Tự Học Tiếng Trung Phồn Thể với We Taiwan

Tự Học Tiếng Trung Phồn Thể với We Taiwan

Share

Tự học tiếng trung phồn thể, tiếng trung giao tiếp, ôn thi Tocfl A1, A2, B1, du học Đài Loan

Wetaiwan – Học Bổng Đài Loan – Học bổng đài loan 04/05/2026

TUYỂN SINH CÁC LỚP PHỒN THỂ TOCFL A1-B1 ONLINE (UPDATE)
Mình mở thêm lớp Tocfl cho các bạn chuẩn bị đi du học Đài Loan

- Lớp Tocfl A1 K05, học tối thứ 4,7 20:00 - 22:00 (đã học được 1/3 sách, ghép lớp cho các bạn đã có nền tảng cơ bản, biết một chút hoặc Hsk1)
- Lớp Tocfl A1 K06 học chiều T2,4,6 14:30 - 16:30 KG 8/5 (học từ đầu, có thể ghép lớp với các bạn đã tự học qua phát âm, chuyên về giao tiếp và viết)
- Lớp Tocfl B1 KG giữa tháng 6 (sáng 2,4,6 9:00 - 11:00)
- Lớp Tocfl A2 KG giữa tháng 6 (tối 2,6 20:00 - 22:00)

Lớp sĩ số nhỏ, chỉ 4-5 bạn.
Giáo trình Thời đại Hoa Ngữ + các giáo trình khác

==================
➡️Chi tiết vui lòng liên hệ wetaiwan bạn nhé!
📩 Inbox với wetaiwan để nhận tư vấn chi tiết bạn nhé !
✈️ 𝐃𝐔 𝐇𝐎̣𝐂 Đài Loan wetaiwan

📩Inbox ngay để biết thêm chi tiết
-------------------------
🇹🇼Page được lập bởi Hội du học sinh Việt Nam đã và đang học tập tại Đài Loan
🌈We Taiwan hỗ trợ giải đáp và hướng dẫn chi tiết về chi phí, điều kiện và danh sách các trường đại học hàng đầu tại Đài Loan trong năm 2026/2027
📩Khi gửi tin nhắn hãy ghi rõ mục đích để chúng mình trả lời đúng trọng tâm nhất nhé!
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
-------------------------
wetaiwan du học và tocfl:
Website: https://hocbongdailoan.vn
Fanpage: Hỗ trợ hồ sơ du học Đài Loan tự túc /wetaiwan
Fanpage: Tự học tiếng trung phồn thể với wetaiwan: /wetaiwan.tocfl
Hotline tư vấn lớp học và du học: 0888559601

Wetaiwan – Học Bổng Đài Loan – Học bổng đài loan Tham gia chương trình mentor 1-1 để tìm hiểu về các chương trình du học Đài Loan với học bổng lên tới 100% học phí, sinh hoạt phí…

Wetaiwan – Học Bổng Đài Loan – Học bổng đài loan 19/04/2026

TUYỂN SINH Lớp Tocfl A1 K06
Thời gian: 14:30 - 16:30 Thứ 2, 5
Khai giảng đầu tháng 5
Lớp học nhỏ 4 bạn.
Học thử 1b miễn phí
Học phí 120K/b, sách giáo trình thời đại Hoa ngữ + kết hợp với các tài liệu khác
Lớp ôn luyện 4 kỹ năng, dành cho các bạn chuẩn bị đi Đài Loan du học

==================
➡️Chi tiết vui lòng liên hệ wetaiwan bạn nhé!
📩 Inbox với wetaiwan để nhận tư vấn chi tiết bạn nhé !
✈️ 𝐃𝐔 𝐇𝐎̣𝐂 Đài Loan wetaiwan

📩Inbox ngay để biết thêm chi tiết
-------------------------
🇹🇼Page được lập bởi Hội du học sinh Việt Nam đã và đang học tập tại Đài Loan
🌈We Taiwan hỗ trợ giải đáp và hướng dẫn chi tiết về chi phí, điều kiện và danh sách các trường đại học hàng đầu tại Đài Loan trong năm 2026/2027
📩Khi gửi tin nhắn hãy ghi rõ mục đích để chúng mình trả lời đúng trọng tâm nhất nhé!
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
-------------------------
wetaiwan du học và tocfl:
Website: https://hocbongdailoan.vn
Fanpage: Hỗ trợ hồ sơ du học Đài Loan tự túc /wetaiwan
Fanpage: Tự học tiếng trung phồn thể với wetaiwan: /wetaiwan.tocfl
Hotline tư vấn lớp học và du học: 0888559601

Wetaiwan – Học Bổng Đài Loan – Học bổng đài loan Tham gia chương trình mentor 1-1 để tìm hiểu về các chương trình du học Đài Loan với học bổng lên tới 100% học phí, sinh hoạt phí…

15/04/2026

TUYỂN SINH LỚP TOCFL A2 K04

Thời gian 3,7: 9:00 - 12:00 (3 tiếng) - Tổng 24b
hoặc 3, 5, 7 : 9:00 - 11:00 (2 tiếng) - Tổng 36b
Khai giảng: 5/5/2026
Lớp tối đa 4 bạn
Học phí 120k/b (2 tiếng) hoặc 180k/b (3 tiếng)
Học phí đóng theo tháng.
Giáo trình: Thời đại + giáo trình khác

Wetaiwan – Học Bổng Đài Loan – Học bổng đài loan 12/04/2026

TÀI LIỆU HỌC TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ MIỄN PHÍ KHÔNG THỂ BỎ QUA
Luyện nghe
1/ 我們這一家
Đây là phim hoạt hình dài tập khá nổi tiếng ở Đài Loan, nói về gia đình, văn phong đơn giản, gần gũi. Vừa xem phim vừa giải trí. Có trên Youtube nha. Mọi người có thể điều chỉnh tốc độ nghe và đọc sub tiếng phồn thể để nhận diện mặt chữ. Có rất nhiều cấu trúc câu và từ hay ho.
2/ Learn Mandarin in Mandarin with Huimin
Đây là Postcard của giáo viên Đài Loan, giọng nói khá dễ nghe hay, đa dạng chủ đề, có thể nghe trên Spotify hoặc Rephonic, miễn phí nhưng nếu cần coi bản transcript thì cần đăng nhập hoặc donate.
Luyện đọc
3/ 輕鬆華語GO: EASY CHINESE GO
Nếu muốn tăng cường từ vựng cao cấp, thì đây là một nguồn đọc khá thú vị, mọi người có thể tìm đọc taipei times mục bilingual page, tổng hợp lại các bài báo bằng song ngữ, có ghi chép các cấu trúc câu
4/ 世界華語 Huayuworld
Đây là nguồn học cực kỳ hữu ích cho các bạn tự học tiếng trung phồn thể hoặc dạy tiếng trung phồn thể. Có đa dạng sách với video, chủ đề đa dạng, có nhiều level, bộ lọc tìm kiếm khá tốt. Có thể tải về miễn phí.
Và còn rất nhiều tài liệu hữu ích nữa.😎😎

Link dưới comment. Mọi người ủng hộ page để page có động lực tạo ra nhiều bài viết hữu ích hơn nhé

==================
➡️Chi tiết vui lòng liên hệ wetaiwan bạn nhé!
📩 Inbox với wetaiwan để nhận tư vấn chi tiết bạn nhé !
✈️ 𝐃𝐔 𝐇𝐎̣𝐂 Đài Loan wetaiwan

📩Inbox ngay để biết thêm chi tiết
-------------------------
🇹🇼Page được lập bởi Hội du học sinh Việt Nam đã và đang học tập tại Đài Loan
🌈We Taiwan hỗ trợ giải đáp và hướng dẫn chi tiết về chi phí, điều kiện và danh sách các trường đại học hàng đầu tại Đài Loan trong năm 2026/2027
📩Khi gửi tin nhắn hãy ghi rõ mục đích để chúng mình trả lời đúng trọng tâm nhất nhé!
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
-------------------------
wetaiwan du học và tocfl:
Website: https://hocbongdailoan.vn
Fanpage: Hỗ trợ hồ sơ du học Đài Loan tự túc /wetaiwan
Fanpage: Tự học tiếng trung phồn thể với wetaiwan: /wetaiwan.tocfl
Hotline tư vấn lớp học và du học: 0888559601

Wetaiwan – Học Bổng Đài Loan – Học bổng đài loan Tham gia chương trình mentor 1-1 để tìm hiểu về các chương trình du học Đài Loan với học bổng lên tới 100% học phí, sinh hoạt phí…

10/04/2026

Lớp Tocfl A1 K05 ca tối ghép lớp cho các bạn hsk1 qua hoặc đã có cơ bản, ôn luyện 4 kĩ năng, chuẩn bị đi du học Đài Loan và thi TOCFL. Lớp nhóm nhỏ 2-4 học sinh. Học phí theo tháng. Ib trực tiếp để đăng ký.

Thời gian: Thứ 4,7 20:00 - 22:00
GT: Thời đại hoa ngữ 1

Photos from Tự Học Tiếng Trung Phồn Thể với We Taiwan's post 25/03/2026

Niềm vui tới tấp, học sinh được A1, A2 và pass phỏng vấn Hệ Ngôn Ngữ VPKT Đài Bắc.

Mình vẫn nhận dạy TOCFL A1- B1, ôn tập phỏng vấn hệ NN và chữa KHHT nhé.

17/01/2026

LỊCH KHAI GIẢNG TOCLF MỚI NHẤT

Lớp A1, A2 vẫn khai giảng và tuyển sinh liên tục, đảm bảo các bạn kịp thi và lấy chứng chỉ cho kì học sắp tới. Nhanh tay đăng ký đề được tặng kèm tư vấn du học Đài Loan miễn phí nhé😍😍
==================
➡️Chi tiết vui lòng liên hệ wetaiwan bạn nhé!
📩 Inbox với wetaiwan để nhận tư vấn chi tiết bạn nhé !
✈️ 𝐃𝐔 𝐇𝐎̣𝐂 Đài Loan wetaiwan

📩Inbox ngay để biết thêm chi tiết
-------------------------
🇹🇼Page được lập bởi Hội du học sinh Việt Nam đã và đang học tập tại Đài Loan
🌈We Taiwan hỗ trợ giải đáp và hướng dẫn chi tiết về chi phí, điều kiện và danh sách các trường đại học hàng đầu tại Đài Loan trong năm 2026/2027
📩Khi gửi tin nhắn hãy ghi rõ mục đích để chúng mình trả lời đúng trọng tâm nhất nhé!
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
-------------------------
wetaiwan du học và tocfl:
Website: https://hocbongdailoan.vn
Fanpage: Hỗ trợ hồ sơ du học Đài Loan tự túc /wetaiwan
Fanpage: Tự học tiếng trung phồn thể với wetaiwan: /wetaiwan.tocfl
Hotline tư vấn lớp học và du học: 0888559601

13/12/2025

Nhiều bạn hỏi về lớp phồn thể nên mình sẽ mở lớp Lớp Tocfl A1, A2 cấp tốc sẽ khai giảng vào cuối tháng 12. Thời gian 14:00 - 15:30, Học full từ T2-T6. Lớp học 4-6 bạn. Vừa ôn tocfl vừa luyện phản xạ giao tiếp và luyện viết. Tổng 60 buổi, học phí đóng theo tháng, siêu mềm nên các bạn cứ yên tâm học nha. Bạn nào học xong cần ôn tập phỏng vấn với VPĐB thì mình cũng tặng kèm 1 buổi luôn nghen.

Photos from Tự Học Tiếng Trung Phồn Thể với We Taiwan's post 11/12/2025

Học từ vựng tocfl A2
Các bạn đã học xong nội dung ngữ pháp và từ vựng tocfl A1 chưa nhỉ, hãy học tiếp từ vựng tocfl A2 cùng wetaiwan nhé.

雙 shuāng — đôi, cặp
樹 shù — cây
雖然/雖 suīrán / suī — tuy, mặc dù
湯匙 tāngchí — muỗng canh
甜點 tiándiǎn — món tráng miệng
圖 tú — hình vẽ, bản vẽ, sơ đồ

Ví dụ:
雖然今天很忙,我還是做了甜點。
Suīrán jīntiān hěn máng, wǒ háishì zuò le tiándiǎn.
→ Mặc dù hôm nay rất bận, tôi vẫn làm món tráng miệng.

網路 wǎnglù — internet
味道/味 wèidào — mùi vị
希望 xīwàng — hy vọng
下班 xiàbān — tan làm
香蕉 xiāngjiāo — chuối
小時候 xiǎoshíhòu — hồi nhỏ

Ví dụ:
我下班以後希望可以買些香蕉。
Wǒ xiàbān yǐhòu xīwàng kěyǐ mǎi xiē xiāngjiāo.
→ Tan làm xong tôi hy vọng có thể mua ít chuối.

行 xíng — được, ok
樣子 yàngzi — dáng vẻ, bộ dạng
書包 shūbāo — cặp sách
司機 sījī — tài xế
所 suǒ — nơi, chỗ
糖 táng — đường

Ví dụ:
司機的樣子看起來很好相處。
Sījī de yàngzi kànqǐlái hěn hǎo xiāngchǔ.
→ Dáng vẻ của tài xế trông có vẻ dễ hòa hợp.

條 tiáo — chiếc/sợi/con (lượng từ)
圖書館 túshūguǎn — thư viện
網球 wǎngqiú — quần vợt
文化 wénhuà — văn hóa
習慣 xíguàn — thói quen
下雪 xiàxuě — tuyết rơi

Ví dụ:
我習慣在圖書館讀書,即使下雪也會去。
Wǒ xíguàn zài túshūguǎn dúshū, jíshǐ xiàxuě yě huì qù.
→ Tôi quen đọc sách ở thư viện, dù có tuyết rơi cũng vẫn đi.

相信 xiāngxìn — tin tưởng
小心 xiǎoxīn — cẩn thận
辛苦 xīnkǔ — vất vả
學習 xuéxí — học tập
顏色 yánsè — màu sắc
野餐 yěcān — dã ngoại

Ví dụ:
學習雖然很辛苦,但我相信你一定可以做到。
Xuéxí suīrán hěn xīnkǔ, dàn wǒ xiāngxìn nǐ yídìng kěyǐ zuòdào.
→ Học tập tuy vất vả, nhưng tôi tin bạn nhất định làm được.

夜市 yèshì — chợ đêm
一下子 / 一下 yíxiàzi — chốc lát, thoáng cái
一直 yīzhí — luôn, suốt; cứ…
英語 Yīngyǔ — tiếng Anh
游泳 yóuyǒng — bơi
有空 yǒukòng — rảnh

Ví dụ:
我一直想學英語,可是一直沒有空。
Wǒ yīzhí xiǎng xué Yīngyǔ, kěshì yīzhí méiyǒu kòng.
→ Tôi luôn muốn học tiếng Anh, nhưng mãi không có thời gian.

遠 yuǎn — xa
長 cháng — dài
隻 zhī — chiếc/con (lượng từ)
週日 Zhōurì — Chủ nhật
準備 zhǔnbèi — chuẩn bị
最近 zuìjìn — gần đây

Ví dụ:
最近天氣很好,我準備週日去遠一點的地方玩。
Zuìjìn tiānqì hěn hǎo, wǒ zhǔnbèi Zhōurì qù yuǎn yīdiǎn de dìfāng wán.
→ Gần đây thời tiết đẹp, tôi chuẩn bị Chủ nhật đi chơi xa một chút.

音樂 yīnyuè — âm nhạc
游泳池 yóuyǒngchí — hồ bơi
有錢 yǒuqián — giàu
願意 yuànyì — sẵn lòng
找到 zhǎodào — tìm thấy
中間 zhōngjiān — ở giữa

Ví dụ:
我終於找到游泳池,原來在公園的中間。
Wǒ zhōngyú zhǎodào yóuyǒngchí, yuánlái zài gōngyuán de zhōngjiān.
→ Cuối cùng tôi tìm được hồ bơi, thì ra nó ở giữa công viên.

週一 Zhōuyī — Thứ Hai
字典 zìdiǎn — từ điển
作業 zuòyè — bài tập
書店 shūdiàn — nhà sách
送 sòng — tặng, đưa, tiễn
所有 suǒyǒu — tất cả

Ví dụ:
週一老師送了我們一本字典,說對做作業很有用。
Zhōuyī lǎoshī sòngle wǒmen yìběn zìdiǎn, shuō duì zuò zuòyè hěn yǒuyòng.
→ Thứ Hai cô giáo tặng chúng tôi một cuốn từ điển, nói rằng rất hữu ích cho việc làm bài tập.

特別 tèbié — đặc biệt
聽到 tīngdào — nghe thấy
脫 tuō — cởi
網站 wǎngzhàn — trang web
屋子/屋 wūzi — ngôi nhà
洗 xǐ — giặt/rửa

Ví dụ:
我聽到有人在屋子裡唱歌,聲音特別好聽。
Wǒ tīngdào yǒurén zài wūzi lǐ chànggē, shēngyīn tèbié hǎotīng.
→ Tôi nghe thấy có người hát trong nhà, giọng đặc biệt hay.

上衣 shàngyī áo khoác/áo ngoài
社會/社会 shèhuì xã hội
申請/申请 shēnqǐng đăng ký/xin
事情 shìqíng sự việc, chuyện
水果 shuǐguǒ trái cây

Ví dụ:
因為有很多社會的事情要討論,他們申請帶水果和上衣來上課。
Yīnwèi yǒu hěn duō shèhuì de shìqíng yào tǎolùn, tāmen shēnqǐng dài shuǐguǒ hé shàngyī lái shàngkè.
Vì có nhiều vấn đề xã hội cần thảo luận, họ xin phép mang trái cây và áo khoác đến lớp.

司機/司机 sījī tài xế
算 suàn tính, xem là
所以 suǒyǐ cho nên
糖 táng đường
特別/特别 tèbié đặc biệt

Ví dụ:
司機說這杯飲料算特別甜,所以下次要少加一點糖。
Sījī shuō zhè bēi yǐnliào suàn tèbié tián, suǒyǐ xiàcì yào shǎo jiā yìdiǎn táng.
Tài xế nói ly nước này được xem là đặc biệt ngọt, nên lần sau phải cho ít đường.

替 tì thay, làm thay
色 sè màu sắc
生氣/生气 shēngqì tức giận
市 shì thành phố
手錶/手表/錶/表 shǒubiǎo đồng hồ đeo tay

Ví dụ:
他在市中心替朋友買手錶,顏色不對所以朋友有點生氣。
Tā zài shì zhōngxīn tì péngyou mǎi shǒubiǎo, yánsè bú duì suǒyǐ péngyou yǒudiǎn shēngqì.
Anh ấy ở trung tâm thành phố mua đồng hồ thay cho bạn, nhưng màu không đúng nên bạn hơi tức.

找到 zhǎodào — tìm thấy
照相 zhàoxiàng — chụp hình
這麼 zhème — như thế, đến mức vậy
支 zhī — (lượng từ cho bút, nhánh, que…)
隻 / 隻 zhī — (lượng từ cho động vật, đơn vị con)

Ví dụ:

我在公園找到一隻小鳥,就用手機照相,想不到這麼可愛。
Wǒ zài gōngyuán zhǎodào yì zhī xiǎo niǎo, jiù yòng shǒujī zhàoxiàng, xiǎngbúdào zhème kěài.
→ Tôi tìm thấy một con chim nhỏ ở công viên, liền chụp hình bằng điện thoại; không ngờ nó dễ thương vậy.

中間 zhōngjiān — ở giữa, trung gian
種 / 種1 zhǒng — loại, giống
重 / 重1 zhòng — nặng
重要 zhòngyào — quan trọng
週日 / 週日 Zhōurì — Chủ nhật

Ví dụ:
桌子的中間有兩種禮物,一個輕一個重,但重要的是心意,週日我們一起送給朋友。
Zhuōzi de zhōngjiān yǒu liǎng zhǒng lǐwù, yí gè qīng yí gè zhòng, dàn zhòngyào de shì xīnyì, Zhōurì wǒmen yìqǐ sòng gěi péngyou.
→ Ở giữa bàn có hai loại quà, một cái nhẹ một cái nặng, nhưng điều quan trọng là tấm lòng; Chủ nhật chúng tôi cùng tặng bạn.



----------------------
🎯Page chuyên về tiếng trung phồn thể, gia sư tiếng trung 1-1, tiếng trung giao tiếp, ôn thi toclf A1, A2, B1 tư vấn du học Đài Loan miễn phí 🇹🇼

Photos from Tự Học Tiếng Trung Phồn Thể với We Taiwan's post 11/12/2025

Học từ vựng tocfl A2

Các bạn đã học xong nội dung ngữ pháp và từ vựng tocfl A1 chưa nhỉ, hãy học tiếp từ vựng tocfl A2 cùng wetaiwan nhé.

PHẦN 5 — TỪ 497 → 521

方法 fāngfǎ – phương pháp, cách làm

法文 Fǎwén – tiếng Pháp

乾淨 gānjìng – sạch sẽ

各 gè – mỗi, từng

掛 guà – treo; treo lên

故事 gùshì – câu chuyện

號碼 hàomǎ – số, số hiệu

壞 huài – hỏng, xấu

回到 huídào – trở về, quay lại

護士 hùshì – y tá

間(1)jiān – gian phòng (lượng từ: một căn…)

交 jiāo – giao nộp; kết bạn

記得 jìde – nhớ

緊張 jǐnzhāng – căng thẳng

開(5)kāi – mở; bật; vận hành (ở đây số 5 không phải từ)

考 kǎo – thi

客氣 kèqi – khách sáo

苦 kǔ – đắng; khổ

藍 lán – màu xanh dương

離 lí – cách, xa…

聊天/聊 liáotiān / liáo – nói chuyện phiếm

旅館 lǚguǎn – khách sạn nhỏ, nhà nghỉ

馬 mǎ – con ngựa

貓 māo – con mèo

哪 nǎ / něi – nào

Ví dụ:

1/ 我用各種方法把衣服洗乾淨,然後掛在外面。
Wǒ yòng gè zhǒng fāngfǎ bǎ yīfú xǐ gānjìng, ránhòu guà zài wàimiàn.
Tôi dùng nhiều cách để giặt sạch quần áo rồi treo ra ngoài.

2/ 護士問我故事裡的號碼是不是壞掉了,然後叫我回到房間。
Hùshì wèn wǒ gùshì lǐ de hàomǎ shìbúshì huài diào le, ránhòu jiào wǒ huídào fángjiān.
Y tá hỏi tôi số trong câu chuyện có bị lỗi không rồi bảo tôi quay về phòng.

3/ 他很緊張,記得要交作業,可是忘記開電腦。
Tā hěn jǐnzhāng, jìde yào jiāo zuòyè, kěshì wàngjì kāi diànnǎo.
Cậu ấy rất căng thẳng, nhớ phải nộp bài tập nhưng lại quên bật máy tính.

4/ 考試的時候不要太客氣,你如果覺得題目很苦,就離開一下再寫。
Kǎoshì de shíhòu búyào tài kèqi, nǐ rúguǒ juéde tímù hěn kǔ, jiù líkāi yíxià zài xiě.
Khi thi không cần khách sáo; nếu thấy bài quá khó thì ra ngoài một lát rồi viết tiếp.

5/ 我在旅館聊天,看見馬和貓的照片,可是忘記是哪一張了。
Wǒ zài lǚguǎn liáotiān, kànjiàn mǎ hé māo de zhàopiàn, kěshì wàngjì shì nǎ yì zhāng le.
Tôi trò chuyện ở nhà nghỉ và thấy ảnh con ngựa với con mèo, nhưng quên mất là tấm nào.

PHẦN 6 — TỪ 500 → 571

放 (fàng) — đặt, thả, để
風景 (fēngjǐng) — phong cảnh
高興 (gāoxìng) — vui, vui vẻ
公司 (gōngsī) — công ty
果汁 (guǒzhī) — nước trái cây
行 (xíng) — được, ổn
紅茶 (hóngchá) — hồng trà
黃 (huáng) — màu vàng
火腿 (huǒtuǐ) — giăm bông
加油 (jiāyóu) — cố lên, tiếp nhiên liệu
見面 (jiànmiàn) — gặp mặt
機場 (jīchǎng) — sân bay
街 (jiē) — con phố
經驗 (jīngyàn) — kinh nghiệm
開學 (kāixué) — khai giảng, vào năm học
可樂 (kělè) — coca
空 (kōng) — trống, rỗng
老人 (lǎorén) — người già
臉 (liǎn) — mặt
樓梯 (lóutī) — cầu thang
路口 (lùkǒu) — ngã tư
饅頭 (mántou) — bánh màn thầu
名 (míng) — tên, danh
南 (nán) — phía nam
年輕 (niánqīng) — trẻ tuổi
盤子 (pánzi) — cái đĩa
皮包 (píbāo) — ví, túi da
騎 (qí) — cưỡi, đi (xe đạp/xe máy)
錢包 (qiánbāo) — ví tiền
全 (quán) — toàn bộ, toàn
認識 (rènshi) — quen biết
三明治 (sānmíngzhì) — sandwich
上學 (shàngxué) — đi học
試 (shì) — thử
室友 (shìyǒu) — bạn cùng phòng
發現 (fāxiàn) — phát hiện, nhận ra
付 (fù) — trả (tiền)
高中 (gāozhōng) — trung học phổ thông
狗 (gǒu) — chó
過年 (guònián) — đón năm mới
好像 (hǎoxiàng) — hình như
後來 (hòulái) — sau đó
回 (huí) — quay về
或是 (huòshì) — hoặc là
家庭 (jiātíng) — gia đình
講 (jiǎng) — nói, giảng
機會 (jīhuì) — cơ hội
借 (jiè) — mượn / cho mượn
經過 (jīngguò) — đi ngang qua
烤 (kǎo) — nướng

VÍ DỤ

1/ 我們在公司放下東西以後,喝了果汁,大家都很高興。
Wǒmen zài gōngsī fàngxià dōngxī yǐhòu, hēle guǒzhī, dàjiā dōu hěn gāoxìng.
→ Sau khi để đồ ở công ty, chúng tôi uống nước trái cây và ai cũng vui.

2/ 他說喝紅茶也行,吃黃的火腿三明治時我一直跟他說加油。
Tā shuō hē hóngchá yě xíng, chī huáng de huǒtuǐ sānmíngzhì shí wǒ yìzhí gēn tā shuō jiāyóu.
→ Anh ấy nói uống hồng trà cũng được, lúc ăn sandwich giăm bông màu vàng tôi cứ bảo “cố lên”.

3/ 在機場見面後,我們走在街上聊天,他分享了很多開學的經驗。
Zài jīchǎng jiànmiàn hòu, wǒmen zǒu zài jiē shàng liáotiān, tā fēnxiǎngle hěn duō kāixué de jīngyàn.
→ Gặp nhau ở sân bay xong, chúng tôi vừa đi trên phố vừa nói chuyện, anh ấy chia sẻ nhiều kinh nghiệm khai giảng.

4/ 老人拿著可樂站在樓梯旁邊,臉上看起來有點空空的表情。
Lǎorén názhe kělè zhàn zài lóutī pángbiān, liǎn shàng kàn qǐlái yǒudiǎn kōngkōng de biǎoqíng.
→ Ông cụ cầm lon coca đứng cạnh cầu thang, trên mặt trông hơi “trống rỗng”.

5/ 南邊路口有一家賣饅頭的店,年輕的老闆很有名。
Nánbiān lùkǒu yǒu yì jiā mài mántou de diàn, niánqīng de lǎobǎn hěn yǒumíng.
→ Ở ngã tư phía Nam có quán bán màn thầu, anh chủ trẻ rất nổi tiếng.

6/ 我把盤子放進皮包旁邊,騎車時差點把錢包掉了,幸好還全都在。
Wǒ bǎ pánzi fàngjìn píbāo pángbiān, qíchē shí chàdiǎn bǎ qiánbāo diào le, xìnghǎo hái quán dōu zài.
→ Tôi để cái đĩa bên cạnh túi da, lúc chạy xe suýt làm rơi ví, may là mọi thứ vẫn còn đủ.

7/ 上學時我認識了室友,我們一起試做三明治,味道很好。
Shàngxué shí wǒ rènshi le shìyǒu, wǒmen yìqǐ shì zuò sānmíngzhì, wèidào hěn hǎo.
→ Khi đi học tôi quen bạn cùng phòng, chúng tôi thử làm sandwich, mùi vị rất ngon.

8/ 我發現他高中時常常幫鄰居付錢買狗食,過年還送禮物。
Wǒ fāxiàn tā gāozhōng shí chángcháng bāng línjū fù qián mǎi gǒu shí, guònián hái sòng lǐwù.
→ Tôi phát hiện khi học cấp 3 anh ấy hay trả tiền giúp hàng xóm mua thức ăn cho chó, đến Tết còn tặng quà.

9/ 後來他回到家裡,跟家庭的人講他好像得到了一個好機會。
Hòulái tā huídào jiālǐ, gēn jiātíng de rén jiǎng tā hǎoxiàng dédào le yí gè hǎo jīhuì.
→ Sau đó anh ấy về nhà và nói với gia đình rằng hình như anh ấy nhận được một cơ hội tốt.

10/ 我經過店門口時,看到他借烤箱給鄰居,邊講話邊笑。
Wǒ jīngguò diàn ménkǒu shí, kàndào tā jiè kǎoxiāng gěi línjū, biān jiǎnghuà biān xiào.
→ Khi đi ngang cửa tiệm, tôi thấy anh ấy cho hàng xóm mượn lò nướng, vừa nói vừa cười.

PHẦN 7 - từ 572 - 676

課本 kèběn – sách giáo khoa

哭 kū – khóc

啦 la – trợ từ cảm thán

冷氣 lěngqì – máy lạnh, điều hoà

練習 liànxí – luyện tập

樓下 lóuxià – tầng dưới

麻煩 máfan – phiền phức; làm phiền

慢跑 mànpǎo – chạy bộ chậm, jogging

那麼 nàme – như vậy, đến mức đó

難過 nánguò – buồn, khó chịu

唸書/念書 niànshū – đọc sách, học bài

跑 pǎo – chạy

啤酒 píjiǔ – bia

奇怪 qíguài – kỳ lạ

輕 qīng – nhẹ

全部 quánbù – toàn bộ

認為 rènwéi – cho rằng

色 sè – màu, sắc

生氣 shēngqì – giận dữ

市 shì – thành phố

手錶/手表/錶/表 shǒubiǎo – đồng hồ đeo tay

VÍ DỤ

1/ 我在冷氣房裡看課本,練習到想哭啦。
Wǒ zài lěngqì fáng lǐ kàn kèběn, liànxí dào xiǎng kū la.
Tôi học sách giáo khoa trong phòng điều hoà, luyện tập đến mức muốn khóc luôn.

2/ 樓下有人慢跑,麻煩得很,我那麼早就被吵醒,心情很難過。
Lóuxià yǒu rén mànpǎo, máfan de hěn, wǒ nàme zǎo jiù bèi chǎo xǐng, xīnqíng hěn nánguò.
Dưới lầu có người chạy bộ, rất phiền, tôi bị đánh thức sớm nên buồn bực.

3/ 我念書念累了,就跑去買啤酒,結果看到一件很奇怪又很輕的禮物。
Wǒ niànshū niàn lèi le, jiù pǎo qù mǎi píjiǔ, jiéguǒ kàndào yí jiàn hěn qíguài yòu hěn qīng de lǐwù.
Tôi học mệt quá nên chạy đi mua bia, ai ngờ thấy một món quà vừa kỳ lạ vừa nhẹ.

4/ 全部的人都認為那種顏色很好看,可是我生氣地說在這個市裡太常看到了。
Quánbù de rén dōu rènwéi nà zhǒng yánsè hěn hǎokàn, kěshì wǒ shēngqì de shuō zài zhège shì lǐ tài cháng kàn dào le.
Mọi người đều cho rằng màu đó đẹp, nhưng tôi bực mình nói rằng trong thành phố này thấy nó quá nhiều rồi.

5/ 他買了一支新手錶,可是忘記帶,所以跑回家拿,累得快哭了。
Tā mǎile yì zhī xīn shǒubiǎo, kěshì wàngjì dài, suǒyǐ pǎo huí jiā ná, lèi de kuài kū le.
Anh ấy mua một chiếc đồng hồ mới nhưng quên mang, nên chạy về nhà lấy, mệt đến muốn khóc.



----------------------
🎯Page chuyên về tiếng trung phồn thể, gia sư tiếng trung 1-1, tiếng trung giao tiếp, ôn thi toclf A1, A2, B1 tư vấn du học Đài Loan miễn phí 🇹🇼

Photos from Tự Học Tiếng Trung Phồn Thể với We Taiwan's post 11/12/2025

Học từ vựng tocfl A2

Các bạn đã học xong nội dung ngữ pháp và từ vựng tocfl A1 chưa nhỉ, hãy học tiếp từ vựng tocfl A2 cùng wetaiwan nhé.

PHẦN 1 — TỪ 402 → 426

啊 a – trợ từ cảm thán

阿姨 āyí – cô, dì; phụ nữ trung niên

飛 fēi – bay

白天 báitiān – ban ngày

百貨公司 bǎihuò gōngsī – trung tâm thương mại

搬 bān – dời, chuyển

搬家 bānjiā – chuyển nhà

班 bān – lớp; ca

辦法 bànfǎ – cách, biện pháp

辦公室 bàngōngshì – văn phòng

幫 bāng – giúp

幫忙 bāngmáng – giúp đỡ

幫助 bāngzhù – sự giúp đỡ

棒 bàng – tuyệt, giỏi

棒球 bàngqiú – bóng chày

包 bāo – túi; gói

報紙 bàozhǐ – báo

巴士 bāshì – xe buýt

背包 bēibāo – ba lô

夜 yè – ban đêm

北部 běibù – miền Bắc

本來 běnlái – vốn dĩ, ban đầu

本子 běnzi – quyển vở

笨 bèn – ngốc

變 biàn – thay đổi

Ví dụ:

1/ 白天我們跟阿姨去百貨公司買東西啊。
Báitiān wǒmen gēn āyí qù bǎihuò gōngsī mǎi dōngxī a.
Ban ngày chúng tôi đi trung tâm thương mại với dì để mua đồ đấy.

2/ 他明天要搬家,所以今天在辦公室問同事有沒有好辦法。
Tā míngtiān yào bānjiā, suǒyǐ jīntiān zài bàngōngshì wèn tóngshì yǒu méiyǒu hǎo bànfǎ.
Ngày mai anh ấy chuyển nhà, nên hôm nay hỏi đồng nghiệp ở văn phòng xem có cách gì tốt không.

3/ 謝謝你幫忙,我覺得你真的很棒,我們一起去打棒球吧!
Xièxie nǐ bāngmáng, wǒ juéde nǐ zhēnde hěn bàng, wǒmen yìqǐ qù dǎ bàngqiú ba!
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ, mình thấy bạn thật tuyệt, chúng ta cùng đi chơi bóng chày đi!

4/ 我把報紙放進背包,準備搭巴士回家,晚上再看。
Wǒ bǎ bàozhǐ fàng jìn bēibāo, zhǔnbèi dā bāshì huí jiā, wǎnshàng zài kàn.
Tôi bỏ tờ báo vào ba lô, chuẩn bị đi xe buýt về nhà, tối xem tiếp.

5/ 我本來住在北部,後來覺得太冷,就搬到南部,生活變好了。
Wǒ běnlái zhù zài běibù, hòulái juéde tài lěng, jiù bān dào nánbù, shēnghuó biàn hǎo le.
Tôi vốn sống ở miền Bắc, sau thấy quá lạnh nên chuyển xuống miền Nam, cuộc sống trở nên tốt hơn.

Phần 2 TỪ 427 → 451

變 biàn – thay đổi

便利商店 biànlì shāngdiàn – cửa hàng tiện lợi

別的 biéde – cái khác

別人 biérén – người khác

比方說(比)bǐfāng shuō (bǐ) – ví dụ như

比較 bǐjiào – tương đối, khá

比賽 bǐsài – thi đấu, cuộc thi

冰塊 bīngkuài – đá lạnh

冰淇淋 bīngqílín – kem

冰箱 bīngxiāng – tủ lạnh

病人 bìngrén – bệnh nhân

伯伯/伯 bóbo / bó – bác trai (anh của bố)

部 bù – bộ phận; phần

部分/部份 bùfèn – một phần

不過 búguò – nhưng mà; tuy nhiên

不見了 bújiàn le – mất rồi

不客氣 búkèqi – không có gì

不好意思 bùhǎoyìsi – ngại quá; xin lỗi (nhẹ)

オ(片假名オ — không phải từ tiếng Trung)→ bỏ

菜單 càidān – thực đơn

餐 cān – bữa ăn

參加 cānjiā – tham gia

草 cǎo – cỏ

差不多 chàbuduō – gần như, khoảng

叉子/叉 chāzi / chā – nĩa

Ví dụ:

1/ 便利商店裡有別的飲料,比方說茶或咖啡,選擇變多了。
Biànlì shāngdiàn lǐ yǒu biéde yǐnliào, bǐfāng shuō chá huò kāfēi, xuǎnzé biàn duō le.
Trong cửa hàng tiện lợi có nhiều đồ uống khác, ví dụ như trà hoặc cà phê, lựa chọn đã nhiều hơn.

2/ 他比較喜歡吃冰淇淋,所以冰箱裡常常放很多冰塊。
Tā bǐjiào xǐhuan chī bīngqílín, suǒyǐ bīngxiāng lǐ chángcháng fàng hěn duō bīngkuài.
Cậu ấy khá thích ăn kem, nên trong tủ lạnh thường để nhiều đá lạnh.

3/ 伯伯說病人這部分需要休息,不過也要記得按時吃藥。
Bóbo shuō bìngrén zhè bùfèn xūyào xiūxí, búguò yě yào jìde ànshí chī yào.
Bác trai nói phần bệnh nhân này cần nghỉ ngơi, nhưng cũng phải nhớ uống thuốc đúng giờ.

4/ 我的菜單不見了,不好意思,可以再給我一張嗎?
Wǒ de càidān bújiàn le, bùhǎoyìsi, kěyǐ zài gěi wǒ yì zhāng ma?
Thực đơn của tôi bị mất rồi, ngại quá, bạn có thể đưa tôi thêm một tờ nữa không?

5/ 我們參加完活動後,差不多是吃午餐的時間了,所以我拿了叉子準備吃飯。
Wǒmen cānjiā wán huódòng hòu, chàbuduō shì chī wǔcān de shíjiān le, suǒyǐ wǒ ná le chāzi zhǔnbèi chīfàn.
Sau khi tham gia hoạt động xong thì gần đến giờ ăn trưa, nên tôi lấy nĩa để chuẩn bị ăn.

Phần 3 - từ vựng 452 - 476

茶館 cháguǎn – quán trà

場 chǎng – bãi/ sân/ nơi; suất (lượng từ cho hoạt động)

超商 chāoshāng – cửa hàng tiện lợi (từ Đài Loan)

超市/超級市場 chāoshì / chāojí shìchǎng – siêu thị

炒 chǎo – xào (trong nấu ăn)

成績 chéngjī – thành tích; điểm số

車站 chēzhàn – trạm xe, ga

臭 chòu – hôi

省 shěng – tỉnh (đơn vị hành chính)

春天/春 chūntiān / chūn – mùa xuân

次 cì – lần

聰明 cōngmíng – thông minh

從前 cóngqián – ngày xưa

戴 dài – đeo (mũ, kính, khẩu trang...)

袋 dài – cái túi (bag)

袋子 dàizi – túi, bao

打算 dǎsuàn – dự định, tính

大樓 dàlóu – tòa nhà

大門 dàmén – cổng lớn

大人 dàrén – người lớn

大衣 dàyī – áo khoác dày

當(1)dāng – làm…, trở thành…

當然 dāngrán – đương nhiên

蛋糕 dàngāo – bánh kem

但是 dànshì – nhưng mà, nhưng

1/ 我們在茶館吃點心,也點了幾道炒菜,然後去超商買飲料。
Wǒmen zài cháguǎn chī diǎnxīn, yě diǎn le jǐ dào chǎocài, ránhòu qù chāoshāng mǎi yǐnliào.
Chúng tôi ăn điểm tâm ở quán trà, gọi vài món xào, rồi đến cửa hàng tiện lợi mua đồ uống.

2/ 他這次的成績很好,所以春天要跟朋友一起去車站旅行。
Tā zhè cì de chéngjī hěn hǎo, suǒyǐ chūntiān yào gēn péngyǒu yìqǐ qù chēzhàn lǚxíng.
Lần này điểm của cậu ấy rất tốt, nên mùa xuân sẽ đi du lịch cùng bạn đến nhà ga.

3/ 從前我很聰明,可是上課常常忘記戴眼鏡,還把袋子弄丟。
Cóngqián wǒ hěn cōngmíng, kěshì shàngkè chángcháng wàngjì dài yǎnjìng, hái bǎ dàizi nòng diū.
Ngày xưa tôi rất thông minh, nhưng đi học hay quên mang kính và còn làm mất túi nữa.

4/ 我打算搬到新大樓,因為大門很安全,而且很多大人住在那裡。
Wǒ dǎsuàn bān dào xīn dàlóu, yīnwèi dàmén hěn ānquán, érqiě hěn duō dàrén zhù zài nàlǐ.
Tôi dự định chuyển đến tòa nhà mới vì cổng rất an toàn và có nhiều người lớn sống ở đó.

5/ 冬天我當老師的時候常穿大衣,當然也會吃蛋糕,但是不能吃太多。
Dōngtiān wǒ dāng lǎoshī de shíhou cháng chuān dàyī, dāngrán yě huì chī dàngāo, dànshì bùnéng chī tài duō.
Mùa đông khi tôi làm giáo viên thì thường mặc áo khoác dày, đương nhiên cũng ăn bánh kem, nhưng không thể ăn quá nhiều.

Phần 4 - Từ vựng 477 - 496

刀子/刀 dāozi / dāo – con dao

道(1)dào – con đường; lượng từ cho món ăn

德國 Déguó – nước Đức

德文 Déwén – tiếng Đức

地(2)de – trợ từ: “một cách …” (V + 地 + Adj/Adv)

燈 dēng – đèn

地(1)dì – đất, mặt đất, khu vực

點心 diǎnxīn – điểm tâm

電 diàn – điện

電梯 diàntī – thang máy

掉 diào – rơi, rụng, mất

地圖 dìtú – bản đồ

地址 dìzhǐ – địa chỉ

第一 dì-yī – thứ nhất, đầu tiên

東 dōng – phía Đông

冬天/冬 dōngtiān / dōng – mùa đông

對面 duìmiàn – đối diện

肚子/肚 dùzi / dù – bụng

飯店 fàndiàn – khách sạn (đài/đại lục đều dùng)

飯廳 fàntīng – phòng ăn

1/ 這道德國菜要用刀子切得很細,才能吃得更好。
Zhè dào Déguó cài yào yòng dāozi qiē de hěn xì, cái néng chī de gèng hǎo.
Món ăn Đức này cần dùng dao cắt thật nhỏ thì mới ăn ngon hơn.

2/ 晚上燈突然沒電了,我在地上摸到點心,然後用電梯下樓買電池。
Wǎnshàng dēng tūrán méi diàn le, wǒ zài dìshàng mō dào diǎnxīn, ránhòu yòng diàntī xià lóu mǎi diànchí.
Buổi tối đèn đột nhiên mất điện, tôi lần mò dưới đất thấy bánh điểm tâm rồi đi thang máy xuống lầu mua pin.

3/ 我的地圖掉了,在地址旁邊只看到一個指向東邊的箭頭。
Wǒ de dìtú diào le, zài dìzhǐ pángbiān zhǐ kàn dào yí gè zhǐxiàng dōngbiān de jiàntóu.
Bản đồ của tôi rơi mất rồi, bên cạnh địa chỉ chỉ thấy một mũi tên chỉ hướng Đông.

4/ 冬天飯店對面有一間飯廳,我們常常去那裡吃飯,肚子都變大了。
Dōngtiān fàndiàn duìmiàn yǒu yì jiān fàntīng, wǒmen chángcháng qù nàlǐ chīfàn, dùzi dōu biàn dà le.
Mùa đông đối diện khách sạn có một phòng ăn, chúng tôi hay đến đó ăn và bụng ai cũng to lên.

5/ 第一天我學德文時拿著地圖找教室,結果刀子從包裡掉出來,嚇死我了。
Dì-yī tiān wǒ xué Déwén shí názhe dìtú zhǎo jiàoshì, jiéguǒ dāozi cóng bāo lǐ diào chūlái, xià sǐ wǒ le.
Ngày đầu học tiếng Đức tôi cầm bản đồ tìm phòng học, ai ngờ con dao rơi ra từ trong túi, làm tôi sợ hết hồn.



----------------------
🎯Page chuyên về tiếng trung phồn thể, gia sư tiếng trung 1-1, tiếng trung giao tiếp, ôn thi toclf A1, A2, B1 tư vấn du học Đài Loan miễn phí 🇹🇼

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Phong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Address


Tú Sơn, Kiến Thuỵ
Hai Phong