30/10/2025
Từ vựng B1-B2 thường gặp trong IELTS được chia theo word family-
Từ gốc: "Environment"
Environment - Môi trường
Environmental - Liên quan đến môi trường
Environmentally - Một cách liên quan đến môi trường
Environments - Các môi trường
Environmentalist - Nhà bảo vệ môi trường
Environmentalism - Phong trào bảo vệ môi trường
Từ gốc: "Economy"
Economy - Kinh tế
Economic - Kinh tế
Economically - Một cách kinh tế
Economies - Các nền kinh tế
Economist - Nhà kinh tế học
Economics - Khoa học kinh tế
Từ gốc: "Technology"
Technology - Công nghệ
Technological - Liên quan đến công nghệ
Technologically - Một cách liên quan đến công nghệ
Technologies - Các công nghệ
Technologist - Chuyên gia công nghệ
Technological advancement - Tiến bộ công nghệ
Từ gốc: "Education"
Education - Giáo dục
Educate - Giáo dục
Educated - Được giáo dục
Educator - Người giáo dục
Educational - Liên quan đến giáo dục
Reeducation - Sự giáo dục lại
Từ gốc: "Health"
Health - Sức khỏe
Healthy - Khỏe mạnh
Healthily - Một cách khỏe mạnh
Healthiness - Tình trạng khỏe mạnh
Unhealthy - Không khỏe mạnh
Health care - Chăm sóc sức khỏe
Từ gốc: "Society"
Society - Xã hội
Social - Xã hội
Socially - Một cách xã hội
Societies - Các xã hội
Societal - Thuộc về xã hội
Sociologist - Nhà xã hội học
Từ gốc: "Communication"
Communication - Giao tiếp
Communicate - Giao tiếp
Communicative - Liên quan đến giao tiếp
Communicator - Người giao tiếp
Communicative skills - Kỹ năng giao tiếp
Miscommunication - Sự hiểu lầm trong giao tiếp
Từ gốc: "Globalization"
Globalization - Toàn cầu hóa
Globalize - Toàn cầu hóa
Global - Toàn cầu
Globally - Một cách toàn cầu
Globalized - Đã toàn cầu hóa
Globalism - Chủ nghĩa toàn cầu
Từ gốc: "Influence"
Influence - Ảnh hưởng
Influential - Có ảnh hưởng
Influentially - Một cách có ảnh hưởng
Influences - Các ảnh hưởng
Influencer - Người ảnh hưởng
Influenza - Bệnh cúm
Từ gốc: "Development"
Development - Phát triển
Develop - Phát triển
Developed - Phát triển
Developing - Đang phát triển