Thiết Lập Tư Duy Tiếng Anh

Thiết Lập Tư Duy Tiếng Anh

Share

DU HỌC ILM - ILM Educonnect là hệ thống đào tạo và tư vấn du học toàn cầu. Chia sẻ cùng cộng đồng chắp cánh ước mơ du học.

Journey to IELTS - Listening test 09/11/2020

NGUỒN HỌC HỘI ĐỒNG ANH (British council)
Các bạn đều biết British council là đơn vị sáng lập và tổ chức các kỳ thi IELTS trên thế giới trong đó có cả Việt Nam. Chính vì vậy, những bài học IELTS, lời khuyên hữu ích từ chính Examier nhất định nguồn học bổ ích mà các bạn không thể bỏ qua nhé!
A) WRITING
Journey to IELTS –Writing test
https://www.youtube.com/watch?v=dC_umpRcoTg
2. IELTS Writing Task 1 things you must do
https://www.youtube.com/watch?v=-Oa5XjEPWMU
3. IELTS Writing Task 1 – tips and advice
https://www.youtube.com/watch?v=PzjXIOvWVt0
4. IELTS Writing Answer the question!
https://www.youtube.com/watch?v=v_Q-WjhWfLw
5. IELTS preparation: Power Writing for IELTS Task 2 Writing
https://www.youtube.com/watch?v=dUJV_okEACo
😎 SPEAKING
Improve English for theIELTS Speaking test
https://www.youtube.com/watch?v=0luJkbJBDR8
2. Improve English for the IELTS Speaking test : Grammar
https://www.youtube.com/watch?v=Yq6IZBtM4IU
3. Improve English for the IELTS Speaking test : Pronunciation
https://www.youtube.com/watch?v=UawwTSzaZzk
4. Improve English for the IELTS Speaking test : Fluency and Coherence
https://www.youtube.com/watch?v=8H-WeY9GSf8
5. IELTS Speaking: Improve English & prepare for IELTS – Vocabulary
https://www.youtube.com/watch?v=LQQE2hWrl98
C) READING
Journey to IELTS –Reading test
https://www.youtube.com/watch?v=rqGWsegH5iA
2. IELTS Reading
https://www.youtube.com/watch?v=NpLRXo-BxQI
D) LISTENING
IELTS Listening
https://www.youtube.com/watch?v=mzdWBQgtLvM
2. Journey to IELTS – Listening test
https://www.youtube.com/watch?v=srYWOM9ChD8

Journey to IELTS - Listening test The International English Language Testing System (IELTS) is the world's most popular high-stakes English language proficiency test for higher education and ...

07/11/2020

IELTS LISTENING
Đầu tiên, IELTS LISTENING là sự tổ hợp của 3 thứ : VOCABULARY (từ vựng) , Kỹ năng nghe và PRONUNCIATION.
Rất nhiều bạn khi học IELTS đã lầm tưởng và bỏ qua hẳn kỹ năng số 3, là PHÁT ÂM – HOÀN TOÀN SAI LẦM. Vì sao? Vì bạn không thể nhận ra từ nếu bạn phát âm từ đó sai.
• Nghe thật nhiều : nhạc, video, xem phim + nhại theo phát âm của native speaker.
• Tập ghi lại script của những đoạn nói từ đơn giản đến phức tạp, check lại theo subtitle và đương nhiên là – Học từ
• Nghe mọi lúc mọi nơi để tận dụng tối đa cả 2 cách học là “có ý thức” và “vô thức” tức vừa làm việc khác vừa nghe tiếng anh. Bạn chỉ cần thử 15 ngày, nghe đi nghe lại 1 set gồm 10 bài nói, bạn sẽ ngộ ra được nhiều điều.
• Học thêm về format đề thi IELTS
Dưới đây là một số file các bạn có thể luyện tập theo.
Style: https://www.youtube.com/watch?v=qrZCHVZEV1g
Speeches: https://www.youtube.com/watch?v=DRiV4KZBoIY
https://www.youtube.com/watch?v=UF8uR6Z6KLc
https://www.youtube.com/watch?v=SAwC2u4g8b0
https://www.youtube.com/watch?v=Rhf0tP0ZdkU
https://www.youtube.com/watch?v=s3585dRmmzU
https://www.youtube.com/watch?v=BvA0J_2ZpIQ
(http://www.abrahamlincolnonline.org/lincoln/speeches/gettysburg.htm)
https://www.youtube.com/watch?v=AY6h804boFs
https://www.youtube.com/watch?v=nIwU-9ZTTJc
Movies: https://www.youtube.com/watch?v=skrdyoabmgA

24/10/2020

PARAPHRASE CHỦ ĐỀ CHILDREN
+ children who are spoilt = overindulged children: những đứa trẻ được nuông chiều, chiều chuộng
+ rely entirely on the help of their parents = rely heavily on the support of their parents: phụ thuộc hoàn toàn/ rất nhiều vào sự giúp đỡ/ hỗ trợ của cha mẹ
+ take care of their children = look after their offspring: chăm sóc con cái
+ have children later in life = delay parenthood = postpone parenthood = decide to giving birth later in life: có con trễ/muộn
+…. have better education opportunities = have the chance to study abroad/ enter a prestigious university: có cơ hội giáo dục tốt hơn/ có cơ hội đi du học, học 1 trường đại học danh tiếng
+ have a negative effect on family relationships = weaken family bonds = lead to arguments and conflicts between parents and their offspring: có ảnh hưởng tiêu cực lên mối quan hệ gia đình/ làm suy yếu các mối quan hệ gia đình/ dẫn tới tranh cãi và mâu thuẫn giữa cha mẹ và con cái
+ have a positive impact on family relationships = strengthen family bonds: có ảnh hưởng tích cực lên mối quan hệ gia đình/ củng cố mối quan hệ gia đình
+ parental monitoring = parental supervision: sự giám sát của cha mẹ
+ are better prepared to deal with the problems of adult life = are better prepared for their future: được chuẩn bị tốt hơn để đối phó với các vấn đề trong cuộc sống sau này
+ become more independent = have to learn how to cook, clean, pay bills and make their own decisions: trở nên tự lập hơn/ phải học các nấu ăn, dọn dẹp, chi trả hóa đơn và tự ra quyết định
+ poor children = children who come from poor family background: trẻ em đến từ những gia đình nghèo khó
+ spend less time with their children = devote a large amount of time to their work and seem to leave no time for their offspring: dành ít thời gian cho con cái/ dành một lượng thời gian lớn cho công việc và hầu như không có thời gian cho con cái
+ have the most powerful influence on a child’s development = have a profound impact on their offspring’s development: có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên sự phát triển của con cái
+ feel lonely and isolated = face feelings of loneliness and isolation: cảm thấy cô đơn và cô lập

24/10/2020

CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT

A. VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT
Sustainable wildlife habitat significantly contributes to maintain / balance the biodiversity in nature: Môi trường sống ổn định của động vật hoang dã đóng góp không nhỏ đến sự cân bằng sinh thái trong tự nhiên
Animal samples /clinical trials from live or dead animals in scientific research help ensure the effectiveness and safety of new treatments : Mẫu thử động vật trong các nghiên cứu khoa học đảm bảo tính hiệu quả và sự an toàn cho những hình thức chữa bệnh mới.
Pets are also great playmates for children and the elderly: Động vậy là người bạn tuyệt vời với trẻ nhỏ và người già.

B. NHỮNG HÀNH VI ĐÁNG LÊN ÁN CỦA CON NGƯỜI VỚI ĐỘNG VẬT
Poaching animals/ Capturing animals illegally: Săn bắt động vật trái phép
Beat animals to death: Đánh đập động vật đến chết
Force animals to perform as entertainers in circus to satisfy human amusement: Bắt ép động vật làm những trò mua vui trong các rạp xiếc để thoả mãn sự tiêu khiển của con người

C. CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ ĐỘNG VẬT
Go vegan : Ăn chay
Stick to a plant-based diet : Thực hiện chế độ ăn thực vật
Reduce negative impacts of the environment : Làm giảm bớt những tác động tiêu cực của môi trường đến động vật
Reduce the pollution in oceans where marine species inhabit : Làm giảm sự ô nhiễm dưới òng biển nơi có nhiều sinh vật sinh sống
Be a whistleblower if you catch someone treating animals cruelly: Báo cho cơ quan chức quyền nếu bạn thấy ai đó đang đối xử động vật một cách thô bạo
Only using/spraying herbicides or any toxins on harmful insects : Chỉ sử dụng thuốc diệt sâu bọ, chất độc lên những loài côn trùng có hại
Build high standard zoos to protect wildlife animals from inhumane killing: Xây dựng những sở thú chất lượng cao để bảo vệ động vật khỏi sự tàn sát vô nhân đạo
Teach children about the vital roles of animals for human lives and environment: Giáo dục trẻ em về tầm quan trọng của quan trọng đối với cuộc sống con người và môi trường sống
Donate money to animal welfare organizations: Quyên tiền cho các tổ chức bảo về quyền lợi động vật

D. CÁC TỪ VỰNG KHÁC
To be on the verge of extinction: Trên bờ vực tuyệt chủng / Có nguy cơ sắp tuyệt chủng
To die out : Diệt chủng, chết dần, chết mòn
To destroy the natural habitats of threatened animals: Phá huỷ môi trường sống của các loài động vật đang bị đe doạ
To violate animal rights: Xâm phạm quyền động vật
Living species : Các sinh vật sống
Keep a pet / Have a pet : Nuôi động vật trong nhà

Photos from Thiết Lập Tư Duy Tiếng Anh's post 23/10/2020
23/10/2020

TỪ VỰNG VÀ CAC IDEAS MẶT TỐT - XẤU VỀ CHỦ ĐỀ DU LỊCH
A. Các idioms liên quan đến chủ đề du lịch
Hit the road : Bắt đầu một chuyến hành trình
Go somewhere off the beaten track : Đi đến một nơi nào đó hoang sơ, hoang vắng
Travel light : Mang ít đồ khi đi du lịch
Itchy feet : Cảm giác muốn đi du lịch
Get away from it all : Đi đến một nơi nào đó để thoát khỏi cảm giác nhàm chán
Holiday romance : Việc tìm được một người mình yêu khi đi du lịch
Family outing : Chuyên đi dã ngoài cùng với gia đình
===============================
B. Các Loại Hình Du Lịch
- Backpacking: Du lịch bụi, còn có thể hiểu là phượt
- Hiking/ ecotourism: Du lịch sinh thái
- Leisure Travel: Du lịch nghỉ dưỡng
- Adventure Travel: Du lịch khám phá mạo hiểm
- Trekking: Du lịch hành trình dài đến những nơi hoang dã
===============================
C. Các danh từ chỉ người liên quan đến du lịch
-Outbound tourists/ outbound travelers: Khách du lịch trong nước
-Inbound tourists / inbound travelers: Khách du lịch nước ngoài
-Visitors : Người tham quan
-The locals /local people/ residents /: Người dân địa phương
-Native people / indigenous people: Người bản địa
-Travel agency : Đại lý du lịch
-Travel service providers: Người cung cấp các dịch vụ du lịch, có thể hiểu là đại lý du lịch
-Tourguide: Hướng dẫn viên du lịch
=============================
D. Các hoạt động khi đi du lịch
-Go sightseeing : Ngắm cảnh
-Exploit and enjoy pristine beauty : Khám phá và cảm nhận vẻ đẹp hoang sơ
-Go in the low season : Đi du lịch vào mùa thấp điểm
-Go in the peak season : Đi du lịch vào mùa cao điểm
-Partake in outdoor games / Play outdoor games: Tham gia những hoạt động ngoài trời
-Do extreme sports: Chơi các môn thể thao mạo hiểm
-Buy souvenirs: Mua quà lưu niệm
-Enjoy local speciality : Thưởng thức văn hoá địa phương
-Take pictures : Chụp ảnh
=============================
E. Lợi ích của du lịch
- See another culture first-hand : Cảm nhận trực tiếp một nền văn hoá khác
-Promote/ spread local culture to international friends/international travellers : quảng bá văn hoá địa phương đến du khách quốc tế
-Create/generate employment opportunities : Tạo công ăn việc làm
-Develop economy / boost economy : Phát triển nền kinh tế
-Increase foreign currency by means of travel-related services : Tăng ngoại tệ nhờ vào những dịch vụ du lịch
-Making the host destination more authentic and desirable to visitors. Lôi cuốn khách đến tham quan nhiều hơn
-Bring about a real sense of pride and identity to communities: Dấy lên niềm tự hào dân tộc và bản sắc văn hoá trong cộng đồng
-Restore historical sites / historical buildings / historical monuments : Bảo tồn lưu giữ các công trình lịch sử
-Widen horizon / outlook a new culture : Mở mang tầm nhìn về một nền văn hoá mới

22/10/2020

COLLOCATIONS CHỦ ĐỀ TOÀN CẦU HÓA
-On a global scale = on an international scale = on a world wide scale: Ở cấp độ toàn cầu
-Global economy / Global culture / Global education : Kinh tế toàn cầu / Văn hoá toàn cầu / Giáo dục toàn cầu
-The rate of global growth / The speed of global growth / The speed of global development : Tốc độ tăng trưởng toàn cầu
-Global crisis /recession/ slowdown/ : Khủng hoảng toàn cầu / Suy thoái toàn cầu /
-Global competitive index: Chỉ số cạnh tranh toàn cầu
-Global distribution system : Hệ thống phân phối toàn cầu
- Global reach / global scope : Phạm vi toàn cầu
-Global capitalism: Chủ nghĩa phạm vi toàn cầu
-Global climate : Xu thế toàn cầu hoá
-Globalization process : Quá trình toàn cầu hoá
-Accelerate globalization: Thúc đẩy toàn cầu hoá
-Corporate globalization : Toàn cầu hoá hợp tác

21/10/2020

TỪ VỰNG IELTS SPEAKING CHỦ ĐỀ ACCOMODATION/HOUSING
1. Từ vựng IELTS chủ đề Accomodation/Housing
Flat/apartment: a set of rooms for living in, especially on one the floor of a building (căn hộ)
Detached house: a house that is not joined to any other house. (nhà độc lập, không tiếp giáp với nhà nào khác)
Semi-detached house: a house that is joined to another house on one side by a shared wall. (nhà chung vách)
Terraced house: a house in one of a row of usually identical houses with common dividing walls. (căn hộ liền kề)
Condominium: an apartment building in which each apartment is owned by the person who lives there. (chung cư)
Dormitory: a large bedroom where several people sleep, for example in a boarding school. (ký túc xá)
Caravan: a vehicle without an engine that can be pulled by a car or van. It contains beds and cooking equipment so that people can live or spend their holidays on it. (nhà di động, thường ở trên các loại xe)
Farmhouse: the main house on a farm, usually where the farmer lives.
Cabin: a small wooden house, especially one in an area of forests or mountains.
Nursing home: a private hospital or residence equipped to care foraged or infirm person. (viện dưỡng lão)
Shelter: a small building or covered place which is made to protect people from bad weather or danger. (nơi trú ẩn)
Houseboat: a small boat on a river or canal that people live in. (nhà thuyền)
2. Từ vựng chủ đề Accomodation/Housing liên quan + ví dụ
Rented accommodation: property owned by someone else and for which a person pays a fixed amount to live in. (thuê nhà)
Example: People who have not enough money to buy a house normally live in rented accommodations.
To own your own home: to have bought the property you lived in (sở hữu ngôi nhà của riêng mình)
Example: It has been my dream to own my own home in a building complex before I’m turning 25.
Dream home: a home you regard as perfect (ngôi nhà trong mơ)
Example: My dream home should have two balconies, where I can experience the city’s view with my family.
Back garden: a garden at the rear of the house (vườn sau nhà)
Example: A ideal house should have a back garden, then people who live in can get closer to nature every time.
Spacious room: a large room (căn phòng rộng rãi)
Example: Their new apartment has five spacious rooms, which is really comfortable for them to live in
To take out a mortgage: to borrow a large amount of money, paid pack over several years, in order to buy a house (vay tiền)
Example: The house that she was interested in is really expensive, then She had to take out a mortgage.
To do up a property: to repair an old building (sửa chữa ngôi nhà cũ)
Example: One of my favorites is doing up an old property; each time I do this, I feel a sense of satisfaction.
To pay rent in advance: weekly or monthly rent paid at the beginning of the week or month (trả tiền thuê trước)
Example: Generally, rented accommodation requires that people who hire a house need to pay rent in advance.
Permanent address: a fixed address (địa chỉ thường trú)
Example: I need you to provide me a permanent address, so I could make a contact with you when is needed.
To get on the property ladder: to buy a property with the aim of buying another bigger or more expensive one later in life (tích cóp tài sản)
Example: when I’m turning 25, I would like to settle down and get on the property ladder.
Mod cons: technology at home that makes jobs easier such as a washing machine, dishwasher (thiết bị công nghệ cần thiết, tiện lợi)
Example: The house is equipped with mod cons, which can make people’s lives more comfortable.
To live on campus: to live on the university or college grounds (sống trong trường)
Example: I prefer living on campus because I could have the chance to make a lot of new friends there.
To move into: to begin to live in a property (chuyển vào)
Example: I’m starting to move to the new house on 28th September.
The suburbs: a residential area on the edge of tows or cities (ngoại ô)
Example: In the modern world, many people prefer to live in the suburbs, because the environment is much fresher.
3. Idiom chủ đề Accomodation/Housing
My heart sinks
Example: When I saw the apartment, my heart sank, as it was filthy and had no windows.
To throw money down the drain
Example: I want to buy a house, so I’m not throwing money down the drain on rent every month.
A change of heart
Example: I used to only want to live in rented apartments because it was easier. Then, around the age of 30, I started a family and had a change of heart. Now, I really want a nice house.
Hy vọng những từ vựng chủ đề Accomodation/Housing trên giúp bạn chuẩn bị tốt hơn trong phần thi nói

21/10/2020

IELTS LISTENING
Các cụm từ Paraphrase, các bạn học những cụm từ để vào nghe có thể biết được từ nào Paraphrase cho câu hỏi trong bài.
• carry out an experiment = conduct an experiment: tiến hành thí nghiệm
• a serious disease = an extremely dangerous disease: bệnh cực kỳ nghiêm trọng
• reasonably fit = a moderate level of fitness: khá khỏe, cân đối
• duration = the length of time: độ dài thời gian
• refreshments = drinks and food: các món ăn uống và các loại giải khát
• advertise = place an advertisement: quảng cáo
• cater for sb/sth = provide: cung cấp
• verified (adj) = true (adj): đúng, chính xác
• erase sth = get rid of sth = remove sth: loại bỏ cái gì
• erode sth = gradually destroy sth: dần dần phá hủy cái gì
• frustration = dissatisfaction = disappointment: sự thất vọng, ko hài lòng
• concentrate on sth = focus on sth: tập trung vào cái gì
• act in a confident manner = give the appearance of confidence: cư xử một cách tự tin
• motivation = incentive: động lực (để làm gì)

VoiceTube: Learn English through videos! 21/10/2020

39 WEB TỰ ĐỘNG KIỂM TRA LỖI NGỮ PHÁP VÀ CHÍNH TẢ TIẾNG ANH TỐT NHẤT 2020
1/ Virtualwritingtutor.com
Trang web này tìm ra những lỗi chính tả và ngữ pháp thông thường trong tiếng Anh. Nó xác định vị trí, tính chất và sửa lỗi sai sót, cung cấp các liên kết dạy cách viết đúng để giúp người học không bao giờ lặp lại lỗi sai tương tự.
2/ Grammarbase.com
Đây là trang kiểm tra ngữ pháp trực tuyến. Bạn không cần phải trả tiền, đăng ký hay phải làm bài kiểm tra nào – bạn chỉ cần copy – paste bài của mình và sẽ xem được các lỗi ngữ pháp trong bài. Vô cùng đơn giản và tiện lợi!
3/ Capitalizemytitle.com
Công cụ này giúp bạn tự động viết hoa các tiêu đề bài viết của bạn.
4/ Grammarly.com
Kiểm tra ngữ pháp, chỉnh sửa ngay tức thì và phát hiện được đạo văn. Đây là trang web kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh trực tuyến hàng đầu.
5/ Gingersoftware.com
Trang này thật sự là một công cụ sửa lỗi ngữ pháp và lỗi văn bản tuyệt vời, được rất nhiều người sử dụng.
6 / Grammar.net
Đây là một blog tốt nhất về ngữ pháp tiếng Anh! Thường có những bài học qua tranh rất hữu ích! Có thể giúp bạn học để biết cách viết mà không phạm lỗi ngữ pháp và chính tả.
7/ Grammarly.com
Trang web này có phần mềm sửa ngữ pháp, phần mềm dịch và những công cụ viết tiếng Anh chuyên dụng. Phần mềm cho phép tải miễn phí.
8/ Wordy.com Wordy
là trang web dịch vụ chuyên về rà soát lỗi và biên tập theo thời gian thực, do con người thực hiện (chứ không phải phần mềm). Các biên tập viên và chuyên gia rà soát lỗi chính tả chuyên nghiệp phục vụ trực tuyến 24/7.
9/ Paperrater.co
Đây là trang web kiểm tra lỗi ngữ pháp, chính tả và sửa online mà không yêu cầu download. Cho phép bạn tìm những lỗi gây phiền hà và sửa chúng trước khi nộp bài cho giáo viên.
10/ Spellchecker.net
Phần mềm này có thể thêm tính năng kiểm tra chính tả vào website của bạn.
11. http://loe.org/
Đây là website giúp cho bạn những thông tin có thể dưới dạng mp3 hoặc bài viết. Trang này còn có một ưu điểm là chủ đề rất sát trong đề thi thật vì chủ đề chính là thế giới tự nhiên rất giống với chủ đề trong Section 4. Ngoài ra, tốc độ bài nói cũng khá giống với tốc độ trong section 4. Vì vậy, website này dành cho các bạn có trình độ nghe khá trở lên.
12. http://ieltsonlinetests.com/
Điểm hay của website này là giúp bạn luyện nghe theo bộ Cambridge 1 – 11.
13. https://www.voicetube.com/
Đây là website có video luôn kèm transcript, có phân theo trình độ có thể từ cơ bản tới nâng cao nên sẽ phù hợp với nhiều bạn trình độ khác nhau đồng thời website cũng ghi rõ người nói là giọng UK hay US.
Một điểm hay nữa là website có chế độ lặp lại, đọc từng câu cực hữu ích.
14. http://ieltsmaterial.com/listening/
Website lấy bài nghe từ các bộ đề trong các sách luyện thi IELTS nổi tiếng và còn cả trong các đề thi thật nữa. Bạn có thể thực hành và sẽ có kết quả luôn để kiểm tra đúng sai bao nhiêu câu.
15. http://www.breakingnewsenglish.com/dictation.html
Website này xây dựng hẳn một chuyên mục là nghe chép chính tả luôn với đầy đủ trình độ từ thấp đến cao.
16. http://ieltsforfree.com/ielts-listening/
Website này cho bạn tự đánh giá trình độ nghe của mình đang ở level nào qua các bài test. Điểm hay của website này là cho bạn các tips bài nghe cho một số dạng bạn thường gặp, rất cụ thể nên khá là hay.
17. http://www.listen-and-write.com/
Website có chi tiết các tính năng luyện nghe chép chính tả cho bạn.
18. http://www.ted.com/
Một website mà hầu hết các bạn đều biết phải không? Điểm đầu tiên không phải bàn cãi đó là chất lượng nội dung bởi từ các giáo sư, nhà nghiên cứu, chuyên gia…trong nhiều lĩnh vực và chủ đề học thuật. Điểm nữa là giao diện website đẹp, mang lại trải nghiệm tốt cho người dùng.
19/ Guide to Essay Structure
Đây là trang hướng dẫn về cấu trúc viết một bài luận. Cấu trúc bài luận không nên quá khó hiểu hay phức tạp. Trong hầu hết các bài viết, gồm cả bài luận, bạn cần phải có mở bài, thân bài và kết luận, tất nhiên là gồm cả các đoạn văn bổ ý cho luận điểm nữa.
20/ Title Capitalization Tool – Capitalize My Title
Công cụ này tự động sửa tiêu đề thành chữ viết hoa cho các tiêu đề của Blog, email, bài luận…
21/ Virtual Writing Tutor | Check English Grammar | Learn English as a Second Language
Trang web này tìm ra những lỗi chính tả và ngữ pháp thông thường trong tiếng Anh. Nó xác định vị trí, tính chất và sửa lỗi sai sót, cung cấp các liên kết dạy cách viết đúng để giúp người học không bao giờ lặp lại lỗi sai tương tự.
22/ Free grammar check at GrammarBase.com
Đây là trang kiểm tra ngữ pháp trực tuyến. Bạn không cần phải trả tiền, đăng ký hay phải làm bài kiểm tra nào – bạn chỉ cần copy – paste bài của mình và sẽ xem được các lỗi ngữ pháp trong bài. Vô cùng đơn giản và tiện lợi!
23/ Title Capitalization Tool
Công cụ này giúp bạn tự động viết hoa các tiêu đề bài viết của bạn.
24/ Instant Grammar Check – Online Proofreading | Grammarly
Kiểm tra ngữ pháp, chỉnh sửa ngay tức thì và phát hiện được đạo văn. Đây là trang web kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh trực tuyến hàng đầu.
25/ Gingersoftware
Trang này thật sự là một công cụ sửa lỗi ngữ pháp và lỗi văn bản tuyệt vời, được rất nhiều người sử dụng.
26/ Grammar Newsletter – English Grammar Newsletter
Đây là một blog tốt nhất về ngữ pháp tiếng Anh! Thường có những bài học qua tranh rất hữu ích! Có thể giúp bạn học để biết cách viết mà không phạm lỗi ngữ pháp và chính tả.
27/ Free Grammar Checker
Trang web này có phần mềm sửa ngữ pháp, phần mềm dịch và những công cụ viết tiếng Anh chuyên dụng. Phần mềm cho phép tải miễn phí.
28/ Real-time editing and proofreading by experts | Wordy
Wordy® là trang web dịch vụ chuyên về rà soát lỗi và biên tập theo thời gian thực, do con người thực hiện (chứ không phải phần mềm). Các biên tập viên và chuyên gia rà soát lỗi chính tả chuyên nghiệp phục vụ trực tuyến 24/7.
29/ Free Online Grammar Check, Spelling, and More | PaperRater
Đây là trang web kiểm tra lỗi ngữ pháp, chính tả và sửa online mà không yêu cầu download. Cho phép bạn tìm những lỗi gây phiền hà và sửa chúng trước khi nộp bài cho giáo viên.
30/ Spell Check Solutions, Spell Checker | Spellchecker.net
Phần mềm này có thể thêm tính năng kiểm tra chính tả vào website của bạn.
31/ Grammarics
Trang này có các diễn tả quy luật ngữ pháp tiếng Anh, các dấu chấm câu, và cách dùng từ thông qua hình ảnh. Đặc biệt, các hình ảnh rất dễ thương.
32/ Free Grammar Check. Grammar Checking With Our Grammar Checker.
Công cụ kiểm tra ngữ pháp Anh-Anh miễn phí. Có giao diện trên điện thoại rất tiện lợi.
33/ Proofreading Services | Editing Services | Scribendi.com
Scribendi.com cung cấp dịch vụ sửa bài chất lượng cao, thời gian phản hồi nhanh, và giá cả phải chăng – độ bảo mật cao và đáng tin cậy. Bạn có order trực tuyến 24/7 với dịch vụ vận chuyển được đảm bảo đúng thời hạn.
34. http://ieltsmaterial.com/listening/
Trang thứ nhất mà chúng tôi muốn giới thiệu tới các bạn đó là ieltsmaterial. Các bài nghe chép chỉnh tả trên trang này được lấy từ bộ đề thi trong các sách luyện thi ielts nổi tiếng và cả trong các đề thi thật nữa. Bạn có thể truy cập và thực hành mỗi ngày để cải thiện trình độ của mình nhé. Đây cũng là trang web bổ ích cho những ai đang có nhu cầu ôn luyện thi Ielts đó.
35. http://ieltsforfree.com/ielts-listening/
Website này cho bạn tự đánh giá trình độ nghe của mình đang ở level nào qua các bài test. Điểm hay của website này là cho bạn các tips bài nghe cho một số dạng bạn thường gặp, rất cụ thể nên khá là hay.
36. http://www.breakingnewsenglish.com/dictation.html
Website này xây dựng hẳn một chuyên mục là nghe chép chính tả luôn với đầy đủ trình độ từ thấp đến cao.
Nhiều trang web học tiếng Anh miễn phí
37. http://www.listen-and-write.com/
Một trang web nữa mà bạn có thể tham khảo đó là listen-and-write. Đây là trang web tổng hợp những bài nghe chép chính tả ngắn với tốc độ đọc chậm giúp bạn luyện tập dễ dàng hơn. Các đề tài liên quan đến bài ghi chép cũng rất phong phú và đa dạng, bạn có thể lựa chọn cho mình chủ đề yêu thích để thực hành ở nhà nhé.
38. http://loe.org/
Với các bài nghe dưới dạng mp3 hoặc bài viết cùng các chủ đề liên quan đến vấn đề xã hội, thậm chí là chủ đề sát với các kỳ thi trong Ielts nên rất phù hợp với các bạn đang có nhu cầu cải thiện trình độ tiếng Anh. Ngoài ra tốc độ bài nói cũng khá giống với tốc độ trong section 4. Vì vậy, website này dành cho các bạn có trình độ nghe khá trở lên.
39. https://www.voicetube.com/
Đây là website có video luôn kèm transcript, có phân theo trình độ có thể từ cơ bản tới nâng cao nên sẽ phù hợp với nhiều bạn trình độ khác nhau đồng thời website cũng ghi rõ người nói là giọng UK hay US. Một điểm hay nữa là website có chế độ lặp lại, đọc từng câu cực hữu ích

VoiceTube: Learn English through videos! With over thousands videos with full English-Chinese subtitles, a built-in dictionary, pronunciation challenges and more, it’s no wonder that there are 3 million users that are learning English on VoiceTube the fun way.

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address


Số 35 Ngõ 108/58 Đường Trần Phú/Hà Đông
Hanoi