18/05/2026
Thử 1 ngày làm đại tiểu thư đi mua sắm không cần nhìn giá nào các 大小姐 😆😁🤣
️🎯 机不可失,时不再来;
Cơ hội tốt chỉ đến một lần, không thể bỏ lỡ;
️🎯 活到老,学到老,为时不晚 。
Học nữa học mãi, không bao giờ là muộn.
18/05/2026
Thử 1 ngày làm đại tiểu thư đi mua sắm không cần nhìn giá nào các 大小姐 😆😁🤣
17/05/2026
Học viên nào còn chưa phân biệt cách dùng 两 và 二 thì tham khảo ở đây nhé!👇
16/05/2026
Cùng Ôn tập về động từ năng nguyện nhé!
13/05/2026
Ôn tập HSK1 tiếp nhé các bạn
12/05/2026
Tổng kết 1 vài câu nói đơn giản trong HSK 1
30/08/2025
Ad thông báo hơi muộn xíu!
Các lớp Ca tối 21h hôm nay 30/8 được nghỉ lễ rồi nhé!
30/08/2025
Cùng cô Zhuang học các từ vựng về ngày lễ Quốc Khánh nhé🇻🇳🇻🇳🇻🇳
St.
24/08/2025
TÍNH TỪ MIÊU TẢ CẢM XÚC
不安 /bùān/ Bất an
平静 / píngjìng/ Bình tĩnh
难过 /nánguò/ Buồn bã
迷惑 /míhuò/ Bối rối
紧张 / jǐnzhāng / Căng thẳng
糟心 /zāo xīn/ Bực mình
孤单 /gūdān/ Cô đơn
孤独 / gūdú/ Cô độc
无聊 /wúliáo/ Chán nản
厌恶 /yànwù/ Chán ghét, ghê tởm
害羞 /hàixiū/ E thẹn, ngại ngùng
忌妒 /jìdù/ Đố kỵ
满意 /mǎnyì/ Hài lòng
讨厌 /tǎoyàn/ Ghét
好奇 / hàoqí/ Hiếu kỳ
兴奋 /xīngfèn/ Hăng hái, phấn khởi
恨 / hèn / Hận
慌乱 /huāngluàn/ Hoảng loạn
难受 /nánshòu/ Khó chịu
慌张 / huāngzhāng/ Lúng túng
闹怒 / nào nù/ Nổi nóng, phát cáu
激动 / jīdòng/ Phấn khích
愤怒 / fènnù/ Phẫn nộ
积极 / jījí/ Tích cực
震惊 /zhènjīng/ Sốc, kinh hoàng
害怕 / hàipà/ Sợ hãi
恼人 / nǎorén/ Phiền lòng, phiền não
惊讶 / jīngyà/ Ngạc nhiên
自豪 / zìháo/ Tự hào
自信 / zìxìn/ Tự tin
自卑 / zìbēi/ Tự ti
消极 / xiāojí/ Tiêu cực
舒服 /shūfú/ Thoải mái
喜欢 / xǐhuān/ Thích
愁闷 /chóumèn/ U sầu
感动 / gǎndòng/ Xúc động
惭愧 /cánkuì/ Xấu hổ
沉默 / chénmò/ Trầm lẵng
开心, 愉快 / kāixīn, yúkuài/ Vui vẻ
爱 / ài/ Yêu
MỌI NGƯỜI LƯU VỀ HOC NHÉ
ST.
24/08/2025
🔥 CÙNG 1 NGHĨA “NÓNG”, HSK1 VÀ HSK6 DIỄN ĐẠT KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?
💥 HSK1, HSK2: Từ vựng mức độ cơ bản, dễ hiểu nhất
热 (rè) – Nóng
热死了 (rè sǐ le) – Nóng chết mất
👉 今天很热。 (Jīntiān hěn rè.) – Hôm nay rất nóng.
💥 HSK3, HSK4: Biểu đạt sinh động, có sắc thái hơn:
炎热 (yánrè) – Nóng như lửa
闷热 (mēnrè) – Oi bức, ngột ngạt
💥 HSK5, HSK6: Cao cấp, dùng thành ngữ mang tính mô tả văn vẻ trang trọng hơn:
酷热 (kùrè) – Nắng như thiêu đốt
潮热 (cháorè) – Nóng ẩm (nóng kèm độ ẩm cao)
大热如焚 (dà rè rú fén) – Nóng như thiêu đốt
酷暑难耐 (kù shǔ nán nài) – Cái nóng gay gắt khó mà chịu nổi
烈日炎炎 (liè rì yán yán) – Mặt trời nóng rực, chói chang
💥 Cấp độ HSK “Vô cực” - Thành ngữ & Slang Gen Z
热炸了 (rè zhà le) – Nóng nổ tung luôn
热到爆 (rè dào bào) – Nóng bùng nổ
热晕了 (rè yūn le) – Nóng đến chóng mặt
Sưu tầm.
Tiếng Trung cô Zhuang Hải Phòng
0919960988
31/07/2025
Học viên HSK2 của cô Zhuang rất chăm chỉ nỗ lực đang từng bước tiến bộ, bài dịch này ✍️vẫn còn lỗi ngữ pháp, cơ bản mới đúng 80%. Khả năng nhận biết mặt chữ Hán rất tốt.👏👏👏 Các bạn chấm bài này bao nhiêu điểm/10 nhỉ?
15/12/2024
Noel sắp đến rồi, đu noel để học tiếng Trung cho vào nào, các bạn đu từ ngọn xuống nha, học phát nhớ luôn là có thật🤭😆😅