04/11/2020
⛔buy on credit⛔
(buy (something) on credit)
➡️ buy first, pay later (Mua bằng thẻ tín dụng, mua trước trả sau, mua chịu)
1️⃣ I ran out of money at Christmas time and had to buy some presents on credit.
➡️ Tôi hết sạch tiền vào đúng dịp Giáng sinh nên tôi đã mua quà bằng thẻ tín dụng.
2️⃣ I didn't have any cash with me, so I used my credit card and bought a new coat on credit.
➡️ Tôi không có đồng nào cả nên tôi đã dùng thẻ tín dụng để mua một chiếc áo khoác mới.