25/05/2020
Tell us about your dream job 🤩
English Haiphong - Tiếng Anh Giao tiếp dành cho mọi đối tượng
25/05/2020
Tell us about your dream job 🤩
21/05/2020
Trời nóng hay lạnh thì cũng ko thể quên việc luyện cơ hàm 😆😆😆
19/03/2020
Cambridge University Press is making higher education textbooks in HTML format free to access online during the coronavirus outbreak.
Free access is available until the end of May 2020.
Check it out:
Textbooks | What We Publish | Cambridge Core Cambridge University Press publishes research monographs, academic reference, textbooks, books for professionals, and books for graduate students.
04/03/2020
Vietnam Coronavirus Song on LastWeekTonight show with John Oliver 🥳🥳🥳
------------
Full version of Last Week Tonight with John Oliver to be found in the comment. You can click to see Subtitles while watching.
Also, "special" vocabulary to be explained in details by Andy English Nova for your understading is provided.
------------
"Ghen ‘Cô Vy’ là 1 dự án sáng tạo của Viện Sức khoẻ nghề nghiệp và môi trường (Bộ Y Tế) hợp tác với nhạc sĩ Khắc Hưng ,ca sĩ Erik và ca sĩ Min. Qua dự án này, chúng tôi mong muốn được tiếp thêm sức mạnh và niềm tin cho cộng đồng, để chúng ta cùng chung tay chống dịch COVID-19 (hay còn gọi là nCoV-2019).
Trong thời khắc quan trọng chiến đấu với dịch bệnh này, chúng tôi mong ca khúc có thể truyền thêm lửa cho những chiến sĩ tuyến đầu của cuộc chiến này. Đó là đội ngũ chuyên gia, các y bác sĩ, các nhân viên y tế và hàng triệu người lao động, những người ở tiền tuyến vẫn tiếp xúc và đấu tranh hàng ngày với dịch bệnh.
Cộng đồng chúng ta hãy cùng nhau chủ động thực hiện các thói quen phòng bệnh theo đúng khuyến cáo của các cơ quan chuyên môn và lan toả những điều tử tế, tốt đẹp để cùng nhau chiến thắng dịch bệnh.
Việt Nam ta quyết thắng bệnh dịch!
Vietnam Jealous Coronavirus Song on Last Week Tonight A Great Example of How Vietnam is Handling the Coronavirus Outbreak. Positive PR of Last Week Tonight. March 1, 2020
04/03/2020
TỪ VỰNG LIÊN QUAN TỚI DỊCH BỆNH COVID-19
Suốt mấy tháng nay, dịch bệnh Covid-19 đang ảnh hướng mạnh mẽ tới mọi lĩnh vực trên toàn cầu và đảo lộn cuộc sống của cả nhân loại.
Chúng ta hãy cùng nhau điểm lại một số từ, cụm từ liên quan tới căn bệnh đang là tâm điểm của toàn thế giới này nhé.
- epidemic /ˌepəˈdemɪk/: đại dịch
- prevention /prɪˈvenʃən/: phòng ngừa
- hygiene /ˈhaɪ.dʒiːn/: vệ sinh
- wear the masks: đeo khẩu trang
- wash the hands: rửa tay
- avoid crowded places: tránh những nơi đông người
- increase immunity /ɪˈmjuːnət̬i/: tăng sức đề kháng
- detection /dɪˈtekʃən/: phát hiện
- body temperature /ˈtemprətʃər/: thân nhiệt
- isolation /ˌaɪsəlˈeɪʃən/: sự cô lập
- medical expert: chuyên gia y tế
- disinfection /ˌdɪsɪnˈfekʃən/: sự khử trùng
- quarantine /ˈkwɔːrəntiːn/: (sự) cách ly
STAY HEALTHY, BE STRONG AND TOGETHER WE FIGHT 💪💪💪
04/03/2020
USEFUL PHRASES FOR A PHONECALL
🔹 What's your phone number? ➡️ My phone number is [number].
🔹 I will call again later. / I will call you back.
🔹 Would you like to leave a message?
🔹 Yes, go ahead.
🔹 I'll call you.
🔹 Who is this, please?
🔹 Please call again later.
🔹 Sorry, wrong number.
🔹 I cannot hear you clearly.
🔹 Hold the line, please. / Please wait for a moment.
🔹 The line is busy.
🔹 The line is disconnected.
🔹 The telephone is ringing.
🔹 Please answer the phone.
🔹 Could you call this number?
🔹 We talked on the phone.
25/02/2020
Dành cho các fan của Crash landing on you...
Ngọt ngào như "cơm cháy chấm đường" là đây mà 🥰🥰🥰
--------------------
“Bạn có thể đang dành ngày này qua ngày khác lo lắng căng thẳng về căn bệnh Coronavirus 2019 đang xảy ra trên toàn thế giới và trên khắp châu Á bao gồm Trung Quốc, Nhật Bản cũng như Hàn Quốc. Tôi muốn hỏi thăm sức khỏe của bạn ít nhất bằng cách viết bức thư này để bày tỏ sự lo lắng của tôi về việc nơi bạn đang ở có an toàn hay không.
Cũng giống như chúng ta luôn vượt qua những thời điểm khó khăn bằng cách cổ vũ lẫn nhau, tôi hy vọng căn bệnh Coronavirus 2019 sẽ qua đi càng sớm càng tốt. Tôi cũng đánh giá cao những người đã làm việc không biết mệt mỏi cả ngày lẫn đêm để tiêu diệt virus này, và tôi sẽ cổ vũ họ đến cùng. Hơn thế nữa, tôi chân thành mong muốn những người bị nhiễm bệnh sẽ hồi phục nhanh chóng.
Một lần nữa, tôi hy vọng tất cả những người đang đọc bức thư này có thể duy trì sự an toàn và sức khỏe của mình tránh khỏi virus và tôi sẽ cầu nguyện sự cố này nhanh chóng qua đi."
21 tháng 2 năm 2020
HYUN BIN
14/02/2020
🌟🌟🌟 How to say "I love you" in English?
🌟🌟🌟 Love Phrases for Valentine's Day 🥰🥰🥰
💕 I love you. (Anh/em yêu em/anh)
💕 You mean so much to me. (Em/anh có ý nghĩa rất lớn đối với anh/em)
💕 Will you be my Valentine? (Em sẽ làm tình yêu của anh nhé?)
💕 You're so beautiful. (Em thật đẹp)
💕 I think of you as more than a friend. (Anh/em nghĩ về em/anh nhiều hơn một người bạn)
💕 A hundred hearts would be too few to carry all my love for you. (Trăm trái tim cũng sẽ là quá ít để chứa đựng tình yêu của anh/em dành cho em/anh)
💕 Love is just love. It can never be explained. (Tình yêu chỉ đơn giản là tình yêu. Chúng ta không thể giải thích được)
💕 You're so handsome. (Anh thật đẹp trai)
💕 I've got a crush on you. (Em/anh có cảm tình với anh/em)
💕 You make me want to be a better man. (Em khiến anh muốn trở thành người đàn ông tốt hơn)
💕 Let all that you do be done in love. (Hãy làm tất cả những điều này trong tình yêu)
💕 You are my sunshine, my love. (Em là ánh nắng của anh, tình yêu của anh)
💕 Words can't describe my love for you. (Ngôn từ không thể diễn tả hết tình yêu mà anh/em dành cho em/anh)
💕 We were meant to be together. (Chúng ta được sinh ra để dành cho nhau)
💕 If you were thinking about someone while reading this, you're definitely in love. (Nếu bạn nghĩ tới ai đó khi đọc điều này, thì chắc chắn là bạn đang yêu)
HAPPY VALENTINE'S DAY ❣️
-------------------
🍀 ENGLISH HAIPHONG - Learn & Lead
13/02/2020
❣️❣️❣️ HAPPY VALENTINE'S DAY!
Mai là Ngày lễ Tình yêu rồi nè, các bạn đã chuẩn bị những gì để dành tặng người mình thương chưa?
Nhân dịp này, gửi tặng các bạn một số tấm thiệp xinh xắn cùng những lời nói ngọt ngào về tình yêu nhé!
Chúc các bạn có Ngày lễ Tình yêu thật vui vẻ và ấm áp bên những người mình yêu thương. Và hơn hết, hãy cố gắng để không chỉ có ngày 14/2 mà tất cả các ngày trong năm chúng ta đều được sống trong tình yêu ❣️❣️❣️
-----------------------------
🍀 ENGLISH HAIPHONG - Learn & Lead
12/02/2020
TỪ VỰNG VỀ BỆNH TẬT TRONG TIẾNG ANH
Bạn nhất định phải "bỏ túi" ngay những từ vựng sau nếu muốn giao tiếp với các bác sỹ trong bệnh viện nhé:
Disease = sickness = illness /dɪˈziːz = ˈsɪknəs = ˈɪlnəs/: Bệnh, ốm
Eyesore /'aɪsɔːr /: Bệnh đau mắt
Skin disease /skɪn dɪˈziːz/: Bệnh ngoài da
Rheumatism /ˈruːmətɪzəm/: Bệnh thấp khớp
Rash /ræʃ/: Phát ban
Pneumonia /nuːˈmoʊniə/: Bệnh viêm phổi
Mental disease /ˈmentl dɪˈziːz/: Bệnh tâm thần
Measles /ˈmiːzlz/: Bệnh sởi
Malaria /məˈleriə/: Bệnh sốt rét
Heart attack /ˈhɑːrt ətæk/: Nhồi máu cơ tim
Headache /ˈhedeɪk/: Đau đầu
Flu /fluː/: Bệnh cúm
Epidemic /ˌepɪˈdemɪk/: Bệnh dịch
Dengue fever /ˈdeŋɡi ˈfiːvər/: Bệnh sốt xuất huyết
Cough /kɔːf/: Ho
Cold /koʊld/: Cảm lạnh
Chickenpox /ˈtʃɪkɪnpɑːks/: Bệnh thủy đậu
Cancer /ˈkænsər/: Bệnh ung thư
Bronchitis /brɑːŋˈkaɪtɪs/: Bệnh viêm phế quản
Backache /ˈbækeɪk/: Đau lưng
Asthma /ˈæzmə/: Bệnh hen (suyễn)
Appendicitis /əˌpɛndɪˈsʌɪtɪs/: Bệnh đau ruột thừa
Anaemia /əˈniːmiə/: Bệnh thiếu máu
Chill /tʃɪl/: Cảm lạnh
Cholera /ˈkɑːlərə/: Bệnh dịch tả
Typhoid /ˈtaɪfɔɪd/: Bệnh thương hàn
Tuberculosis /tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/: Bệnh lao
Toothache /ˈtuːθeɪk/: Đau răng
Stomachache /ˈstʌmək eɪk/: Bệnh đau dạ dày
Sprain /spreɪn/: Sự b**g gân
Sore throat /ˌsɔːr ˈθroʊt/: Đau họng
-------------------------------
❣️ ENGLISH HAIPHONG - Learn & Lead
05/02/2020
Tom & Jerry in the real world 😆😆😆
Muốn thông báo phòng mình có chuột nhưng lại không rành tiếng Anh, nam du khách nói 1 câu khiến nhân viên khách sạn phải bái phục! Không giao tiếp tiếng Anh giỏi khi đi du lịch thì sao phải “xoắn”, thử nhìn vào pha xử lý tình huống vô cùng thông minh của nam du khách này mà học hỏi nè!
04/02/2020
A great place to meet and talk