k/b/2h- 2b/t/môn
Yc: Sv kn
--------------------
🌳Toán 12: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm- 250k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nam kn, giỏi, mục tiêu 9+
--------------------
🌳Toán 12: Thượng Cát, Bắc Từ Liêm- 200-350k/b- 1-2b/t
Yc: Sv/ Gv nữ kn
--------------------
🌳Toán 12: 136 Hồ Tùng Mậu- 220k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, cứng, mục tiêu 8+
-------------------
🌳Toán 12: Dương Nội, Hà Đông- 220k/b/2h- 2-3b/t
Yc: Sv nữ kn, mục tiêu 9đ
---------------------
🌳Toán 12: Nguyễn Phong Sắc, Cầu Giấy- 220k/b/2h - 1b/t, sáng t246 từ 9h
Yc: Sv nữ kn, mục tiêu 8+
---------------------
🌳Ielts 5.0: Sunshine city, Đông Ngạc, BTL- 220k/b/1,5h
Yc: Sv nữ kn, kiên nhẫn, có phương pháp dạy, ưu tiên SP Anh
---------------------
🌳Ielts 6.5: Online- 250k/b/2h- 2b/t, tối t7, sáng CN
Yc: Sv kn, vào năm học có thể dạy off cuối tuần ở nội thành HN
----------------------
🌳Ielts 6.5: KĐT Ciputra, Tây Hồ- 250k/b/2h
Yc: Sv nữ kn, nhẹ nhàng, IE 7.0
----------------------
🌳Ielts Speaking 7.0: Lò Đúc, Hai Bà Trưng- 250-500k/b - 2b/t
Yc: Sv/ Gv nữ kn, Speaking 8.0
--------------------
🌳Ielts 7.0: Cc Học viện quốc phòng, Xuân La, Tây Hồ- 300k/b/2h
Yc: Sv kn
----------------------
🌳Tiếng anh giao tiếp (chuyên ngành Thương mại điện tử): Lê Trọng Tấn, Hà Đông- 250k/b/2h- 2b/t, chiều từ 14h
Yc: Sv nam kn, IE 6.5 trở lên
---------------------
🌳Tiếng Hàn giao tiếp: Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân- 200k/b/2h- Học full 5-7b/t, 2-3 tuần
Yc: Sv kn, học viên nam 37t
----------------------
🌳Tiếng Nhật giao tiếp cho người đi làm: KĐT Sudico, Phạm Hùng- 250k/b/2h- 3b/t
Yc: Sv nữ kn, giỏi
----------------------

26/07/2025

Danh sách lớp ngày 26/7/2025:
🎯Luyện chữ 1: Golden Palm, Lê Văn Lương- 160k/b/1,5h- Full 1 tuần
Yc: Sv nữ kn, cứng, kiên nhẫn
-----------------------
🎯Toán TV TA tiền th: Đội Nhân, Ba Đình- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, dạy cả 3 môn
-------------------------
🎯Toán TV TA 3: Bà Triệu, Hai Bà Trưng- 250k/b/2h- Dạy cả 3 môn
Yc: Sv kn, dạy chương trình quốc tế trường Wellspring, Ielts 7.0
----------------------
🎯Luyện chữ 4: Vạn Phúc, Thanh Trì- 150k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn
---------------------
🎯Toán 5: Đội Cấn, Ba Đình- (170- 300)k/b- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, Sư Phạm/ Giáo viên nữ kn
-----------------------
🎯Toán, Tv 5: Thụy Khuê, Tây Hồ- 160k/b/2h- 2-3b/t
Yc: Sv nữ kn, Sư Phạm
---------------------
🎯Tiếng anh 5: Ngõ 123 Phương Canh, Nam Từ Liêm- 200k/b/2h- 2b/t, tối t3, sáng t7
Yc: Sv kn, ôn thi CLC
-----------------------
🎯Tiếng anh 5: Ngõ 51 Giang Biên, Long Biên- 150k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn
--------------------
🎯Toán 5: Vĩnh Ninh, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì- 170k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, dạy cả nâng cao
---------------------
🎯Tiếng anh 6: Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng- 160-300k/b- Hôm nay dạy luôn
Yc: Sv/Gv kn, dạy ôn thi lại cấp tốc
-------------------------
🎯Tiếng anh 6: Cc Bemes Kiến Hưng, Hà Đông- 160k/b/2h- 1-2b/t
Yc: Sv kn, NNA ĐHHN, năm 2 trở lên
---------------------
🎯Tiếng anh 7: Chân đê, gầm cầu Vĩnh Tuy, Long Biên- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, giỏi, phát âm chuẩn
------------------------
🎯Tiếng anh 7 (Ngữ Pháp+ Giao tiếp): Ngõ 115 Trần Cung- 200k/b/2h- 2b/t, t2345
Yc: Sv nữ kn, ĐH Ngoại Ngữ
-----------------------
🎯Toán 7: Tân Mai, Hoàng Mai- 180k/b/2h- 2/t, chiều t36
Yc: Sv nữ kn, dạy cả nâng cao
-----------------------
🎯Văn 7: Xuân Đỉnh, Tây Hồ- 150k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, nghiêm khắc, giỏi
----------------------
🎯Toán 8: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm- 160k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, truyền đạt tốt
----------------------
🎯Sinh 8: Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa- 250k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nam kn, ôn thi chuyên
-----------------------
🎯Hóa, Lý 8: Đê La Thành, Đống Đa- 170k/b/2h- Tách môn
Yc: Sv nữ kn, giỏi
-----------------------
🎯Văn 8: Cc Hope Phúc Đồng, Long Biên- 170k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, giỏi, dạy ctrinh mới
-------------------------
🎯Toán 8: Ngõ 718 Đường Láng, Đống Đa- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, năm 3 trở lên, dạy cả nâng cao
------------------------
🎯Lý Hóa 8: Ngõ 117 Nguyễn Sơn, Long Biên- 200k/b/2h- 1b/t, chiều t7 từ 14h
Yc: Sv kn
----------------------
🎯Sinh 8: Ngõ 117 Nguyễn Sơn, Long Biên- 160k/b/2h- 1b/t, tối t6 từ 19h30
Yc: Sv kn
----------------------
🎯Tiếng anh 8: Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, dạy phát âm chuẩn, giao tiếp tốt
---------------------
🎯Toán 9: Online- 200k/b/2h
Yc: Sv nữ kn, giọng Bắc, dạy được cả nâng cao
---------------------
🎯Toán 9: Nguyễn Văn Cừ, Long Biên- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv kn, kiên nhẫn
---------------------
🎯Tiếng anh 9: Hào Nam, Đống Đa- 250k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, ôn thi chuyên
--------------------
🎯Toán 9: Online- 500k/b/1,5h- 1b/t
Yc: Giáo viên nam kn, ôn thi chuyên
------------------------
🎯Toán 9: Vạn Phúc, Hà Đông- 250k/b/2h- 1b/t, t7
Yc: Sv nữ kn, ôn thi chuyên
----------------------
🎯Lý 9: Tòa the Matrix one, Lê Quang Đạo, NTL- 250k/b/2h- 1-2b/t
Yc: Sv kn, ôn thi chuyên
---------------------
🎯Lý 9: Nam Dư, Lĩnh Nam, HM- 250k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, ôn thi chuyên
----------------------
🎯Lý 11: Doãn Kế Thiện, Cầu Giấy- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn
--------------------
🎯Toán 10: Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm- 250k/b/2h- 2b/t, tối t4CN
Yc: Sv nữ kn, ôn thi HSG
------------------------
🎯Toán 10: Đỗ Đức Dục, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, nhẹ nhàng
---------------------
🎯Lý, Hóa, Sinh, Anh 10: Vin Smart city, NTL- 200k/b/2h- 1b/t/môn, t2367 tối từ 19h
Yc: Sv nữ kn, giỏi
----------------------
🎯Toán, Văn, Anh 11: Yên Sở, Hoài Đức- 180k/b/2h- 2b/t/môn (tách môn)
Yc: Sv kn, dạy hs mất gốc
---------------------
🎯Tiếng anh 11: Trung Văn, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, năm 2 trở lên, chắc ngữ pháp
---------------------
🎯Toán 11: Ecocity KĐT Việt Hưng, Long Biên- 200-350k/b- 2b/t, t25 từ 17h30
Yc: Sv/Gv nữ kn, giỏi
--------------------
🎯Văn 11: Thôn Hạ, Thiên Đức, Gia Lâm- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn
--------------------
🎯Hóa 11: Ngõ 173 Phương Canh, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 1b/t, tối t26
Yc: Sv nam kn
-------------------
🎯Lý, Hóa 11: Thạch Bàn, Long Biên- 180k/b/2h- 2b/t/môn
Yc: Sv kn
--------------------
🎯 Lý 12: Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa- 250k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nam kn, mục tiêu 9+
--------------------
🎯Toán 12: Hậu Dưỡng, Thiên Lộc, Đông Anh- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn
----------------------
🎯Toán 12: Dương Nội, Hà Đông- 220k/b/2h- 3b/t
Yc: Sv nữ kn, mục tiêu 9đ
---------------------
🎯Toán 12: Nguyễn Phong Sắc, Cầu Giấy- 220k/b/2h - 1b/t, sáng t246 từ 9h
Yc: Sv nữ kn, mục tiêu 8+
---------------------
🎯Toán 12: Cc Erowindow River Park Đông Hội, Đông Anh- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn
----------------------
🎯Lý 12: Uy Nỗ, Đông Anh- 200k/b/2h- 2b/t, chiều t234, tối t3
Yc: Sv nữ kn, dạy hs mất gốc
--------------------
🎯Tiếng trung HSK4: Hòang Cầu, Đống Đa- 700k/b/1,5h- 1b/t
YC: Sv kn, dạy 4 học viên
---------------------
🎯Tiếng trung giao tiếp: Lạc Long Quân, Tây Hồ- 350k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên nữ kn
---------------------

23/07/2025

Danh sách lớp ngày 23/7/2025:
🐥Tiếng anh 6: Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, phát âm chuẩn, giao tiếp tốt
---------------------
🐥Toán 9: Nguyễn Văn Cừ, Long Biên- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv kn, kiên nhẫn
---------------------
🐥Toán 11: Lương Yên, Hai Bà Trưng- 200-350k/b
Yc: Sv/Gv nữ kn, giỏi
---------------------
🐥Văn 11: Online- 350k/b/1,5h- 1-2b/t
Yc: Gv kn, truyền đạt tốt
----------------------
🐥Lý 11: Doãn Kế Thiện, Cầu Giấy- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn
----------------------
🐥Toán 12: Bồ Đề, Long Biên- 200k/b/2h- 2-3b/t
Yc: Sv kn, dạy học sinh mất gốc
----------------------
🐥Toán 12: Cc Erowindow River Park Đông Hội, Đông Anh- 200k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn
----------------------
🐥Toán, Tv tiền tiểu học: Ngõ 29 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm- 150k/b/2h
Yc: Sv nữ kn
---------------------
🐥Toán 3: Tố Hữu, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- học full sáng đến 7/8
Yc: Sv nữ kn, ôn thi CLC, ưu tiên Sư Phạm
----------------------
🐥Toán Tv 2: Lê Văn Thiêm, Thanh Xuân- 300k/b/1,5h - 1b/t/môn
Yc: Giáo viên nữ kn
----------------------
🐥Toán TV 4: Lê Văn Thiêm, Thanh Xuân- 300k/b/1,5h - 1b/t
Yc: Giáo viên nữ kn
----------------------
🐥Tiếng Anh 4: Lê Văn Thiêm, Thanh Xuân- 300k/b/1,5h - 1b/t
Yc: Giáo viên nữ kn
----------------------
🐥Luyện chữ 4: Vạn Phúc, Thanh Trì- 150k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn
---------------------
🐥Toán 5: Vĩnh Ninh, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì- 170k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, dạy cả nâng cao
---------------------
🐥Toán 5: Đội Cấn, Ba Đình- (170- 300)k/b- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, Sư Phạm/ Giáo viên nữ kn
-----------------------
🐥Toán, Tv 5: Thụy Khuê, Tây Hồ- 160k/b/2h- 2-3b/t
Yc: Sv nữ kn, Sư Phạm
---------------------
🐥Tiếng anh 5: Phương Canh, Nam Từ Liêm- 200k/b/2h- 2b/t, sáng t46
Yc: Sv nam kn, ĐHNN/ĐHSP, ôn thi CLC
--------------------
🐥Tiếng anh 6: Cc Bemes Kiến Hưng, Hà Đông- 160k/b/2h- 1-2b/t
Yc: Sv kn, NNA ĐHHN, năm 2 trở lên
---------------------
🐥Toán 7: Tân Mai, Hoàng Mai- 180k/b/2h- 2/t, chiều t36
Yc: Sv nữ kn, dạy cả nâng cao
-----------------------
🐥Tiếng anh 7: Chân đê, gầm cầu Vĩnh Tuy, Long Biên- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, giỏi, phát âm chuẩn
------------------------
🐥Tiếng anh 7 (Ngữ Pháp+ Giao tiếp): Ngõ 115 Trần Cung- 200k/b/2h- 2b/t, t2345
Yc: Sv nữ kn, ĐH Ngoại Ngữ
-----------------------
🐥Văn 7: Xuân Đỉnh, Tây Hồ- 150k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, nghiêm khắc, giỏi
----------------------
🐥Toán 8: Tây Mỗ, Nam Từ Liêm- 160k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn, truyền đạt tốt
----------------------
🐥Lý 8: Khu Mulberry Mỗ Lao, Hà Đông- 220-500k/b- 2b/t
Yc: Sv kn/Gv kn, ôn thi chuyên
----------------------
🐥Sinh 8: Hoàng Ngọc Phách, Đống Đa- 250k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nam kn, ôn thi chuyên
-----------------------
🐥Hóa, Lý 8: Đê La Thành, Đống Đa- 170k/b/2h- Tách môn
Yc: Sv nữ kn, giỏi
-----------------------
🐥Văn 8: Cc Hope Phúc Đồng, Long Biên- 170k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, giỏi, dạy ctrinh mới
-------------------------
🐥Toán 9: Online- 500k/b/1,5h- 1b/t
Yc: Giáo viên nam kn, ôn thi chuyên
------------------------
🐥Toán 9: Vạn Phúc, Hà Đông- 250k/b/2h- 1b/t, t7
Yc: Sv nữ kn, ôn thi chuyên
----------------------
🐥Lý 9: Tòa the Matrix one, Lê Quang Đạo, NTL- 250k/b/2h- 1-2b/t
Yc: Sv kn, ôn thi chuyên
---------------------
🐥Lý 9: Nam Dư, Lĩnh Nam, HM- 250k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, ôn thi chuyên
----------------------
🐥Toán 10: Xuân ĐỈnh, Bắc Từ Liêm- 250k/b/2h- 2b/t, tối t4CN
Yc: Sv nữ kn, ôn thi HSG
------------------------
🐥Toán 10: Đỗ Đức Dục, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn, nhẹ nhàng
---------------------
🐥Lý, Hóa, Sinh, Anh 10: Vin Smart city, NTL- 200k/b/2h- 1b/t/môn, t2367 tối từ 19h
Yc: Sv nữ kn, giỏi
----------------------
🐥Toán, Văn, Anh 11: Yên Sở, Hoài Đức- 180k/b/2h- 2b/t/môn (tách môn)
Yc: Sv kn, dạy hs mất gốc
---------------------
🐥Tiếng anh 11: Trung Văn, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, năm 2 trở lên, chắc ngữ pháp
---------------------
🐥Toán 11: Cc Học viện Hậu Cần, Ngọc Thụy, Long Biên- 180k/b/2h- 1b/t, t7
Yc: Sv nữ kn
-----------------------
🐥Toán 11: Ecocity KĐT Việt Hưng, Long Biên- 200-350k/b- 3b/t, t356 từ 13h
Yc: Sv, Gv nữ kn, giỏi
--------------------
🐥Văn 11: Thôn Hạ, Thiên Đức, Gia Lâm- 180k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv nữ kn
--------------------
🐥Hóa 11: Ngõ 173 Phương Canh, Nam Từ Liêm- 180k/b/2h- 1b/t, tối t26
Yc: Sv nam kn
-------------------
🐥Lý, Hóa 11: Thạch Bàn, Long Biên- 180k/b/2h- 2b/t/môn
Yc: Sv kn
--------------------
🐥Toán 12: Kim Giang, Thanh Xuân- (200-350)k/b- 2b/t
Yc: Sv/Gv nữ kn, cứng, mục tiêu 8+
--------------------
🐥Lý 12: Uy Nỗ, Đông Anh- 200k/b/2h- 2b/t, chiều t234, tối t3
Yc: Sv nữ kn, dạy hs mất gốc
--------------------
🐥Tiếng Nga: Hong kong Tower, Đê La Thành- 250k/b/2h- Sáng 9-11h
Yc: Sv kn, năm 3 trở lên
------------------------
🐥Tiếng trung HSK4: Hòang Cầu, Đống Đa- 700k/b/1,5h- 1b/t
YC: Sv kn, dạy 4 học viên
---------------------
🐥Tiếng trung từ đầu (HSK): Yên Nghĩa, Hà Đông- 250k/b/2h- 2b/t
Yc: Sv kn
-----------------------
🐥Tiếng trung giao tiếp: Lạc Long Quân, Tây Hồ- 350k/b/1,5h- 2b/t
Yc: Giáo viên nữ kn
---------------------

12/02/2025

ĐIỀU 4 THÔNG TƯ 29/2024/TT-BGDĐT
Các trường hợp KHÔNG được dạy thêm, tổ chức dạy thêm

1. Không tổ chức dạy thêm đối với học sinh tiểu học, trừ các trường hợp: bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao, rèn luyện kĩ năng sống.

2. Giáo viên đang dạy học tại các nhà trường không được dạy thêm ngoài nhà trường có thu tiền của học sinh đối với học sinh mà giáo viên đó đang được nhà trường phân công dạy học theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.

3. Giáo viên thuộc các trường công lập không được tham gia quản lí, điều hành việc dạy thêm ngoài nhà trường nhưng có thể tham gia dạy thêm ngoài nhà trường.

29/11/2024

DANH SÁCH LỚP TOÁN, LÝ, HÓA, SINH:
✅Toán 6: Hà Cầu, Hà Đông- 200k/b/2h- 1b/tuần
Yc: Sv kn, sư phạm Toán
...........................
✅24220a. Toán 7: Trần Cung, Bắc Từ Liêm- 150k/b/2h - 2b/t/môn, t2-5
Yc: Sv nữ kn
...........................
✅24219. Toán 7: CT2 Văn Phú, Hà Đông- 300k/b/1,5h - 2b/t, tối t47
Yc: Gv nam kn
...........................
✅24207. Toán 7: Phú Viên, Long Biên- 150k/b/2h - 2-3b/t
Yc: Sv nữ kn, điểm thi đh 9đ
...........................
✅53770. Hóa, Sinh 7: Timecity, HBT- 150k/b/2h- 1b/t/môn
Yc: Sv kn, ĐH Y, Dược, dạy cả 2 môn
...........................
✅24196a. Toán 8: Uy Nỗ, Đông Anh- 160k/b/2h- 1b/tuần
Yc: Sv kn
...........................
✅53756. Toán 8: Khu x2 chợ lắp ghép, thị trấn Đông Anh- 160k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv nữ kn, truyền đạt tốt
...........................
✅24194. Toán 9: Kim Giang, Thanh Xuân- 170k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv nữ kn
.........................
✅24180. Toán 9: KĐT Thanh Hà, Hà Đông- 170k/b/2h- 2b/tuần, thứ 2,5 từ 19h
Yc: Sv nữ kn
.........................
✅24150a. Toán 9: Tân Phong, Thụy Phương, BTL- (180-350)k/b- 2b/tuần
Yc: Sv, Gv nữ kn, giỏi
...........................
✅24146. Toán 8: Tòa The Night CT2 Trung Văn, Nam Từ Liêm- (200-250)k/b/2h- 1-2b/tuần/môn
Yc: Sv nữ kn, ôn thi chuyên Hóa
...........................
✅24225b. Toán 10: Cc An Bình city, Phạm Văn Đồng- 350k/b/1,5h- 1b/tuần
Yc: Gv nữ kn, đứng lớp
...........................
✅24216. Lý 10: Giải Phóng, Hoàng Mai- 180k/b/2h- 1b/t
Yc: Sv nữ kn, có thành tích tốt
...........................
✅53758. Toán 10: Xuân La, Tây Hồ- 180k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv nữ kn, giỏi
..........................
✅24183. Toán 10: Phan Kế Bính, Ba Đình- 180k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv nữ kn
..........................
✅24193 . Toán 11: Lạc Long Quân, Nghĩa Đô, Cầu Giấy- 180k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv kn, giỏi, chuyên khối A
...........................
✅53781. Lý 11: Phúc Đồng, Long Biên- 350k/b/1,5h - 2b/t
Yc: Gv nam kn, tâm lí
...........................
✅24186. Lý 11: Hoàng Đạo Thành, Kim Giang- 180k/b/2h- thứ 3 tuần sau dạy
Yc: Sv nữ kn
...........................
✅24145 . Toán, Hóa 11: Tòa The Night CT2 Trung Văn, Nam Từ Liêm- 250k/b/2h- 1b/tuần/môn
yc: Sv nam kn, học chuyên, mục tiêu 9+
...........................
✅24155. Toán 11: Nguyên Khê, Đông Anh- 180k/b/2h- 1-2b/tuần, t7cn
Yc: Sv nữ kn
...........................
✅53736. Toán 11: An Trường, An Khánh, Hoài Đức - 180k/b/2h
Yc: Sv nữ kn, giỏi
...........................
✅53776. Sinh 12: Kiến Hưng, Hà Đông- 200k/b/2h- 2b/tuần
Yc: Sv nữ kn
...........................
✅24197. Hoá 12: Trung Văn, Nam Từ Liêm- 200k/b/2h- 1b/tuần
Yc: Sv nữ kn
...........................
✅24191S. Toán 12: Đô thị Nam Thăng Long, Tây Hồ- 350k/b/1,5h- 2b/tuần, chiều t5CN
yc: Gv kn
...........................
✅24160. Toán 12: Trần Bình, Nam Từ Liêm- 350k/b/1,5h- 2b/tuần
Yc: Gv kn

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Hanoi
100000

Opening Hours

Monday 08:00 - 18:00
Tuesday 08:00 - 18:00
Wednesday 08:00 - 18:00
Thursday 08:00 - 18:00
Friday 08:00 - 18:00
Saturday 09:00 - 17:00