Tài Liệu Dạy Học Tiếng Trung

Tài Liệu Dạy Học Tiếng Trung

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tài Liệu Dạy Học Tiếng Trung, Language school, Kha Lâm 5, Nam Sơn, Kiến An, Hai Phong.

03/11/2025

Bên mình có ppt bộ tiếng Trung công xưởng và msutong sơ cấp, yct , hsk mẫu font mới đầy đủ chi tiết hơn bộ cũ . thầy cô cần tham khảo ib nhé
Bên mình mới có bộ 21, 22, 23, 24 và nhiều bộ có mẫu mới thầy cô cần tham khảo ib mìh nhé
TÀI LIỆU TỰ HỌC VÀ DẠY TIẾNG TRUNG
BÀI GIẢNG POWERPOINT GIÁO TRÌNH GIẢNG DẠY VÀ HỌC TIẾNG TRUNG.
✅️TẢI VỀ VÀ CHỈNH SỬA ĐƯỢC, MUA 1 LẦN DÙNG VĨNH VIỄN
1. Ppt giáo trình Hán Ngữ 6 quyển ( tặng kèm file nghe + file sách)
2. Ppt giáo trình HSK chuẩn 1-6 ( tặng kèm file nghe, file sách giáo khoa + file sách bài tập) có 3 font
3. Ppt dạy tiếng Việt cho người Trung 2 quyển ( tặng kèm file sách, file nghe)
4. Ppt giáo trình Msutong sơ cấp 4 quyển (tặng kèm file nghe + file sách) có 2 font
5. Ppt giáo trình msutong trung cấp 4 quyển ( tặng kèm file nghe + file sách)
6. Ppt boya sơ cấp 2 quyển ( tặng kèm file nghe + file sách giáo khoa, file sách bài tập)
7. Ppt 301 câu đàm thoại tiếng Hoa ( tặng kèm file nghe + file sách)
8. Ppt giáo trình YCT cho trẻ em 6 quyển ( tặng kèm file nghe , file sách giáo khoa, sách bài tập)
9. Ppt Đương Đại phồn thể quyển 1 và quyển 2 ( tặng file sách)
10. Ppt bài giảng giáo trình tự học tiếng Trung giao tiếp từ con số 0
11. PPT 50 file ppt game trò chơi tiếng Trung
12. Ppt giáo trình phát triển hán ngữ sơ cấp 1 và 2 (tặng kèm pdf giáo trình)
13. Ppt giáo trình tiếng Trung thương mại (tặng kèm giáo trình)
14. Ppt luyện giao tiếp tiếng Trung cấp tốc ( 汉语口语速成 )(tặng kèm pdf giáo trình)
15. Ppt tiếng Trung du lịch (Trung Anh)
16. Ppt ngữ pháp tiếng Trung (full tiếng Trung) giá (tặng kèm file sách)
17. Ppt giáo trình BCT (Trung Anh) (商务汉语)
18. Ppt 轻松学汉语 Chinese made easy for kid 4 quyển (song ngữ Anh Trung) tiếng Trung trẻ em
19. Bộ PDF luyện viết 3500 chữ Hán theo quy tắc bút thuận
20. Bộ 800 file pdf luyện viết chữ Hán bất tận
21. Bộ PDF file luyện viết theo sách chuẩn HSK
22. PPT 55 chủ đề tiếng Trung
23. ppt dạy phiên âm tiếng Trung full
24. Bộ 150 đề thi HSK h1 đến h6 (update )
25. tiếng Trung công xưởng
Giá rẻ cho mọi người ạ. ib hoặc zalo 0963137590 nhé ạ theo dõi

12/09/2025

25 BỘ TÀI LIỆU TỰ HỌC VÀ DẠY TIẾNG TRUNG
BÀI GIẢNG POWERPOINT GIÁO TRÌNH GIẢNG DẠY VÀ HỌC TIẾNG TRUNG.
✅️TẢI VỀ VÀ CHỈNH SỬA ĐƯỢC, MUA 1 LẦN DÙNG VĨNH VIỄN
1. Ppt giáo trình Hán Ngữ 6 quyển
2. Ppt giáo trình HSK chuẩn 1-6 có 3 font
3. Ppt dạy tiếng Việt cho người Trung 2 quyển
4. Ppt giáo trình Msutong sơ cấp 4 quyển
5. Ppt giáo trình msutong trung cấp 4 quyển
6. Ppt boya sơ cấp 2 quyển
7. Ppt 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
8. Ppt giáo trình YCT cho trẻ em 6 quyển
9. Ppt Đương Đại phồn thể quyển 1 và quyển 2
10. Ppt bài giảng giáo trình tự học tiếng Trung giao tiếp từ con số 0
11. PPT 50 file ppt game trò chơi tiếng Trung
12. Ppt giáo trình phát triển hán ngữ sơ cấp 1 và 2
13. Ppt giáo trình tiếng Trung thương mại
14. Ppt luyện giao tiếp tiếng Trung cấp tốc
15. Ppt tiếng Trung du lịch
16. Ppt ngữ pháp tiếng Trung (full tiếng Trung)
17. Ppt giáo trình BCT (Trung Anh)
18. Ppt 轻松学汉语 Chinese made easy for kid 4 quyển (song ngữ Anh Trung) tiếng Trung trẻ em
19. Bộ PDF luyện viết 3500 chữ Hán theo quy tắc bút thuận
20. Bộ 800 file pdf luyện viết chữ Hán bất tận
21. Bộ PDF file luyện viết theo sách chuẩn HSK
22. PPT 55 chủ đề tiếng Trung
23. PPT dạy phiên âm tiếng Trung full
24. Bộ 150 đề thi HSK h1 đến h6 (update )
25. PPT tiếng Trung công xưởng
Giá rẻ cho mọi người ạ. ib hoặc zalo 0963137590 nhé ạ

18/07/2024

bên mìh mới hoàn thành ppt giáo trình YCT từ yct 1 đến yct 4 file rất đẹp thầy cô muốn tham khảo ib zl mìh 0963137590 nhé
Bên mình đang có ppt giáo trình : tiếng Trung thương mại, Đương Đại, Phát triển hán ngữ tổng hợp, HSK, Hán Ngữ 6 quyển ,YCT cho trẻ em, 301 câu đàm thoại tiếng Hoa, MSUTONG, Giao Tiếp, Boya. 99 file PPT game làm bài giảng Tiếng Trung. dạy tiếng Việt cho người Trung
✅PPT nội dung rõ ràng, thiết kế đẹp, có chữ động để viết theo
✅ Làm tài liệu dạy học, tự học hoặc tham khảo
Bài giảng sinh động, trực quan, trò chơi thú vị giúp học sinh hứng thú và học hiệu quả hơn.
Các thầy cô inbox hoặc zalo 0963137590 e để tham khảo và báo giá bài giảng nhé ạ.

29/11/2022

Bên mình đang có ppt giáo trình HSK, Hán Ngữ ,YCT cho trẻ em, 301 câu đàm thoại tiếng Hoa, MSUTONG, Giao Tiếp, Boya. 99 file PPT game làm bài giảng Tiếng Trung. dây tiếng Việt cho người Trung
✅PPT nội dung rõ ràng, thiết kế đẹp, có chữ động để viết theo
✅ Làm tài liệu dạy học, tự học hoặc tham khảo
Bài giảng sinh động, trực quan, trò chơi thú vị giúp học sinh hứng thú và học hiệu quả hơn.
Các thầy cô inbox hoặc zalo 0963137590 e để tham khảo và báo giá bài giảng nhé ạ.

25/11/2022

100 Câu Tiếng Trung Đàm Thoại Hàng Ngày
===============
1. Bây giờ mấy giờ? 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn ?
2. Bây giờ hai giờ. 现在两点。 xiàn zài liǎng diǎn 。
3. Bây giờ là 5 giờ 15 phút. 现在是五点一刻。 xiàn zài shì wǔ diǎn yí kè 。
4. Bây giờ là 4 giờ kém 10 phút. 现在差十分四点。 xiàn zài chà shí fēn sì diǎn 。
5. Bây giờ là 9 giờ rưỡi. 现在是九点半。 xiàn zài shì jiǔ diǎn bàn 。
6. Bây giờ là 1 giờ đúng. 现在是一点整。 xiàn zài shì yī diǎn zhěng 。
7. Vẫn chưa đến 4 giờ mà. 还没到四点呢。 hái méi dào sì diǎn ne 。
8. Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi? 你的表几点了? nǐ de biǎo jǐ diǎn le ?
9. Đồng hồ của tôi là 2 giờ. 我的表是两点钟。 wǒ de biǎo shì liǎng diǎn zhōng 。
10. Đồng hồ của tôi nhanh 2 phút. 我的表快了两分钟。 wǒ de biǎo kuài le liǎng fèn zhōng 。
11. Hôm nay thứ mấy? 今天星期几? jīn tiān xīng qī jǐ ?
12. Hôm nay thứ hai. 今天星期一。 jīn tiān xīng qī yī 。
13. Hôm nay ngày mấy? 今天几号? jīn tiān jǐ hào ?
14. Hôm nay ngày 21 tháng 5. 今天是五月二十一号。jīn tiān shì wǔ yuè èr shí yī hào。
15. Bạn sinh năm nào? 你什么时候出生的? nǐ shén me shí hòu chū shēng de ?
16. Tôi sinh vào ngày 1 tháng 7 năm 2002. 我2002年7月1日出生。 wǒ 2002 nián qì yuè yī rì chū shēng 。
17. Bạn bao nhiêu tuổi rồi? 你多大了? nǐ duō dà le ?
18. Tôi 22 tuổi rồi. 我二十二岁了。 wǒ èr shí èr suì le 。
19. Ông A mới có bốn mươi mấy tuổi. A先生才四十几岁。 A xiān shēng cái sì shí jǐ suì 。
20. Tôi kém chị gái tôi hai tuổi. 我比我姐小两岁。 wǒ bǐ wǒ jiě xiǎo liǎng suì 。
21. Chị gái tôi lớn hơn chồng một tuổi. 我姐比她丈夫大一岁。 wǒ jiě bǐ tā zhàngfu dà yī suì。
22. Bạn đang làm gì thế? 你在干什么? nǐ zài gàn shén me ?
23. Tôi đang xem sách. 我在看书。 wǒ zài kàn shū 。
24. Tôi đang nấu ăn. 我在做饭。 wǒ zài zuò fàn 。
25. Bạn đang xem tivi à? 你在看电视吗? nǐ zài kàn diàn shì ma ?
26. Không, tôi đang nghe đài. 没有,我在听收音机。 méi yǒu ,wǒ zài tīng shōu yīn jī 。
27. Bạn đang viết thư cho ai? 你在给谁写信? nǐ zài gěi shuí xiě xìn ?
28. Cho một người bạn cũ. 给一个老朋友。 gěi yí gè lǎo péng yǒu 。
29. Cuối tuần này bạn sẽ làm gì? 这周末你干什么? zhè zhōu mò nǐ gàn shén me ?
30. Tôi muốn đi nghe buổi hòa nhạc. 我要去听音乐会。 wǒ yào qù tīng yīn yuè huì 。
31. Tôi đi dã ngoại với bạn bè. 我与朋友去郊游。 wǒ yǔ péng yǒu qù jiāo yóu 。
32. Bạn thích đi dã ngoại không? 你喜欢郊游吗? nǐ xǐ huān jiāo yóu ma ?
33. Có, tôi rất thích. 喜欢,我很喜欢。 xǐ huān, wǒ hěn xǐ huān 。
34. Hiểu rồi. 我明白了。Wǒ míngbáile.
35. Tôi không làm đâu! 我不干了! Wǒ bù gān le!
36. Tôi cũng vậy. 我也是。Wǒ yěshì.
37. Trời đất! 天啊! Tiān ā!
38. Không được! 不行! Bùxíng!
39. Chờ một chút! 等一等。Děng yī děng.
40. Đồng ý! 同意。tóngyì.
41. Không tệ lắm. 还不错。Hái bùcuò.
42. Tôi xin phép (để tôi làm)! 让我来。Ràng wǒ lái.
43. Bao nhiêu tiền? 多少钱? Duōshǎo qián?
44. Chúc may mắn! 祝好运! Zhù hǎo yùn!
45. Tôi phản đối! 我拒绝! Wǒ jùjué!
46. Bảo trọng! 保重! Bǎozhòng!
47. Có chuyện gì vậy? 有什么事吗? Yǒu shén me shì ma?
48. Khoẻ hơn chưa? 好点了吗? Hǎo diǎnle ma?
49. Cái này của bạn hả? 这是你的吗? Zhè shì nǐ de ma?
50. Giúp tôi một tay nhé! 帮个忙,好吗? Bāng gè máng, hǎo ma?
51. Xin cứ tự nhiên. 别客气。 Bié kèqì.
52. Để tôi giúp bạn nhé! 让我帮你吧! Ràng wǒ bāng nǐ ba!
53. Bạn thì sao? 你呢? Nǐ ne?
54. Vạn sự đại cát: 万事大吉 Wànshìdàjí
55. Mọi việc thuận lợi: 一切顺利 yī qiē shùn lì.
56. Chúc mừng anh/chị: 祝贺你/恭喜你。 zhù hè ni/gōng xǐ nǐ.
57. Vạn sự như ý: 万事如意 wàn shì rú yì.
58. Chúc anh khỏe mạnh: 祝你健康 zhù nǐ jiàn kāng.
59. Sống lâu trăm tuổi: 万寿无疆 wàn shòu wú jiāng.
60. Gia đình hạnh phúc 家庭幸福 jiā tíng xìng fú.
61. Công việc thuận lợi 工作顺利 gōng zuo shùn lì .
62. Làm ăn phát tài 生意兴隆 shēng yì xīng lóng .
63. Chúc anh may mắn 祝你好运 zhù nǐ hăo yùn
64. Cả nhà bình an 合家平安 hé jiā píng ān.
65. Cả nhà hòa thuận 一团和气 yī tuán hé qì.
66. Chúc phát tài 恭喜发财 gōng xǐ fā cái.
67. Muốn sao được vậy 心想事成 xīn xiăng shì chéng .
68. Muốn gì được nấy 从心所欲 cóng xīn suo yù.
69. Thân thể khỏe mạnh 身壮力健 shēn zhuàng lì jiàn.
70. Thuận buồm xuôi gió 一帆风顺 yī fān fēng shùn.
71. Sự nghiệp phát triển 大展宏图 dà zhăn hóng tú.
72. Một vốn bốn lời 一本万利 yī běn wàn lì.
73. Thành công mọi mặt 东成西就 dōng chéng xī.
74. Lòng tôi rối như tơ vò. 我心乱如麻。Wǒ xīn luàn rú má.
75. Tôi sắp suy sụp rồi. 我快要崩溃了。Wǒ kuài yào bēng kuì le.
76. Tôi lo sẽ không thi đỗ đại học. 我担心考不上大学。Wǒ dānxīn kǎo bù shàng dàxué.
77. Tôi lo không tìm được việc làm. 我担心找不着工作。Wǒ dānxīn zhǎo bù zháo gōngzuò.
78. Tôi rất mong anh ấy bình an vô sự. 我真希望他平安无事。Wǒ zhēn xīwàng tā píng'ān wú shì.
79. Tôi rất lo cho sức khỏe của con gái tôi. 我很担心我女儿的健康。Wǒ hěn dānxīn wǒ nǚ'ér de jiànkāng..
80. Tôi rất lo cho bệnh của anh ấy. 我非常担心他的病。wǒ fēicháng dānxīn tā de bìng.
81. Vui lòng cho tôi biết tôi có thể đổi tiền ở đâu? 请问我可以在哪里换钱? Qǐngwèn wǒ kěyǐ qù nǎlǐ huànqián?
82. Tôi muốn mở 1 tài khoản gửi tiền không kỳ hạn. 我想开个活期存款帐户。Wǒ xiǎng kāi gè huóqí cúnkuǎn zhànghù.
83. Tôi muốn gửi ít tiền đến Đài Loan. 我想寄钱到台湾。Wǒ xiǎng jì qián dào Táiwān.
84. Tôi muốn đổi tiền nhưng ngân hàng đã đóng cửa. 我想兑换支票,可是银行已经关门了。Wǒ xiǎng duìhuàn zhīpiào, kěshì yínháng yǐjīng guānménle.
85. Các chị có cấp thẻ tín dụng không? 你们发行信用卡吗?Nǐmen fā háng xìnyòngkǎ ma?
86. Tôi có thể rút bao nhiêu tiền mỗi ngày? 每天最多可以提取多少钱?Měitiān zuìduō kěyǐ tíqǔ duōshǎo qián?
87. Giờ làm việc ngân hàng từ mấy giờ đến mấy giờ? 银行的营业时间是从几点到几点?Yínháng de yíngyè shíjiān shì cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn?
88. Hôm nay trời đẹp.今天天气不错. Jīntiān tiānqì búcuò
89. Một chút xíu gió cũng không có. 一点儿风都沒有. yìdiǎnr fēng dōu méiyǒu.
90. Mùa đông Bắc Kinh khá lạnh, đúng không? 北京冬天比较冷, 是不 是? Běijīng dōngtiān bǐjiào lěng shì bù shi?
91.Đúng vậy, năm ngoái nhiệt độ thường xuống 10 độ âm. 是, 去年常常下降到零下十度呢. Shì, qùnián chángcháng xiàjiàng dào líng xià shí dù ne.
92. Mùa hè cũng rất nóng. 夏天也很热. Xiàtiān yé hěn rè.
93. Nghe nói vừa nóng vừa oi bức. 听说又热又闷. Tīngshuō yòu rè yòu mēn
94. Mùa thu thời tiết rất đẹp, phải không? 秋天天气很好, 是不是? Qiūtiān tiānqì hénhǎo shìbúshi?
95. Tốt nhất là mùa thu, không lạnh cũng không nóng. 最好是秋天, 不冷也不热.. Zuì hǎo shì qiūtiān, yòu bù lěng yòu bù rè.
96. Mày bị thần kinh à? 你神经病吗?. Nǐ shénjīngbìng ma?
97. Mày bị bệnh à/ Đồ bệnh hoạn. 白痴! báichī!
98. Đồ biến thái! 变态! Biàntài!
99. Đồ ngu/ Đồ ngốc. 笨蛋! Bèndàn!
100. Mày khùng ah? 你疯了?Nǐ fēngle

Photos from Tài Liệu Dạy Học Tiếng Trung's post 24/11/2022

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề Nghiệp

Photos from Tài Liệu Dạy Học Tiếng Trung's post 23/11/2022

tiếng Trung về các loại rau củ và hạt nhé mọi người🥰🥰🥰

23/11/2022

100 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CẦN BIẾT
=============================
1.你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Ní hảo ma?
Bạn có khỏe không?
2. 这是什么?
Zhè shì shénme?
Trưa sư sấn mơ?
Đây là cái gì?
3. 那是什么?
Nà shì shénme?
Na sư sấn mơ?
Kia là cái gì?
4. 你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Nỉ cheo sấn mơ mính zư?
Bạn tên là gì?
5. 你想要什么?
Nǐ xiǎngyào shénme?
Ní xẻng dao sấn mơ?
Bạn muốn gì?
6. 什么事情?
Shénme shìqíng?
Sấn mơ sư schính?
Có chuyện gì?
7. 多少钱?
Duōshǎo qián?
Tua sảo schiến?
Bao nhiêu tiền?
8. 一共多少钱?
Yīgòng duōshǎo qián?
Ý cung tua sảo schiến?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
9. 费用怎么计算?
Fèiyòng zěnme jìsuàn?
Phây dung zẩn mơ chi xoan?
Tính phí như thế nào?
10. 今天是几月几号?
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?
Chin thiên sư chỉ duya chỉ hao?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
11. 今天是星期几?
Jīntiān shì xīngqī jǐ?
Chin thiên sư xinh schi chỉ?
Hôm nay là thứ mấy?
12. 几点了?
Jǐ diǎn le?
Chí tiển lơ?
Mấy giờ rồi?
13. 你在找什么?
Nǐ zài zhǎo shénme?
Nỉ zai trảo sấn mơ?
Bạn đang tìm gì vậy?
14. 你说什么?
Nǐ shuō shénme?
Nỉ sua sấn mơ?
Bạn nói cái gì?
15. 他在忙些什么?
Tā zài máng xiē shénme?
Tha zai máng xia sấn mơ?
Anh ấy đang bận gì thế?
16. 你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guórén?
Nỉ sư nả cúa rấn?
Bạn là người nước nào?
17. 你喜欢哪种颜色?
Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng yánsè?
Ní xỉ hoan ná trủng dén xưa?
Bạn thích màu nào?
18. 哪一个是你的?
Nǎ yīge shì nǐ de?
Nả ý cưa sư nỉ tơ?
Cái nào là của bạn?
19. 哪一个是最好?
Nǎ yīge shì zuìhǎo?
Nả ý cưa sư zuây hảo?
Cái nào là tốt nhất?
20. 你要哪一个?
Nǐ yào nǎ yīge?
Nỉ dao nả ý cưa?
Bạn muốn cái nào?
21. 你要这个吗?
Nǐ yào zhège ma?
Nỉ dao trưa cưa ma?
Bạn cần cái này không?
22. 什么人这样说的?
Shénme rén zhèyàng shuō de?
Sấn mơ rấn trưa dang sua tơ?
Người nào nói như vậy?
23. 你是谁?
Nǐ shì shéi?
Nỉ sư sấy?
Bạn là ai?
24. 谁告诉你的?
Shéi gàosù nǐ de?
Sấy cao xu nỉ tơ?
Ai nói với bạn?
25. 这个好不好?
Zhège hǎobuhǎo?
Trưa cưa hảo pu hảo?
Cái này có được không?
26. 你进来好吗?
Nǐ jìnlái hǎo ma?
Nỉ chin lái hảo ma?
Bạn vào đây được không?
27. 你今年几岁?
Nǐ jīnnián jǐ suì?
Nỉ chin niến chỉ xuây?
Em năm nay mấy tuổi?
28. 你今年多大?
Nǐ jīnnián duō dà?
Nỉ chin niến tua ta?
Bác/cô

Photos from Tài Liệu Dạy Học Tiếng Trung's post 22/11/2022

tiếng Trung về thế giới động vật nhé mọi người🥰🥰🥰

Photos from Tài Liệu Dạy Học Tiếng Trung's post 21/11/2022

chúc mọi người tuần mới ngập tràn năng lượng 🥰🥰🥰

Want your school to be the top-listed School/college in Hai Phong?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Culinary Team

Attire

Telephone

Website

Address


Kha Lâm 5, Nam Sơn, Kiến An
Hai Phong