20/04/2026
Giáo trình TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG:
第9课: THANH TOÁN CÔNG TÁC PHÍ - 报销差旅费 Bàoxiāo chàlǚfèi
1, 薪水单 /xīnshuǐ dān/ bảng lương
2, 检查 /jiǎnchá/ kiểm tra
3, 计算 /jìsuàn / tính, tính toán
4, 倍 /bèi/ lần, gấp bội
5, 刷卡 /shuākǎ/ quẹt thẻ
6, 向来 /xiànglái/ từ trước đến nay, luôn luôn
7, 签字 /qiānzì / ký tên, ký // chữ ký
8, 会计 /kuàijì/ kế toán
9, 报销 /bàoxiāo/ thanh toán // thanh lý
10, 差旅费 /chàlǚfèi/ công tác phí
11, 发票 /fāpiào/ hóa đơn
12, 费用 /fèiyòng/ phí tổn, chi phí
13, 清单 /qīngdān/ hóa đơn, bản liệt kê
14, 核对 /héduì/ kiểm tra đối chiếu
15, 项 /xiàng/ mục, hạng mục // khoản tiền
16, 开支 kāizhī chi, chi tiền, trả tiền
17, 按 /àn/ ấn // theo, dựa vào
18, 申请 /shēnqǐng/ xin, đề nghị
19, 表 /biǎo/ bảng, biểu
20, 填 /tián/ điền, lấp
21, 主管 /zhǔguǎn/ chủ quản
22, 意见 /yìjiàn/ ý kiến
23, 指纹 /zhǐwén/ vân tay, dấu vân tay
24, 忘 /wàng/ quên
25, 坏 /huài/ hỏng, hư // xấu xa, tồi
--------------------------------------------------
Các bạn có nhu cầu học tiếng Trung để đi làm, giao tiếp, văn phòng, thương mại, du lịch,… thì liên hệ cô giáo nhé.
-Facebook: Tiếng Trung Phương Huyền
-Tel/Zalo: 0969 066 276