25/11/2015
cHÀO BUỔI CHIỀU CẢ NHÀ.
mùa đông đã thực sự đến rồi.Nhân tiện đây Daily English sẽ giới thiệu với các bạn một số từ vựng về thời tiết nhé!!!
sleet /sliːt/ trời có mưa và tuyết
hail /heɪl/ mưa đá / mưa tuyết (tuyết rơi thành từng viên như mưa)
lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ chớp, tia chớp
fog /fɒɡ/ sương mù
foggy /'fɔgi/ có sương mù
dew /djuː/ sương sớm
frost /frɒst/ sương giá
thunder /ˈθʌndər/ tiếng sấm
ice /aɪs/ băng
icy /ˈaɪsi/ đóng băng, lạnh cóng
hot /hɒt/ nóng
warm /wɔːrm/ ấm áp
cold/kəʊld/ lạnh
freezing /ˈfriːzɪŋ/ lạnh cóng
19/11/2015
Chào buổi sáng cả nhà :)..
Nhân vụ khủng bố tàn ác ở Paris- Pháp.
Bạn có thể bỏ túi ngay từ bây giờ những câu, cụm từ hữu ích khi rơi vào các tình huống khẩn cấp.
Khi gặp những tình huống khẩn cấp ở một nơi nói tiếng Anh, ví dụ đang ở nước ngoài, bạn sẽ cần ngay lập tức những câu, cụm từ mang tính cảnh báo hoặc để đề nghị sự giúp đỡ.
Dù không ai muốn rơi vào những tình huống này, bạn vẫn cần học các câu sau đây để có thể bảo vệ mình và những người xung quanh lúc bất trắc:
EMERGENCY: TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP
Help! Giúp với!
Be careful Hãy cẩn thận
Look out / Watch out Coi chừng! / Nhìn kìa!
Please help me Xin hãy giúp tôi
MEDICAL EMERGENCY: TÌNH HUỐNG Y TẾ KHẨN
Call an ambulance Hãy gọi xe cứu thương
I need a doctor Tôi cần bác sĩ
There has been an accident Có một vụ tai nạn
Please hurry! Xin hãy nhanh lên
I've cut myself Tôi bị đứt tay/chân rồi
I've burn myself Tôi bị bỏng rồi
CRIME TÌNH HUỐNG TỘI PHẠM
Stop, thief! Dừng lại tên trộm kia!
Call the police Hãy gọi cảnh sát
My wallet's been stolen Tôi bị mất ví (nam)
My purse has been stolen Tôi bị mất ví (nữ)
My handbag's been stolen Tôi bị mất túi xách
My laptop's been stolen Tôi bị mất laptop
My phone's been stolen Tôi bị mất điện thoại
My car's been broken into Xe tôi bị đột nhập
I've been mugged Tôi bị cướp
I've been attacked Tôi bị tấn công
FIRE TÌNH HUỐNG CHÁY
Fire! Có cháy!
Call the fire brigade! Gọi đội cứu hỏa!
Can you smell burning? Bạn có thấy mùi khói không?
There's a fire! Có một đám cháy!
OTHER DIFFICULT SITUATIONS CÁC TÌNH HUỐNG KHÁC
I'm lost Tôi bị lạc
I can't find my keys/passport/mobile Tôi không tìm thấy chìa khóa/hộ chiếu/điện thoại
I've lost my wallet/purse/camera Tôi bị mất ví/máy ảnh
13/11/2015
Buổi chiều vui vẻ ^_^. Relax nào!!!
GRASS
One afternoon, a wealthy lawyer was riding in the back of his limousine when he saw two men eating grass by the road side. He ordered his driver to stop and he got out to investigate. “Why are you eating grass?”, he asked one man.
- “We don’t have any money for food,” the poor man replied.
- “Oh, come along with me then.”
- “But sir, I have a wife with two children!”
- “Bring them along! And you, come with us too !”, he said to the other man.
- “But sir, I have a wife with six children!” the second man answered.
- “Bring them as well!”
They all climbed into the car, which was no easy task, even for a car as large as the limo. Once underway, one of the poor fellows says,
- “Sir, you are too kind. Thank you for taking all of us with you.”
The lawyer replied, “No problem, the grass at my home is about two feet tall.”
12/11/2015
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG KHI TRÊN BUS HOẶC TÀU
1. Does this bus stop at …?: chuyến xe buýt này có dừng ở …không?
2. Does this train stop at …?: chuyến tàu này có dừng ở … không?
3. Could I put this in the hold, please?: cho tôi để cái này vào chỗ giữ đồ với!
4. Could you tell me when we get to …?: anh/chị có thể nhắc tôi khi nào chúng ta đến … được không?
5. Could you please stop at …?: anh/chị có thể dừng ở … được không?
6. Is this seat free?: ghế này có trống không?
7. Is this seat taken?: ghế này đã có ai ngồi chưa?
8. Do you mind if I sit here?: tôi có thể ngồi đây được không?
9. Tickets, please: xin vui lòng cho kiểm tra vé
10. All tickets and railcards, please: xin mời tất cả quý khách cho kiểm tra vé tàu và thẻ giảm giá tàu
11. Could I see your ticket, please?: anh/chị cho tôi kiểm tra vé
12. I've lost my ticket: tôi bị mất vé tàu
13. What time do we arrive in …?: mấy giờ chúng ta sẽ đến …?
14. What's this stop?: đây là bến nào?
15. What's the next stop?: bến tiếp theo là bến nào?
16. This is my stop: đây là bến tôi xuống
17. I'm getting off here: tôi xuống tàu ở đây
18. Is there a buffet car on the train?: trên tàu có khoang ăn không?
19. Do you mind if I open the window?: anh/chị có phiền nếu tôi mở cửa sổ không?
20. We are now approaching London Kings Cross: chúng ta đang tiến vào ga London Kings Cross
21. This train terminates here: đây là điểm cuối của chuyến tàu
22. All change, please: xin mời tất cả quý khách đổi tàu
23. Please take all your luggage and personal belongings with you: xin quý khách vui lòng mang theo tất cả hành lý và đồ đạc cá nhân
11/11/2015
SOCIAL EXPRESSIONS IN ENGLISH
( Các mẩu câu xã giao cơ bản trong tiếng Ạnh)
1. Some one sneezes (Khi người nào đó hắt xì ) bạn nói:
· Bless you!
2.You’re just going to start eating ( Trước khi ăn ) bạn nói:
Bon appetit.
· Enjoy your meal!
3. Someone says ,“Have a nice day!“ ( Khi ai đó nói " Chúc 1 ngày tốt lành ) bạn nói:
· You , too.
· The same to you!
· Thank you, the same to you.
4. Someone thanks you for something.( Khi người khác nói " Cám ơn" ) bạn trả lời :
· Don’t mention it!
· You’re welcome!
· It was a pleasure!
· My pleasure!
5. Refuse an invitation politely. ( Đề từ chối ai một cách lịch sự )
· I’d love to come, but I’m afraid I have to …..
( Mình muốn đi lắm nhưng phải....)
6.Your friend is ill. ( Khi bạn mình bị bệnh) bạn nói:
· I hope you feel better soon. ( Mau khoẻ nhé )
· I hope you get better soon.
7. You need the salt. It’s at the other end of the table. ( Nhờ người khác đưa giùm vật gì..)
· Could you pass the salt, please?
( Bạn có thể làm ơn chuyền cho mình lọ muối không?)
8. Congratulations! ( Chúc mừng )
9. Have a good flight / trip / holiday ! ( Chúc một chuyến đi vui vẻ )
9. You’re late for a meeting. ( Bạn đi muộn ) nên nói :
· Sorry!
· Sorry I’m late.
A friend spilt coffee on your best suit. ( Bạn mình vô tình làm đổ cà phê lên áo và xin lổi bạn ) bạn nói :
· Never mind.
· It doesn’t matter.
· Don’t worry.
10. What a pity! Maybe next time. ( Tiếc quá, lần sau nhé )
11. A colleague gives you a birthday present. ( Bạn được tặng quà ) bạn nói:
· That’s very kind of you!
· You really shouldn’t have! ( Bạn bài vẽ quá - nhưng trong lòng rất thích
12. Give / Pass my regards to ……
· Remember me to ….
Say hello to ( Cho gởi lời hỏi thăm....)
Văn hoá khác nhau là điều thú vị khi bạn học tiếng nước ngoài. và 3 từ nhiệm màu khi nói chuyên với người nước ngoài để không bị xem là bất lich sự nhé. " Please" " Thank you" " Sorry "
11/11/2015
Buổi học tiếng Anh miễn phí với người nước ngoài do thầy KINGSLY giảng dạy đã diễn ra rất vui và bổ ích *-* !
Để không bỏ lỡ cơ hội 1-0-2 này, hãy cùng đến với trung tâm Anh ngữ Daily tại SỐ 7-NGÕ 85A-PHỐ LÊ VĂN HIẾN- PHƯỜNG ĐỨC THẮNG- QUẬN BẮC TỪ LIÊM -HN vào 18h các ngày THỨ 2,5,7 hàng tuần ^^
10/11/2015
WOMAN WILL HAVE THE LAST WORD =.=
09/11/2015
Cùng học và áp dụng nào ^^
50 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HÀNG NGÀY
1. What’s up? – Có chuyện gì vậy?
2. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?
3. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?
4. Nothing much. – Không có gì mới cả.
5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?
6. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
7. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
8. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.
9. Is that so? – Vậy hả?
10. How come? – Làm thế nào vậy?
11. Absolutely! – Chắc chắn rồi!
12. Definitely! – Quá đúng!
13. Of course! – Dĩ nhiên!
14. You better believe it! – Chắc chắn mà.
15. I guess so.- Tôi đoán vậy.
16. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.
17. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.
18. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!
19. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).
20. I got it. – Tôi hiểu rồi.
21. Right on! (Great!) – Quá đúng!
22. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!
23. Got a minute? – Có rảnh không?
24. About when? – Vào khoảng thời gian nào?
25. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
26. Speak up! – Hãy nói lớn lên.
27. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?
28. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?
29. Come here. – Đến đây.
30. Come over. – Ghé chơi.
31. Don’t go yet. – Đừng đi vội.
32. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
33. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.
34. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.
35. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?
36. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.
37. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
38. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!
39. That’s a lie! – Xạo quá!
40. Do as I say. – Làm theo lời tôi.
41. This is the limit! – Đủ rồi đó!
42. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.
43. Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
44. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.
45. No litter. – Cấm vứt rác.
46. Go for it! – Cứ liều thử đi.
47. What a jerk! – Thật là đáng ghét.
48. How cute! – Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
49. None of your business! – Không phải việc của bạn.
50. Don’t peep! – Đừng nhìn lén!
08/11/2015
Từng bước...từng bước và... I see the light ^^
Chúc mọi người một ngày vui vẻ :)))
https://youtu.be/afm-C-N0l7U
Học tiếng Anh qua bài hát I See The Light
Bài hát I See The Light phụ đề song ngữ http://toomva.com/I-See-The-Light-v.1848