Sự tích tết Trung Thu (Mid-Autumn Festival) - dành cho các bé học tiếng Anh:
https://www.youtube.com/watch?v=GdFyWZHVSrY
Passion for English
Trang chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm học tiếng Anh. The page for sharing valuable knowledge and experience of learning English.
CẤU TRÚC VỚI ĐỘNG TỪ “MIND”
1. Để yêu cầu ai đó làm việc gì một cách lịch sự, ta dùng với cấu trúc V-ING:
• Would you mind + V-ing …?
• Do you mind + V-ing …?
Examples:
- Would you mind turning the music down? I’m concentrating on my homework.
- Do you mind closing the window? It’s very cold here.
2. Để xin phép làm điều gì một cách lịch sự, ta dùng với cấu trúc IF:
• Would you mind + If-clause (past simple)?
• Do you mind + If-clause (present simple)?
Examples:
- Would you mind if I smoked here?
- Do you mind if I use your phone?
15/07/2016
TODAY IS A GIFT!!!
Let's live a meaningful life!
04/07/2016
21/03/2016
NHỮNG CẤU TRÚC ĐẶC BIỆT THEO SAU BỞI DẠNG “V-ING”:
1. Spend / waste time v-ing: dành / lãng phí thời gian làm gì
He spends 1 hour playing tennis every day.
You shouldn’t waste your time doing such silly things.
2. Have difficulty / trouble (in) v-ing: gặp khó khăn, trục trặc trong việc làm gì
He had great difficulties (in) persuading her parents.
Do you have any trouble (in) preparing for the final exam?
3. Have a good time / fun v-ing: có thời gian vui vẻ làm gì
We had fun walking around the park yesterday.
4. It’s no use / good v-ing = There’s no point in v-ing: vô ích, không có tác dụng gì
It’s no use / good worrying about the problem because you can’t solve it.
There is no point in complaining, they never take notice.
5. be worth v-ing: đáng để làm gì
This book is worth reading.
6. be / get used to v-ing = be / get accustomed v-ing: quen với việc làm gì
She has lived in England for 4 months and now she has been used to driving on the left.
Một số cụm từ cố định thông dụng dùng với giới từ "OUT OF":
1. Out of date = old-fashioned (adj): cũ, lỗi thời, lạc hậu, hết hiệu lực
My driving licence was out of date last month.
Those skirts are out of date now.
2. Out of work = unemployed / jobless (adj): thất nghiệp
He quitted the job at that company 3 months ago and has been out of work since then.
3. Out of the question = impossible (adj): ngoài khả năng, không thể được
A new car is out the question now, we can’t afford it.
4. Out of order = not working / not functioning (adj): không hoạt động, bị hỏng (máy móc)
I have to buy a new fridge because the old one is out of order now.
5. Out of stock = not available (adj): không có sẵn, hết hàng
You will be notified in advance by email if any part of your order is out of stock.
6. Out of control: ngoài tầm kiểm soát
Those homeless children are very mischievous. They are completely out of control.
7. Idiom: “Out of sight, out of mind” (to emphasize that when something or someone cannot be seen, it is easy to forget it, him or her): xa mặt cách lòng
Một số cụm từ cố định thông dụng dùng với giới từ "BY":
1. By accident = by chance = by mistake: tình cờ, ngẫu nhiên
(accidentally)
Eg: I only found her money by accident.
2. By the way: tiện thể, nhân thể (incidentally)
Eg: By the way, would you please show me how to use this machine?
3. Little by little: dần dần (gradually)
Eg:Her Spanish is improving little by little.
CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ SAU: BOTH … AND; NOT ONLY … BUT ALSO; EITHER … OR; NEITHER … NOR
* Theo sau Both A and B động từ luôn chia ở dạng số nhiều.
* Theo sau Not only A but also B; Either A or B; Neither A nor B động từ sẽ chia theo danh từ đứng gần động từ nhất (B).
Examples:
- Both Tom and Mary like cats.
- Both Tom and Mary are students.
- Not only they but also Kate is fond of listening to music.
- Not only ci******es but also alcohol is believed to be harmful to one's health.
- Either he or his brother works very hard.
- Neither the teacher nor students are here now.
CÁCH SỬ DỤNG CỦA USED TO vs. BE USED TO & GET USED TO
1. USED TO DO SOMETHING: ĐÃ TỪNG, TỪNG
-> Diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ hoặc một tình trạng, trạng thái đã tồn tại trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa.
Ex:
- I used to walk to work but now I take the bus. (Trước đây tôi thường đi bộ đi làm nhưng hiện nay tôi đi bằng xe buýt.)
- He used to smoke a lot but he stopped smoking 3 years ago. (Trước đây anh ấy hút thuốc rất nhiều nhưng anh ấy đã bỏ thuốc cách đây 3 năm.)
- She used to like The Beatles but now she never listens to them. (Cô ấy đã từng thích nhóm The Beatles nhưng bây giờ cô ấy không bao giờ nghe nhạc của họ nữa.)
* DẠNG PHỦ ĐỊNH & NGHI VẤN:
- I didn’t use to exercise regularly when I was young. (Khi còn trẻ tôi không thường xuyên tập thể dục.)
- Did Peter use to travel a lot in his previous job? (Khi làm công việc trước, Peter có hay đi công tác không?)
2. TO BE USED TO SOMETHING / DOING SOMETHING: ĐÃ QUEN VỚI VIỆC GÌ
-> Ai đó đã từng làm việc gì nhiều lần hoặc đã có kinh nghiệm với việc đó rồi nên việc này không còn lạ lẫm, khó khăn với người đó.
Ex:
- Mai has lived in England for several months, so she is used to driving on the left now. (Mai đã sống ở Anh được vài tháng nên giờ cô ấy đã quen với việc lái xe bên tay trái.)
- They have lived in hot countries for a long time, so they aren’t used to the cold weather here. (Họ đã sống ở các quốc gia nhiệt đới lâu rồi nên họ chưa quen với thời tiết lạnh ở đây.)
3. TO GET USED TO SOMETHING / DOING SOMETHING: TRỞ NÊN QUEN VỚI VIỆC GÌ
-> Ai đó đang trở nên quen với việc gì, đây là một quá trình của việc dần trở nên quen với việc đó.
Ex:
- I didn’t understand the accent when I first moved here but I quickly got used to it. (Lần đầu tiên chuyển đến đây, tôi đã không hiểu được giọng nói ở vùng này nhưng tôi đã nhanh chóng quen dần với nó.)
- Since the divorce, Mary has become very sad. But I think she’ll get used to her new life. (Từ khi ly hôn, Mary rất buồn. Nhưng tôi nghĩ cô ấy sẽ dần quen với cuộc sống mới.)
07/02/2016
Wish you all a full year of good health, happiness and great success!
HAPPY NEW YEAR 2016!
02/02/2016
Things in a kitchen (Vật dụng trong nhà bếp):
Động từ LOOK đi kèm với các giới từ khác nhau sẽ tạo thành những ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.
Dưới đây là một số giới từ thông dụng được dùng với động từ LOOK:
- Look after: chăm sóc, trông nom
- Look away: quay đi
- Look around/round: nhìn quanh
- Look at: nhìn
- Look back (on sth): nghĩ về một điều gì đó trong quá khứ
- Look down on sb/sth: đánh giá thấp
- Look for: tìm kiếm
- Look forward to sth/doing sth: hi vọng, trông chờ
- Look in (on sb): ghé thăm
- Look into: nghiên cứu
- Look out: cẩn thận, coi chừng
- Look over: xem xét, kiểm tra
- Look through sth: xem qua
- Look up sth: tra cứu
- Look up to sb: ngưỡng mộ, kính trọng
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
An Lao
Hai Phong
0313