100 Ngày Học tiếng Anh cùng con

100 Ngày Học tiếng Anh cùng con

Share

👨‍👧‍👦 AlexD cùng Annie & Brian
🎬 100 ngày học tiếng Anh qua hoạt hình
🗣️ Tình huống hằng ngày, lặp lại tự nhiên
🌱 Học cùng con, mỗi ngày 1 mẫu câu

18/06/2026

Share lại cho tổng tài miệt mài hơn 3 tháng.
Tổng kết lộ trình 100 ngày giai đoạn 1.
Chờ đón 100 ngày Giai đoạn 2 và 3 với hơn 1200 từ + 300 cấu trúc câu.
(Và quà siêu to từ nhà tài trợ vàng) 😊

09/06/2026

Tổng hợp 10 ngày cuối bằng 1 bài hát. Tưởng dễ mà nghe qua là biết ngay ai đã hoàn thành 100 ngày.
Chúc mừng các bác đã về đích.
100 ngày qua là sự nỗ lực của các bác -> Cũng chính là "lửa" mang lại để team Alex cháy (khô lun) trong hơn 3 tháng qua.
Từ Viết Lời - Kịch Bản - Ra tranh - Làm Phim - Viết Nhạc... cho dự án 100 ngày Tiếng Anh Gia Đình Free trên các kênh mxh.

Hi vọng sẽ còn nhiều gia đình nữa hình thành được thói quen và 1 lượng kiến thức đủ để bước tiếp.

____

Page sẽ thông báo người thắng cuộc (sớm nhất - Đã trao giải) và những bác đã hoàn thành đúng hạn (cùng các phần quà).
Bác nào mới bắt đầu có thể tham khảo thêm bộ Ôn Tập 100 ngày này (cùng Web bài tập + Luyện Nói Chuyên Sâu + Check phát âm Online và 100 truyện Song Ngữ) tại đây ạ: https://100days.alexdenglish.com/
Have fun learning

08/06/2026

: Goodnight, I love you.
Phiên âm: goodnight I love you: /ɡʊdˈnaɪt aɪ lʌv juː/ (UK) /ɡʊdˈnaɪt aɪ lʌv juː/ (US)
Lưu ý phát âm:
• Nhấn vào good-NIGHT, LOVE.
• /v/ cuối "love": cắn nhẹ môi dưới, rung.
• /ʌ/ trong "love": âm "ơ" ngắn.
• /t/ cuối "night": lưỡi chạm nướu, dừng.
Chúc con ngủ ngon, mẹ yêu con 💛

07/06/2026

: You're safe and warm.
Phiên âm: you're safe and warm: /jɔː seɪf ənd wɔːm/ (UK) /jʊr seɪf ənd wɔːrm/ (US)
Lưu ý phát âm:
• Nhấn vào SAFE, WARM.
• /f/ cuối "safe": cắn nhẹ môi dưới, thổi hơi.
• "and" = /ən/ rút gọn.
• /ɔːrm/ trong "warm": tròn môi + lưỡi cuộn /r/ + ngậm /m/.
Con an toàn và ấm áp rồi

06/06/2026

: Close your eyes.
Phiên âm: close your eyes: /kləʊz jɔː aɪz/ (UK) /kloʊz jər aɪz/ (US)
Lưu ý phát âm:
• Nhấn vào CLOSE, EYES.
• /kl/ trong "close": 2 phụ âm liền.
• /z/ cuối "close": rung cổ họng (động từ!).
• /z/ cuối "eyes": rung cổ họng.
Nhắm mắt nào con

05/06/2026

: I'll see you in the morning.
Phiên âm: I'll see you in the morning: /aɪl siː juː ɪn ðə ˈmɔː.nɪŋ/ (UK) /aɪl siː juː ɪn ðə ˈmɔːr.nɪŋ/ (US)
Lưu ý phát âm:
• Nhấn vào SEE, MOR-ning.
• /aɪl/ trong "I'll": nguyên âm đôi /aɪ/ + cong lưỡi /l/.
• see you → /siː.jə/ nối liền.
• /ŋ/ cuối "-ning": âm mũi, gốc lưỡi chạm phía sau.
Sáng mai gặp con nhé

04/06/2026

: Can I have one more hug?
Phiên âm: can I have one more hug: /kən aɪ hæv wʌn mɔː hʌɡ/ (UK) /kən aɪ hæv wʌn mɔːr hʌɡ/ (US)
Lưu ý phát âm:
• Nhấn vào HAVE, ONE, MORE, HUG.
• can I → /kə.naɪ/ nối liền.
• /v/ cuối "have": cắn nhẹ môi dưới, rung.
• /ɡ/ cuối "hug": gốc lưỡi chạm, dừng.
Ôm thêm một cái nữa được không?

03/06/2026

: Don't let the bedbugs bite! - Một câu Chúc Ngủ Ngon rất Phổ biến trong tiếng Anh.

Dịch thô thì Nghe hài, nhưng thực chất là: “Chúc Ngủ ngon” hihi

Phiên âm: don't let the bedbugs bite: /dəʊnt let ðə ˈbed.bʌɡz baɪt/ (UK) /doʊnt let ðə ˈbed.bʌɡz baɪt/ (US)
Lưu ý phát âm:
• Nhấn vào DON'T, BED-bugs, BITE.
• "bedbugs" = 2 âm tiết: /ˈbed.bʌɡz/.
• /d.b/ giữa "bed-bugs": /d/ dừng rồi /b/ bật ngay (2 âm liền).
• /ɡz/ cuối "-bugs": /ɡ/ rồi /z/ rung.
Đừng để rệp cắn nhé!

02/06/2026

: Sleep tight.
Phiên âm: sleep tight: /sliːp taɪt/ (UK) /sliːp taɪt/ (US)
Lưu ý phát âm:
• Nhấn vào SLEEP, TIGHT.
• /sl/ trong "sleep": lưỡi trượt /s/ sang /l/ liền.
• /p/ cuối "sleep": mím môi, dừng.
• /t/ cuối "tight": lưỡi chạm nướu, dừng.
Ngủ ngon nhé con

01/06/2026

: Sweet dreams.
Phiên âm: sweet dreams: /swiːt driːmz/ (UK) /swiːt driːmz/ (US)
Lưu ý phát âm:
• Nhấn vào SWEET, DREAMS.
• /sw/ trong "sweet": /s/ rồi tròn môi /w/ ngay.
• /dr/ trong "dreams": /d/ rồi cuộn lưỡi /r/ ngay.
• /mz/ cuối "dreams": ngậm môi /m/ rồi /z/ rung.
Ngủ mơ đẹp nhé

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Address


68 Cau Giay
Hanoi
100000