Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hải Phòng

Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hải Phòng

Share

Dạy tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hải Phòng -Cập nhật video tiếng Trung.
-Ngữ pháp tiếng Trung
-Các câu nói thông dụng trong tiếng Trung
-Giao lưu

27/05/2026

Tối nay cô giáo tiếp tục khai giảng lớp HSK1 (bản 3.0) + giao tiếp (dành cho người mới bắt đầu).
-Thời gian: 19h45-21h10 thứ 4+CN.
-Học phí: 1,9 triệu/khóa 28 buổi.
-Ưu đãi: học thử 2 buổi đầu tiên + tặng miễn phí giáo trình.
-Địa chỉ lớp: ngõ 207 Lán Bè, LC, Hải Phòng.
Trân trọng mời các bạn đến tham gia buổi học đầu tiên.

25/05/2026

Tối nay ngày 25/5 cô giáo khai giảng lớp tiếng Trung A2.
-Thời gian học 19h45-21h10 thứ 2+6.
-Học phí: 2,2 triệu/khóa 30 buổi.
-Ưu đãi: học thử 2 buổi đầu và tặng giáo trình.
-Trình độ đầu vào: HSK2 hoặc thương đương.
Trân trọng mới các bạn đến tham dự buổi học đầu tiên.

19/05/2026

TIẾNG TRUNG: TỪ VỰNG ĐỒ UỐNG
苏打 / sū dǎ / Soda
菊花茶 /Júhuā chá/ trà hoa cúc
杯 /bēi/ cốc, ly
冰淇淋苏打水 /Bīngqílín sūdǎ shuǐ/ soda kem
牛奶 /Niúnǎi/ sữa bò
冰茶 / bīng chá / Trà đá
茶 / chá / Trà
柠檬茶 / níng méng chá / Trà chanh
桃茶 / táo chá / Trà đào
软性饮料 /Ruǎn xìng yǐnliào/ đồ uống nhẹ (không cồn)
优格 / yōu gé / Sữa chua
冰淇淋 / bīng qí lín / Kem
矿泉水 / kuàng quán shuǐ / Nước khoáng
饮料 / yǐn liào / Thức uống
椰子汁 / yē zi zhī / Nước dừa
奶茶 / nǎi chá / Trà sữa
珍珠奶茶: /zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu
红豆奶茶: /hóngdòu nǎichá/: Trà sữa đậu đỏ
芝士奶油奶茶: /zhīshì nǎiyóu nǎichá/: Trà sữa phô mai
红豆抹茶: /hóngdòu mǒchá/: Matcha đậu đỏ
黄金珍珠奶茶: /huángjīn zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu hoàng kim
白珍珠奶茶: /bái zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu trắng
焦糖奶茶: /jiāo táng nǎichá/: Trà sữa caramel
百香果绿茶: /Bǎixiāng guǒ lǜchá/: Trà xanh chanh dây
泰式奶茶: /tài shì nǎichá/: Trà sữa Thái
黑糖珍珠鲜奶: /hēitáng zhēnzhū xiān nǎi/: Sữa tươi trân châu đường đen
咖啡奶茶: / kāfēi nǎichá/: Trà sữa cà phê
芒果奶茶: /mángguǒ nǎichá/: Trà sữa xoài
草莓奶茶: /cǎoméi nǎichá/: Trà sữa dâu tây
芋头奶茶: /yùtou nǎichá/: Trà sữa khoai môn
绿茶奶茶: /lǜchá nǎichá/: Trà sữa trà xanh
冰沙 / bīng shā / Sinh tố
果汁 / guǒ zhī / Nước ép trái cây
Sinh tố bơ tiếng Trung là gì? 鳄梨奶昔 /È lí nǎi xī/
百香汁 / bǎi xiāng zhī / Ép chanh dây
胡萝卜汁 / hú luó bo zhī / Ép cà rốt
西红柿汁 / xī hóng shì zhī / Ép cà chua
菠萝汁 / bō luó zhī / Ép thơm
Nước cam tiếng Trung là gì? 桔子汁 / jú zi zhī / Ép cam
柚子汁 / yòu zi zhī / Ép bưởi
苹果汁 / píng guǒ zhī / Ép táo
西瓜汁 / xī gua zhī / Ép dưa hấu
莱姆汁 / lái mǔ zhī / Ép chanh
咖啡 / kā fēi / Cà phê
纯咖啡 / chún kā fēi / Cà phê đen
多奶的咖啡 / duō nǎi de kā fēi / Bạc xỉu
浓缩咖啡 / nóng suō kā fēi / Espresso
双浓咖啡 / shuāng nóng kā fēi / Double Espresso
美式咖啡 / měi shì kā fēi / Americano
拿铁咖啡 / ná tiě kā fēi / Latte
卡布基诺咖啡 / kǎ bù qí nuò kā fēi / Cappuccino
摩卡咖啡 / mó kǎ kā fēi / Mocha
牛奶咖啡 / niú nǎi kā fēi / Cà phê sữa
可可 / kě kě / Ca cao
抹茶绿茶 / mǒ chá lǜ chá / Trà xanh Matcha
------------------------------------------
Các bạn có nhu cầu học tiếng Trung vui lòng liên hệ cô giáo nhé.
Lớp học đảm bảo chất lượng học tốt, hiệu quả cao.
-Facebook: Tiếng Trung Phương Huyền
-Tel/Zalo: 0969066276

Photos from Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hải Phòng's post 14/05/2026

Hè tới rồi, các bạn yêu thích tiếng Trung, muốn làm quen với môn ngoại ngữ siêu khoai nhưng siêu hot này, mời các bạn đến chỗ cô giáo tham gia khóa học HSK 2.0 buổi sáng, các bạn sẽ bước đầu có thể nghe nói tiếng Trung các chủ đề cơ bản rồi.
Ngoài khóa HSK, cô giáo cũng đang tuyển sinh các lớp giao tiếp HSK1 3.0, lớp giao tiếp A2.

1, Lớp HSK1 2.0 (ca sáng): dành cho người mới bắt đầu
-Khai giảng: 02 / 06 / 2026.
-Thời gian học: 8h30 ~ 10h các sáng thứ 3 + 5.
-Học phí: 1,5 triệu / khóa 18 buổi (tặng kèm giáo trình)
-Ưu đãi: tặng miễn phí giáo trình học hoặc file PDF (có video bài giảng sau mỗi buổi học để ôn tập)
-Học thử 2 buổi đầu tiên (trực tiếp & online)
-Chương trình học: chào hỏi, giới thiệu bản thân, gia đình, công việc; hỏi đường, gọi điện thoại; mua bán, mặc cả, tính chiết khấu,…

2, Lớp HSK1 3.0 + giao tiếp (ca tối): dành cho người mới bắt đầu
-Khai giảng: 27 / 05 / 2026.
-Thời gian học: 19h45 ~ 21h10 các tối thứ 4 + CN.
-Học phí: 2,2 triệu / khóa 28-30 buổi (tặng kèm giáo trình)
-Ưu đãi: tặng miễn phí giáo trình học hoặc file PDF (có video bài giảng sau mỗi buổi học để ôn tập)
-Học thử 2 buổi đầu tiên (trực tiếp & online)
-Chương trình học: chào hỏi, giới thiệu bản thân, gia đình, công việc; hỏi đường, gọi điện thoại; mua bán, mặc cả,…

3, Lớp A2 – sơ cấp nâng cao (ca sáng)
-Khai giảng: 25 / 05 / 2025
-Thời gian học: 19h45 ~ 21h10 các tối thứ 2 + 6.
-Học phí: 2,2 triệu / khóa 30 buổi (tặng kèm giáo trình)
-Chương trình học: phát triển kỹ năng giao tiếp, dịch thuật cơ bản về các chủ đề văn hóa đời sống + công việc, hoàn thiện ngữ pháp cơ bản.
-Trình độ tham gia: đã hoàn thành khóa A1, HSK2 hoặc tương đương trở lên.
-Hình thức: học trực tiếp trên lớp hoặc online.

-Lớp học chỉ tầm 4~10 bạn/lớp, vì vậy mỗi học viên đều được kèm phát âm, luyện nói và giao tiếp trong mỗi buổi học để đảm bảo sau khi kết thúc khóa học, các học viên có thể đạt được kết quả tốt nhất phù hợp với trình độ yêu cầu.
--------------------------------------
Nhận kèm các bạn có nhu cầu học cấp tốc 1 kèm 1, học online hoặc offline.
- Facebook: Tiếng Trung Phương Huyền
- Tel/Zalo: 0969 066 276

05/05/2026

Tiếng Trung: chủ đề HOA QUẢ.
1, Anh đào (cheery) 樱桃 yīngtáo
2, Bòn bon 黄皮果 huángpíguǒ
3, Bưởi 柚子 (西柚) yòuzi (xī yòu)
4, Cam 橙子 chéngzi
5, Cau 槟榔 bīngláng
6, Chanh 拧檬 níngméng
7, Chôm chôm 红毛丹 hóngmáodān
8, Chuối 香蕉 xiāngjiāo
9, Chuối sứ 芭蕉 bājiāo
10, Dâu 草莓 cǎoméi
11, Dưa hâú 西瓜 xīguā
12, Dứa 菠萝 bōluó
13, Dứa 风梨 fènglí
14, Dừa 椰子 yēzi
15, Đu đủ 木瓜 mùgua
16, Hạt dẻ 栗子 lìzi
17, Hồng 柿子 shìzi
18, Hồng xiêm 人参果 rénshēnguǒ
19, Khế 杨桃 yángtáo
20, Lê 梨子 lízi
21, Lê-ki-ma, trứng gà 蛋黄果 dànhuáng guǒ
22, Lựu 石榴 shílíu
23, Mãng cầu 山竹果 shānzhúguǒ
24, Măng cụt 山竺 shānzhú
25, Mận 李子 lǐzǐ
26, Mận của miền nam 莲雾或云雾 liānwù yúnwù
27, Mía 甘蔗 gānzhè
28, Mít 菠萝蜜 bōluómì
29, Na 释迦果 shìjiā guǒ
31, Nhãn 龙眼 lóngyǎn
32, Nho 葡萄 pútáo
33, Quýt 橘子 júzi
34, Ổi 蕃石榴 fānshíliú
35, Vải 荔枝 lìzhī
36, Samboche 人心果 rénxīn guǒ
37, Sầu riêng 榴莲 líulián
38, Táo 苹果 píngguỏ
39, Táo tàu 红枣 hóngzǎo
40, Táo tàu đen 黑枣 hēizǎo
41, Thanh long 火龙果 huǒlóng guǒ
42, Xoài 芒果 mángguǒ
--------------------------------
-Facebook: Tiếng Trung Phương Huyền
-Tel/Zalo: 0969 066 276

Photos from Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hải Phòng's post 20/04/2026

Giáo trình TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG:
第9课: THANH TOÁN CÔNG TÁC PHÍ - 报销差旅费 Bàoxiāo chàlǚfèi

1, 薪水单 /xīnshuǐ dān/ bảng lương
2, 检查 /jiǎnchá/ kiểm tra
3, 计算 /jìsuàn / tính, tính toán
4, 倍 /bèi/ lần, gấp bội
5, 刷卡 /shuākǎ/ quẹt thẻ
6, 向来 /xiànglái/ từ trước đến nay, luôn luôn
7, 签字 /qiānzì / ký tên, ký // chữ ký
8, 会计 /kuàijì/ kế toán
9, 报销 /bàoxiāo/ thanh toán // thanh lý
10, 差旅费 /chàlǚfèi/ công tác phí
11, 发票 /fāpiào/ hóa đơn
12, 费用 /fèiyòng/ phí tổn, chi phí
13, 清单 /qīngdān/ hóa đơn, bản liệt kê
14, 核对 /héduì/ kiểm tra đối chiếu
15, 项 /xiàng/ mục, hạng mục // khoản tiền
16, 开支 kāizhī chi, chi tiền, trả tiền
17, 按 /àn/ ấn // theo, dựa vào
18, 申请 /shēnqǐng/ xin, đề nghị
19, 表 /biǎo/ bảng, biểu
20, 填 /tián/ điền, lấp
21, 主管 /zhǔguǎn/ chủ quản
22, 意见 /yìjiàn/ ý kiến
23, 指纹 /zhǐwén/ vân tay, dấu vân tay
24, 忘 /wàng/ quên
25, 坏 /huài/ hỏng, hư // xấu xa, tồi
--------------------------------------------------
Các bạn có nhu cầu học tiếng Trung để đi làm, giao tiếp, văn phòng, thương mại, du lịch,… thì liên hệ cô giáo nhé.
-Facebook: Tiếng Trung Phương Huyền
-Tel/Zalo: 0969 066 276

18/04/2026

Tối mai ngày 19/4, cô giáo khai giảng lớp tiếng Trung dành cho người mới bắt đầu.
-Thời gian học: 19h45-21h10.
-Học phí: 1,9 triệu/khóa 28 buổi.
-Ưu đãi: học thử 2 buổi đầu tiên + tặng miễn phí giáo trình.
-Hình thức học: linh hoạt giữa trực tiếp và online.
Mời các bạn đã đăng ký đến tham dự buổi học đầu tiên. Thân gửi.

Photos from Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hải Phòng's post 08/04/2026

Cô giáo hiện đang có giáo trình TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG, hợp với các bạn HSK2. Các bạn có nhu cầu mua để tự học thì liên hệ cô giáo nhé.
-Giá giáo trình in: 70k/quyển
-Giá file Pdf: 50k/quyển
第7课: TRỪ THƯỞNG - 扣奖金 - Kòu jiǎngjīn
1, 不好意思 /bù hǎoyìsi/ Ngại ngùng, áy náy
2, 堵车 /dǔchē/ Tắc xe, ùn tắc giao thông
3, 迟到 /chídào/ Đến trễ, đến muộn
4, 高峰 /gāofēng/ Giờ cao điểm
5, 保证 /bǎozhèng/ Bảo đảm
6, 准点 /zhǔndiǎn/ Chuẩn giờ, đúng giờ
7, 扣 /kòu/ Khấu trừ
8, 奖金 /jiǎngjīn/ Tiền thưởng
9, 脖子 /bózi/ Cái cổ
10, 僵 /jiāng/ Cứng, cứng đờ // Nghiêm mặt, thôi cười
11, 咖啡 /kāfēi/ Cà phê
12, 干 /gàn/ Làm, làm việc
13, 活动 /huódòng/ Hoạt động
14, 提高 /tígāo/ Nâng cao, đề cao
15, 效率 /xiàolǜ/ Hiệu quả, hiệu suất
16, 清楚 /qīngchǔ/ Rõ ràng
17, 最近 /zuìjìn/ Gần đây, dạo này
18, 箱 /xiāng/ Thùng, rương, hòm
19, 努力 /nǔlì/ Nỗ lực, chăm chỉ
20, 邮件 /yóujiàn/ Thư (điện tử), mail
21, 辛苦 /xīnkǔ/ Vất vả
22, 发音 /fāyīn/ Phát âm
23, 翻译 /fānyì/ Phiên dịch
24, 招聘 /zhāopìn/ Tuyển dụng
25, 专业 /zhuānyè/ Chuyên nghiệp // Chuyên ngành
------------------------------------------------
Các bạn có nhu cầu học tiếng Trung trực tiếp hoặc online, từ trình độ sơ cấp đến văn phòng, thương mại,... thì liên hệ với cô giáo nhé.
-Facebook: Tiếng Trung Phương Huyền
-Tel/Zalo: 0969 066 276

05/04/2026

Sáng mai ngày 6/4/2026 cô giáo khai giảng lớp cấp tốc dành cho người mới bắt đầu.
-Thời gian học: 9h40 - 11h sáng thứ 2+3+5+6.
-Học phí: 1,9 triệu/khóa 28 buổi.
-Ưu đãi: học thử 2 buổi đầu tiên + tặng miễn phí giáo trình.
Trân trọng mời các bạn đến tham dự buổi học đầu tiên.

Photos from Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hải Phòng's post 31/03/2026

Tháng 4 đến rồi, các bạn đang có nhu cầu có học tiếng Trung để đi phỏng vấn xin việc, chuyển việc, làm ăn kinh doanh, mua bán, du lịch, hoặc thi chứng chỉ thì tham khảo lớp cấp tốc của cô giáo nhé.
>>> LỊCH KHAI GIẢNG
1) Lớp A1 cấp tốc – sáng (lớp dành cho người mới bắt đầu)
-Dự kiến khai giảng: 06 / 04 / 2026
-Thời gian học: 9h40 – 11h sáng thứ 2+3+5+6.
-Chương trình học: chào hỏi, giới thiệu bản thân, gia đình, công việc; hỏi đường, gọi điện thoại; mua bán, mặc cả, tính chiết khấu,…
-Học phí: 1,9 triệu/khóa 28 buổi (tặng MIỄN PHÍ giáo trình)
2) Lớp A1 cấp tốc – chiều (lớp dành cho người mới bắt đầu)
-Dự kiến khai giảng: 09 / 04 / 2026
-Thời gian học: 14h30 – 16h chiều thứ 2 + 4 + 6.
-Chương trình học: chào hỏi, giới thiệu bản thân, gia đình, công việc; hỏi đường, gọi điện thoại; mua bán, mặc cả, tính chiết khấu,…
-Học phí: 1,9 triệu/khóa 28 buổi (tặng MIỄN PHÍ giáo trình)
3, Lớp A2 – (HSK2+3): ca sáng
-Khai giảng: 23 / 03 / 2026
-Thời gian học: 8h15 ~ 9h40 sáng thứ 2+4+6.
-Học phí: 2,2 triệu / khóa 30 buổi (tặng kèm giáo trình)
-Chương trình học: phát triển kỹ năng giao tiếp, dịch thuật cơ bản về các chủ đề văn hóa đời sống + công việc, hoàn thiện ngữ pháp cơ bản.
-Trình độ tham gia: đã hoàn thành khóa A1, HSK1 hoặc tương đương trở lên.
>>>ƯU THẾ
1 - Học phí thường lớp học VIP: phòng học trang bị đầy đủ thiết bị nghe nhìn (TV LCD & laptop) hỗ trợ học tập & thực hành kỹ năng gõ văn bản.
2 - Số lượng: chỉ khoảng 4 ~ 10 học viên / lớp, vì vậy mỗi học viên đều được rèn luyện phát âm chuẩn, phản xạ giao tiếp tốt, thực hành nghe nói thường xuyên trong mỗi chủ đề bài học.
3 - Giáo trình: biên soạn từ vựng hiện đại, có tính ứng dụng cao trong thực tế đời sống, công việc và kinh doanh.
4 – Học trực tiếp trên lớp hoặc online linh hoạt.
***********
Tiếng Trung hiện là một trong những ngoại ngữ “hot” nhất hiện nay. Học tiếng Trung, bạn không chỉ có nhiều cơ hội xin việc, đổi việc, mà còn có thể mở rộng lĩnh vực kinh doanh khác nhau với người Trung Quốc.
Đăng ký ngay khóa học cấp tốc để nâng cao khả năng của bản thân các bạn nhé.
☎️ Liên hệ: cô Phương Huyền 0969 066 276 (Tel/Zalo)
🏫 Đ/c lớp: ngõ 207 đường Lán Bè, Lê Chân, Hải Phòng.
Facebook: Tiếng Trung Phương Huyền

Photos from Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc tại Hải Phòng's post 27/03/2026

Bài 4: Giáo trình Tiếng Trung Văn Phòng.
第4课: XIN SẾP CHO TÔI NGHỈ PHÉP NHÉ - 帮我向上司请假 - Bāng wǒ xiàng shàngsi qǐngjià

1, 部门 /bùmén/ Bộ phận
2, 估计 /gūjì/ Ước chừng, ước tính
3, 麻烦 /máfan/ Làm phiền // Phiền phức, lôi thôi
4, 转告 /zhuǎngào/ Chuyển lời
5, 感冒 /gǎnmào/ Cảm cúm
6, 发烧 /fāshāo/ Phát sốt
7, 允许 /yǔnxǔ/ Cho phép
8, 通知 /tōngzhī/ Thông báo, thông tri
9, 刚才 /gāngcái/ Vừa mới
10, 保重 /bǎozhòng/ Bảo trọng
11, 拜托 /bàituō/ Xin nhờ, kính nhờ
12, 放假 /fàngjià/ Được nghỉ, nghỉ
13, 请假条 /qǐngjià tiáo/ Đơn xin nghỉ, biểu xin nghỉ
14, 制品 /zhìpǐn/ Sản phẩm, sản xuất sản phẩm
15, 有限 /yǒuxiàn/ Trách nhiệm hữu hạn, Hữu hạn
16, 职务 /zhíwù/ Chức vụ
17, 至 /zhì/ Đến
18, 类 /lèi/ Chủng loại, loại
19, 原因 /yuányīn/ Nguyên nhân
20, 备注 /bèizhù/ Ghi chú
21, 批准 /pīzhǔn/ Phê chuẩn, bằng lòng, duyệt
22, 审核 /shěnhé/ Xét duyệt
23, 主管 /zhǔguǎn/ Chủ quản
24, 班组 /bānzǔ/ Tổ trưởng, trưởng ca
25, 代理人 /dàilǐ rén/ Người đại diện, người thay mặt
------------------------------------
Các bạn có nhu cầu học tiếng Trung giao tiếp theo nhóm, theo lớp, online hoặc trực tiếp xin vui lòng liên hệ với cô giáo nha.
-Facebook: Tiếng Trung Phương Huyền
-Tel/Zalo: 0969 066 276

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Phong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Ngõ 207 Đường Lán Bè, Quận Lê Chân
Hai Phong

Opening Hours

Monday 06:00 - 23:00
Tuesday 06:00 - 23:00
Wednesday 06:00 - 23:00
Thursday 06:00 - 23:00
Friday 06:00 - 23:00
Saturday 06:00 - 23:00
Sunday 06:00 - 23:00