Learn Chinese Fast

Learn Chinese Fast ZaLo: 0332.198.698 - Giá Ly Trà Sữa!

Cung Cấp Tài Liệu Học Tiếng Trung: HSK 9 Cấp Mới • Từ Vựng • Ngữ pháp • Bộ thủ • Tiếng Trung Bồi - Nhận Dịch Thuật Văn Bản - Biên Soạn Tài Liệu Tiếng Trung Theo Yêu Cầu - Có Tiếng Bồi Cho Người Mới Học!

13/06/2026

🌟 BỘ FILE TỪ VỰNG HSK 3.0 – EXCEL/GOOGLE SHEETS
Bạn có từng học tiếng Trung nhưng cứ quên từ mãi?
Bạn tra đi tra lại mà không nhớ nổi?
Bạn có file từ vựng nhưng không biết học sao cho hiệu quả?

💙 Đó là lý do mình tạo ra bộ file HSK 3.0 – 11.092 từ này.
Không chỉ có từ vựng, mà còn có:
✔️ Check đúng/sai tự động – giúp nhớ lâu
✔️ Chia cấp độ rõ ràng – học tới đâu chắc tới đó
✔️ Dùng được cả trên điện thoại và máy tính

💙 ƯU ĐIỂM NỔI BẬT:
• Học cực dễ – bố cục rõ ràng
• Tự động check bài – tiết kiệm thời gian
• Dễ lọc, dễ tìm, dễ ghi nhớ
• Phù hợp học sinh – sinh viên – người đi làm – giáo viên
🔥 GIÁ COMBO SIÊU HỜI: Rất thích hợp với người ôn thi hoặc giáo viên cần tài liệu chuẩn.

👉 Inbox để nhận bản DEMO và hướng dẫn cách học hiệu quả nhất.
Zalo: 0332.198.698

11/06/2026

CHỦ ĐỀ ĐO LƯỜNG TRONG CÔNG VIỆC
========================
1。长度 (chángdù) – Chiều dài
2。宽度 (kuāndù) – Chiều rộng
3。高度 (gāodù) – Chiều cao
4。厚度 (hòudù) – Độ dày
5。深度 (shēndù) – Độ sâu
6。重量 (zhòngliàng) – Trọng lượng
7。体积 (tǐjī) – Thể tích
8。面积 (miànjī) – Diện tích
9。直径 (zhíjìng) – Đường kính
10。半径 (bànjìng) – Bán kính
11。周长 (zhōucháng) – Chu vi
12。平方 (píngfāng) – Bình phương (m²)
13。立方 (lìfāng) – Lập phương (m³)
14。公分 (gōngfēn) – Centimet
15。毫米 (háomǐ) – Millimet
16。公尺 (gōngchǐ) – Mét
17。公里 (gōnglǐ) – Kilomet
18。公吨 (gōngdūn) – Tấn
19。公斤 (gōngjīn) – Kilogram
20。克 (kè) – Gram
21。毫克 (háokè) – Milligram
22。秒 (miǎo) – Giây
23。分钟 (fēnzhōng) – Phút
24。小时 (xiǎoshí) – Giờ
25。天 (tiān) – Ngày
26。速度 (sùdù) – Tốc độ
27。压力 (yālì) – Áp lực
28。温度 (wēndù) – Nhiệt độ
29。湿度 (shīdù) – Độ ẩm
30。密度 (mìdù) – Mật độ
31。角度 (jiǎodù) – Góc độ
32。误差 (wùchā) – Sai số
33。精度 (jīngdù) – Độ chính xác
34。标准 (biāozhǔn) – Tiêu chuẩn
35。单位 (dānwèi) – Đơn vị
36。数值 (shùzhí) – Giá trị số
37。范围 (fànwéi) – Phạm vi
38。极限 (jíxiàn) – Giới hạn
39。容量 (róngliàng) – Dung lượng
40。电压 (diànyā) – Điện áp
41。电流 (diànliú) – Dòng điện
42。功率 (gōnglǜ) – Công suất
43。频率 (pínlǜ) – Tần số
44。亮度 (liàngdù) – Độ sáng
45。硬度 (yìngdù) – Độ cứng
46。柔度 (róudù) – Độ mềm dẻo
47。粗细 (cūxì) – Độ thô mịn
48。厚薄 (hòubáo) – Độ dày mỏng
49。容量率 (róngliànglǜ) – Tỷ lệ dung
lượng
==============================

TỪ MỚI TIẾNG TRUNG VỀ MAI THÚY毒品 Dúpǐn: ma túy贩毒 Fàndú: buôn bán ma túy吸毒 Xīdú: hút/chích ma túy戒毒 Jièdú: cai nghiện毒贩 D...
13/05/2026

TỪ MỚI TIẾNG TRUNG VỀ MAI THÚY

毒品 Dúpǐn: ma túy
贩毒 Fàndú: buôn bán ma túy
吸毒 Xīdú: hút/chích ma túy
戒毒 Jièdú: cai nghiện
毒贩 Dúfàn: kẻ buôn ma túy
毒枭 Dúxiāo: trùm ma túy
缉毒警察 jīdú jǐngchá: cảnh sát phòng chống ma túy
冰毒 Bīngdú: ma túy đá
海洛因 Hǎiluòyīn: he**in
鸦片 Yāpiàn: thuốc phiện
大麻 Dàmá: cần sa
可卡因 Kěkǎyīn: co***ne
摇头丸 Yáotówán: thuốc lắc
注射器 Zhùshèqì: ống tiêm
毒瘾 Dúyǐn: cơn nghiện ma túy
成瘾 Chéngyǐn: nghiện
走私毒品 zǒusī dúpǐn: buôn lậu ma túy
非法交易 fēifǎ jiāoyì: giao dịch bất hợp pháp
康复中心 kāngfù zhōngxīn: trung tâm cai nghiện/phục hồi
禁毒 Jìndú: phòng chống ma túy

10/05/2026

图省事 /Tú shěngshì/: Để cho tiện/ Nhanh đỡ phiền hà.
---------------
图 (tú): Ham muốn, mưu cầu, nhắm tới.
省事 (shěng shì): Tiết kiệm việc, đỡ phiền hà, giản tiện.
💥Ý nghĩa: Mô tả việc một người lựa chọn cách làm đơn giản nhất, ít tốn công sức nhất để hoàn thành một việc gì đó
✍️VD1: 为了图省事,我叫了外卖
/Wèile tú shěngshì, wǒ jiàole wàimài/
--> Để cho tiện, tôi đặt đồ ăn ngoài thay vì nấu nướng.

✍️VD2: 他这人就爱图省事
/Tā zhè rén jiù ài tú shěng shì/
--> Anh ta là kiểu người thích cái gì cũng nhanh gọn.

✍️VD3: 为了图省事,他没走斑马线。
/Wèile tú shěng shì, tā méi zǒu bān mǎ xiàn/
--> Vì muốn tiện đường, anh ta đã không đi đúng vạch kẻ đường.

TỔNG HỢP TÀI LIỆU LUYỆN THI HSK5Ngoài 2 cuốn giáo trình chuẩn HSK5 (Thượng+ Hạ), dưới đây là 1 số cuốn sách bổ trợ trong...
06/05/2026

TỔNG HỢP TÀI LIỆU LUYỆN THI HSK5

Ngoài 2 cuốn giáo trình chuẩn HSK5 (Thượng+ Hạ), dưới đây là 1 số cuốn sách bổ trợ trong quá trình ôn thi mà mọi người có thể tham khảo.

✅KỸ NĂNG NGHE

👉 CHINH PHỤC HSK5 PHẦN NGHE 汉语水平考试HSK5级攻略:听

https://drive.google.com/file/d/1tq5OhaBmZCDyhtZE8bskjASfbkbH8E1j/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR0AlkLtBEhctPnnFrluSTMlwYdg-umZAl2sYEP-kCmQMTLiec48eu6so3E_aem_cuVlIt9ClVSSn2U8Fwh4kg

✅KỸ NĂNG ĐỌC

👉 CHINH PHỤC ĐỌC HIỂU HSK5 攻克新 HSK5 级阅读

https://drive.google.com/file/d/18JJLErz6uSHvacbJtgvmPo798OUNVf1r/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR0gs40A6YcR_9i4B4GoLkWF-ayWTc6PLkeDYG067jv6TWQZGaRo9lu49C4_aem_djxcbEUIO-XWEcx0bkYoSw

👉 CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK5 汉语水平考试HSK5级攻略:阅读

https://drive.google.com/file/d/1VTstU6rxjJC-672y7UzvtZDyLEfTqSfU/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR0WTLmwdbz8YtrM8AMVdQnoZC4vKmFHPmqjN9EKnHPr2qnkP1HeCWq8ecM_aem_BufvAEoYIraqqeKezQbRtg

👉 ĐỘT PHÁ ĐỌC HIỂU HSK5 HSK专项突破5级阅读

https://drive.google.com/file/d/1QOL_Dbm47DfgMdZJMjK69MPUo80Yw0Yg/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR09b_Cnkq7N0CnHHHtAwImuU1CghOLU1OQbrazaDPG1G7nkP6wKHchgJX4_aem_60mwlGI4Mo93-8v9iE9DMQ

✅KỸ NĂNG VIẾT

👉 CHINH PHỤC PHẦN VIẾT HSK5 – 攻略五级写作

https://drive.google.com/file/d/1BWFOvoCd3qpp6VoEON7ux3YMjtFC3g5g/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR0A3DiTMIUq2IEX3wyRutC3qgaSwGjPF-QQgWiMioH_UDG61ub8CRJxUXA_aem_5vLlKz-p90K4ftD_3PYV7w

👉 LUYỆN VIẾT HSK5 25 天攻克新 HSK5 级写作

https://drive.google.com/file/d/1pUcNkrwgJalBFsD3ikFaeAXFYpU604Cv/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR0-dfqP4UvAzCUFVN4wZ0XvcEYoSeZ1lnacdbIMUZZVNLalkz_CX3987-g_aem_Y0xah-WP_wSVuEDMfw7Rsw

✅BỘ ĐỀ THI THẬT/ĐỀ THI MÔ PHỎNG

👉 TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集

Link:

https://drive.google.com/drive/folders/1D6IU9yaw4Bus7hQZ38Vo2g64fYFi_bSm?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR3Tp0QdBX7Z4t82DrO_5yr8u0TXPQeUvaQ8zvv5EUz7QyoyRRoJl5PEV68_aem_4TUrtCgdt_J8wnNnmnN2_Q

File audio:

https://drive.google.com/drive/folders/14CMvXy1NG90QyaAcHYGemLCGW3ocI9SB?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR3NP8jbpLoYp1XZrCunRfTVp3D35GkLkx_5UuiIM16anX5_TedSSTf_DuM_aem_4oEioaZAlTU1sXg4SIwwxg

👉 BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级

Link:
https://drive.google.com/file/d/1dZUBtsHiIarlJV5J-p2XJA-en3_A4E2f/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR3UTCNgimp8y_ql75HLAbglaYdTr0Oru-eNjiatDJ3v9L3DlQwjGgdExfQ_aem_GpyPngafO-FYozqfNQThcg

File audio:

https://drive.google.com/drive/folders/1nn6ZQ641x9jcwpH3eL5U9-UhfQ1A7HUT?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR2S13AHMShNVHU-REHr3FOnLgYFfy2N8dvZ2Op3O6i6hHYl1wA_ZDYd7Yc_aem_ZslI2b53ZfzTpEL3T_aZRg

👉BỘ ĐỀ THI THẬT HSK5 MỚI NHẤT NĂM 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级

Link:

https://drive.google.com/file/d/1ERyU5sRRkk4Uw2ZrQe2Tyqs7AQk1PoMT/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR1eGwTGQhbkVwDdEOZJYiskOA98ENhg82erV7_ASb-r_IoDID_MUuVIGWY_aem_5lyIWxUS1s33w3ptvDylngFile

audio:
https://drive.google.com/drive/folders/1jiGxH7MtjGB509b0uftJctSkbHSXWBQT?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR1Nvnz9LtmJpgaXB51STruKYXlFEkPVIg-XAhfcXl8cRkkX1n7wacRHhiA_aem_pqrvkWxFYtmNmbDIL7dtig

👉QUYẾT THẮNG LUYỆN THI HSK 5 决胜30天HSK5级仿真试题集

Link:
https://drive.google.com/file/d/1xWau-Svsn2q5mqoV4CWOCl8PJAtBlnkP/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR3Tp0QdBX7Z4t82DrO_5yr8u0TXPQeUvaQ8zvv5EUz7QyoyRRoJl5PEV68_aem_4TUrtCgdt_J8wnNnmnN2_Q

Audio:
https://drive.google.com/drive/folders/1fXP7bs-GoWfs1QClkfE87rb2TFqzBvAh?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR2sG0Z3q2FJn_A_cGh5wlzXS7hSewk7cOycgX6D6FKwkWHia9ggCAZLR0Y_aem_EAxBDmQFDIO-dBKJC9H6Nw

👉BỘ SÁCH MÔ PHỎNG VÀ PHÂN TÍCH ĐỀ THI HSK5 MỚI NHẤT 新汉语水平考HSK五级出题分析及模拟题集

Link:
https://drive.google.com/file/d/1VP_8RVGUkHWIY-acf53WVVLlnGFaBGDn/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR3UTCNgimp8y_ql75HLAbglaYdTr0Oru-eNjiatDJ3v9L3DlQwjGgdExfQ_aem_GpyPngafO-FYozqfNQThcg

Ngoài ra còn có 1 số cuốn sách luyện thi cấp tốc 1-2 tháng.

👉BỘ ĐỀ HƯỚNG DẪN THI HSK5 MỚI NHẤT 新中国汉语水平考试应试指南五级

Link:
https://drive.google.com/file/d/1zzbRWc4UaQVD3uKkXdy_s8XLCTgHqjns/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR13ShJfV0FjcdR51r9_XP-k-lSnyh01uLbiP-t-y1moWusgGAnUuo0Ms7w_aem_JthLCQdqP1eAaXee1hsTWQ

👉 PHÂN TÍCH ĐẦY ĐỦ ĐỀ THI HSK5 新HSK应试全解析五级
Link:
https://drive.google.com/file/d/1lcsNk_156h0Vci-IVoD06h_vHDPCemzX/view?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR0AlkLtBEhctPnnFrluSTMlwYdg-umZAl2sYEP-kCmQMTLiec48eu6so3E_aem_cuVlIt9ClVSSn2U8Fwh4kg

Audio:
https://drive.google.com/drive/folders/1DhpwJCGQrDAeEluVt7nsnTTvImwsVL4r?fbclid=IwZXh0bgNhZW0CMTAAAR09b_Cnkq7N0CnHHHtAwImuU1CghOLU1OQbrazaDPG1G7nkP6wKHchgJX4_aem_60mwlGI4Mo93-8v9iE9DMQ

✅ Một số trang web hữu ích cho các bạn đang ôn thi HSK

1. tiengtrungthuonghai.vn

2. study4.com

Hi vọng các bạn sẽ tìm được tài liệu phù hợp. Chúc mọi người ôn thi thật tốt và đạt được kết quả cao. ❤

STUDY4 - học tiếng Anh và luyện thi online TOEIC, IELTS, SAT, ACT, GRE, GMAT.

30/04/2026

PHÂN BIỆT 偶尔 & 偶然
1️⃣ 偶尔 (ǒu'ěr) [Phó từ, tính từ]
📌 Phó từ: Thỉnh thoảng, thi thoảng, đôi khi, đôi lúc. Biểu thị số lần xảy ra không nhiều.
🟢 Ví dụ:
* 他虽然很忙,可是偶尔也回家看看。
(Anh ấy tuy rất bận, nhưng thỉnh thoảng cũng về nhà thăm nom.)
* 小孩子偶尔发烧也很正常。
(Trẻ con thỉnh thoảng bị sốt cũng là chuyện bình thường.)
📌 Tính từ: Đôi khi, thi thoảng. Biểu thị hiếm khi xảy ra, ít gặp.
Ví dụ:
* 夫妻之间偶尔的吵闹是难免的。
(Giữa vợ chồng với nhau, những lúc cãi vã đôi khi là điều khó tránh khỏi.)
📌 Làm phó từ, nhấn mạnh số lần ít. Dịch là thỉnh thoảng, đôi lúc.
🟢 Ví dụ:
* 他偶尔回归公司看望老同事。
(Thỉnh thoảng anh ấy quay lại công ty thăm đồng nghiệp cũ.)
* 我在街上偶尔遇到小赵。
(Tôi thỉnh thoảng lại gặp tiểu Triệu trên đường.)
📌 Là tính từ, nhấn mạnh số lần xảy ra ít, đôi khi, thỉnh thoảng.
🟢 Ví dụ:
虽然都是家里人,可是偶尔的碰撞也是有的。
(Tuy đều là người nhà, nhưng những va chạm đôi khi cũng có xảy ra.)

2️⃣ 偶然 (ǒurán) [Phó từ, tính từ]
📌 Phó từ: Vô tình, bỗng dưng, ngẫu nhiên, bất chợt. Biểu thị ngoài dự định, đột nhiên, bỗng dưng, vô tình xuất hiện.
🟢 Ví dụ:
我昨天逛街,偶然遇到多年不见的老朋友。
(Hôm qua tôi đi dạo phố, vô tình gặp lại người bạn cũ đã nhiều năm không gặp.)
📌 Tính từ: Ngẫu nhiên, hiếm có. Biểu thị không thường gặp, không nằm trong quy luật bình thường.
Ví dụ:
这次车祸绝非偶然,完全是故意伤人。
(Vụ tai nạn xe cộ lần này tuyệt đối không phải ngẫu nhiên, hoàn toàn là cố ý gây thương tích.)
📌 Làm phó từ, nhấn mạnh tính ngẫu nhiên, vô tình trùng hợp, bỗng dưng ngoài dự định. Dịch là ngẫu nhiên, vô tình.
🟢 Ví dụ:
* 他偶然回归公司看望老同事。
(Anh ấy vô tình (nhân tiện) quay lại công ty thăm đồng nghiệp cũ.)
* 我在街上偶然遇到小赵。
(Tôi vô tình gặp tiểu Triệu trên đường.)
📌 Là tính từ, biểu thị sự ngẫu nhiên, không nằm trong quy luật bình thường, ngoài ý muốn, đặc biệt.
🟢 Ví dụ như:
* 偶然的现象 (Hiện tượng ngẫu nhiên)
* 偶然的机会 (Cơ hội ngẫu nhiên)
* 偶然因素 (Nhân tố ngẫu nhiên)
* 偶然情况 (Tình huống ngẫu nhiên)
* 偶然的发现 (Phát hiện ngẫu nhiên)
* 纯属偶然 (Hoàn toàn là ngẫu nhiên)
* 绝非偶然 (Tuyệt đối không phải ngẫu nhiên)
*

28/04/2026

Address

Hải Phòng
Hai Phong

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Learn Chinese Fast posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share